Gói thầu: Đường đan bê tông cốt thép
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200223973-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phú Đông |
| Tên gói thầu | Đường đan bê tông cốt thép |
| Số hiệu KHLCNT | 20200218427 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-24 10:57:00 đến ngày 2020-03-02 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,027,502,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng + phát hoang cây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,86 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,273 | 100m3 |
| 3 | Đắp lề đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,273 | 100m3 |
| 4 | Bơm san cát lấp mặt bằng, cự ly >2,0 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,171 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp cát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,871 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,412 | 100m3 |
| 7 | Trãi tấm nilon tránh mất nước nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,725 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,688 | tấn |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn mặt đường bằng thép dẹp dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,17 | kg |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu BT tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,492 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,44 | m3 |
| 12 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 13 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 87,5cm, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 87,5cmx2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật 40x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,2 | 100m |
| 19 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I ( phần không đóng) (Hệ số NC:0,75;Hệ số Máy TC:0,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,36 | 100m |
| 20 | Cung cấp thép Þ 6 ; 1 neo=1.2m, 1neo/1mdài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,566 | kg |
| 21 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | 100m2 |
| 23 | Tấm nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,467 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi