Gói thầu: Thi công xây dựng các hạng mục công trình (bao gồm chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200231552-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT LỘC |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng các hạng mục công trình (bao gồm chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200228975 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách trung ương, ngân sách tỉnh và ngân sách huyện Bình Tân |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-17 22:24:00 đến ngày 2020-02-28 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,340,103,075 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công. | 1 | Khoản | |
| B | Hạng mục 2: Xây dựng các hạng mục các hạng mục công trình | |||
| C | KHỐI HÀNH CHÁNH QUẢN TRỊ + PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| 1 | Diện tích móng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 80,71 | M2 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,1542 | 100 M3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,7795 | 100 M3 |
| 4 | Đóng cọc BTCT Kích thước cọc 15x15, chiều dài L=4m, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,1175 | 100 M |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc cừ, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 19,9826 | M3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,4353 | 100 M2 |
| 7 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,3015 | Tấn |
| 8 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,0255 | Tấn |
| 9 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1616 | Tấn |
| 10 | Đập đầu cọc khoan nhồi Trên cạn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,0744 | M3 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 85,6951 | M3 |
| 12 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,1452 | M3 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật (BT lót móng) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2136 | 100 M2 |
| 14 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20,278 | M3 |
| 15 | Tấm nilon lót | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,1768 | 100 M2 |
| 16 | Kẻ ron ram dốc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,82 | M2 |
| 17 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 28,6623 | M3 |
| 18 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (cổ móng -0,200m -> + 0,350) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,7218 | M3 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,7407 | 100 M2 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2332 | 100 M2 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột tròn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0242 | 100 M2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0272 | M3 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, chữ nhật, xà dầm, giằng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0058 | 100 M2 |
| 24 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,0793 | M3 |
| 25 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,208 | M3 |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột tròn, cao <=16m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0791 | 100 M2 |
| 27 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,3174 | 100 M2 |
| 28 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 168,5844 | M2 |
| 29 | Diện tích trát cột không sơn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18,8872 | M2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (đà kiềng) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,232 | M3 |
| 31 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, đà kiềng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,806 | 100 M2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (giằng , kèo...) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 22,6676 | M3 |
| 33 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, chữ nhật, xà dầm... | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,747 | 100 M2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 257,45 | M2 |
| 35 | Diện tích trát dầm không sơn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 51,2447 | M2 |
| 36 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,2062 | M3 |
| 37 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,275 | 100 M2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 27,5 | M2 |
| 39 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 27,5 | M2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 27,5 | M2 |
| 41 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,8176 | M3 |
| 42 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái, cao <=16m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,6022 | 100 M2 |
| 43 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 160,22 | M2 |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,7559 | M3 |
| 45 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,406 | 100 M2 |
| 46 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 228,0406 | M2 |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 54,792 | M2 |
| 48 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 54,792 | M2 |
| 49 | Ngâm nước xi măng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 54,792 | M2 |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0491 | Tấn |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2009 | Tấn |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,0872 | Tấn |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4356 | Tấn |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1751 | Tấn |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0058 | Tấn |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0068 | Tấn |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,909 | Tấn |
| 58 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2699 | Tấn |
| 59 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5899 | Tấn |
| 60 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0058 | Tấn |
| 61 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5567 | Tấn |
| 62 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,9056 | Tấn |
| 63 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,7497 | Tấn |
| 64 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5681 | Tấn |
| 65 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2537 | Tấn |
| 66 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1233 | Tấn |
| 67 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,492 | Tấn |
| 68 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5209 | Tấn |
| 69 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4473 | Tấn |
| 70 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1492 | Tấn |
| 71 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,212 | Tấn |
| 72 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0068 | Tấn |
| 73 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2673 | Tấn |
| 74 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,6108 | Tấn |
| 75 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0316 | Tấn |
| 76 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0728 | Tấn |
| 77 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4012 | Tấn |
| 78 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0603 | Tấn |
| 79 | Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,4443 | M3 |
| 80 | Ốp đá chẻ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30,5223 | M2 |
| 81 | Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,822 | M3 |
| 82 | Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,3724 | M3 |
| 83 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 Bậc tam cấp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15,9642 | M2 |
| 84 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 Bậc cầu thang | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 31,28 | M2 |
| 85 | Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,8316 | M3 |
| 86 | Diện tích h<4m, ngoài nhà; cos +0,35-> cos 3,95m (xây gạch ống nung)(D100) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 120,8187 | M2 |
| 87 | Diện tích h<16m, ngoài nhà; cos +3,95m -> cos +7,55m (xây gạch ống nung)(D100) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 141,3521 | M2 |
| 88 | Diện tích h<4m, trong nhà; cos +0,35-> cos 3,95m( xây gạch ống không nung)(D100) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 93,99 | M2 |
| 89 | Diện tích h<16m, trong nhà; cos +3,95m -> +cos 7,55m(xây gạch ống không nung)(D100) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 85,009 | M2 |
| 90 | Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,1096 | M3 |
| 91 | Xây tường bằng gạch ống nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,6655 | M3 |
| 92 | Xây tường bằng gạch ống không nung XMCL 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,5192 | M3 |
| 93 | Xây tường bằng gạch ống nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,1323 | M3 |
| 94 | Xây tường bằng gạch ống không nung XMCL 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,8072 | M3 |
| 95 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 306,6907 | M2 |
| 96 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 322,5347 | M2 |
| 97 | Ốp chân tường gạch men 250x400 cao 1,6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 290,956 | M2 |
| 98 | Ốp chân tường gạch men 250x400 cao 0,4m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,84 | M2 |
| 99 | Ốp chân cột gạch men 250x400 cao 1,6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18,06 | M2 |
| 100 | Bả bằng ma tít vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 629,226 | M2 |
| 101 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 726,1027 | M2 |
| 102 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 306,691 | M2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1.048,6377 | M2 |
| 104 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic 600x600mm nhám | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 378,856 | M2 |
| 105 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg (lam ngang thành phẩm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 104 | Cái |
| 106 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg (lam xiên thành phẩm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 189 | Cái |
| 107 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 70 kính trắng dày 5ly sơn tĩnh điện màu trắng (kbv) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 19,36 | M2 |
| 108 | Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm kính hệ 70 kính trắng dày 5ly sơn tĩnh điện màu trắng (kbv) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 34,08 | M2 |
| 109 | Lắp dựng cửa sổ lấy sáng khung nhôm kính hệ 70 kính trắng dày 5ly sơn tĩnh điện màu trắng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5652 | M2 |
| 110 | Ổ khóa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | Cái |
| 111 | Mái lợp tole PU mạ màu dày 0,45mm(+ - 0.03mm), lớp PU dày 16-18 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,5563 | 100 M2 |
| 112 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1644 | 100 M2 |
| 113 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8 (+ -0.15mm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,1028 | Tấn |
| 114 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,103 | Tấn |
| 115 | Trần Prima (thành phẩm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 193,51 | M2 |
| 116 | Kẻ ron | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 106,2 | M |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm, dày 3.8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,936 | 100 M |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm, dày 3.0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,108 | 100 M |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm, dày 2.0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,119 | 100 M |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27mm, dày 2.0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0224 | 100 M |
| 121 | Lắp đặt co lơi 45 độ, uPVC D90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | Cái |
| 122 | Lắp đặt co uPVC D60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 123 | Lắp đặt Tê uPVC D60/90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 124 | Lắp đặt tê uPVC D60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 125 | Lắp đặt cầu chắc rác Inox | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14 | Cái |
| 126 | Đắp vữa trang trí, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 24,98 | M2 |
| 127 | Đắp vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 231,388 | Mét |
| 128 | Sản xuất lan can cầu thang bằng ống inox 304 phi 50 dày 1.0mm, và ống phi 25 dày 1.0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13,64 | Md |
| 129 | Sản xuất lan can ram dốc bằng ống inox 304 phi 50 dày 1.0mm, và ống phi 25 dày 1.0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13,9 | Md |
| 130 | Lắp đặt ống Inox phi 50x1,0mm: | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1654 | 100 M |
| 131 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,3345 | 100 M2 |
| 132 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,2392 | 100 M2 |
| 133 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1232 | 100 M2 |
| D | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - bộ 2 bóng led | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 22 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led D145-9W ốp trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm ba, 2 chấu 16A + đế+ viền | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt, đế, viền | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt, đế, viền | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + 1 chiết áp quạt + mặt, đế, viền | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + 2 chiết áp quạt + mặt, đế, viền | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện tổng MDB | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện phân phối 300x200x150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | tủ |
| 11 | Lắp đặt MCCB 2P 125A-65kA | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCCB 2P 75A-35kA | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 2P-50A-6kA | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6kA | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt đế + mặt cho MCB | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | hộp |
| 16 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 16mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 70 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 16mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 72 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 377 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 583 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | hộp |
| 22 | Lắp chìm ống nhựa xoắn D16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 286 | m |
| 23 | Lắp chìm ống nhựa xoắn D20mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 185 | m |
| 24 | Lắp chìm ống nhựa xoắn D25mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 36 | m |
| 25 | Đóng cọc tiếp địa (cọc có sẵn) + kẹp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 26 | Lắp nổi ống nhựa 30x16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | m |
| 27 | Rack 2 + sứ ống chỉ hạ thế | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | bộ |
| 28 | Boulon 16x200 NK+ long đền | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | bộ |
| 29 | Kéo rải cáp đồng trần D10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | m |
| 30 | Băng keo cách điện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | cuồn |
| 31 | Đầu coss đồng 16mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | cái |
| 32 | Đầu coss đồng 50mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| E | KHỐI NHÀ BẾP | |||
| F | Phần xây dựng | |||
| 1 | Diện tích móng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 29,76 | M2 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3095 | 100 M3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1998 | 100 M3 |
| 4 | Đập đầu cọc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,45 | M3 |
| 5 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 15x15 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,4 | 100 M |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,65 | M3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,02 | 100 M2 |
| 8 | Trải tấm ny long | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,51 | 100 M2 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 55,691 | M3 |
| 10 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,796 | M3 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật (BT lót móng) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1082 | 100 M2 |
| 12 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,804 | M3 |
| 13 | Kẻ ron | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,4 | M2 |
| 14 | Tấm nilon lót | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,2804 | 100 M2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,4 | M2 |
| 16 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,166 | M3 |
| 17 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (cổ móng -0,2m->+0,35m) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,365 | M3 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3576 | 100 M2 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1225 | 100 M2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,5452 | M3 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6298 | 100 M2 |
| 22 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,8644 | M3 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,0508 | 100 M2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (giằng , kèo...) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,3482 | M3 |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, chữ nhật, xà dầm... | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,5152 | 100 M2 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,5929 | M3 |
| 27 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,686 | 100 M2 |
| 28 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6393 | M3 |
| 29 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0799 | 100 M2 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,2164 | M3 |
| 31 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0394 | 100 M2 |
| 32 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5452 | Tấn |
| 33 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,849 | Tấn |
| 34 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0678 | Tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0335 | Tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3718 | Tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2362 | Tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0313 | Tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0072 | Tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3797 | Tấn |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0329 | Tấn |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,8557 | Tấn |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1367 | Tấn |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5965 | Tấn |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,06 | Tấn |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0635 | Tấn |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2704 | Tấn |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3785 | Tấn |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0718 | Tấn |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2333 | Tấn |
| 51 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,3094 | M3 |
| 52 | Ốp đá chẻ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 26,765 | M2 |
| 53 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,212 | M3 |
| 54 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,8654 | M3 |
| 55 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,6776 | M3 |
| 56 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (XMCL không nung) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,3936 | M3 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 143,012 | M2 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 183,382 | M2 |
| 59 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 84,96 | M2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 145,3 | M2 |
| 61 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 134,3315 | M2 |
| 62 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,99 | M2 |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 46,22 | M2 |
| 64 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 46,22 | M2 |
| 65 | Ngâm nước xi măng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 46,22 | M2 |
| 66 | Bả bằng ma tít vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 326,394 | M2 |
| 67 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 372,5815 | M2 |
| 68 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 143,012 | M2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 555,9635 | M2 |
| 70 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm (cao 1,6m) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 150,825 | M2 |
| 71 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 24,042 | M2 |
| 72 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 154,719 | M2 |
| 73 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 17,493 | M2 |
| 74 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch nhám 400x400mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,84 | M2 |
| 75 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic nhám 600x600mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 133,386 | M2 |
| 76 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg (lam ngang thành phẩm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 120 | Cái |
| 77 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg (lam xiên thành phẩm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 48 | Cái |
| 78 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 70 kính trắng dày 5ly (KVB) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13,2 | M2 |
| 79 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 70 kính trắng dày 5ly (KBV) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14,88 | M2 |
| 80 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 70 kính trắng dày 5ly | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,68 | M2 |
| 81 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước (khung sắt bảo vệ) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 40,144 | M2 |
| 82 | Lưới chắn rác côn trùng bằng inox | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 48,24 | M2 |
| 83 | Đắp vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 185 | Mét |
| 84 | Kẻ ron | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 165 | M2 |
| 85 | Mái lợp tole mạ màu dày 0,45mm, lớp PU dày 16-18 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,584 | 100 M2 |
| 86 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8, KC 800 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,7257 | Tấn |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,7257 | Tấn |
| 88 | Trần Prima (thành phẩm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 128,16 | M2 |
| 89 | Lắp đặt tê uPVC phi 60/90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Cái |
| 90 | Lắp đặt co lơi 45 độ uPVC phi 90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11 | Cái |
| 91 | Lắp đặt co uPVC phi 60/90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90, dày 3,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,484 | 100 M |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 34, dày 2.0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,084 | 100 M |
| 94 | Lắp đặt ống Inox 304 phi 50x1mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1666 | 100 M |
| 95 | Lắp đặt cầu chắn rác | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11 | Cái |
| G | Hệ thống nước | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,7m3 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Bộ |
| 3 | Máy bơm 0,5HP | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa Inox | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt phểu thu nước Inox 304 (200x200) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt Lavabo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt van khóa D34 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2 | 100 M |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3 | 100 M |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,15 | 100 M |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,05 | 100 M |
| 12 | Lắp đặt co uPVC D27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | Cái |
| 13 | Lắp đặt co uPVC D34 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | Cái |
| 14 | Lắp đặt co uPVC D60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | Cái |
| 15 | Lắp đặt co uPVC D114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | Cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | Cái |
| 18 | Giãm uPVC 34/27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 19 | Băng keo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | Cuồn |
| 20 | Keo dán ống | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5 | Kg |
| 21 | Lắp đặt co uPVC D90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,02 | 100 M |
| H | Bán tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0484 | 100 M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0177 | 100 M3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4 | M3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2576 | M3 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0127 | 100 M2 |
| 6 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,05 | Tấn |
| 7 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0103 | Tấn |
| 8 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,2022 | M3 |
| 9 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0742 | M3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,5096 | M2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,8 | M2 |
| I | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m - bộ 02 bóng led | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led D145-9W ốp trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường + phích nối | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm ba, 2 chấu 16A + đế+ viền | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt, đế, viền | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + 1 chiết áp quạt + mặt, đế, viền | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ điện phân phối 300x200x150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6kA | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2 (Dự trù nguồn cấp đến) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 60 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 70 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 68 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 130 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9 | hộp |
| 15 | Lắp chìm ống nhựa xoắn D16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 65 | m |
| 16 | Lắp chìm ống nhựa xoắn D20mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 34 | m |
| 17 | Lắp chìm ống nhựa xoắn D25mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 35 | m |
| 18 | Lắp nổi ống nhựa 30x16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30 | m |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa (cọc có sẵn) + kẹp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cọc |
| 20 | Kéo rải cáp đồng trần D10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15 | m |
| 21 | Băng keo cách điện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | cuồn |
| J | CẦU NỐI | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,356 | M3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình (tận dụng) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,2848 | M3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,1304 | M3 |
| 4 | Lót tấm nilong chống mất nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,113 | 100 M2 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,1304 | M3 |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc <= 4m Đất cấp I, kích thước cọc 15x15 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,51 | 100 M |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,1475 | M3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,306 | 100 M2 |
| 9 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,086 | Tấn |
| 10 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1273 | Tấn |
| 11 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0133 | Tấn |
| 12 | Đập đầu cọc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0675 | M3 |
| 13 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,477 | M3 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0186 | 100 M2 |
| 15 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,703 | M3 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1044 | 100 M2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0053 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0572 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0367 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0167 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0136 | Tấn |
| 22 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,972 | M3 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1878 | 100 M2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0332 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0054 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0021 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,103 | Tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,6906 | M3 |
| 29 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3192 | 100 M2 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0673 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0191 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0894 | Tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1907 | Tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,1702 | M3 |
| 35 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3786 | 100 M2 |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1353 | Tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1279 | Tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5504 | M3 |
| 39 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1238 | 100 M2 |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0138 | Tấn |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0491 | Tấn |
| 42 | Xây tường bằng gạch ống KNXMCL 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,9325 | M3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 23,3125 | M2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 31,16 | M2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 21,851 | M2 |
| 46 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 28,201 | M2 |
| 47 | Bả bằng ma tít vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 23,3125 | M2 |
| 48 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 81,212 | M2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 81,212 | M2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 23,3125 | M2 |
| 51 | Ốp tường bó nền đá chẻ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,892 | M2 |
| 52 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic nhám 600x600mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13,36 | M2 |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30,0798 | M2 |
| 54 | Ngâm nước xi măng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 19,885 | M2 |
| 55 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 19,885 | M2 |
| 56 | Lan can inox 304 (thành phẩm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,6 | M |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 21,85 | Mét |
| 58 | Lắp đặt ống PVC D34 thoát tràn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,007 | 100 M |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,066 | 100 M |
| 60 | Lắp đặt tê 60/90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 61 | Cầu chắn rác inox | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| K | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Diện tích móng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,02 | M2 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1276 | 100 M3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0945 | 100 M3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13,045 | M3 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,392 | M3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,996 | M3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,661 | M3 |
| 8 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4125 | M3 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,008 | 100 M2 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,066 | 100 M2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,8438 | M3 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0675 | 100 M2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,012 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0505 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0522 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,02 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0387 | Tấn |
| 18 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,7992 | M3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2592 | M2 |
| 20 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,7717 | 100 M2 |
| 21 | Lắp đặt thép ống D114, dày 4,5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,162 | 100 M |
| 22 | Lắp đặt thép ống D90, dày 2mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,282 | 100 M |
| 23 | Lắp đặt thép ống D60, dày 2mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,33 | 100 M |
| 24 | Lắp đặt thép ống D49, dày 1,5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,28 | 100 M |
| 25 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <18m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0052 | Tấn |
| 26 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn Khẩu độ 18 - 24m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0236 | Tấn |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0288 | Tấn |
| 28 | Bulong M16,L=600 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 24 | Cái |
| 29 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 40,1656 | M2 |
| 30 | Rải nilong lót | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5996 | 100 M2 |
| L | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 4 m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 25,92 | M2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Cao <= 4 m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0594 | Tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9 | M2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,18 | M2 |
| 5 | Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,77 | M3 |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ xây gạch, đá | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,92 | M3 |
| 7 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,9696 | M3 |
| 8 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,9004 | M3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,84 | M2 |
| 10 | Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông không cốt thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,444 | M3 |
| 11 | Diện tích móng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,38 | M2 |
| 12 | Đào móng cột Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,5152 | M3 |
| 13 | Đào đà kiềng Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,112 | M3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,3292 | M3 |
| 15 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,32 | M3 |
| 16 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,007 | M3 |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,1168 | M3 |
| 18 | Rải nilong chống mất nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1264 | 100 M2 |
| 19 | Đóng cọc BTCT Kích thước cọc 15x15, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,34 | 100 M |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc cừ, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,8955 | M3 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,102 | 100 M2 |
| 22 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0545 | Tấn |
| 23 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0848 | Tấn |
| 24 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0088 | Tấn |
| 25 | Đập đầu cọc khoan nhồi Trên cạn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,045 | M3 |
| 26 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,894 | M3 |
| 27 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0636 | 100 M2 |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0224 | 100 M2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,83 | M3 |
| 30 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép xà dầm, giằng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2346 | 100 M2 |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,0015 | M3 |
| 32 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4046 | 100 M2 |
| 33 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,528 | M3 |
| 34 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cột vuông | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1056 | 100 M2 |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18 | Cái |
| 36 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2511 | M3 |
| 37 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic 400x400mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,75 | M2 |
| 38 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,6992 | M3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 24,915 | M2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16,78 | M2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14,24 | M2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,08 | M2 |
| 43 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30,9 | M2 |
| 44 | Bả bằng ma tít vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 41,695 | M2 |
| 45 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 43,22 | M2 |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 24,915 | M2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 60 | M2 |
| 48 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9 | M2 |
| 49 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 400x400mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,22 | M2 |
| 50 | Mái lợp tole mạ màu dày 0,45mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2592 | 100 M2 |
| 51 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1,4 mạ kẽm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0612 | Tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0612 | Tấn |
| 53 | Làm trần bằng tấm Frima thành phẩm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9 | M2 |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,224 | M2 |
| 55 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,224 | M2 |
| 56 | Quét nước xi măng 2 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,224 | M2 |
| 57 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,36 | M2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 106,8 | Mét |
| 59 | Đắp vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | Mét |
| 60 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 70, kính trắng dày 5mm (KBV) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,98 | M2 |
| 61 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 70, kính trắng dày 5mm (KBV) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,2 | M2 |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,132 | 100 M |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,02 | 100 M |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,012 | 100 M |
| 65 | Lắp đặt co nhựa PVC D90 dày 2mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 66 | Cầu chắn rác | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 67 | Kẻ ron | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 36,5 | Mét |
| 68 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0044 | Tấn |
| 69 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0548 | Tấn |
| 70 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0387 | Tấn |
| 71 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,044 | Tấn |
| 72 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0376 | Tấn |
| 73 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1716 | Tấn |
| 74 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0757 | Tấn |
| 75 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0817 | Tấn |
| 76 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0111 | Tấn |
| 77 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0137 | Tấn |
| 78 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0628 | Tấn |
| M | Hệ thống điện | |||
| 1 | Tủ phân phối lắp MCB 300x200x150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ đèn đơn 1,2m, bóng led 1x18W | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Bộ |
| 3 | MCB.2P/25A/6kA | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Bộ |
| 4 | CB.2P/10A/6kA | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần đảo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Bộ |
| 6 | Đế âm đơn nhựa cho MCB + mặt nạ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Bộ |
| 7 | Đế âm đơn nhựa cho CB + mặt nạ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Bộ |
| 8 | Mặt 1 công tắc đơn 1 chiều + đế âm + viền | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Bộ |
| 9 | Mặt 1 chiết áp quạt + đế âm + viền | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Bộ |
| 10 | Ổ cắm 3, 2 chấu 16A + đế âm + viền | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Bộ |
| 11 | Cáp đồng dơn bọc nhựa CU/PVC 10mm2 ( Dự trù nguồn cấp từ nguồn điện hiện trạng) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 40 | Mét |
| 12 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 2.5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | Mét |
| 13 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 1.5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | Mét |
| 14 | Hộp nối dây âm tường 101x101x50 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| 15 | Ống nhựa xoắn phi 20 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30 | Mét |
| 16 | Băng keo hạ thế | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cuồn |
| N | CẢI TẠO KHỐI 10 PHÒNG HIỆN TRẠNG THÀNH 06 PHÒNG HỌC MẪU GIÁO | |||
| O | Phần xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16,194 | M3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 22 cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,06 | M3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 689,37 | M2 |
| 4 | Phá dỡ bằng thủ công: Đan bê tông | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 55,302 | M2 |
| 5 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1814 | M3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 84 | M2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 251,72 | M2 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 54,9 | M2 |
| 9 | Cạo sơn cũ tường ngoài: | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 307,02 | M2 |
| 10 | Cạo tường trong | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 853,56 | M2 |
| 11 | Kl cạo lớp vôi cũ cột: | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 236,28 | M2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1.396,86 | M2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 953,87 | M2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 70,23 | M2 |
| 15 | Tháo dỡ tay vịn cầu thang | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,76 | M2 |
| 16 | Đục nhám tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 381,44 | M2 |
| 17 | Tháo dỡ kết cấu thép : Vì kèo, xà gồ thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,4921 | Tấn |
| 18 | Tháo dỡ mái tôn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,256 | 100 M2 |
| 19 | Tháo dỡ hệ thống điện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Ht |
| 20 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,62 | M3 |
| 21 | Đắp cát móng công trình | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,516 | M3 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4833 | M3 |
| 23 | Sxld, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1599 | 100 M2 |
| 24 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,848 | M2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0092 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0585 | Tấn |
| 27 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2736 | M3 |
| 28 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,7907 | M3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,38 | M2 |
| 30 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,7776 | M3 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,152 | M2 |
| 32 | Bả bằng ma tít vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,848 | M2 |
| 33 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,152 | M2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,848 | M2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,152 | M2 |
| 36 | Diện tích xây ngoài (200) <4m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 19,14 | M2 |
| 37 | Diện tích xây ngoài (100) <4m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16,74 | M2 |
| 38 | Diện tích xây trong (100) <4m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 47,35 | M2 |
| 39 | Diện tích xây ngoài (100) <16m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 37,6 | M2 |
| 40 | Diện tích xây trong (100) <16m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 45,07 | M2 |
| 41 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,1272 | M3 |
| 42 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,6136 | M3 |
| 43 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,4452 | M3 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 49,06 | M2 |
| 45 | Diện tích ốp gạch tường trong mới xây cao 1600 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 190,12 | M2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 92,62 | M2 |
| 47 | Diện tích ốp gạch tường cao 1600 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 563,27 | M2 |
| 48 | Diện tích ốp gạch cột cao 1600 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 37,76 | M2 |
| 49 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic nhám 600x600mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 697,285 | M2 |
| 50 | Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 Bậc cầu thang | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 25,212 | M2 |
| 51 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1.8 mạ kẽm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,4921 | Tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,4921 | Tấn |
| 53 | Lợp mái che tường bằng Tole PU mạ màu dày 0.45mm (lớp PU dày 16-18) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,256 | 100 M2 |
| 54 | Lợp tole úp nóc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,176 | 100 M2 |
| 55 | Ốp tường kích thước gạch 250x400mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 563,27 | M2 |
| 56 | Ốp cột, kích thước gạch 250x400mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 37,76 | M2 |
| 57 | Bả bằng ma tít vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 929,29 | M2 |
| 58 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1.223,484 | M2 |
| 59 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 399,82 | M2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1.874,554 | M2 |
| 61 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 168,04 | M2 |
| 62 | Làm trần bằng tấm frima (thành phẩm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 301,73 | M2 |
| 63 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 70, kính trắng dày 5ly (khung bảo vệ thép hộp 20x40x1.4 (theo thiết kế)) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 19,8 | M2 |
| 64 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 70, kính mờ dày 5ly ((khung bảo vệ thép hộp 20x40x1.4 (theo thiết kế)) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,5 | M2 |
| 65 | Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm hệ 70, kính trắng dày 5ly ((khung bảo vệ thép hộp 20x40x1.4 (theo thiết kế)) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 83,52 | M2 |
| 66 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 70, kính trắng dày 5ly | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 96,56 | M2 |
| 67 | Lắp dựng vách nhôm hệ 70 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 117,75 | M2 |
| 68 | Lắp dựng cửa sổ bật khung nhôm hệ 70, kính trắng dày 5ly | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,36 | M2 |
| 69 | Sơn cửa kính bằng sơn tổng hợp 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 103,32 | M2 |
| 70 | Đắp vữa trang trí dày 30, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 32,212 | M2 |
| 71 | Lắp dựng lan can inox 304 ram dốc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 68,4 | Md |
| 72 | Lắp dựng lan can inox 304 cầu thang | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,6 | Md |
| 73 | Lắp dựng vách ngăn khung nhôm trong nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 28,8 | M2 |
| P | Tháo dỡ (Hầm tự hoại) | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,23 | M2 |
| Q | Cải tạo | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14,7592 | M3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,6488 | M3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,646 | M3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,79 | M3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,486 | M3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,6012 | M3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1942 | M3 |
| 8 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6465 | M3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 22,6749 | M2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 33,2339 | M2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6468 | M3 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,04 | 100 M2 |
| 13 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0632 | Tấn |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | M2 |
| 15 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0004 | 100 M3 |
| 16 | Lớp than cũi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0013 | 100 M3 |
| 17 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0008 | 100 M3 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18 | Cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm dày 4.9mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2 | 100 M |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 3.8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,01 | 100 M |
| 22 | Lắp đặt co nhựa PVC D114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Cái |
| 23 | Lắp đặt co nhựa PVC D90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| 24 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 (bồn ngang) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt + thùng giật (cho trẻ) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 36 | Bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt + thùng giật (cho người lớn) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Bộ |
| 27 | Lắp đặt LAVABO | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13 | Bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu tiểu nam ( cho trẻ) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18 | Bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi sen | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | Bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 37 | Bộ |
| 31 | Phễu thu nước Inox 200x200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18 | Bộ |
| 32 | Lắp đặt van phao đồng D34 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 dày 4.9mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,8 | 100 M |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 dày 3.8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,3 | 100 M |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 dày 2.0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5 | 100 M |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 dày 1.8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,6 | 100 M |
| 37 | Lắp đặt co uPVC D114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 60 | Cái |
| 38 | Lắp đặt co uPVC D90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 79 | Cái |
| 39 | Lắp đặt co uPVC D34 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15 | Cái |
| 40 | Lắp đặt co uPVC D27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 68 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê uPVC D114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 37 | Cái |
| 42 | Lắp đặt tê uPVC D34 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | Cái |
| 43 | Lắp đặt tê uPVC D27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 33 | Cái |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D34xD27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 45 | Phao cơ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| 46 | Lắp đặt móc treo quần áo đôi inox | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Cái |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox treo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Cái |
| 48 | Keo dán ống | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Kg |
| 49 | Băng keo quấn đầu ren | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | Cuồn |
| 50 | Máy bơm 1HP | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| R | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - bộ 2 bóng led | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 28 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - bộ 1 bóng led | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống 0,6m - bộ 1 bóng led | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led D145-9W ốp trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt đảo trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm ba, 2 chấu 16A + đế+ viền | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt, đế, viền | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt, đế, viền | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + 1 chiết áp quạt + mặt, đế, viền | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện KL phân phối 300x200x150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | tủ |
| 11 | Lắp đặt MCCB 2P 75A-35kA | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 2P-50A-6kA | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 2P-16A-6kA | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt đế + mặt cho MCB | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | hộp |
| 15 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x16mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 174 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 486 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1.096 | m |
| 19 | Lắp nổi ống nhựa 20x10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 791 | m |
| 20 | Lắp nổi ống nhựa 30x14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 87 | m |
| 21 | Đóng cọc tiếp địa (cọc có sẵn) + kẹp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 22 | Kéo rải cáp đồng trần D10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | m |
| 23 | Băng keo cách điện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | cuồn |
| 24 | Đầu coss đồng 16mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | cái |
| 25 | Phụ kiện lắp ống nhựa dẹp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | lô |
| S | CẢI TẠO VĂN PHÒNG THÀNH 1 PHÒNG HỌC | |||
| T | Phần xây dựng | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ ngoài nhà | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 100,52 | M2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trong nhà, cột... | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 124,616 | M2 |
| 3 | Chà nhám tường trong, nhà ngoài, cột | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 225,136 | M2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: cửa đi, cửa sổ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20,88 | M2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 123 | M2 |
| 6 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,46 | M3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,588 | M3 |
| 8 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,14 | M3 |
| 9 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3375 | M3 |
| 10 | Phá dỡ sê nô bê tông cốt thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3024 | M3 |
| 11 | Đục nhám mặt bê tông | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 58,08 | M2 |
| 12 | Tháo dỡ trần nhựa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 96 | M2 |
| 13 | Công tháo dỡ điện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Công |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng: Vì kèo, xà gồ thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4505 | Tấn |
| 15 | Tháo dỡ mái tôn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,164 | 100 M2 |
| 16 | Bả bằng ma tít vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 114,18 | M2 |
| 17 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 144,183 | M2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 114,18 | M2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 144,183 | M2 |
| 20 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 70, kính trắng dày 5mm (KBV) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,24 | M2 |
| 21 | Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm kính hệ 70, kính trắng dày 5mm (KBV) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,52 | M2 |
| 22 | Lắp dựng cửa sổ bật khung nhôm kính hệ 70, kính trắng dày 5mm (KBV) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,44 | M2 |
| 23 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 70 kính trắng dày 5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,72 | M2 |
| 24 | Sơn tĩnh điện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 41,52 | M2 |
| 25 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 34,8 | M2 |
| 26 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 80,345 | M2 |
| 27 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,416 | M3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,38 | M3 |
| 29 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,032 | 100 M2 |
| 30 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,14 | M3 |
| 31 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,042 | 100 M2 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0078 | Tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0051 | tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0218 | Tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0027 | Tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0094 | Tấn |
| 37 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,4116 | M3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13,66 | M2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18,155 | M2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,412 | M2 |
| 41 | Phần tường mới ốp gạch | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 22,265 | M2 |
| 42 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch men 300x300mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,1 | M2 |
| 43 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic nhám 600x600mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 96,4 | M2 |
| 44 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,64 | M3 |
| 45 | Trần Frima thành phẩm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 96 | M2 |
| 46 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5697 | Tấn |
| 47 | Sản xuất thép hộp 60x120x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1051 | Tấn |
| 48 | Sản xuất thép hộp 50x100x1,8 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0315 | Tấn |
| 49 | Sản xuất thép bản 200x200x10 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0126 | Tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,7189 | Tấn |
| 51 | Mái tole PU mạ màu dày 0,45mm (lớp PU dày 16-18) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,164 | 100 M2 |
| U | Hầm tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0738 | 100 M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0281 | 100 M3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,323 | M3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,395 | M3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3234 | M3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0201 | 100 M2 |
| 7 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,3007 | M3 |
| 8 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1606 | M3 |
| 9 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0966 | M3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,3332 | M2 |
| 11 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0316 | Tấn |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | M2 |
| 13 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0004 | 100 M3 |
| 14 | Lớp than cũi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0013 | 100 M3 |
| 15 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0008 | 100 M3 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | Cái |
| V | Hệ thống nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + thùng giật cho trẻ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Lavobo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt tiểu nam | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Cái |
| 5 | Lắp đặt vòi sen | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt phểu thu nước inox 200x200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 dày 4.9mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2 | 100 M |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 dày 3.8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,32 | 100 M |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 dày 2.0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,12 | 100 M |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 dày 1.8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4 | 100 M |
| 11 | Lắp đặt co uPVC D114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Cái |
| 12 | Lắp đặt co uPVC D90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | Cái |
| 13 | Lắp đặt co uPVC D34 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 14 | Lắp đặt co uPVC D27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15 | Cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D34 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | Cái |
| 18 | Băng keo quấn đầu ren | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cuộn |
| 19 | Keo dán ống nhựa uPVC | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Kg |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox treo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Cái |
| 21 | Lắp đặt móc treo quần áo đôi inox | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| W | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - bộ 2 bóng led | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - bộ 1 bóng led | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led D145-9W ốp trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm ba, 2 chấu 16A + đế+ viền | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt, đế, viền | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt, đế, viền | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + 1 chiết áp quạt + mặt, đế, viền | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện KL phân phối 300x200x150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6kA | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 6mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 70 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 68 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 26 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 122 | m |
| 15 | Lắp nổi ống nhựa 20x10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 74 | m |
| 16 | Lắp nổi ống nhựa 30x16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 69 | m |
| 17 | Đóng cọc tiếp địa (cọc có sẵn) + kẹp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 18 | Kéo rải cáp đồng trần D10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15 | m |
| 19 | Băng keo cách điện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | cuồn |
| 20 | Phụ kiện lắp ống nhựa dẹp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | lô |
| X | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| Y | Phần xây dựng | |||
| Z | Nội dung tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch lát nền | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 38,17 | M2 |
| 2 | Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,385 | M3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,82 | M2 |
| 4 | Tháo dỡ trần nhựa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 39,53 | M2 |
| 5 | Phá dỡ sê nô | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0385 | M3 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn Vách ngăn bằng nhôm kính (tận dụng) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,62 | M2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 69,62 | M2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 98,58 | M2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 21,99 | M2 |
| 10 | Diện tích ốp gạch | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 146,6 | M2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,5 | M2 |
| 12 | Đục mở tường làm cửa tường xây gạch, chiều dày tường <= 11 cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5 | M2 |
| 13 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | HT |
| 14 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Bệ xí | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | Cái |
| 15 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh lavabo + vòi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Cái |
| 16 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Chậu tiểu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | Cái |
| AA | Nội dung cải tạo | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch ống KNXMCL 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,7272 | M3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14,02 | M2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,077 | M2 |
| 4 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | M2 |
| 5 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,668 | M2 |
| 6 | Bả bằng ma tít vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 182,22 | M2 |
| 7 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 22,067 | M2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 98,58 | M2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 105,707 | M2 |
| 10 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,5 | M2 |
| 11 | Đóng trền Frima (thành phẩm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 39,53 | M2 |
| 12 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính mờ (tận dụng) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,4 | M2 |
| 13 | Lắp dựng cửa sổ lật khung sắt kính (tận dụng) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5 | M2 |
| 14 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic nhám 400x400mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 38,17 | M2 |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi sen | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt lavabo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Cái |
| 20 | Thay mới thiết bị điện (thợ 3,0/7 = 170,308đ) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Công |
| AB | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - bộ 1 bóng led | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt, đế, viền | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt, đế, viền | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt, đế, viền | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện KL phân phối 200x200x150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | tủ |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P-16A-6kA | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 128 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 140 | m |
| 9 | Lắp nổi ống nhựa 20x10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 134 | m |
| 10 | Băng keo cách điện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | cuồn |
| 11 | Phụ kiện lắp ống nhựa dẹp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | lô |
| AC | CẢI TẠO HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 193,7062 | M2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 60,1604 | M2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 82,5918 | M2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa, hàng rào song sắt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 80,8844 | M2 |
| 5 | Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 33,1262 | M3 |
| 6 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông xà dầm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,6847 | M3 |
| 7 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,9156 | M3 |
| 8 | Tháo dỡ chữ trên tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Bộ |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,6546 | M2 |
| 10 | Diện tích móng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,34 | M2 |
| 11 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0259 | 100 M3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0142 | 100 M3 |
| 13 | Đóng cọc BTCT Kích thước cọc 15x15, chiều dài L=4m, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,255 | 100 M |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc cừ, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6277 | M3 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0765 | 100 M2 |
| 16 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0409 | Tấn |
| 17 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0636 | Tấn |
| 18 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0066 | Tấn |
| 19 | Đập đầu cọc khoan nhồi Trên cạn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0338 | M3 |
| 20 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2205 | M3 |
| 21 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,9225 | M3 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0576 | 100 M2 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0144 | 100 M2 |
| 24 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,612 | M3 |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1224 | 100 M2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,0235 | M3 |
| 27 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3402 | 100 M2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0093 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0625 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0394 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0159 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0533 | Tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0787 | Tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0897 | Tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0888 | Tấn |
| 36 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày>30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,5764 | M3 |
| 37 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,7449 | M3 |
| 38 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,8319 | M3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 146,2941 | M2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 34,84 | M2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 54,32 | M2 |
| 42 | Đắp vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 45,59 | Mét |
| 43 | Bả bằng ma tít vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 340,0003 | M2 |
| 44 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 231,9122 | M2 |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 340,0003 | M2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 231,9122 | M2 |
| 47 | Lắp dựng cửa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,88 | M2 |
| 48 | Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0442 | Tấn |
| 49 | Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2717 | Tấn |
| 50 | Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0556 | Tấn |
| 51 | Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2608 | Tấn |
| 52 | Sản xuất hàng rào song sắt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 43,8115 | M2 |
| 53 | Sơn sắt dẹt bằng sơn tổng hợp 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 27,5296 | M2 |
| 54 | Chữ tên trường (khắc chữ phun cát) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Bộ |
| 55 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường - sử dụng keo dán | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,2563 | M2 |
| 56 | Kẻ ron | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 95,2 | Mét |
| AD | SÂN, BỒN HOA, CỘT CỜ | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,78 | M2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,425 | M3 |
| 3 | Đào gốc cây đ.kính gốc cây <= 40 cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | Gốc cây |
| 4 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,228 | M3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,85 | M2 |
| 6 | Trồng cỏ chỉ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,29 | 100 M2 |
| 7 | Trồng cây hiện trạng di dời | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,05 | 100 cây |
| 8 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng nước giếng khoan, bơm điện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,7 | 100 M2/lần |
| 9 | Đất + phân hữu cơ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,8 | M3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 959 | M3 |
| 11 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 113,5 | M3 |
| 12 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,68 | M3 |
| 13 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,344 | M3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 25,2 | M2 |
| 15 | Rải nilong lót | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,35 | 100 M2 |
| 16 | Kẻ ron | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,35 | M2 |
| 17 | Đất + phân hữu cơ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 34 | M3 |
| 18 | Trồng cỏ chỉ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,7 | 100 M2 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5089 | Tấn |
| 20 | Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu gạch đá | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6818 | M3 |
| 21 | Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông không cốt thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,121 | M3 |
| 22 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1911 | M3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0796 | M3 |
| 24 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3074 | M3 |
| 25 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1875 | M3 |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0069 | 100 M2 |
| 27 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5491 | M3 |
| 28 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0149 | M3 |
| 29 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,6708 | M2 |
| 30 | Bulông M12 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 31 | Bulông M14 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 32 | Lắp đặt ống Inox phi 25x1,5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,015 | 100 M |
| 33 | Lắp đặt ống Inox phi 50x2mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,029 | 100 M |
| 34 | Lắp đặt ống Inox phi 60x2,5 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0405 | 100 M |
| 35 | Ròng rọc D34 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | M |
| 36 | Sản xuất thép C40x80x1,5 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0051 | Tấn |
| 37 | Lắp dựng thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,005 | Tấn |
| 38 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,176 | M2 |
| AE | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông không cốt thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 133,982 | M3 |
| 2 | Hố ga | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,0912 | M3 |
| 3 | Rãnh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 48,2013 | M3 |
| 4 | Cống | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,152 | M3 |
| 5 | Đào hố ga Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,9186 | M3 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước, cống Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 75,8593 | M3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 39,3092 | M3 |
| 8 | Đắp cát móng đường ống | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,084 | M3 |
| 9 | Đóng cừ tràm : L>=3,8m ngọn >=4,2cm, phi gốc >=8,0cm, 16 cây/m2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4973 | 100 M |
| 10 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,875 | M3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,235 | M3 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0705 | 100 M2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,6724 | M3 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3216 | 100 M2 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11 | Cái |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 165 | Cái |
| 17 | Khối lượng xây gạch thẻ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 157,6794 | M2 |
| 18 | Khối lượng trát tường trong | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 156,1394 | M2 |
| 19 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,6144 | M3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 156,1394 | M2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 54 | M2 |
| 22 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn pa nen, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0054 | Tấn |
| 23 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 08mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6246 | Tấn |
| 24 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn pa nen, đường kính cốt thép 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0114 | Tấn |
| 25 | Lắp dựng thép góc L63x6 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2013 | Tấn |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính ống 400mm,L=4m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,08 | 100 M |
| 27 | Lắp đặt gối cống bê tông, đường kính 400mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 28 | Lắp đặt joint cao su đường kính 400mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 29 | Cửa cống composite nhựa D500 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| AF | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 dày 2.0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | 100 M |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 dày 1.8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,08 | 100 M |
| 3 | Lắp đặt nối uPVC phi 34 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | Cái |
| 4 | Lắp đặt tê uPVC phi 34 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | Cái |
| 5 | Lắp đặt co uPVC phi 34 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | Cái |
| 6 | Lắp đặt co uPVC phi 27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| 7 | Lắp đặt tê uPVC phi 27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| 8 | Lắp đặt nối giảm uPVC phi 34/27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| 9 | Lắp đặt van 1 chiều, phi 27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Cái |
| 10 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6231 | 100 M3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,486 | 100 M3 |
| 12 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2881 | M3 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0231 | 100 M2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng mềm D32 dày 2.0mm(50m/cuộn) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | 100 M |
| 15 | Keo dán ống | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Kg |
| AG | BỂ NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY 30 M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5631 | 100 M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1779 | 100 M3 |
| 3 | Đóng cừ tràm L=3,8-4,0m, phi ngọn >=4,0cm, 25 cây / m2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 24,75 | 100 M |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,95 | M3 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,475 | M3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,712 | M3 |
| 7 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,112 | M3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0376 | 100 M2 |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,256 | M3 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0512 | 100 M2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,16 | M3 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,516 | 100 M2 |
| 13 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,5 | M3 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,43 | 100 M2 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,176 | 100 M2 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0512 | M3 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0026 | 100 M2 |
| 18 | Sản xuất thang sắt thép ống SKT D49x3,2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0137 | Tấn |
| 19 | Sản xuất thang sắt thép ống SKT D27x2,6 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0044 | Tấn |
| 20 | Lắp dựng cầu thang sắt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0181 | Tấn |
| 21 | Ngâm nước xi măng 2 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18,24 | M2 |
| 22 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 40,08 | M2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 42,56 | M2 |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 25 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0803 | Tấn |
| 26 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0136 | Tấn |
| 27 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,584 | Tấn |
| 28 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,052 | Tấn |
| 29 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0435 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0569 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1511 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1366 | Tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 20mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1376 | Tấn |
| 34 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,8221 | M2 |
| AH | CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOẠI VI | |||
| AI | Bộ đèn cao áp: | |||
| 1 | Đèn cao áp led 90W | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đèn cao áp độ cao <=12m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | bộ |
| AJ | Trụ đèn cao áp: | |||
| 1 | Trụ đèn bát giác côn cao 6 mét NK | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | trụ |
| 2 | Cần đèn đơn Φ60 NK cao 2m, vươn xa 1,5m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | cần |
| 3 | MCB 1P - 6A | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | cái |
| 4 | Bảng điện cửa cột | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | bộ |
| 5 | Đô mi nô đấu dây 4P-60A | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | cái |
| 6 | Dây đồng bọc 2x2.5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 27 | mét |
| 7 | Lắp trụ đèn bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | trụ |
| 8 | Lắp cần đèn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | cần |
| 9 | Kéo dây lên đèn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,27 | 100m |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | bảng |
| 11 | Lắp cửa cột | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | cửa |
| AK | Tiếp địa: | |||
| 1 | Dây đồng trần xoắn có tiết diện 10mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,2 | kg |
| 2 | Cọc tiếp địa 16x2400 mạ đồng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | cọc |
| 3 | Kẹp cọc tiếp địa Cu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | cái |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 10mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | cái |
| 5 | Lắp tiếp địa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | bộ |
| AL | Tủ điều khiển: | |||
| 1 | Tủ điện KL 300x200x150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | tủ |
| 2 | MCB 2P-16A | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 3 | Boulon 16x400 NK + long đền | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 4 | Lắp tủ điều khiển chiếu sáng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | tủ |
| 5 | Lắp MCB | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| AM | Phần dây sứ và phụ kiện chiếu sáng: | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 57,5 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc Cu/PVC 4mm2 (đấu nguồn) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | mét |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 6mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Cái |
| 4 | Băng keo cách điện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | cuồn |
| 5 | Kéo rãi cáp ngầm 2x4mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,575 | 100m |
| AN | Phần móng trụ đèn và mương cáp: | |||
| AO | Phần móng trụ đèn cao áp | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,5444 | M3 |
| 2 | Đắp đất nền móng trụ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4633 | M3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,02 | M3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,108 | M3 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0696 | 100M2 |
| 6 | Khung móng trụ 4BLx1000 P22 + đai ốc + long đền | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | Bộ |
| AP | Phần mương cáp trên vỉa hè | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,73 | M3 |
| 2 | Đắp đất mương cáp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,73 | M3 |
| 3 | Rải băng báo hiệu cáp ngầm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1455 | 100M2 |
| AQ | Phần ống bảo vệ cáp ngầm | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn 40/30 - 1,2mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,575 | 100M |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi