Gói thầu: Thi công đường ao nước và cầu trên đường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200225689-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phú Đông
Tên gói thầu Thi công đường ao nước và cầu trên đường
Số hiệu KHLCNT 20200221852
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-25 15:56:00 đến ngày 2020-03-03 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,081,142,602 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công rừng loại I, mật độ <= 3 cây/100 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,16 100m2
2 Đào nền đường đắp lề bằng máy đào <=0,4m3 đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6748 100m3
3 Đắp lề đường+ ao mương bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8478 100m3
4 Cung Cấp Đất Dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,1649 m3
5 Bơm cát hoàn trả đào đất đắp lề, taluy,ao mương+ nâng cao trình từ phương tiện thủy Cự ly <= 1,0 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,357 100m3
6 Đắp cát công trình dày 30 cm bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,748 100m3
7 Cung cấp cát lắp: Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.833,698 m3
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 6 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6147 tấn
9 Lắp dựng ván khuôn bằng thép dẹp dày 3mm khe co giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1272 tấn
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3328 100m2
11 Trải ni lon nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.919 m2
12 Bê tông mặt đường dày 12cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350,28 m3
13 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
14 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m3
15 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 87,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tam giác cạnh 87,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
17 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại chữ nhật 30x50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt ống nhựa nối màng keo, đường kính ống 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
B PHẦN CẦU
1 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5423 tấn
2 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1662 tấn
3 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0492 tấn
4 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0297 tấn
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc cừ, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,5 m3
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,525 100m2
7 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=10kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1806 tấn
8 Đóng cọc BTCT xiên trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,8T Kích thước cọc 25x25, chiều dài <= 24m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3288 100m
9 Đóng cọc BTCT xiên trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,8T Kích thước cọc 25x25, chiều dài <= 24m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8859 100m
10 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3125 m3
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0898 tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0771 tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1556 tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0241 tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0972 tấn
16 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,802 m3
17 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,607 m3
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mũ mố, mũ trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1663 100m2
19 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m2
20 Đóng cọc BTCT xiên trên mặt nước bằng tàu đóng cọc <= 1,8T kích thước cọc 25*25 Chiều dài cọc <= 24m,phần ngập đất- đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2428 100m
21 Đóng cọc BTCT xiên trên mặt nước bằng tàu đóng cọc <= 1,8T kích thước cọc 25*25Chiều dài cọc <= 24m, đất cấp 1( phần không ngập đất *75% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3579 100m
22 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,625 m3
23 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,912 m3
24 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mũ mố, mũ trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1438 m3
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0666 100m2
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3467 tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3036 tấn
28 Lao dầm DƯL I280 dài 6,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
29 Lắp đặt gối cầu loại gối cầu cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
30 Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1439 m3
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4666 tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0674 tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1091 tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1718 tấn
36 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8601 100m2
37 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=10kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0424 tấn
38 Sản xuất lắp đặt thép hình L50*50*5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0814 tấn
39 Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
40 Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,722 100m
41 Cung cấp co tê ống STK D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
42 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
43 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3939 m3
44 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
45 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
46 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 87,5, bát giác cạnh 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Sản xuất lắp đặt bảng tên cầu 0,3x0,5 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
48 Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2304 m3
49 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0279 tấn
50 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m2
51 Sơn trắng đỏ cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6064 m2
52 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2155 m3
53 Rải tấm ni lon Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m2
54 Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0306 tấn
55 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0132 100m2
56 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
57 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0941 tấn
58 Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc > 10 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
59 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác Dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9518 100m
60 Khấu hao khung định vị Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5863 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->