Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200253565-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Đáp Cầu |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200203023 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường, ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hỗ trợ khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-25 16:06:00 đến ngày 2020-03-03 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,529,485,258 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Tạo nhám mặt bê tông bằng máy | Chương V E HSMT | 55,616 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 (tưới trên mặt đường bê tông hiện trạng trước khi bù vênh) | Chương V E HSMT | 52,237 | 100m² |
| 3 | Rải bù vênh mặt đường hiện trạng bằng bê tông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 5cm | Chương V E HSMT | 52,237 | 100m² |
| 4 | Mua bê tông nhựa hạt thô (4,7%) | Chương V E HSMT | 712,91 | Tấn |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 (tưới trên lớp bê tông nhựa hạt thô bù vênh, trước khi thảm mặt bê tông nhựa hạt trung): | Chương V E HSMT | 71,381 | 100m² |
| 6 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5cm | Chương V E HSMT | 71,381 | 100m² |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, đường dốc nhà dân (350 hộ dân): | Chương V E HSMT | 26,25 | m³ |
| 8 | Đào móng, đất C2 | Chương V E HSMT | 0,288 | 100m³ |
| 9 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E HSMT | 0,096 | 100m³ |
| 10 | Bê tông mặt đường, dày <=25cm, M250, đá 2x4 | Chương V E HSMT | 19,22 | m³ |
| 11 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m | Chương V E HSMT | 0,263 | 100m³ |
| 12 | Vận chuyển tiếp đá 4000m tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Chương V E HSMT | 0,263 | 100m³ |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Chương V E HSMT | 0,288 | 100m³ |
| 14 | Vận chuyển đất 4000m tiếp theo, ô tô tự đổ, đất C2 | Chương V E HSMT | 0,288 | 100m³ |
| B | PHẦN CẢI TẠO CẦU CHỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V E HSMT | 3,72 | m² |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V E HSMT | 0,301 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V E HSMT | 7,618 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V E HSMT | 6,146 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E HSMT | 0,285 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E HSMT | 1,245 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất nền nhà, đất C2 | Chương V E HSMT | 0,012 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Chương V E HSMT | 0,089 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất 3000m tiếp theo, ô tô tự đổ, đất C3 | Chương V E HSMT | 0,089 | 100m³ |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V E HSMT | 0,519 | m³ |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V E HSMT | 3,584 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V E HSMT | 2,36 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V E HSMT | 3,584 | m² |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V E HSMT | 2,36 | m² |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép (Tận dụng vật liệu) | Chương V E HSMT | 0,03 | tấn |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V E HSMT | 3,2 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V E HSMT | 3,2 | m2 |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E HSMT | 0,03 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V E HSMT | 0,142 | 100m² |
| 20 | Tôn úp nóc, ốp sườn, máng tôn hứng nước khổ rộng 400, dày 0.4ly | Chương V E HSMT | 18,88 | m |
| 21 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V E HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 22 | Cắt xà gồ thép hộp 40x40x1.2 | Chương V E HSMT | 6 | 1 mạch |
| 23 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V E HSMT | 0,121 | tấn |
| 24 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V E HSMT | 0,523 | m3 |
| 25 | Phá dỡ móng xây gạch | Chương V E HSMT | 0,804 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E HSMT | 0,322 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E HSMT | 0,441 | m3 |
| 28 | Đào xúc đất nền nhà, đất C2 | Chương V E HSMT | 0,011 | 100m³ |
| 29 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Chương V E HSMT | 0,032 | 100m³ |
| 30 | Vận chuyển đất 3000m tiếp theo, ô tô tự đổ, đất C3 | Chương V E HSMT | 0,032 | 100m³ |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V E HSMT | 1,068 | m2 |
| 32 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V E HSMT | 1,068 | m² |
| 33 | Tôn úp nóc, ốp sườn, máng tôn hứng nước khổ rộng 400, dày 0.4ly | Chương V E HSMT | 4,3 | m |
| 34 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V E HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 35 | Cắt xà gồ thép hộp 40x40x1.2 | Chương V E HSMT | 8 | 1 mạch |
| 36 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V E HSMT | 0,187 | tấn |
| 37 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V E HSMT | 0,61 | m3 |
| 38 | Phá dỡ móng xây gạch | Chương V E HSMT | 1,074 | m3 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E HSMT | 0,43 | m3 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E HSMT | 0,933 | m3 |
| 41 | Đào xúc đất nền nhà, đất C2 | Chương V E HSMT | 0,023 | 100m³ |
| 42 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Chương V E HSMT | 0,054 | 100m³ |
| 43 | Vận chuyển đất 3000m tiếp theo, ô tô tự đổ, đất C3 | Chương V E HSMT | 0,054 | 100m³ |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V E HSMT | 1,908 | m2 |
| 45 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V E HSMT | 1,908 | m² |
| 46 | Tôn úp nóc, ốp sườn, máng tôn hứng nước khổ rộng 400, dày 0.4ly | Chương V E HSMT | 6,4 | m |
| 47 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V E HSMT | 3,125 | 100m2 |
| 48 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V E HSMT | 3,286 | tấn |
| 49 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V E HSMT | 4,312 | m3 |
| 50 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V E HSMT | 5,021 | m3 |
| 51 | Phá dỡ móng xây gạch | Chương V E HSMT | 6,187 | m3 |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E HSMT | 1,565 | m3 |
| 53 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E HSMT | 4,684 | m3 |
| 54 | Đào xúc đất nền nhà, đất C2 | Chương V E HSMT | 0,117 | 100m³ |
| 55 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Chương V E HSMT | 0,335 | 100m³ |
| 56 | Vận chuyển đất 3000m tiếp theo, ô tô tự đổ, đất C3 | Chương V E HSMT | 0,335 | 100m³ |
| 57 | Đào móng, đất C2 | Chương V E HSMT | 0,276 | 100m³ |
| 58 | Ván khuôn móng dài | Chương V E HSMT | 0,103 | 100m² |
| 59 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V E HSMT | 3,113 | m³ |
| 60 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V E HSMT | 7,171 | m³ |
| 61 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Chương V E HSMT | 4,859 | m³ |
| 62 | Ván khuôn móng dài | Chương V E HSMT | 0,07 | 100m² |
| 63 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V E HSMT | 0,009 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V E HSMT | 0,085 | tấn |
| 65 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V E HSMT | 0,77 | m³ |
| 66 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E HSMT | 0,164 | 100m³ |
| 67 | Đắp cát nền cầu chợ, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E HSMT | 0,146 | 100m³ |
| 68 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Chương V E HSMT | 5,845 | m³ |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V E HSMT | 3,876 | m³ |
| 70 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V E HSMT | 4,312 | m³ |
| 71 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V E HSMT | 29,868 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Chương V E HSMT | 17,618 | m2 |
| 73 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Chương V E HSMT | 4,312 | m² |
| 74 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V E HSMT | 51,799 | m² |
| 75 | Mua bulông làm kèo thép | Chương V E HSMT | 3,904 | kg |
| 76 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Chương V E HSMT | 0,478 | tấn |
| 77 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V E HSMT | 40,645 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V E HSMT | 40,645 | m2 |
| 79 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Chương V E HSMT | 0,478 | tấn |
| 80 | Mua thép hình V50 làm xà gồ thép | Chương V E HSMT | 0,292 | tấn |
| 81 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V E HSMT | 0,285 | tấn |
| 82 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V E HSMT | 32,4 | m2 |
| 83 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V E HSMT | 56,576 | m2 |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E HSMT | 0,59 | tấn |
| 85 | Mua tôn lợp mái, dày 0.42ly | Chương V E HSMT | 63,027 | m2 |
| 86 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V E HSMT | 1,937 | 100m² |
| 87 | Tôn úp nóc, ốp sườn, máng tôn hứng nước khổ rộng 400, dày 0.4ly | Chương V E HSMT | 105,66 | m |
| C | PHẦN CẢI TẠO NÂNG CẤP HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC VÀ MẶT ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ GIÁP CHỢ ĐÁP CẦU | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V E HSMT | 1,3 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V E HSMT | 0,671 | tấn |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V E HSMT | 5,513 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông cũ nền cầu chợ hiện trạng bằng máy đào 1.6m3 có gắn búa thủy lực | Chương V E HSMT | 11,514 | m³ |
| 5 | Vận chuyển kết cấu thép, tôn, vì kèo | Chương V E HSMT | 5 | chuyến |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Chương V E HSMT | 0,17 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất 6000m tiếp theo, ô tô tự đổ, đất C3 | Chương V E HSMT | 0,17 | 100m³ |
| 8 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Chương V E HSMT | 99 | cấu kiện |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E HSMT | 1,568 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thành cống hộp L1: | Chương V E HSMT | 5,28 | m³ |
| 11 | Nạo vét cống hộp B400 | Chương V E HSMT | 0,49 | 100m |
| 12 | Nạo vét cống hộp B400 | Chương V E HSMT | 0,5 | 100m |
| 13 | Ván khuôn thành cống | Chương V E HSMT | 0,89 | 100m² |
| 14 | Bê tông thành cống, M200, đá 1x2: | Chương V E HSMT | 7,614 | m³ |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Chương V E HSMT | 0,11 | 100m³ |
| 16 | Vận chuyển đất 6000m tiếp theo, ô tô tự đổ, đất C3 | Chương V E HSMT | 0,11 | 100m³ |
| 17 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông cũ để làm rãnh bằng máy đào 1.6m3 có gắn búa thủy lực | Chương V E HSMT | 5,616 | m³ |
| 18 | Đào móng, đất C3 | Chương V E HSMT | 0,126 | 100m³ |
| 19 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V E HSMT | 2,808 | m³ |
| 20 | Xây rãnh thoát nước, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V E HSMT | 4,752 | m³ |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V E HSMT | 27 | m2 |
| 22 | Ván khuôn mũ rãnh | Chương V E HSMT | 0,216 | 100m² |
| 23 | Bê tông mũ rãnh, M200, đá 1x2 | Chương V E HSMT | 1,836 | m³ |
| 24 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E HSMT | 0,022 | 100m³ |
| 25 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Chương V E HSMT | 0,183 | 100m³ |
| 26 | Vận chuyển đất 6000m tiếp theo, ô tô tự đổ, đất C3 | Chương V E HSMT | 0,183 | 100m³ |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, ván khuôn, nắp đan, | Chương V E HSMT | 0,246 | 100m² |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D6-8mm | Chương V E HSMT | 0,163 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mm | Chương V E HSMT | 0,266 | tấn |
| 30 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Chương V E HSMT | 4,62 | m³ |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg | Chương V E HSMT | 77 | cái |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg | Chương V E HSMT | 49 | cái |
| 33 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông cũ để làm rãnh bằng máy đào 1.6m3 có gắn búa thủy lực | Chương V E HSMT | 107,033 | m³ |
| 34 | Đào xúc đất, đất C3 | Chương V E HSMT | 0,684 | 100m³ |
| 35 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Chương V E HSMT | 1,755 | 100m³ |
| 36 | Vận chuyển đất 6000m tiếp theo, ô tô tự đổ, đất C3 | Chương V E HSMT | 1,755 | 100m³ |
| 37 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E HSMT | 0,298 | 100m³ |
| 38 | Bê tông mặt đường, M200, đá 1x2 | Chương V E HSMT | 119,032 | m³ |
| 39 | Lót lớp nilong chống mất nước xi măng | Chương V E HSMT | 595,16 | m2 |
| D | TUYẾN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-8.5-190-4.3 | Chương V E HSMT | 2 | Cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, cao <=10m | Chương V E HSMT | 2 | cột |
| 3 | Móc treo cáp vặn xoắn MT-D18 | Chương V E HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Ốp cột treo cáp vặn xoắn MT-D18 (VDMH NC*0,5) | Chương V E HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Tháo hạ, thu hồi cột bê tông; chiều cao cột ≤ 8m; thay bằng cẩu kết hợp thủ công | Chương V E HSMT | 5 | cột |
| 6 | Bốc dỡ cột bê tông | Chương V E HSMT | 8 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cột bê tông, cự ly <=300m | Chương V E HSMT | 4 | tấn |
| 8 | Hạ cổ dề đỡ cáp vặn xoắn | Chương V E HSMT | 5 | công/bộ |
| 9 | Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo | Chương V E HSMT | 0,05 | tấn |
| 10 | Vận chuyển bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, cự ly <=300m | Chương V E HSMT | 0,025 | tấn |
| 11 | Tháo hạ công tơ 1 pha | Chương V E HSMT | 60 | cái |
| 12 | Lắp đặt lại công tơ 1 pha | Chương V E HSMT | 60 | cái |
| 13 | Tháo hạ hộp 2 công tơ 1 pha | Chương V E HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt lại hộp 2 công tơ 1 pha | Chương V E HSMT | 2 | cái |
| 15 | Tháo hạ hộp 4 công tơ 1 pha | Chương V E HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt lại hộp 4 công tơ 1 pha | Chương V E HSMT | 2 | cái |
| 17 | Tháo hạ hộp chia điện | Chương V E HSMT | 3 | cái |
| 18 | Bốc dỡ hộp chia điện | Chương V E HSMT | 0,03 | tấn |
| 19 | Vận chuyển hộp chia điện, cự ly <=300m | Chương V E HSMT | 0,03 | tấn |
| 20 | Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-2x16 mm2 | Chương V E HSMT | 174 | 1m |
| 21 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | Chương V E HSMT | 0,174 | tấn |
| 22 | Vận chuyển cách điện các loại, cự ly <=300m | Chương V E HSMT | 0,087 | tấn |
| 23 | Hạ thu hồi dây dẫn XLPE4A50 xuống hộp chia điện | Chương V E HSMT | 9 | 1m |
| 24 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | Chương V E HSMT | 0,009 | tấn |
| 25 | Vận chuyển cách điện các loại, cự ly <=300m | Chương V E HSMT | 0,005 | tấn |
| 26 | Lắp đặt Hộp chia điện 3 pha 200A, vỏ hộp Composite (cả đai treo hộp và phụ kiện) | Chương V E HSMT | 2 | cái |
| 27 | Cu/XLPE/PVC-2x10 mm2 | Chương V E HSMT | 8 | m |
| 28 | Lắp đặt dây vào hộp công tơ 1 pha loại Cu/XLPE/PVC-2x10 mm2 | Chương V E HSMT | 8 | 1m |
| 29 | Lắp đặt dây vào hộp công tơ 1 pha loại Cu/XLPE/PVC-2x16 mm2 | Chương V E HSMT | 16 | 1m |
| 30 | Cu/XLPE/PVC-2x10 mm2 | Chương V E HSMT | 48 | m |
| 31 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC-2x10 mm2 (Bổ sung dây ra sau công tơ | Chương V E HSMT | 48 | 1m |
| 32 | Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 1 pha có tổng tiết diện <= 16mm2 | Chương V E HSMT | 60 | 1m |
| 33 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A95 | Chương V E HSMT | 0,208 | km/dây |
| 34 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | Chương V E HSMT | 0,562 | tấn |
| 35 | Vận chuyển cách điện các loại, cự ly <=300m | Chương V E HSMT | 0,281 | tấn |
| 36 | Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Chương V E HSMT | 0,006 | km |
| 37 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <=4x50mm2 | Chương V E HSMT | 0,006 | km/dây |
| 38 | Cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | Chương V E HSMT | 0,037 | km |
| 39 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <=4x95mm2 | Chương V E HSMT | 0,037 | km/dây |
| 40 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 | Chương V E HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 41 | Cổ dề | Chương V E HSMT | 14,75 | kg |
| 42 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 120-185mm2 | Chương V E HSMT | 4 | bộ |
| 43 | Ghíp bọc kép đấu nối cáp vặn xoắn | Chương V E HSMT | 12 | bộ |
| 44 | Ghíp đồng nhôm bọc 2 bu lông đấu nối xuống hộp công tơ | Chương V E HSMT | 12 | bộ |
| 45 | Đai thép không gỉ và khoá đai treo hộp công tơ | Chương V E HSMT | 8 | bộ |
| 46 | Hộp xịt RP7 | Chương V E HSMT | 1 | Hộp |
| 47 | Sứ quả bàng | Chương V E HSMT | 4 | quả |
| 48 | Đánh lại số cột bằng biển số cột in sẵn | Chương V E HSMT | 2 | cái |
| E | TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Tủ công tơ composite 100A trọn bộ (Tủ 2 mặt cánh cuwat mở về 2 phía lắp tối đa 12 công tơ 1 pha) | Chương V E HSMT | 8 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | Chương V E HSMT | 8 | 1 tủ |
| 3 | Cổ dề CDC-1 | Chương V E HSMT | 18,9 | kg |
| 4 | Cổ dề cố định cáp ngầm 0,4kV lên cột ly tâm CDC-1 | Chương V E HSMT | 9 | công/bộ |
| 5 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa lặp lại | Chương V E HSMT | 84,84 | kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=1,5m xuống đất; đất cấp I | Chương V E HSMT | 3 | 10 cọc |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2X10mm2 | Chương V E HSMT | 612,816 | m |
| 8 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=1kg/m | Chương V E HSMT | 6,128 | 100m |
| 9 | Cáp AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2 | Chương V E HSMT | 153,204 | m |
| 10 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=4,5kg/m | Chương V E HSMT | 1,532 | 100m |
| 11 | Cáp AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2 | Chương V E HSMT | 245,412 | m |
| 12 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=6kg/m | Chương V E HSMT | 2,454 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D30/40 | Chương V E HSMT | 5,59 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100 | Chương V E HSMT | 3,851 | 100m |
| 15 | Đầu cáp hạ thế co nhiệt 4x120Cellpack | Chương V E HSMT | 6 | đầu |
| 16 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp <=1kV, có 3 đến 4 ruột, tiết diện ruột cáp <=120mm2 | Chương V E HSMT | 6 | 1đầu cáp (3 pha) |
| 17 | Đầu cáp hạ thế co nhiệt 4x150Cellpack | Chương V E HSMT | 14 | đầu |
| 18 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp <=1kV, có 3 đến 4 ruột, tiết diện ruột cáp <=185mm2 | Chương V E HSMT | 14 | 1đầu cáp (3 pha) |
| 19 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V E HSMT | 192 | cái |
| 20 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp M10 | Chương V E HSMT | 19,2 | 10 đầu cốt |
| 21 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V E HSMT | 96 | cái |
| 22 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp M35 | Chương V E HSMT | 9,6 | 10 đầu cốt |
| 23 | Đầu cốt đồng M120 | Chương V E HSMT | 24 | cái |
| 24 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 120mm2 | Chương V E HSMT | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 25 | Đầu cốt đồng M150 | Chương V E HSMT | 56 | cái |
| 26 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 150mm2 | Chương V E HSMT | 5,6 | 10 đầu cốt |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 2P-63A | Chương V E HSMT | 48 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Chương V E HSMT | 17 | cái |
| 29 | Dây thép bọc PVC F=2,0mm để làm dây mồi lắp đặt dây sau công tơ (1kg dây thép bằng 44,6m) | Chương V E HSMT | 5 | kg |
| 30 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35mm2 đấu nối từ thanh cái đến áp-tô-mát tổng trong tủ công tơ | Chương V E HSMT | 48 | m |
| 31 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC-1x10 đấu nối công tơ | Chương V E HSMT | 48 | m |
| 32 | Băng dính cách điện | Chương V E HSMT | 16 | cuộn |
| 33 | Trụ sứ báo hiệu cáp | Chương V E HSMT | 30 | cái |
| 34 | Biển báo an toàn trên tủ | Chương V E HSMT | 8 | cái |
| 35 | Biển tên tủ | Chương V E HSMT | 8 | cái |
| 36 | Chữ vi tính tên tủ | Chương V E HSMT | 8 | cái |
| F | TUYẾN ĐƯỜNG DÂY VÀ CÁP NGẦM - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Chương V E HSMT | 2,2 | m² |
| 2 | Đào móng, đất C1 | Chương V E HSMT | 0,023 | 100m³ |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V E HSMT | 0,22 | m³ |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V E HSMT | 1,258 | m³ |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E HSMT | 0,007 | 100m³ |
| 6 | Lát gạch xi măng tự chèn 30x30x5,5cm | Chương V E HSMT | 2,104 | m2 |
| 7 | Đào móng, đất C1 | Chương V E HSMT | 0,033 | 100m³ |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E HSMT | 0,033 | 100m³ |
| 9 | Đào móng, đất C2 | Chương V E HSMT | 2,25 | 100m³ |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E HSMT | 0,653 | 100m³ |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Chương V E HSMT | 143,972 | m3 |
| 12 | Cát đệm | Chương V E HSMT | 175,646 | m3 |
| 13 | Rải lưới báo hiệu cáp rộng 80cm | Chương V E HSMT | 338,3 | m |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V E HSMT | 2,537 | 100m2 |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Chương V E HSMT | 3,045 | 1000 viên |
| 16 | Mua gạch xi măng | Chương V E HSMT | 3.044,7 | viên |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất C2 | Chương V E HSMT | 0,576 | m³ |
| 18 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V E HSMT | 0,115 | 100m² |
| 19 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Chương V E HSMT | 0,896 | m³ |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E HSMT | 7,04 | m² |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=300m, đất C2 | Chương V E HSMT | 1,619 | 100m³ |
| G | TUYẾN CÁP QUANG | |||
| 1 | Lắp đặt cáp quang ADSS-24 trong ống HDPE D50/40 bảo vệ trong rãnh cáp | Chương V E HSMT | 0,362 | km cáp |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - D50/40 bảo vệ cáp quang chôn ngầm trực tiếp | Chương V E HSMT | 3,383 | 100m |
| 3 | Hàn nối cáp quang ADSS-24 - 4 cửa | Chương V E HSMT | 3 | bộ MX |
| 4 | Tháo hạ xà đỡ cáp quang XCQ | Chương V E HSMT | 3 | cột |
| 5 | Bốc dỡ xà đỡ, néo cáp quang | Chương V E HSMT | 0,03 | tấn |
| 6 | Vận chuyển xà đỡ, néo cáp quang về kho tại hiện trường (cự ly vận chuyển 300m) | Chương V E HSMT | 0,03 | tấn |
| 7 | Hạ dây cáp quang cũ trên cột, trên xà đỡ cáp quang | Chương V E HSMT | 0,362 | km cáp |
| 8 | Bốc dỡ cáp quang | Chương V E HSMT | 0,045 | tấn |
| H | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp điện lực và dây điện 2 ruột điện áp <=1KV | Chương V E HSMT | 1 | sợi |
| 2 | Át tô mát khởi động từ dòng điện <=300A | Chương V E HSMT | 17 | cái |
| 3 | Át tô mát khởi động từ dòng điện <=100A | Chương V E HSMT | 48 | cái |
| 4 | Thí nghiệm cáp điện lực và dây điện 2 ruột điện áp <=1KV | Chương V E HSMT | 2 | Sợi |
| I | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chương V E HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác đinh khối lượng từ thiết kế | Chương V E HSMT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi