Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Đường bê tông xi măng thôn Bản Mù (giai đoạn 2), xã Tú Xuyên, huyện Văn Quan

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200256734-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Đường bê tông xi măng thôn Bản Mù (giai đoạn 2), xã Tú Xuyên, huyện Văn Quan
Số hiệu KHLCNT 20200236520
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-26 15:11:00 đến ngày 2020-03-07 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,703,780,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,971 100m3
2 Đào nền đường, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,244 100m3
3 Đào nền đường, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,425 100m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,245 m3
5 Đào kênh mương, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 100m3
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,446 m3
7 Đào kênh mương, rộng <=6m, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,365 100m3
8 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,714 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đường, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,77 m3
2 Đào nền đường, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 726,3 m3
3 Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.146,331 m3
4 Rải lớp cách ly bằng Nilon Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,646 100m2
5 Làm móng cấp phối đá dăm loại II, dày 12Cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 859,75 m3
6 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 764,22 m2
7 Làm khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 177 m
8 Làm khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.611 m
9 Làm khe dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.388,19 m
10 Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m3
11 Rải lớp cách ly bằng Nilon Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m2
12 Làm móng cấp phối đá dăm loại II, dày 12Cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
13 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
14 Đào khuôn đường, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5 m3
15 Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,01 m3
16 Rải lớp cách ly bằng Nilon Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,625 100m2
17 Làm móng cấp phối đá dăm loại II, dày 12Cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m3
18 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,55 m2
C CẤP THOÁT NƯỚC
1 Tháo dỡ ống bê tông, đoạn ống dài 2m, ĐK 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đoạn
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,944 m3
3 Đào móng, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,936 m3
4 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,357 m3
5 Đào móng, rộng <=6m, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,783 m3
6 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,69 m3
7 Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, cao <=2m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,93 m3
8 Xây thân kè bằng đá hộc, dày <=60cm, cao <=2m, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,59 m3
9 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,47 m3
10 Làm lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,46 m3
11 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, ĐK <=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đoạn
12 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, ĐK <=800cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đoạn
13 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK <=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 đoạn
14 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, ĐK <=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 đoạn ống
15 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, ĐK <=500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 đoạn ống
16 Nối ống bê tông, ĐK 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 mối nối
17 Nối ống bê tông, ĐK 500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 mối nối
18 Nối ống bê tông, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 mối nối
19 Nối ống bê tông, ĐK 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mối nối
20 Xây gia cố bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7 m3
21 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
22 Đào móng, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7 m3
23 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,185 m3
24 Đào móng, rộng <=6m, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,506 m3
25 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3 m3
26 Xây đầu cống+ thân cống, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,69 m3
27 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,55 m3
28 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,39 m3
29 Lắp đặt tấm bản bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cấu kiện
30 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,31 m2
32 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,27 kg
33 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,32 kg
34 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,58 m2
35 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,05 m3
36 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 297,07 m3
37 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô, cự ly <=2km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 297,07 m3
38 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.728,5 m3
39 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô, cự ly <=2km, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.728,5 m3
40 Đào xúc đất, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,24 100m3
41 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,24 100m3
42 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô, cự ly <=2km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,24 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->