Gói thầu: Gói thầu xây dựng + thiết bị (gói thầu số 01) công trình: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường PTDTBT THTHCS Nà Khoang xã Mường Và, huyện Sốp Cộp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200248728-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng + thiết bị (gói thầu số 01) công trình: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường PTDTBT THTHCS Nà Khoang xã Mường Và, huyện Sốp Cộp
Số hiệu KHLCNT 20200123566
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới, chương trình MTQG giảm nghèo 30a và nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-25 15:04:00 đến ngày 2020-03-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,218,755,179 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế 1 Khoản
B Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng (phần móng)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo trương V 3,0631 100m3
2 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo trương V 12,276 m3
3 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo trương V 50,8562 m3
4 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo trương V 5,4024 m3
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo trương V 0,8204 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo trương V 0,5212 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo trương V 0,4048 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo trương V 2,3868 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo trương V 1,4312 tấn
10 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo trương V 14,813 m3
11 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo trương V 9,8159 m3
12 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo trương V 21,2225 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo trương V 19,0388 m3
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo trương V 1,739 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo trương V 0,6915 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo trương V 1,2221 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo trương V 1,5824 tấn
18 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo trương V 3,5719 100m3
19 Bê tông nền đá 2x4, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo trương V 38,3901 m3
20 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo trương V 30,8534 m2
21 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo trương V 0,0667 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo trương V 0,0667 100m3
C Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng (phần rãnh thoát nước)
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo trương V 6,5892 m3
2 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo trương V 8,9012 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo trương V 3,7835 m3
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo trương V 0,203 tấn
5 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo trương V 28,9 m2
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo trương V 80,92 m2
D Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng (phần thân)
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo trương V 7,7924 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo trương V 7,7924 m3
3 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo trương V 2,4332 100m2
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo trương V 0,2258 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo trương V 0,2258 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo trương V 0,3784 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo trương V 0,374 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo trương V 1,6937 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo trương V 1,2389 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo trương V 16,0818 m3
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo trương V 1,981 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo trương V 0,9447 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo trương V 1,8638 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo trương V 2,2508 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo trương V 25,7415 m3
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo trương V 2,4845 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo trương V 1,0795 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo trương V 3,3856 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo trương V 0,5382 tấn
20 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo trương V 75,3146 m3
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo trương V 7,9145 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo trương V 7,6642 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo trương V 0,2881 tấn
24 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo trương V 7,264 m3
25 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo trương V 0,6488 100m2
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo trương V 0,4445 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo trương V 0,6296 tấn
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo trương V 11,6562 m3
29 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo trương V 1,7925 100m2
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo trương V 0,3854 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo trương V 0,424 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo trương V 0,149 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo trương V 0,3793 tấn
34 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo trương V 65,8475 m3
35 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo trương V 0,6019 m3
36 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo trương V 5,5473 m3
37 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo trương V 1,8379 m3
38 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo trương V 0,3822 m3
39 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo trương V 72,8928 m3
40 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo trương V 9,4947 m3
41 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo trương V 4,7326 m3
42 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo trương V 2,3837 tấn
43 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo trương V 2,3837 tấn
44 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo trương V 159,8208 m2
45 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo trương V 4,3285 100m2
46 Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0.42mm Mô tả kỹ thuật theo trương V 62,2 md
47 Cửa thăm mái Mô tả kỹ thuật theo trương V 2 bộ
E Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng (phần hoàn thiện)
1 Láng nền sê nô có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo trương V 71,4 m2
2 Ngâm nước xi măng nguyên chất 5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo trương V 71,4 m2
3 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo trương V 708,9138 m2
4 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo trương V 31,968 m2
5 Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường Mô tả kỹ thuật theo trương V 22,368 m2
6 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo trương V 73,176 m2
7 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo trương V 1.088,072 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo trương V 148,652 m2
9 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo trương V 750,7184 m2
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo trương V 243,288 m2
11 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo trương V 108,6 m
12 Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo trương V 170,76 m
13 Đắp hoa văn trang trí Mô tả kỹ thuật theo trương V 12 cái
14 Đắp bê tông xỉ nhẹ tôn nền bục giảng tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo trương V 2,2256 m3
15 Bê tông nền đá 2x4, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo trương V 2,2256 m3
16 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo trương V 688,2246 m2
17 Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo trương V 54,75 m2
18 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo trương V 29,889 m2
19 Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo trương V 1.088,072 m2
20 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo trương V 899,3704 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo trương V 1.987,4424 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo trương V 879,0258 m2
23 Vét chỉ lõm Mô tả kỹ thuật theo trương V 95,06 m
24 Thép lan can cầu thang Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo trương V 288,5584 kg
25 Thép lan can hành lang + lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo trương V 505,9286 kg
26 Lắp dựng lan can sắt (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo trương V 51,366 m2
27 Mặt bích trụ con 40x40x2 Mô tả kỹ thuật theo trương V 120 cái
28 Mặt bích thép ống 120x120x8 Mô tả kỹ thuật theo trương V 2 cái
29 Mặt bích thép hộp 40x80x2 Mô tả kỹ thuật theo trương V 24 cái
30 Mặt bích thép hộp 40x40x1.5 Mô tả kỹ thuật theo trương V 56 cái
31 Khuôn cửa thép ( khuôn kép) sơn tĩnh điện ( có lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo trương V 544,4 md
32 Khuôn cửa thép ( khuôn đơn) sơn tĩnh điện ( có lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo trương V 9 md
33 Cửa đi thép Pa nô kính sơn tĩnh điện ( có lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo trương V 53,648 m2
34 Cửa sổ thép sơn tĩnh điện ( có lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo trương V 97,152 m2
35 Cửa sổ chớp thép sơn tĩnh điện ( có lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo trương V 66,208 m2
36 Vách kính khuôn thép sơn tĩnh điện, kính trắng 5 ly ( cả lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo trương V 20,016 m2
37 Gia công hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo trương V 1.037,9584 kg
38 Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo trương V 92,124 m2
39 Lắp khóa cửa đi quả chùy + chốt khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo trương V 18 bộ
F Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng (công tác khác)
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo trương V 7,8244 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo trương V 0,1565 100m2
G Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng (phần điện)
1 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo trương V 100 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x6 mm2 Mô tả kỹ thuật theo trương V 110 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo trương V 80 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo trương V 220 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo trương V 700 m
6 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo trương V 110 m
7 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo trương V 80 m
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo trương V 120 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả kỹ thuật theo trương V 110 m
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo trương V 40 m
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo trương V 920 m
12 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo trương V 16 bộ
13 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo trương V 48 bộ
14 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo trương V 16 cái
15 Lắp đặt quạt đảo trần + hộp điều tốc quạt Mô tả kỹ thuật theo trương V 32 cái
16 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Mô tả kỹ thuật theo trương V 1 cái
17 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=40A Mô tả kỹ thuật theo trương V 2 cái
18 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo trương V 18 cái
19 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo trương V 34 cái
20 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo trương V 4 cái
21 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo trương V 16 cái
22 Đế âm Mô tả kỹ thuật theo trương V 57 cái
23 Mặt công tắc Mô tả kỹ thuật theo trương V 20 cái
24 Mặt attomat Mô tả kỹ thuật theo trương V 21 cái
25 Tủ điện tổng 300x400mm Mô tả kỹ thuật theo trương V 1 tủ
26 Bình cứu hoả MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo trương V 12 cái
27 Hộp đựng bình cứu hoả Mô tả kỹ thuật theo trương V 4 cái
28 Tiêu lệnh + nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo trương V 4 cái
29 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=150x150mm Mô tả kỹ thuật theo trương V 10 hộp
30 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo trương V 4 cọc
31 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Mô tả kỹ thuật theo trương V 10 m
32 Băng dính điện Mô tả kỹ thuật theo trương V 10 cuộn
33 Đào rãnh tiếp địa đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo trương V 1,8 m3
34 Lấp đất rãnh tiếp địa, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo trương V 1,8 m3
H Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng (phần thu sét)
1 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo trương V 8 cọc
2 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm Mô tả kỹ thuật theo trương V 25 m
3 Kéo rải dây chống séttheo tường, cột và mái nhà loại dây thép D =10mm Mô tả kỹ thuật theo trương V 230 m
4 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Mô tả kỹ thuật theo trương V 20 cái
5 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả kỹ thuật theo trương V 20 cái
6 Quả hồ lô sứ mầu đỏ Mô tả kỹ thuật theo trương V 8 quả
7 Miếng đệm bằng chì D5 Mô tả kỹ thuật theo trương V 108 cái
8 Kẹp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo trương V 4 bộ
9 Bật thép D10 Mô tả kỹ thuật theo trương V 42 cái
10 Thép đk 10 Mô tả kỹ thuật theo trương V 6,3181 kg
11 Bu lông ĐK10 Mô tả kỹ thuật theo trương V 50 cái
12 Thép bản dày 5 Mô tả kỹ thuật theo trương V 100 cái
13 Đào rãnh tiếp địa đất C3 Mô tả kỹ thuật theo trương V 7,5 m3
14 Lấp đất rãnh tiếp địa, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo trương V 7,5 m3
I Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng (phần thoát nước mái)
1 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo trương V 14 cái
2 ống lồng PVC đk 90 Mô tả kỹ thuật theo trương V 14 cái
3 Hộp giảm tốc Mô tả kỹ thuật theo trương V 14 cái
4 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo trương V 112 cái
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo trương V 1,05 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo trương V 0,03 100m
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Mô tả kỹ thuật theo trương V 14 cái
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo trương V 0,078 100m
J Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng (phần thiết bị)
1 Bàn học sinh W1200 x D400 x H590 mm; - Chất liệu: Mặt bàn, mặt ghế và lưng ghế là gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi. Hoặc loại có tính năng và chất liệu tương đương Mô tả kỹ thuật theo trương V 136 Chiếc
2 Bàn học sinh W600 x D400 x H590 mm; - Chất liệu: Mặt bàn, mặt ghế và lưng ghế là gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi. Hoặc loại có tính năng và chất liệu tương đương Mô tả kỹ thuật theo trương V 8 Chiếc
3 Ghế học sinh Chiều rộng(W): 320 x chiều sâu(D): 375 x chiều cao: H1(380) – H660mm. Mặt ngồi ghế và lưng là gỗ công nghiệp, phủ bề mặt Melamine cao cấp chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi. Mô tả kỹ thuật theo trương V 280 Chiếc
4 Bàn giáo viên Chiều dài 1200mm, chiều rộng 600mm, chiều cao 750mm. - Chất liệu:+ Bàn làm từ gỗ công nghiệp phủ Melamine (MFC) cao cấp nhập khẩu chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi. Mô tả kỹ thuật theo trương V 8 Chiếc
5 Ghế giáo viên; Kích thước: Chiều dài (D): 450mm, chiều rộng (D): 450mm, chiều cao (H1): 450mm (chiều cao tính từ dưới chân ghế đến mặt ngồi), H: 900 (tính từ chân ghế đến tựa lưng). Chất liệu: + Mặt ngồi và tựa lưng gỗ công nghiệp sơn phủ PU. Mô tả kỹ thuật theo trương V 8 Chiếc
6 Bảng viết phấn kích thước 1200 x3300mm (Bảng từ xanh) Mô tả kỹ thuật theo trương V 8 Chiếc
7 Tủ để đồ học sinh; Kích thước: Rộng 1807 x Sâu 350 x Cao 1132 mm; Tủ sắt sơn tĩnh điện 18 khoang cánh mở, kích thước phù hợp cho đối tượng học sinh mẫu giáo, tiểu học. Trên mỗi cánh có 1 khóa locker và 1 núm tay nắm. Mô tả kỹ thuật theo trương V 8 Chiếc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->