Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp (chi phí xây dựng và hạng mục chung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200256529-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp (chi phí xây dựng và hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200154764
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-26 14:41:00 đến ngày 2020-03-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,253,049,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công % 1 Khoản
2 Chi phí trực tiếp khác % 1 Khoản
B Hạng mục 2: Cải tạo trụ sở làm việc 2 tầng
1 Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 181,3718 m2
2 Tháo dỡ hoa sắt cửa Như trên 133,7232 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa đơn những cửa hỏng Như trên 122,4 m
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Như trên 14,1899 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Như trên 1,1394 m3
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Như trên 745,954 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Như trên 2.618,1341 m2
8 Phá dỡ gạch lát nền Như trên 579,402 m2
9 Phá dỡ kết cấu nền tầng 1 Như trên 28,3036 m3
10 Phá dỡ các lớp trát granitô tam cấp, cầu thang Như trên 78,486 m2
11 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 5T Như trên 1,1334 100m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly =5km bằng ô tô tự đổ 5T Như trên 1,1334 100m3
13 Tháo dỡ mái tôn cao <=16m Như trên 389,46 m2
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Như trên 52,0292 m2
15 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Như trên 84,378 m2
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Như trên 91,76 m2
17 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 5T Như trên 0,0391 100m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly =5km bằng ô tô tự đổ 5T Như trên 0,0391 100m3
19 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Như trên 5,9578 m3
20 Phá dỡ đáy rãnh nước, hố ga Như trên 6,223 m3
21 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 5T Như trên 0,1218 100m3
22 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly =5km bằng ô tô tự đổ 5T Như trên 0,1218 100m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Như trên 0,8197 m3
24 Xây ốp lại cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 Như trên 3,9316 m3
25 Xây ốp lại cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 Như trên 2,2308 m3
26 Cửa đi Pa nô kính gỗ nhóm III Như trên 3,44 m2
27 Khuôn cửa đơn gỗ nhóm III Như trên 112,6 m
28 Cửa sổ kính gỗ nhóm III Như trên 34,6 m2
29 Cửa sổ chớp gỗ nhóm III Như trên 2,4448 m2
30 Lắp dựng khuôn cửa đơn Như trên 112,6 m
31 Nẹp khuôn cửa gỗ nhóm III Như trên 498,3 m
32 Lắp dựng cửa không có khuôn Như trên 2,4448 m2
33 Sửa lại cửa đi, cửa sổ (đóng mở khó khăn, nhân công bậc 3,5/7, trung bình 0,5 công/1 bộ cửa) Như trên 30,5 công
34 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ Như trên 407,9714 m2
35 Sơn cửa gỗ 3 nước Như trên 281,774 m2
36 Sơn gỗ 3 nước Như trên 126,1974 m2
37 Lắp dựng cửa vào khuôn Như trên 178,927 m2
38 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại, cạo sơn hoa sắt cửa Như trên 133,7232 m2
39 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn lại hoa sắt cửa Như trên 133,7232 m2
40 Lắp dựng hoa sắt cửa Như trên 133,7232 m2
41 Vách kính cầu thang, mặt trước nhựa lõi thép Như trên 14,34 m2
42 Sản xuất lan can inox Như trên 0,8188 tấn
43 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ Như trên 5,36 m2
44 Sơn gỗ 3 nước Như trên 5,36 m2
45 Trát trần, vữa XM M75 Như trên 645,142 m2
46 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 Như trên 50,1696 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM M75 Như trên 55,2504 m2
48 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Như trên 1.786,016 m2
49 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Như trên 582,8406 m2
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Như trên 328,5845 m2
51 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Như trên 740,32 m
52 Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 Như trên 68,896 m
53 Trát vẩy tổ mối, vữa XM M75 Như trên 16,874 m2
54 Đầm cóc đầm lại nền nhà, độ chặt yêu cầuK=0,90 Như trên 0,283 100m3
55 Ni lông lót chống mất nước Như trên 283 m2
56 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Như trên 28,3036 m3
57 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Như trên 580,6076 m2
58 Lát đá bậc tam cấp Như trên 58,374 m2
59 Lát đá bậc cầu thang Như trên 16,416 m2
60 Lát đá mặt bệ các loại, lát đá chiếu nghỉ Như trên 3,696 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Như trên 2.865,1625 m2
62 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Như trên 652,0066 m2
63 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô (quét 3 nước) Như trên 84,378 m2
64 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM M100 Như trên 84,378 m2
65 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Như trên 93,61 m2
66 Cạo rỉ các kết cấu thép, cạo rỉ xà gồ Như trên 180,8256 m2
67 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn lại xà gồ thép Như trên 180,8256 m2
68 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Như trên 4,141 100m2
69 Tôn úp nóc khổ rộng 400mm dày 0.45mm Như trên 81,66 m
70 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Như trên 52,0292 m2
71 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Như trên 39 m
72 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, cao <=16m Như trên 8,9712 100m2
73 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép, phá dỡ nền sân để đào hào chống mối bên ngoài Như trên 6,0309 m3
74 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, đổ hoàn trả nền sân Như trên 6,0309 m3
75 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Như trên 11,0448 m3
76 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II Như trên 0,4418 100m3
77 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Như trên 0,08 100m2
78 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 150 Như trên 3,6 m3
79 Lắp đặt ống bê tông nối bằng vành đai đoạn ống dài 1m ĐK ống d=400mm Như trên 0,4 100m
80 Đế cống D400 Như trên 80 cái
81 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Như trên 18,4083 m3
82 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Như trên 0,223 100m2
83 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 Như trên 6,0079 m3
84 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 200 Như trên 0,2152 m3
85 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, xây hố ga, hố van, vữa XM M75 Như trên 1,1246 m3
86 Xây tường rãnh bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 Như trên 5,3955 m3
87 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Như trên 57,69 m2
88 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0cm, vữa XM M75 Như trên 48,7966 m2
89 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Như trên 3,3591 m3
90 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Như trên 0,2878 100m2
91 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Như trên 0,2147 tấn
92 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=50 kg Như trên 218 cái
93 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=250 kg Như trên 4 cái
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=110mm Như trên 0,2 100m
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=90mm Như trên 1,358 100m
96 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Như trên 12 cái
97 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Như trên 27,016 m2
98 Công tác ốp gạch vào tường, gạch thẻ 60x240mm Như trên 20,1 m2
C Hạng mục 3: Cải tạo sửa chữa trụ sở làm việc 2 tầng (điện)
1 Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Như trên 48 bộ
2 Tháo dỡ các loại đèn có chao chụp - Đèn lốp Như trên 17 bộ
3 Tháo dỡ quạt trần Như trên 24 cái
4 Tháo dỡ công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Như trên 5 cái
5 Tháo dỡ công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Như trên 30 cái
6 Tháo dỡ ổ cắm loại ổ đôi Như trên 44 cái
7 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Như trên 1.050 m
8 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Như trên 400 m
9 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Như trên 92 m
10 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Như trên 70 m
11 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Như trên 100 m
12 Thép dưỡng cáp D4 L=100m Như trên 9,8596 Kg
13 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Như trên 23 cái
14 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Như trên 1 cái
15 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại <=100A Như trên 1 bộ
16 Tủ điện tổng 500x350x180 mm sơn tĩnh điện Như trên 1 cái
17 Tủ điện nhánh 350x250x150 mm sơn tĩnh điện Như trên 2 cái
18 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=50x80mm Như trên 100 hộp
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm Như trên 1.956 m
20 Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Như trên 48 bộ
21 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn lốp Như trên 16 bộ
22 Lắp đặt quạt trần ( quạt tận dụng) Như trên 24 cái
23 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Như trên 3 cái
24 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Như trên 32 cái
25 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi Như trên 44 cái
26 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Như trên 150 m
27 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Như trên 50 m
28 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Như trên 70 m
29 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm Như trên 270 m
30 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Như trên 10 cái
31 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Như trên 1 cái
32 Lắp đặt cầu dao một chiều loại <=100A Như trên 1 bộ
33 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Như trên 48 m3
34 Gia công và đóng cọc chống sét Như trên 15 cọc
35 Thép làm cọc tiếp địa L63x63x6 Như trên 221,25 kg
36 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=18mm Như trên 75 m
37 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Như trên 0,48 100m3
38 Kéo rải dây thu dẫn sét d=12mm Như trên 160 m
39 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Như trên 11 cái
D Hạng mục 4: Nhà bảo vệ, sân bê tông, bồn cây
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II Như trên 0,1533 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Như trên 3,832 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Như trên 6,3773 m3
4 Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m, ô tô 5T, đất cấp II Như trên 0,1276 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly =5km bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp II Như trên 0,1276 100m3
6 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp II Như trên 8,01 100m
7 Vét bùn đầu cọc Như trên 1,2816 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Như trên 0,0321 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 Như trên 1,4153 m3
10 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 Như trên 5,5751 m3
11 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Như trên 2,3285 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=4m Như trên 0,0174 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=4m Như trên 0,1056 tấn
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Như trên 0,0864 100m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Như trên 0,9504 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Như trên 7,6428 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 Như trên 1,2566 m3
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=4m Như trên 0,0295 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=4m Như trên 0,1105 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16m, ĐK <=10mm Như trên 0,1995 tấn
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Như trên 0,0932 100m2
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Như trên 0,3378 100m2
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Như trên 1,0252 m3
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Như trên 2,726 m3
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK <=10mm, cao <=4m Như trên 0,0086 tấn
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Như trên 0,0338 100m2
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt,, đá 1x2, mác 200 Như trên 0,2145 m3
28 Sản xuất xà gồ thép Như trên 0,0777 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Như trên 0,0777 tấn
30 Sơn sắt thép các loại 3 nước Như trên 8,664 m2
31 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0cm, vữa XM M75 Như trên 24,01 m2
32 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Như trên 0,1804 100m2
33 Tôn úp nóc khổ rộng 400 Như trên 10,6 m
34 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Như trên 59,212 m2
35 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Như trên 37,413 m2
36 Trát trần, vữa XM M75 Như trên 21,832 m2
37 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Như trên 122,7 m
38 Đắp cát nền móng công trình Như trên 2,2849 m3
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Như trên 1,1424 m3
40 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Như trên 59,212 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Như trên 59,245 m2
42 Láng granitô tam cấp Như trên 1,539 m2
43 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn mác 75 Như trên 3,42 m
44 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Như trên 11,6224 m2
45 Cửa nhựa lõi thép cửa 1 cánh mở quay Như trên 1,98 m2
46 Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép cửa 1 cánh mở quay Như trên 1 bộ
47 Cửa sổ nhựa lõi thép mở quay Như trên 5,04 m2
48 Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép mở quay Như trên 3 bộ
49 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Như trên 7,02 m2
50 Sản xuất xen hoa cửa INOX Vuông 15x15x1.5 Như trên 0,0374 tấn
51 Lắp dựng hoa sắt cửa Như trên 5,04 m2
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=60mm Như trên 0,033 100m
53 Lắp đăt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm Như trên 2 cái
54 Rọ chắn rác D76 Như trên 1 bộ
55 Đai giữ ống nước Như trên 3 cái
56 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Như trên 1 bộ
57 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Như trên 1 bộ
58 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Như trên 1 cái
59 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi Như trên 2 cái
60 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Như trên 22 m
61 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Như trên 34 m
62 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 15mm Như trên 22 m
63 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Như trên 1 cái
64 Lắp đặt quạt trần Như trên 1 cái
65 Chiết áp điều chỉnh quạt trần Như trên 1 cái
66 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Như trên 1,9908 m3
67 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Như trên 0,0474 100m2
68 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 Như trên 0,9954 m3
69 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Như trên 2,3463 m3
70 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Như trên 15,405 m2
71 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ 60x240mm Như trên 11,85 m2
72 Đắp cát nền móng công trình Như trên 5,665 m3
73 Ni lông lót chống mất nước bê tông Như trên 1,133 100m2
74 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sân, đá 1x2, mác 200 Như trên 11,33 m3
E Hạng mục 5: Chống mối
1 Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài; công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Như trên 36,1855 m3
2 Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Như trên 11,952 m3
3 Phòng mối nền công trình; phun 5 lít dung dịch EC/m2 Như trên 300,9172 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->