Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Hệ thống điện chiếu sáng đô thị các trục 11 (đường Nguyễn Viết Xuân); trục 12 (đường Nguyễn Huệ); trục 15 (đường Nguyễn Trãi); trục 2 (đường Hai Bà Trưng); trục 3 (đường Trường Chinh) và nâng cấp khu vực quảng trường thị trấn Yên Bình huyện Quang Bình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200251504-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Sơn Bắc Bắc Quang |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: Hệ thống điện chiếu sáng đô thị các trục 11 (đường Nguyễn Viết Xuân); trục 12 (đường Nguyễn Huệ); trục 15 (đường Nguyễn Trãi); trục 2 (đường Hai Bà Trưng); trục 3 (đường Trường Chinh) và nâng cấp khu vực quảng trường thị trấn Yên Bình huyện Quang Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200251459 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kiến thiết thị chính và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-25 11:30:00 đến ngày 2020-03-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,836,597,254 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung |
|||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Phần xử lý đường dây 0,4kV đang vận hành |
|||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 5 | km/dây |
| 2 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây 70mm2 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | km dây |
| 3 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | 1 bộ |
| 4 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép cột néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 bộ |
| C | Phần xây lắp đường day |
|||
| 1 | Đào đất móng cột độc lập bằng thủ công, Diện tích đáy móng =< 5m2, độ sâu hố đào >1m, Đất cấp III<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 56,32 | m3 |
| 2 | Đào đất rãnh tiếp địa,Rộng < = 3 m,Sâu < = 2 m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,3 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng,độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,31 | m3 |
| 4 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,55 | m3 |
| 5 | Thi công ván khuôn bằng gỗ,bê tông tại chỗ,móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, móng trụ, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, móng trụ,chiều rộng < = 250 cm, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,23 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, móng trụ,chiều rộng < = 250 cm, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 9 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cột |
| 10 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 11 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,16 | 100kg |
| 12 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10cọc |
| 13 | Lắp khóa đỡ dây dẫn dây chống sét có tiết diện <=70mm, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 694 | bộ |
| 14 | Lắp cần đèn F60, chiều dài cần đèn <= 2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | 1 |
| 15 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng Tiết diện dây từ 6 đến 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,57 | 100m |
| 16 | Luồn dây lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | 100 m |
| 17 | Lắp giá đỡ tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | giá đỡ |
| 18 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 tủ |
| 19 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | 100m |
| 20 | Sản xuất xà thép lắp trên cột bê tông đường dây tải điện trên không | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,61 | 1 Tấn Sp |
| 21 | Sản xuất dây neo, cổ dề, tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 1 Tấn Sp |
| 22 | Cột bê tông ly tâm liền NPC-I-10-190-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cột |
| 23 | Cột bê tông ly tâm liền NPC-I-10-190-5.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cột |
| 24 | Cột bê tông ly tâm liền NPC-I-10-190-5.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 25 | Kẹp xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | Bộ |
| 26 | Má ốp Ø16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | cái |
| 27 | Đai thép + Khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | bộ |
| 28 | Ghíp nhôm G2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | cái |
| 29 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x16+1x10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 30 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 31 | Hộp đấu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 32 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.350 | viên |
| 33 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,31 | viên |
| 34 | Vận chuyển cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | HM |
| 35 | Vận chuyển thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | HM |
| D | Thiết bị | |||
| 1 | Đèn RAINBOW SON-T 150W (Trọn bộ)<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 2 | Đèn RAINBOW SON-T 250W (Trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 3 | Tủ điều kiển ĐK-CS - 20kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Tủ điều kiển ĐK-CS - 40kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm hộp bộ đo lường đa chức năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | vị trí |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi