Gói thầu: 01.XL: Kênh tiêu thoát lũ hói Cơn Hương, thị trấn Xuân An

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200247584-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697
Tên gói thầu 01.XL: Kênh tiêu thoát lũ hói Cơn Hương, thị trấn Xuân An
Số hiệu KHLCNT 20200216118
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện( đã bố trí 3 tỷ đồng tại quyết định số 03/QĐ-UBND ngày 08/01/2019 của UBND thị trấn về việc phân bổ nguồn ngân sách huyện đầu tư xây dựng đô thị văn minh, đô thị loại 4 năm 2019)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-23 11:29:00 đến ngày 2020-03-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,855,598,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B PHẦN KÊNH
1 Đào kênh mương, đất C1 Chương V của E-HSMT 4.032,224 m3
2 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 11,697 100m3
3 Đắp đê, đập, kênh mương, dung trọng gama >1,8T/m3 Chương V của E-HSMT 48,335 100m3
4 Mua đất đắp giá trên phương tiên tại mỏ Chương V của E-HSMT 62,2661 100m3
5 Vận chuyển đất về chân công trình để đắp, đất C3 Chương V của E-HSMT 54,6194 100m3
6 Vận chuyển đất C1 ra bãi thãi Chương V của E-HSMT 40,3222 100m3
7 Xây mái dốc thẳng đá hộc, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 1.262,6591 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 392,5424 m3
9 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Chương V của E-HSMT 0,7581 100m3
10 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm Chương V của E-HSMT 4,7383 100m
11 Vải địa kỹ thuật làm tầng lọc Chương V của E-HSMT 0,853 100m2
12 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 136,463 m2
13 Rải bạt xác rắn Chương V của E-HSMT 39,1569 100m2
14 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới (Lớp Subbase) Chương V của E-HSMT 1,9481 100m3
15 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày 18cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 233,7725 m3
16 Ván khuôn mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 1,8401 100m2
17 Làm khe co Chương V của E-HSMT 195,86 m
18 Làm khe giãn Chương V của E-HSMT 27,98 m
C CỐNG TIÊU TRÊN KÊNH
1 Đào móng cống đất C2 Chương V của E-HSMT 1,2452 100m3
2 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 0,4151 100m3
3 Bê tông móng cống, M150, đá 2x4 Chương V của E-HSMT 23,1117 m3
4 Bê tông tường cống, M150, đá 2x4 Chương V của E-HSMT 6,0051 m3
5 Ván khuôn móng cống Chương V của E-HSMT 0,4195 100m2
6 Ván khuôn tường cống Chương V của E-HSMT 0,4405 100m2
7 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Chương V của E-HSMT 7,3517 m3
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK <=600mm Chương V của E-HSMT 11 1 đoạn ống
9 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm Chương V của E-HSMT 11 mối nối
D CỐNG BẢN QUA KÊNH
1 Đào móng băng, đất C2 Chương V của E-HSMT 55,176 m3
2 Vận chuyển, đất C2 Chương V của E-HSMT 0,5518 100m3
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 0,1839 100m3
4 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Chương V của E-HSMT 3,655 m3
5 Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 32,612 m3
6 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V của E-HSMT 15,18 m2
7 Bê tông móng cống, M150, đá 2x4 Chương V của E-HSMT 6,27 m3
8 Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 3,135 m3
9 Bê tông tấm bản, đá 1x2, M200 Chương V của E-HSMT 9,5038 m3
10 Cốt thép tấm bản, ĐK <=18mm Chương V của E-HSMT 0,8323 tấn
11 Cốt thép mũ mố, ĐK <=10mm Chương V của E-HSMT 0,0256 tấn
12 Cốt thép neo, ĐK <=18mm Chương V của E-HSMT 0,0077 tấn
13 Ván khuôn mủ mố Chương V của E-HSMT 0,4465 100m2
14 Ván khuôn tấm bản Chương V của E-HSMT 0,256 100m2
15 Lắp dựng giằng chống TL<=250kg Chương V của E-HSMT 3 cái
16 Lắp dựng tấm bản TL<=3T bằng máy Chương V của E-HSMT 6 cái
E CỌC TIÊU
1 Bê tông cọc tiêu, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,2016 m3
2 Ván khuôn cọc tiêu Chương V của E-HSMT 0,3399 100m2
3 Sản xuất lắp đặt cốt thép cọc tiêu D ≤10mm Chương V của E-HSMT 3,1312 100kg
4 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg Chương V của E-HSMT 103 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->