Gói thầu: Gói thầu 1: Xây lắp, TNHC, cung cấp VTTB
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200214199-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu 1: Xây lắp, TNHC, cung cấp VTTB |
| Số hiệu KHLCNT | 20200206114 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-13 16:56:00 đến ngày 2020-03-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,505,791,586 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần mua sắm vật liệu | |||
| 1 | Cáp quang ADSS12 (khoảng vượt 150) single mode | theo mô tả chương V | 21.127 | m |
| 2 | Cáp quang ADSS12 (khoảng vượt 300) single mode | theo mô tả chương V | 957 | m |
| 3 | Chuỗi néo cáp quang khoảng vượt 150m - ADSS | theo mô tả chương V | 221 | cái |
| 4 | Chuỗi néo cáp quang khoảng vượt 300m - ADSS | theo mô tả chương V | 4 | cái |
| 5 | Chuỗi đỡ cáp quang khoảng vượt 150m - ADSS | theo mô tả chương V | 217 | cái |
| 6 | Hộp phân phối hợp quang ngoài trời 8 sợi (ODF) | theo mô tả chương V | 7 | hộp |
| 7 | Hộp phân phối hợp quang trong nhà 12 sợi (ODF) | theo mô tả chương V | 5 | hộp |
| 8 | Hộp nối NMOC/ADSS | theo mô tả chương V | 3 | hộp |
| 9 | Giá bắt chuỗi đỡ, néo ADSS cột thép | theo mô tả chương V | 4 | cái |
| 10 | Giá bắt chuỗi đỡ, néo ADSS cột BTLT | theo mô tả chương V | 330 | cái |
| 11 | Giá đỡ cáp ADSS dự phòng | theo mô tả chương V | 16 | cái |
| 12 | Biển báo vượt đường | theo mô tả chương V | 16 | cái |
| 13 | Biển báo cáp quang điện lực | theo mô tả chương V | 147 | cái |
| 14 | Dây nhảy quang SC-SC | theo mô tả chương V | 10 | Sợi |
| 15 | Dây CAT 5e | theo mô tả chương V | 10 | m |
| 16 | Thiết bị định tuyến qua mạng di động Modem 3G/APN | theo mô tả chương V | 11 | Bộ |
| 17 | Switch công nghiệp có giao tiếp quang điện (loại 8 cổng quang, 8 cổng điện) | theo mô tả chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Switch công nghiệp có giao tiếp quang điện (loại 2 cổng quang, 4 cổng điện) | theo mô tả chương V | 9 | Bộ |
| B | Lắp đặt | |||
| 1 | Cáp quang ADSS12 (khoảng vượt 150) single mode | 20,713 | 1km cáp | |
| 2 | Cáp quang ADSS12 (khoảng vượt 300) single mode | 0,938 | 1km cáp | |
| 3 | Hộp phân phối hợp quang trong nhà 8 sợi (ODF) | 7 | 1bộ ODF | |
| 4 | Hộp phân phối hợp quang trong nhà 12 sợi (ODF) | 5 | 1bộ ODF | |
| 5 | Hộp nối NMOC/ADSS | 3 | 1bộ ODF | |
| 6 | Lắp đặt gông, giá đỡ cáp (NC: 0,13công-CN 3,5/7- nhóm II) | 350 | Bộ | |
| 7 | Lắp đặt dây nhảy quang | 10 | 1đôi đầu dây | |
| 8 | Lắp đặt cáp CAT5e | 1 | 10m | |
| 9 | Thiết bị định tuyến qua mạng di động Modem 3G/APN | 11 | bộ | |
| 10 | Switch công nghiệp có giao tiếp quang điện (loại 8 cổng quang, 8 cổng điện) | 1 | cái | |
| 11 | Switch công nghiệp có giao tiếp quang điện (loại 2 cổng quang, 4 cổng điện) | 9 | cái | |
| C | Cài đặt cấu hình | |||
| 1 | Cài đặt cấu hình Switch công nghiệp | 10 | Thiết bị | |
| 2 | Cài đặt cấu hình thiết bị định tuyến qua mạng di động 3G có tích hợp cổng quang SFP | 11 | Thiết bị | |
| D | TNHC tín hiệu hệ thống SCADA/Phần thiết bị nhất thứ/Ngăn lộ tổng trung áp | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | 1 | ngăn | |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa (từ ngăn thứ 2) | 17 | ngăn | |
| E | TNHC tín hiệu hệ thống SCADA/Phần thiết bị nhất thứ/Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | 287 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | 287 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | 17 | tín hiệu | |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | 17 | tín hiệu | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi