Gói thầu: Xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng + hạng mục chung).
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200154915-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng An Phương |
| Tên gói thầu | Xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng + hạng mục chung). |
| Số hiệu KHLCNT | 20200154903 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kinh tế ngân sách tỉnh trợ cấp có mục tiêu năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-25 11:57:00 đến ngày 2020-03-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,279,895,509 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí hạng mục chung khác | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | Khoản |
| B | Phần xây dựng | |||
| 1 | Vét hữu cơ nền đường | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,033 | 100m3 |
| 2 | Đào đất nền đường, khuôn đường, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 62,478 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn nguyên thổ nền đường, độ chặt K= 0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 28,403 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, lề đường bằng đất tận dụng, độ chặt K= 0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 14,958 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng chân khai Taluy đá 4x6 M100 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 18,148 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc vữa M100 gia cố mái taluy | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 191,025 | m3 |
| 7 | Làm tầng lọc ngược đá dăm 2x4 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,259 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,525 | 100m |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 66,097 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển tiếp cự ly ≤ 2km bằng ô tô tự đổ 10T đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 66,097 | 100m3 |
| 11 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 14cm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 43,476 | 100m2 |
| 12 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 43,476 | 100m2 |
| 13 | Láng mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 43,476 | 100m2 |
| 14 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường làm mới | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,066 | 100m3 |
| 15 | Lớp giấy dầu chống thấm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 33,193 | 100m2 |
| 16 | Bê tông mặt đường dày 16cm đá 1x2, vữa mắc 250 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 531,086 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép đổ bê tông mặt đường | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,026 | 100m2 |
| 18 | Làm khe co ngang mặt đường | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 775,81 | m |
| 19 | Làm khe dãn mặt đường | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 51,665 | m |
| C | An toàn giao thông | |||
| 1 | Đào đất móng trụ biển báo, móng cọc tiêu, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 11,535 | m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ biển báo, móng cọc tiêu đá 1x2 M150 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10,549 | m3 |
| 3 | Làm cọc tiêu BTCT | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 146 | cái |
| 4 | Lắp dựng cọc tiêu BTCT | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 146 | cái |
| 5 | SXLD trụ đỡ biển báo bằng sắt ống D90 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 6 | SXLD biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 7 | Đào đất mương bằng máy khối lượng đào rãnh đất, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 15,698 | 100m3 |
| 8 | Đào đất mương thủ công (5% khối lượng đào mương) đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 45,867 | m3 |
| 9 | Đá dăm đệm móng | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 132,52 | m3 |
| 10 | Xây mương đá hộc vữa XM mác 100 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 676,257 | m3 |
| 11 | Đắp đất hoàn thiện mương xây, độ chặt K= 0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,877 | 100m3 |
| 12 | Đào đất móng cống, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,34 | 100m3 |
| 13 | Đá dăm đệm móng | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,2 | m3 |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cống, thân cống, tường cánh, sân cống | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,354 | 100m2 |
| 15 | SXLD cốt thép đà gác đan, tấm bản đường kính ≤ 10mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,347 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép đà gác đan, tấm bản đường kính ≤ 18mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,18 | tấn |
| 17 | Xây cống bản đá hộc vữa M100 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 16,464 | m3 |
| 18 | Bê tông đà gác đan, tấm bản đá 1x2 M250 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,464 | m3 |
| 19 | Đắp đất hoàn thiện thân cống, độ chặt K= 0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,074 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi