Gói thầu: Gói thầu xây dựng + thiết bị (gói thầu số 01) công trình: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường PTDTBT THTHCS Nà Khoang xã Mường Và, huyện Sốp Cộp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200248728-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng + thiết bị (gói thầu số 01) công trình: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường PTDTBT THTHCS Nà Khoang xã Mường Và, huyện Sốp Cộp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200123566 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới, chương trình MTQG giảm nghèo 30a và nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-25 15:04:00 đến ngày 2020-03-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,218,755,179 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng (phần móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 3,0631 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 12,276 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 50,8562 | m3 |
| 4 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 5,4024 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,8204 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,5212 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,4048 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 2,3868 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1,4312 | tấn |
| 10 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 14,813 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 9,8159 | m3 |
| 12 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 21,2225 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 19,0388 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1,739 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,6915 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1,2221 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1,5824 | tấn |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 3,5719 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền đá 2x4, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 38,3901 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 30,8534 | m2 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,0667 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,0667 | 100m3 |
| C | Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng (phần rãnh thoát nước) | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 6,5892 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 8,9012 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 3,7835 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,203 | tấn |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 28,9 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 80,92 | m2 |
| D | Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng (phần thân) | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 7,7924 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 7,7924 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 2,4332 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,2258 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,2258 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,3784 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,374 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1,6937 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1,2389 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 16,0818 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1,981 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,9447 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1,8638 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 2,2508 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 25,7415 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 2,4845 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1,0795 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 3,3856 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,5382 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 75,3146 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 7,9145 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 7,6642 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,2881 | tấn |
| 24 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 7,264 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,6488 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,4445 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,6296 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 11,6562 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1,7925 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,3854 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,424 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,149 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,3793 | tấn |
| 34 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 65,8475 | m3 |
| 35 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,6019 | m3 |
| 36 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 5,5473 | m3 |
| 37 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1,8379 | m3 |
| 38 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,3822 | m3 |
| 39 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 72,8928 | m3 |
| 40 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 9,4947 | m3 |
| 41 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 4,7326 | m3 |
| 42 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 2,3837 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 2,3837 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 159,8208 | m2 |
| 45 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 4,3285 | 100m2 |
| 46 | Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 62,2 | md |
| 47 | Cửa thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 2 | bộ |
| E | Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng (phần hoàn thiện) | |||
| 1 | Láng nền sê nô có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 71,4 | m2 |
| 2 | Ngâm nước xi măng nguyên chất 5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 71,4 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 708,9138 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 31,968 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 22,368 | m2 |
| 6 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 73,176 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1.088,072 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 148,652 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 750,7184 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 243,288 | m2 |
| 11 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 108,6 | m |
| 12 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 170,76 | m |
| 13 | Đắp hoa văn trang trí | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 12 | cái |
| 14 | Đắp bê tông xỉ nhẹ tôn nền bục giảng tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 2,2256 | m3 |
| 15 | Bê tông nền đá 2x4, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 2,2256 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 688,2246 | m2 |
| 17 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 54,75 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 29,889 | m2 |
| 19 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1.088,072 | m2 |
| 20 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 899,3704 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1.987,4424 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 879,0258 | m2 |
| 23 | Vét chỉ lõm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 95,06 | m |
| 24 | Thép lan can cầu thang Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 288,5584 | kg |
| 25 | Thép lan can hành lang + lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 505,9286 | kg |
| 26 | Lắp dựng lan can sắt (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 51,366 | m2 |
| 27 | Mặt bích trụ con 40x40x2 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 120 | cái |
| 28 | Mặt bích thép ống 120x120x8 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 2 | cái |
| 29 | Mặt bích thép hộp 40x80x2 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 24 | cái |
| 30 | Mặt bích thép hộp 40x40x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 56 | cái |
| 31 | Khuôn cửa thép ( khuôn kép) sơn tĩnh điện ( có lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 544,4 | md |
| 32 | Khuôn cửa thép ( khuôn đơn) sơn tĩnh điện ( có lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 9 | md |
| 33 | Cửa đi thép Pa nô kính sơn tĩnh điện ( có lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 53,648 | m2 |
| 34 | Cửa sổ thép sơn tĩnh điện ( có lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 97,152 | m2 |
| 35 | Cửa sổ chớp thép sơn tĩnh điện ( có lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 66,208 | m2 |
| 36 | Vách kính khuôn thép sơn tĩnh điện, kính trắng 5 ly ( cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 20,016 | m2 |
| 37 | Gia công hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1.037,9584 | kg |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 92,124 | m2 |
| 39 | Lắp khóa cửa đi quả chùy + chốt khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 18 | bộ |
| F | Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng (công tác khác) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 7,8244 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,1565 | 100m2 |
| G | Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng (phần điện) | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 110 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 80 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 220 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 700 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 110 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 80 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 120 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 110 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 40 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 920 | m |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 16 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 48 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt đảo trần + hộp điều tốc quạt | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 32 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=40A | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 34 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 16 | cái |
| 22 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 57 | cái |
| 23 | Mặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 20 | cái |
| 24 | Mặt attomat | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 21 | cái |
| 25 | Tủ điện tổng 300x400mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | tủ |
| 26 | Bình cứu hoả MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 12 | cái |
| 27 | Hộp đựng bình cứu hoả | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 4 | cái |
| 28 | Tiêu lệnh + nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 10 | hộp |
| 30 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 4 | cọc |
| 31 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 10 | m |
| 32 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 10 | cuộn |
| 33 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1,8 | m3 |
| 34 | Lấp đất rãnh tiếp địa, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1,8 | m3 |
| H | Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng (phần thu sét) | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 8 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 25 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống séttheo tường, cột và mái nhà loại dây thép D =10mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 230 | m |
| 4 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 20 | cái |
| 6 | Quả hồ lô sứ mầu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 8 | quả |
| 7 | Miếng đệm bằng chì D5 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 108 | cái |
| 8 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 4 | bộ |
| 9 | Bật thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 42 | cái |
| 10 | Thép đk 10 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 6,3181 | kg |
| 11 | Bu lông ĐK10 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 50 | cái |
| 12 | Thép bản dày 5 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 100 | cái |
| 13 | Đào rãnh tiếp địa đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 7,5 | m3 |
| 14 | Lấp đất rãnh tiếp địa, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 7,5 | m3 |
| I | Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng (phần thoát nước mái) | |||
| 1 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 14 | cái |
| 2 | ống lồng PVC đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 14 | cái |
| 3 | Hộp giảm tốc | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 14 | cái |
| 4 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 112 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1,05 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,03 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,078 | 100m |
| J | Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng (phần thiết bị) | |||
| 1 | Bàn học sinh W1200 x D400 x H590 mm; - Chất liệu: Mặt bàn, mặt ghế và lưng ghế là gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi. Hoặc loại có tính năng và chất liệu tương đương | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 136 | Chiếc |
| 2 | Bàn học sinh W600 x D400 x H590 mm; - Chất liệu: Mặt bàn, mặt ghế và lưng ghế là gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi. Hoặc loại có tính năng và chất liệu tương đương | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 8 | Chiếc |
| 3 | Ghế học sinh Chiều rộng(W): 320 x chiều sâu(D): 375 x chiều cao: H1(380) – H660mm. Mặt ngồi ghế và lưng là gỗ công nghiệp, phủ bề mặt Melamine cao cấp chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi. | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 280 | Chiếc |
| 4 | Bàn giáo viên Chiều dài 1200mm, chiều rộng 600mm, chiều cao 750mm. - Chất liệu:+ Bàn làm từ gỗ công nghiệp phủ Melamine (MFC) cao cấp nhập khẩu chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi. | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 8 | Chiếc |
| 5 | Ghế giáo viên; Kích thước: Chiều dài (D): 450mm, chiều rộng (D): 450mm, chiều cao (H1): 450mm (chiều cao tính từ dưới chân ghế đến mặt ngồi), H: 900 (tính từ chân ghế đến tựa lưng). Chất liệu: + Mặt ngồi và tựa lưng gỗ công nghiệp sơn phủ PU. | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 8 | Chiếc |
| 6 | Bảng viết phấn kích thước 1200 x3300mm (Bảng từ xanh) | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 8 | Chiếc |
| 7 | Tủ để đồ học sinh; Kích thước: Rộng 1807 x Sâu 350 x Cao 1132 mm; Tủ sắt sơn tĩnh điện 18 khoang cánh mở, kích thước phù hợp cho đối tượng học sinh mẫu giáo, tiểu học. Trên mỗi cánh có 1 khóa locker và 1 núm tay nắm. | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 8 | Chiếc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi