Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp (chi phí xây dựng và hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200256529-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp (chi phí xây dựng và hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200154764 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-26 14:41:00 đến ngày 2020-03-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,253,049,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | % | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí trực tiếp khác | % | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Cải tạo trụ sở làm việc 2 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 181,3718 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Như trên | 133,7232 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn những cửa hỏng | Như trên | 122,4 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Như trên | 14,1899 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Như trên | 1,1394 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Như trên | 745,954 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Như trên | 2.618,1341 | m2 |
| 8 | Phá dỡ gạch lát nền | Như trên | 579,402 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu nền tầng 1 | Như trên | 28,3036 | m3 |
| 10 | Phá dỡ các lớp trát granitô tam cấp, cầu thang | Như trên | 78,486 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 5T | Như trên | 1,1334 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly =5km bằng ô tô tự đổ 5T | Như trên | 1,1334 | 100m3 |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16m | Như trên | 389,46 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Như trên | 52,0292 | m2 |
| 15 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Như trên | 84,378 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Như trên | 91,76 | m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 5T | Như trên | 0,0391 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly =5km bằng ô tô tự đổ 5T | Như trên | 0,0391 | 100m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Như trên | 5,9578 | m3 |
| 20 | Phá dỡ đáy rãnh nước, hố ga | Như trên | 6,223 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 5T | Như trên | 0,1218 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly =5km bằng ô tô tự đổ 5T | Như trên | 0,1218 | 100m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Như trên | 0,8197 | m3 |
| 24 | Xây ốp lại cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Như trên | 3,9316 | m3 |
| 25 | Xây ốp lại cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Như trên | 2,2308 | m3 |
| 26 | Cửa đi Pa nô kính gỗ nhóm III | Như trên | 3,44 | m2 |
| 27 | Khuôn cửa đơn gỗ nhóm III | Như trên | 112,6 | m |
| 28 | Cửa sổ kính gỗ nhóm III | Như trên | 34,6 | m2 |
| 29 | Cửa sổ chớp gỗ nhóm III | Như trên | 2,4448 | m2 |
| 30 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Như trên | 112,6 | m |
| 31 | Nẹp khuôn cửa gỗ nhóm III | Như trên | 498,3 | m |
| 32 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Như trên | 2,4448 | m2 |
| 33 | Sửa lại cửa đi, cửa sổ (đóng mở khó khăn, nhân công bậc 3,5/7, trung bình 0,5 công/1 bộ cửa) | Như trên | 30,5 | công |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | Như trên | 407,9714 | m2 |
| 35 | Sơn cửa gỗ 3 nước | Như trên | 281,774 | m2 |
| 36 | Sơn gỗ 3 nước | Như trên | 126,1974 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Như trên | 178,927 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại, cạo sơn hoa sắt cửa | Như trên | 133,7232 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn lại hoa sắt cửa | Như trên | 133,7232 | m2 |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Như trên | 133,7232 | m2 |
| 41 | Vách kính cầu thang, mặt trước nhựa lõi thép | Như trên | 14,34 | m2 |
| 42 | Sản xuất lan can inox | Như trên | 0,8188 | tấn |
| 43 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | Như trên | 5,36 | m2 |
| 44 | Sơn gỗ 3 nước | Như trên | 5,36 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75 | Như trên | 645,142 | m2 |
| 46 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 | Như trên | 50,1696 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Như trên | 55,2504 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 1.786,016 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 582,8406 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 328,5845 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Như trên | 740,32 | m |
| 52 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Như trên | 68,896 | m |
| 53 | Trát vẩy tổ mối, vữa XM M75 | Như trên | 16,874 | m2 |
| 54 | Đầm cóc đầm lại nền nhà, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Như trên | 0,283 | 100m3 |
| 55 | Ni lông lót chống mất nước | Như trên | 283 | m2 |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Như trên | 28,3036 | m3 |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Như trên | 580,6076 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp | Như trên | 58,374 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc cầu thang | Như trên | 16,416 | m2 |
| 60 | Lát đá mặt bệ các loại, lát đá chiếu nghỉ | Như trên | 3,696 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 2.865,1625 | m2 |
| 62 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 652,0066 | m2 |
| 63 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô (quét 3 nước) | Như trên | 84,378 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM M100 | Như trên | 84,378 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 93,61 | m2 |
| 66 | Cạo rỉ các kết cấu thép, cạo rỉ xà gồ | Như trên | 180,8256 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn lại xà gồ thép | Như trên | 180,8256 | m2 |
| 68 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Như trên | 4,141 | 100m2 |
| 69 | Tôn úp nóc khổ rộng 400mm dày 0.45mm | Như trên | 81,66 | m |
| 70 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 52,0292 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Như trên | 39 | m |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, cao <=16m | Như trên | 8,9712 | 100m2 |
| 73 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép, phá dỡ nền sân để đào hào chống mối bên ngoài | Như trên | 6,0309 | m3 |
| 74 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, đổ hoàn trả nền sân | Như trên | 6,0309 | m3 |
| 75 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Như trên | 11,0448 | m3 |
| 76 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II | Như trên | 0,4418 | 100m3 |
| 77 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Như trên | 0,08 | 100m2 |
| 78 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 150 | Như trên | 3,6 | m3 |
| 79 | Lắp đặt ống bê tông nối bằng vành đai đoạn ống dài 1m ĐK ống d=400mm | Như trên | 0,4 | 100m |
| 80 | Đế cống D400 | Như trên | 80 | cái |
| 81 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 18,4083 | m3 |
| 82 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Như trên | 0,223 | 100m2 |
| 83 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 | Như trên | 6,0079 | m3 |
| 84 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 200 | Như trên | 0,2152 | m3 |
| 85 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, xây hố ga, hố van, vữa XM M75 | Như trên | 1,1246 | m3 |
| 86 | Xây tường rãnh bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Như trên | 5,3955 | m3 |
| 87 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 57,69 | m2 |
| 88 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Như trên | 48,7966 | m2 |
| 89 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 3,3591 | m3 |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Như trên | 0,2878 | 100m2 |
| 91 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Như trên | 0,2147 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=50 kg | Như trên | 218 | cái |
| 93 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=250 kg | Như trên | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=110mm | Như trên | 0,2 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=90mm | Như trên | 1,358 | 100m |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Như trên | 12 | cái |
| 97 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 27,016 | m2 |
| 98 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch thẻ 60x240mm | Như trên | 20,1 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Cải tạo sửa chữa trụ sở làm việc 2 tầng (điện) | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Như trên | 48 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ các loại đèn có chao chụp - Đèn lốp | Như trên | 17 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ quạt trần | Như trên | 24 | cái |
| 4 | Tháo dỡ công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Như trên | 5 | cái |
| 5 | Tháo dỡ công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Như trên | 30 | cái |
| 6 | Tháo dỡ ổ cắm loại ổ đôi | Như trên | 44 | cái |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Như trên | 1.050 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Như trên | 400 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Như trên | 92 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Như trên | 70 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Như trên | 100 | m |
| 12 | Thép dưỡng cáp D4 L=100m | Như trên | 9,8596 | Kg |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Như trên | 23 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Như trên | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại <=100A | Như trên | 1 | bộ |
| 16 | Tủ điện tổng 500x350x180 mm sơn tĩnh điện | Như trên | 1 | cái |
| 17 | Tủ điện nhánh 350x250x150 mm sơn tĩnh điện | Như trên | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=50x80mm | Như trên | 100 | hộp |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm | Như trên | 1.956 | m |
| 20 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Như trên | 48 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn lốp | Như trên | 16 | bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt trần ( quạt tận dụng) | Như trên | 24 | cái |
| 23 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Như trên | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Như trên | 32 | cái |
| 25 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Như trên | 44 | cái |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Như trên | 150 | m |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Như trên | 50 | m |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Như trên | 70 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm | Như trên | 270 | m |
| 30 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Như trên | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Như trên | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt cầu dao một chiều loại <=100A | Như trên | 1 | bộ |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Như trên | 48 | m3 |
| 34 | Gia công và đóng cọc chống sét | Như trên | 15 | cọc |
| 35 | Thép làm cọc tiếp địa L63x63x6 | Như trên | 221,25 | kg |
| 36 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=18mm | Như trên | 75 | m |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Như trên | 0,48 | 100m3 |
| 38 | Kéo rải dây thu dẫn sét d=12mm | Như trên | 160 | m |
| 39 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Như trên | 11 | cái |
| D | Hạng mục 4: Nhà bảo vệ, sân bê tông, bồn cây | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II | Như trên | 0,1533 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Như trên | 3,832 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Như trên | 6,3773 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m, ô tô 5T, đất cấp II | Như trên | 0,1276 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly =5km bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp II | Như trên | 0,1276 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp II | Như trên | 8,01 | 100m |
| 7 | Vét bùn đầu cọc | Như trên | 1,2816 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Như trên | 0,0321 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 | Như trên | 1,4153 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 | Như trên | 5,5751 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Như trên | 2,3285 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=4m | Như trên | 0,0174 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=4m | Như trên | 0,1056 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Như trên | 0,0864 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 0,9504 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Như trên | 7,6428 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Như trên | 1,2566 | m3 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=4m | Như trên | 0,0295 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=4m | Như trên | 0,1105 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16m, ĐK <=10mm | Như trên | 0,1995 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Như trên | 0,0932 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Như trên | 0,3378 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 1,0252 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 2,726 | m3 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK <=10mm, cao <=4m | Như trên | 0,0086 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Như trên | 0,0338 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt,, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 0,2145 | m3 |
| 28 | Sản xuất xà gồ thép | Như trên | 0,0777 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 0,0777 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Như trên | 8,664 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Như trên | 24,01 | m2 |
| 32 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Như trên | 0,1804 | 100m2 |
| 33 | Tôn úp nóc khổ rộng 400 | Như trên | 10,6 | m |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 59,212 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 37,413 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75 | Như trên | 21,832 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Như trên | 122,7 | m |
| 38 | Đắp cát nền móng công trình | Như trên | 2,2849 | m3 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Như trên | 1,1424 | m3 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 59,212 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 59,245 | m2 |
| 42 | Láng granitô tam cấp | Như trên | 1,539 | m2 |
| 43 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn mác 75 | Như trên | 3,42 | m |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Như trên | 11,6224 | m2 |
| 45 | Cửa nhựa lõi thép cửa 1 cánh mở quay | Như trên | 1,98 | m2 |
| 46 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép cửa 1 cánh mở quay | Như trên | 1 | bộ |
| 47 | Cửa sổ nhựa lõi thép mở quay | Như trên | 5,04 | m2 |
| 48 | Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép mở quay | Như trên | 3 | bộ |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Như trên | 7,02 | m2 |
| 50 | Sản xuất xen hoa cửa INOX Vuông 15x15x1.5 | Như trên | 0,0374 | tấn |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Như trên | 5,04 | m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=60mm | Như trên | 0,033 | 100m |
| 53 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm | Như trên | 2 | cái |
| 54 | Rọ chắn rác D76 | Như trên | 1 | bộ |
| 55 | Đai giữ ống nước | Như trên | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Như trên | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Như trên | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Như trên | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Như trên | 2 | cái |
| 60 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Như trên | 22 | m |
| 61 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Như trên | 34 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 15mm | Như trên | 22 | m |
| 63 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Như trên | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt quạt trần | Như trên | 1 | cái |
| 65 | Chiết áp điều chỉnh quạt trần | Như trên | 1 | cái |
| 66 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Như trên | 1,9908 | m3 |
| 67 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Như trên | 0,0474 | 100m2 |
| 68 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 | Như trên | 0,9954 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Như trên | 2,3463 | m3 |
| 70 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 15,405 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ 60x240mm | Như trên | 11,85 | m2 |
| 72 | Đắp cát nền móng công trình | Như trên | 5,665 | m3 |
| 73 | Ni lông lót chống mất nước bê tông | Như trên | 1,133 | 100m2 |
| 74 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sân, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 11,33 | m3 |
| E | Hạng mục 5: Chống mối | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài; công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Như trên | 36,1855 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Như trên | 11,952 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình; phun 5 lít dung dịch EC/m2 | Như trên | 300,9172 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi