Gói thầu: thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200253576-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Y tế tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200220410 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-25 16:11:00 đến ngày 2020-03-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,377,030,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ 2 TẦNG KHOA KHÁM BỆNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 316,8549 | m2 |
| 2 | Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 670,85 | m |
| 3 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 125,1875 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu của HSTK | 29 | cái |
| 5 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | cái |
| 7 | Tháo dỡ điều hoà cục bộ | Theo yêu cầu của HSTK | 37 | cái |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Theo yêu cầu của HSTK | 10,8 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn lan can sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 49,11 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,3075 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,808 | m3 |
| 12 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | Theo yêu cầu của HSTK | 6,6 | m |
| 13 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem | Theo yêu cầu của HSTK | 1.021,6924 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu của HSTK | 368,8515 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (ngoài nhà) | Theo yêu cầu của HSTK | 744,9811 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trong nhà) | Theo yêu cầu của HSTK | 2.342,979 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK | 1.373,3398 | m2 |
| 18 | Đục tẩy, vệ sinh sàn bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 112,704 | m2 |
| 19 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu của HSTK | 67,0348 | m3 |
| 20 | Đào xúc phế thải để vận chuyển đi | Theo yêu cầu của HSTK | 142,1435 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4214 | 100m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 744,9811 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 751,407 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.373,3398 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 956,5072 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 65,1852 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.005,896 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 932,4375 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 116,71 | m |
| 30 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 116,71 | m |
| 31 | quét vật liệu chống thấm | Theo yêu cầu của HSTK | 153,1236 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 153,1236 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 2.092,2312 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 758,9863 | m2 |
| 35 | Mua, lắp dựng trần tôn 600x600 | Theo yêu cầu của HSTK | 32,5156 | m2 |
| 36 | Mua, lắp đặt tấm compact phòng vệ sinh (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu của HSTK | 51,16 | m2 |
| 37 | Mua cửa đi, cửa nhựa lõi thép (kính mờ dày 6,38ly) | Theo yêu cầu của HSTK | 127,96 | m2 |
| 38 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép | Theo yêu cầu của HSTK | 17 | bộ |
| 39 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép | Theo yêu cầu của HSTK | 31 | m2 |
| 40 | Mua cửa sổ, cửa nhựa lõi thép | Theo yêu cầu của HSTK | 125,1875 | m2 |
| 41 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh, cửa nhựa lõi thép | Theo yêu cầu của HSTK | 11 | m2 |
| 42 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh, cửa nhựa lõi thép | Theo yêu cầu của HSTK | 39 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 253,1475 | m2 |
| 44 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 28,2772 | m2 |
| 45 | Sản xuất khung inox cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK | 852,7288 | kg |
| 46 | Lắp dựng khung inox cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 125,1875 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu của HSTK | 49,11 | m2 |
| 48 | Sơn gỗ 3 nước | Theo yêu cầu của HSTK | 10,8 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo yêu cầu của HSTK | 9,4995 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu của HSTK | 5,9274 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 35 | cái |
| 52 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | cái |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của HSTK | 72 | bộ |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 192 | cái |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu của HSTK | 38 | bộ |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | bộ |
| 57 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của HSTK | 54 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của HSTK | 13 | cái |
| 59 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=60x60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 80 | hộp |
| 60 | Móc quạt trần fi 16; L=400 | Theo yêu cầu của HSTK | 35 | cái |
| 61 | Đế âm + mặt | Theo yêu cầu của HSTK | 250 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 600 | m |
| 63 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.200 | m |
| 64 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 650 | m |
| 65 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 500 | m |
| 66 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 50 | m |
| 67 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2.000 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 500 | m |
| 70 | Mua, lắp đặt vỏ tủ điện tổng 600x400x200 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | hộp |
| 71 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều loại <=400A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện >200A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 200A | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo yêu cầu của HSTK | 72 | cái |
| 76 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (tận dụng điều hòa cũ) | Theo yêu cầu của HSTK | 37 | máy |
| 78 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu của HSTK | 100 | cuộn |
| 79 | Hút bể phốt (2 bể) | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | xe |
| 80 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | bộ |
| 82 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cái |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi giặt) | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 87 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,5m3 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bồn |
| 89 | Lắp đặt chậu rủa inox (tận dụng chậu cũ) | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | cái |
| 90 | Máy bơm nước, Q=1,5m3, H=35m | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,6 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2 | 100m |
| 94 | Lắp đặt Tê PPR, đường kính d=20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | cái |
| 95 | Lắp đặt Tê PPR, đường kính d=32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 96 | Lắp đặt Tê PPR, đường kính d=50mm | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 80 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 25 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=50mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt măng sông nhựa nhôm, đường kính măng sông d=20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 25 | cái |
| 101 | Lắp đặt măng sông nhựa nhôm, đường kính măng sông d=32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | cái |
| 102 | Lắp đặt măng sông nhựa nhôm, đường kính măng sông d=50mm | Theo yêu cầu của HSTK | 25 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn PPR D50-32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn PPR D32-20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 25 | cái |
| 105 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=50mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 107 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt van phao | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3 | 100m |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm | Theo yêu cầu của HSTK | 25 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 115 | Lắp đặt Tê nhựa d=110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 25 | cái |
| 116 | Lắp đặt Tê nhựa d=76mm | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | cái |
| 117 | Lắp đặt Tê nhựa d=42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt măng sông d=110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 119 | Lắp đặt măng sông d=76mm | Theo yêu cầu của HSTK | 25 | cái |
| 120 | Lắp đặt măng sông d=42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,64 | 100m |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| 123 | Lắp đặt măng sông D90 | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 124 | giá neo đỡ ống (cả Ecu Bulong) | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | bộ |
| 125 | Keo gián | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | hộp |
| 126 | Rọ chắn rác D100 | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 127 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu của HSTK | 80 | cái |
| 128 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 5,7024 | m3 |
| 129 | Đào móng băng, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 41,5081 | m3 |
| 130 | Đóng cọc tre vào đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 14,9157 | 100m |
| 131 | Đệm đá dăm chèn đầu cọc tre | Theo yêu cầu của HSTK | 2,157 | m3 |
| 132 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1069 | 100m2 |
| 133 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,6363 | m3 |
| 134 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1066 | tấn |
| 135 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5125 | tấn |
| 136 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1579 | 100m2 |
| 137 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1392 | 100m2 |
| 138 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,6289 | m3 |
| 139 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0134 | tấn |
| 140 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1374 | tấn |
| 141 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0686 | 100m2 |
| 142 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5663 | m3 |
| 143 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,7452 | m3 |
| 144 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0581 | tấn |
| 145 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1793 | tấn |
| 146 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1438 | 100m2 |
| 147 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,1163 | m3 |
| 148 | Lấp đất chân móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1384 | 100m3 |
| 149 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2767 | 100m3 |
| 150 | Đắp cát công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3657 | 100m3 |
| 151 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,449 | m3 |
| 152 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0283 | tấn |
| 153 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1414 | tấn |
| 154 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,176 | 100m2 |
| 155 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,968 | m3 |
| 156 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2256 | 100m2 |
| 157 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0443 | tấn |
| 158 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2051 | tấn |
| 159 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,9327 | m3 |
| 160 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,0549 | m3 |
| 161 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1911 | m3 |
| 162 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,2531 | m3 |
| 163 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp xi măng dính bám trước khi trát) | Theo yêu cầu của HSTK | 18,7892 | m2 |
| 164 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 80,2592 | m2 |
| 165 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 50,749 | m2 |
| 166 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 117,2851 | m2 |
| 167 | Lát đá granit tự nhiên, bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,8985 | m2 |
| 168 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 69,5382 | m2 |
| 169 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 80,2592 | m2 |
| 170 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2267 | tấn |
| 171 | Lắp dựng cột thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2267 | tấn |
| 172 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6273 | tấn |
| 173 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6319 | tấn |
| 174 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3952 | tấn |
| 175 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3952 | tấn |
| 176 | Sản xuất khung | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1633 | tấn |
| 177 | Lắp dựng khung biển | Theo yêu cầu của HSTK | 6,5 | m2 |
| 178 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu của HSTK | 124,8107 | m2 |
| 179 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK | 1,294 | 100m2 |
| 180 | Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2) | Theo yêu cầu của HSTK | 582,3 | cái |
| 181 | Mua, lắp đặt cửa cuốn (cửa kéo tay, không dùng điện) | Theo yêu cầu của HSTK | 9,5 | m2 |
| 182 | Mua, lắp dựng trần tôn 600x600 | Theo yêu cầu của HSTK | 35,36 | m2 |
| 183 | Mua, lắp đặt tấm composite (bảng chữ thanh toán ra viện) | Theo yêu cầu của HSTK | 6,5 | m2 |
| 184 | Tôn úp sườn | Theo yêu cầu của HSTK | 17 | m |
| 185 | Tôn máng nước | Theo yêu cầu của HSTK | 30,47 | m |
| 186 | Bulong D16 | Theo yêu cầu của HSTK | 51 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ 2 TẦNG KHOA KHÁM BỆNH MỞ RỘNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6,72 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 12,255 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,148 | tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 1,779 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 1,779 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo yêu cầu của HSTK | 9,0863 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 112,9583 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 3,0159 | 100m3 |
| 9 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 18,3 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Theo yêu cầu của HSTK | 200 | 1 mối nối |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 77,7293 | m3 |
| 12 | Đào móng băng, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 56,022 | m3 |
| 13 | Đập đầu cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 3,125 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4074 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng, M100, PC30, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 13,3155 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8049 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2,3383 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4,4857 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8217 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3219 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 54,3533 | m3 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0679 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1048 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,495 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,0838 | m3 |
| 26 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 59,0955 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6552 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1851 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0757 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,6232 | m3 |
| 31 | Lấp đất chân móng | Theo yêu cầu của HSTK | 2,5457 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6661 | 100m3 |
| 33 | Đào xúc, đất cấp II (đào xúc đất để vận chuyển đổ đi) | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8077 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8077 | 100m3 |
| 35 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 19,4628 | m3 |
| 36 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2242 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,7756 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2163 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1442 | tấn |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 2,0372 | 100m2 |
| 41 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,6792 | m3 |
| 42 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,0984 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 3,0182 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4598 | tấn |
| 45 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5866 | tấn |
| 46 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,422 | tấn |
| 47 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5176 | tấn |
| 48 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,9964 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4042 | tấn |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 31,6789 | m3 |
| 51 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5174 | 100m2 |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0913 | tấn |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1105 | tấn |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1222 | tấn |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1737 | tấn |
| 56 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,4591 | m3 |
| 57 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2421 | 100m2 |
| 58 | Cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2682 | tấn |
| 59 | Cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1088 | tấn |
| 60 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,2331 | m3 |
| 61 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK | 4,7214 | 100m2 |
| 62 | Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8,7253 | tấn |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0384 | tấn |
| 64 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 54,6238 | m3 |
| 65 | Ngâm nước xi măng bảo dưỡng mái (5kg xi/m3) | Theo yêu cầu của HSTK | 270,8968 | m2 |
| 66 | Quét vật liệu chống thấm | Theo yêu cầu của HSTK | 145,5388 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 162,8788 | m2 |
| 68 | Bê tông xỉ nhẹ tôn nền | Theo yêu cầu của HSTK | 2,3852 | m3 |
| 69 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 69,341 | m3 |
| 70 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 64,7681 | m3 |
| 71 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,6189 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng Chiều dày <= 11cm Chiều cao <=16 m bằng gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 17,7012 | m3 |
| 73 | Xây cột, trụ Chiều cao <=4 m bằng gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,6628 | m3 |
| 74 | Xây cột, trụ Chiều cao <=16 m bằng gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,7916 | m3 |
| 75 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác Chiều cao <=4 m bằng gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,932 | m3 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp xi măng dính bám trước khi trát) | Theo yêu cầu của HSTK | 256,712 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp xi măng dính bám trước khi trát) | Theo yêu cầu của HSTK | 488,58 | m2 |
| 78 | Trát mặt dưới lanh tô + hèm cửa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 55,957 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 27,07 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 126,72 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 659,8098 | m2 |
| 82 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 769,9048 | m2 |
| 83 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (vữa có trộn bột barit và phụ gia barit ) | Theo yêu cầu của HSTK | 179,0298 | m2 |
| 84 | Trát trần, vữa XM mác 75 (vữa có trộn bột barit và phụ gia barit ) | Theo yêu cầu của HSTK | 53,4072 | m2 |
| 85 | Trát hèm cửa, vữa XM mác 75 (vữa có trộn bột barit và phụ gia barit ) | Theo yêu cầu của HSTK | 5,962 | m2 |
| 86 | Mua bột Barit và phụ gia Barit (Tính cho 1m2 trát : 30Kg bột Barit và 1 kg phụ gia Barit) | Theo yêu cầu của HSTK | 7.390,369 | Kg |
| 87 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 131,68 | m |
| 88 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 81,28 | m |
| 89 | Đắp đấu trụ | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 90 | Đắp chân trụ | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 91 | Lát đá granit, bậc tam cấp vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 22,765 | m2 |
| 92 | Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 21,8942 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 393,5476 | m2 |
| 94 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Theo yêu cầu của HSTK | 20,5668 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 34,3332 | m2 |
| 96 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 267,145 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 1.581,0572 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 601,457 | m2 |
| 99 | Sản xuất + lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu của HSTK | 620,1237 | kg |
| 100 | Mua, lắp dựng trụ thang INOX 304 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 101 | Mua cửa đi cửa nhựa lõi thép kính mờ dày 6,38 ly | Theo yêu cầu của HSTK | 54,415 | m2 |
| 102 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Theo yêu cầu của HSTK | 13 | bộ |
| 103 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | bộ |
| 104 | Mua cửa sổ cửa nhựa lõi thép kính mờ dày 6,38 ly | Theo yêu cầu của HSTK | 42,66 | m2 |
| 105 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Theo yêu cầu của HSTK | 13 | bộ |
| 106 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | bộ |
| 107 | Mua, lắp dựng ô kính pha chì 300x400 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | Cái |
| 108 | Mua, lắp dựng cửa pha chì cách bức xạ phòng X-Quang | Theo yêu cầu của HSTK | 11,7002 | m2 |
| 109 | Mua vách kính khung nhựa lõi thép (kính dày 6,38ly) | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | m2 |
| 110 | Tấm tôn thang lên mái: | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Cái |
| 111 | Mua khoá cửa thang lên mái | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | |
| 112 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 103,615 | m2 |
| 113 | Mua, lắp đặt tấm compact phòng vệ sinh (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu của HSTK | 16,438 | m2 |
| 114 | Mua, lắp dựng trần tôn khung xương | Theo yêu cầu của HSTK | 17,1666 | m2 |
| 115 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3849 | tấn |
| 116 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3849 | tấn |
| 117 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu của HSTK | 117,6128 | m2 |
| 118 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK | 3,0968 | 100m2 |
| 119 | Tôn úp nóc, góc xối rộng 0,4m | Theo yêu cầu của HSTK | 57,5 | md |
| 120 | Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2) | Theo yêu cầu của HSTK | 1.393,56 | cái |
| 121 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo yêu cầu của HSTK | 5,67 | 100m2 |
| 122 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu của HSTK | 2,34 | 100m2 |
| 123 | Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của HSTK | 28 | bộ |
| 124 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 220V-75W | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | bộ |
| 125 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | bộ |
| 126 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cái |
| 127 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 120 | m |
| 128 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 70 | m |
| 129 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | m |
| 130 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 150 | m |
| 131 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 220 | m |
| 132 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 300 | m |
| 133 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 200 | m |
| 134 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=200A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 150A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100A | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo yêu cầu của HSTK | 23 | cái |
| 138 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều loại <=200A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 140 | Lắp đặt công tắc kép 6A. | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc đơn 6A. | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | cái |
| 142 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 53 | cái |
| 143 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=60x60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 50 | hộp |
| 144 | Móc quạt trần fi 16; L=400 | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cái |
| 145 | Đế âm + mặt | Theo yêu cầu của HSTK | 90 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo yêu cầu của HSTK | 800 | m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 350 | m |
| 148 | Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 600*400*200 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 149 | Băng dính PVC | Theo yêu cầu của HSTK | 50 | cuộn |
| 150 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | bộ |
| 151 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 152 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 153 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 156 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi giặt) | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 157 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 158 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,5m3 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bồn |
| 159 | Máy bơm nước, Q=1,5m3, H=35m | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,25 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,08 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,05 | 100m |
| 163 | Lắp đặt Tê PPR, đường kính d=20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 164 | Lắp đặt Tê PPR, đường kính d=32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 165 | Lắp đặt Tê thu PPR, đường kính d=32-20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt Tê thu PPR, đường kính d=50-32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=50mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt măng sông nhựa nhôm, đường kính măng sông d=20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 171 | Lắp đặt măng sông nhựa nhôm, đường kính măng sông d=32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=50mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt van phao | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,75 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,12 | 100m |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 181 | Lắp đặt Tê nhựa d=110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 182 | Lắp đặt Tê nhựa d=76mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 183 | Lắp đặt măng sông d=110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 184 | Lắp đặt măng sông d=76mm | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 185 | Lắp đặt chếch, d=110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 186 | Lắp đặt chếch, d=76mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,04 | 100m |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | cái |
| 190 | Lắp đặt măng sông D90 | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 191 | giá neo đỡ ống (cả Ecu Bulong) | Theo yêu cầu của HSTK | 40 | bộ |
| 192 | Keo gián | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | hộp |
| 193 | Rọ chắn rác D100 | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 194 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu của HSTK | 64 | cái |
| 195 | Đào mương tiếp địa, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 20,664 | m3 |
| 196 | Lấp đất mương tiếp địa | Theo yêu cầu của HSTK | 20,664 | m3 |
| 197 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 198 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Theo yêu cầu của HSTK | 60 | m |
| 199 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại | Theo yêu cầu của HSTK | 51 | m |
| 200 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63*63*6; L=2,5m | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cọc |
| 201 | Đào móng bể phốt, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 9,8952 | m3 |
| 202 | Đóng cọc tre vào đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 2,7625 | 100m |
| 203 | Đệm đá dăm chèn đầu cọc tre | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3995 | m3 |
| 204 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,442 | m3 |
| 205 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0792 | tấn |
| 206 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0406 | tấn |
| 207 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0302 | 100m2 |
| 208 | Bê tông đáy bể đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6416 | m3 |
| 209 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,4366 | m3 |
| 210 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm vữa M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 14,239 | m2 |
| 211 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm vữa M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 13,12 | m2 |
| 212 | Lấp đất quanh tường bể phốt | Theo yêu cầu của HSTK | 3,0532 | m3 |
| 213 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 6,842 | m3 |
| 214 | Đánh màu tường trong bể | Theo yêu cầu của HSTK | 14,239 | m2 |
| 215 | Láng đáy bể có đánh mầu dày 3cm vữa M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,1795 | m2 |
| 216 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4 | m3 |
| 217 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0402 | tấn |
| 218 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,101 | 100m2 |
| 219 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ 1 TẦNG KHOA TRUYỀN NHIỄM | |||
| 1 | Cắt tường bằng máy | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Theo yêu cầu của HSTK | 3,6432 | m3 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,12 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,32 | m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0655 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0073 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,06 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3432 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường (tường trong nhà) | Theo yêu cầu của HSTK | 485,3735 | m2 |
| 10 | Đào xúc phế thải để vận chuyển đi | Theo yêu cầu của HSTK | 13,3507 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1335 | 100m3 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 485,3735 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ (ngoài nhà) | Theo yêu cầu của HSTK | 283,537 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ (trong nhà) | Theo yêu cầu của HSTK | 72,504 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn xà, dầm, trần (trần trong nhà và trần hành lang) | Theo yêu cầu của HSTK | 203,149 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 283,537 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 280,333 | m2 |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 100 | m |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 100 | m |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 250 | m |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 180 | m |
| 25 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 40 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=60x60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | hộp |
| 31 | Móc quạt trần fi 16; L=400 | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| 32 | Đế âm + mặt | Theo yêu cầu của HSTK | 50 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu của HSTK | 500 | m |
| 34 | Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 400*200*150 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 35 | Băng dính PVC | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cuộn |
| D | HẠNG MỤC : TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK | 12,0472 | m3 |
| 2 | Đào xúc phế thải vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu của HSTK | 12,0472 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1205 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 25,1348 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0548 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8208 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,836 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,337 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng mặt móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0821 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0199 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1796 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9035 | m3 |
| 13 | Lấp đất chân móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0838 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 16,7565 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1676 | 100m3 |
| 16 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,7338 | m3 |
| 17 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,847 | m3 |
| 18 | Trát tường rào, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 101,0808 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 13,365 | m2 |
| 20 | Đắp vữa đầu trụ | Theo yêu cầu của HSTK | 1,089 | m2 |
| 21 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,8 | m |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 114,4458 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đầm nền đất tự nhiên | Theo yêu cầu của HSTK | 0,06 | 100m3 |
| 2 | Đổ đá mạt tạo phằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | m3 |
| 4 | Cắt sân bê tông đào rãnh thoát nước, | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | 10m |
| 5 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 5,8032 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,93 | m3 |
| 7 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,155 | m3 |
| 8 | Trát tường rãnh thoát nước, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,5 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,5 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,546 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,064 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1099 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | cái |
| 14 | Lấp đất chân móng rãnh nước | Theo yêu cầu của HSTK | 1,9344 | m3 |
| 15 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 3,8688 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi