Gói thầu: Gói số 01: Thi công trung tâm văn hóa, thể thao xã Tân Mỹ, huyện Trà Ôn (bao gồm chi phí xây dựng nhà tạm)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200228319-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn và Xây dựng Ngô Hùng |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công trung tâm văn hóa, thể thao xã Tân Mỹ, huyện Trà Ôn (bao gồm chi phí xây dựng nhà tạm) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200210418 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-24 16:35:00 đến ngày 2020-03-05 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,835,278,417 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 2,8075 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Kỹ thuật theo chương V | 1,9981 | 100M3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Kỹ thuật theo chương V | 4,6085 | 100M3 |
| 4 | Đóng cừ tràm L=4,0m, ngọn >=45mm Vào đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 175,6 | 100M |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Kỹ thuật theo chương V | 22,9468 | M3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | Kỹ thuật theo chương V | 59,02 | M3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 56,1648 | M3 |
| 8 | Bê tông cột ,trụ đá 1x2 -M.200 | Kỹ thuật theo chương V | 25,1602 | M3 |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 150 | Kỹ thuật theo chương V | 3,3609 | M3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 64,1746 | M3 |
| 11 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 7,1146 | M3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, sênô, đan đá 1x2 mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 17,0321 | M3 |
| 13 | SXCK bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,708 | M3 |
| 14 | Lắp các loại CKBTĐS bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 15 | Lắp các loại CKBTĐS bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 16 | Lắp các loại CKBTĐS bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,5259 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,9559 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm | Kỹ thuật theo chương V | 1,1443 | Tấn |
| 20 | SXLD cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Kỹ thuật theo chương V | 1,0015 | Tấn |
| 21 | SXLD cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,2306 | Tấn |
| 22 | SXLD cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Kỹ thuật theo chương V | 2,6297 | Tấn |
| 23 | SXLD cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Kỹ thuật theo chương V | 1,2016 | Tấn |
| 24 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, ĐK 06mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,6726 | Tấn |
| 25 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, ĐK 10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,1719 | Tấn |
| 26 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, ĐK 12mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0745 | Tấn |
| 27 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, ĐK 14mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,1581 | Tấn |
| 28 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, ĐK 16mm | Kỹ thuật theo chương V | 2,7741 | Tấn |
| 29 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, ĐK 06mm | Kỹ thuật theo chương V | 1,1978 | Tấn |
| 30 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, ĐK 08mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,1435 | Tấn |
| 31 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, ĐK 10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,1363 | Tấn |
| 32 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, ĐK 14mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,2757 | Tấn |
| 33 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, ĐK 16mm | Kỹ thuật theo chương V | 4,0971 | Tấn |
| 34 | SXLD cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,1403 | Tấn |
| 35 | SXLD cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,2354 | Tấn |
| 36 | SXLD cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,4934 | Tấn |
| 37 | SXLD cốt thép lanh tô liền cao <=4m, ĐK 06mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,2744 | Tấn |
| 38 | SXLD cốt thép lanh tô cao <=4m, ĐK 08mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0091 | Tấn |
| 39 | SXLD cốt thép lanh tô liền cao <=4m, ĐK 10mm | Kỹ thuật theo chương V | 1,0343 | Tấn |
| 40 | SXLD cốt thép lanh tô cao <=4m, ĐK 12mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0068 | Tấn |
| 41 | SXLD cốt thép lanh tô cao <=16m, ĐK 06mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0733 | Tấn |
| 42 | SXLD cốt thép lanh tô cao <=16m, ĐK 10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,2666 | Tấn |
| 43 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn pa nen, đường kính cốt thép 06mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | Tấn |
| 44 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn pa nen, đường kính cốt thép 08mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0283 | Tấn |
| 45 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Kỹ thuật theo chương V | 1,1278 | 100M2 |
| 46 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép Cột trụ, cây chống gỗ, cao <=4m | Kỹ thuật theo chương V | 5,1079 | 100M2 |
| 47 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, đà giằng, cao <=4m | Kỹ thuật theo chương V | 7,7299 | 100M2 |
| 48 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép Sàn mái, cao <=16m | Kỹ thuật theo chương V | 1,0442 | 100M2 |
| 49 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, đan ... | Kỹ thuật theo chương V | 2,3225 | 100M2 |
| 50 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn tấm đan | Kỹ thuật theo chương V | 0,0423 | 100M2 |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc Cement cốt liệu không nung 40x80x180, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 3,168 | M3 |
| 52 | Xây tường bằng gạch đặc Cement cốt liệu không nung 40x80x180, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 18,8778 | M3 |
| 53 | Xây tường bằng gạch đặc Cement cốt liệu không nung 40x80x180, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 0,5107 | M3 |
| 54 | Xây tường bằng gạch ống Cement cốt liệu không nung 80x80x180, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 36,7934 | M3 |
| 55 | Xây tường bằng gạch ống gạch ống Cement cốt liệu không nung 80x80x180, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 22,022 | M3 |
| 56 | Xây tường bằng gạch ống gạch ống Cement cốt liệu không nung 80x80x180, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 20,9014 | M3 |
| 57 | Xây tường bằng gạch ống gạch ống Cement cốt liệu không nung 80x80x180, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 13,4298 | M3 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 935,9452 | M2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 937,3703 | M2 |
| 60 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 280,5741 | M2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 544,9246 | M2 |
| 62 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 34,8 | M2 |
| 63 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 240,9685 | M2 |
| 64 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 8,6625 | M2 |
| 65 | Lăn nhám ram dốc | Kỹ thuật theo chương V | 8,6625 | M2 |
| 66 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 182,136 | M2 |
| 67 | Ngâm nước xi măng | Kỹ thuật theo chương V | 182,136 | M2 |
| 68 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Kỹ thuật theo chương V | 182,136 | M2 |
| 69 | Trát gờ chỉ đầu cột ,sàn mái vữa mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 211,94 | Mét |
| 70 | Kẻ ron trang trí | Kỹ thuật theo chương V | 1.736,44 | M |
| 71 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Kỹ thuật theo chương V | 921,2627 | M2 |
| 72 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Kỹ thuật theo chương V | 732,56 | M2 |
| 73 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Kỹ thuật theo chương V | 532,6509 | M2 |
| 74 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Kỹ thuật theo chương V | 402,734 | M2 |
| 75 | Sơn nước tường cột dầm giằng trong nhà đã bả 3 nước | Kỹ thuật theo chương V | 1.467,794 | M2 |
| 76 | Sơn nước tường cột dầm giằng ngoài nhà đã bả 3 nước | Kỹ thuật theo chương V | 1.453,9136 | M2 |
| 77 | Lắp dựng cửa đi kính 5ly khung sắt sơn tĩnh điện | Kỹ thuật theo chương V | 47,68 | M2 |
| 78 | Lắp dựng cửa đi kính 5ly khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện | Kỹ thuật theo chương V | 9,24 | M2 |
| 79 | Lắp dựng cửa sổ kính 5ly khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện | Kỹ thuật theo chương V | 53,76 | M2 |
| 80 | Lắp dựng cửa sổ bật kính 5ly khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện | Kỹ thuật theo chương V | 26,88 | M2 |
| 81 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa thép thép hộp 12x12x0,8mm | Kỹ thuật theo chương V | 80,64 | M2 |
| 82 | Khung bảo vệ cửa thép thép hộp 12x12x0,8mm | Kỹ thuật theo chương V | 115,7141 | M2 |
| 83 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <18m | Kỹ thuật theo chương V | 2,0556 | Tấn |
| 84 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Kỹ thuật theo chương V | 2,0556 | Tấn |
| 85 | Thép L63x63x5,0mm | Kỹ thuật theo chương V | 1,7741 | Tấn |
| 86 | Thép bản 8mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,1936 | Tấn |
| 87 | Thép bản 10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0879 | Tấn |
| 88 | Sản xuất giằng mái thép | Kỹ thuật theo chương V | 0,2397 | Tấn |
| 89 | Lắp dựng giằng thép Bằng bu lông | Kỹ thuật theo chương V | 0,2397 | Tấn |
| 90 | Thép L50x50x4,0mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,1784 | Tấn |
| 91 | Thép bản 8mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0362 | Tấn |
| 92 | Thép bản 10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0251 | Tấn |
| 93 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1,8mm mạ kẽm | Kỹ thuật theo chương V | 3,7005 | Tấn |
| 94 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,8mm mạ kẽm | Kỹ thuật theo chương V | 3,7005 | Tấn |
| 95 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Kỹ thuật theo chương V | 4,122 | 100M2 |
| 96 | Lợp mái tole mạ màu giả ngói 0,45mm | Kỹ thuật theo chương V | 4,0912 | 100M2 |
| 97 | Trần PRIMA khung nhôm nổi sơn tĩnh điện | Kỹ thuật theo chương V | 332,5 | M2 |
| 98 | Trần PRIMA khung nhôm chìm | Kỹ thuật theo chương V | 216,9 | M2 |
| 99 | Lát nền, vữa xi măng mác 75, gạch ceramic 500x500mm | Kỹ thuật theo chương V | 554,48 | M2 |
| 100 | Lát nền tam cấp, vữa xi măng mác 75, gạch ceramic có gờ chống trượt 300x500mm | Kỹ thuật theo chương V | 58,33 | M2 |
| 101 | Ốp tường, trụ, cột, gạch men 250x400mm | Kỹ thuật theo chương V | 48,96 | M2 |
| 102 | Lát nền VS, vữa xi măng mác 75, gạch ceramic nhám 400x400mm | Kỹ thuật theo chương V | 16,56 | M2 |
| 103 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Kỹ thuật theo chương V | 261,888 | M2 |
| 104 | Sơn sắt dẹt bằng sơn tổng hợp 3 nước | Kỹ thuật theo chương V | 230,5578 | M2 |
| 105 | Lắp đèn Led đôi 1,2m 2x20W máng âm có chóa phản quang | Kỹ thuật theo chương V | 52 | Bộ |
| 106 | Lắp đèn Led đơn 1,2m 1x20W máng nổi | Kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 107 | Lắp đèn Led tròn D250 20W | Kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 108 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 109 | Lắp đặt quạt treo tường | Kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 110 | Lắp đặt đèn mắt ếch âm trần 10W | Kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn pha HALOGEN 250W/220V | Kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 112 | Lắp đặt hộp âm đơn + mặt | Kỹ thuật theo chương V | 35 | Bảng |
| 113 | Lắp đặt hộp âm đôi + mặt | Kỹ thuật theo chương V | 15 | Bảng |
| 114 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A | Kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 115 | Lắp đặt ổ cắm 2 lỗ 16A có màn che | Kỹ thuật theo chương V | 34 | Cái |
| 116 | Lắp đặt cầu chì 10A | Kỹ thuật theo chương V | 34 | Cái |
| 117 | Lắp đặt MCB 1P - 160A | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 118 | Lắp đặt MCB 1P - 60A | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 119 | Lắp đặt MCB 1P - 20A | Kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 120 | Lắp đặt MCB 1P - 15A | Kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 121 | Lắp đặt MCB 1P - 10A | Kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 122 | Lắp đặt MCB 1P - 5A | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 123 | Kéo rải cáp đồng 2x35mm² bọc PVC | Kỹ thuật theo chương V | 15 | Mét |
| 124 | Kéo rải cáp đồng 2x8mm² bọc PVC | Kỹ thuật theo chương V | 100 | Mét |
| 125 | Kéo rải cáp đồng 2x6mm² bọc PVC | Kỹ thuật theo chương V | 20 | Mét |
| 126 | Kéo rải cáp đồng 2x4mm² bọc PVC | Kỹ thuật theo chương V | 50 | Mét |
| 127 | Kéo rải dây đồng đơn bọc PVC cỡ 2,5mm² | Kỹ thuật theo chương V | 450 | Mét |
| 128 | Kéo rải dây đồng đơn bọc PVC cỡ 1,5mm² | Kỹ thuật theo chương V | 650 | Mét |
| 129 | Lắp đặt ống luồn dây điện đàn hồi D16 | Kỹ thuật theo chương V | 350 | Mét |
| 130 | Lắp đặt ống luồn dây điện đàn hồi D20 | Kỹ thuật theo chương V | 200 | Mét |
| 131 | Lắp đặt Tủ điện 350x250x150 vỏ kim loại sơn tĩnh điện | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 132 | Đóng cọc tiếp đất mạ đồng D16 - L=2,4m | Kỹ thuật theo chương V | 4 | Cọc |
| 133 | Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 20 | Mét |
| 134 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 135 | Lắp đặt chậu Lavobo + vòi rửa + bộ xả và phu kiện | Kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 136 | Lắp đặt xí bệt + thùng nước + phụ kiện | Kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 137 | Lắp đặt vòi tắm gương sen + vòi rửa | Kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 138 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 139 | Lắp đặt kệ kính | Kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 140 | Lắp đặt gương soi | Kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 141 | Lắp đặt giá treo đồ Inox | Kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 142 | Lắp đặt hộp đựng giấy bằng Inox | Kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 143 | Lắp đặt phểu thu sàn Inox D60mm | Kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 144 | Lắp đặt cầu chắn rác D76 | Kỹ thuật theo chương V | 23 | Cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm dán keo | Kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100M |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm dán keo | Kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100M |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm dán keo | Kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100M |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm dán keo | Kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100M |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm dán keo | Kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100M |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm dán keo | Kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100M |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm dán keo | Kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100M |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm dán keo | Kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100M |
| 153 | Lắp đặt giảm nhựa PVC, đường kính 27/21mm | Kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 154 | Lắp đặt giảm nhựa PVC, đường kính 42/27mm | Kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 155 | Lắp đặt giảm nhựa PVC, đường kính 60/42mm | Kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 156 | Lắp đặt Co răng trong Þ21 | Kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 157 | Lắp đặt Co răng ngoài Þ21 | Kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 158 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 27mm | Kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 159 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34mm | Kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 160 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 42mm | Kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 161 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 60mm | Kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 162 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC, đường kính 90mm | Kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 163 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC, đường kính 114mm | Kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 164 | Lắp đặt T nhựa PVC, đường kính 27mm | Kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 165 | Lắp đặt T nhựa PVC, đường kính 34mm | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 166 | Lắp đặt T nhựa PVC, đường kính 42mm | Kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 167 | Lắp đặt Y lơi nhựa PVC, đường kính 60mm | Kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 168 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D27mm | Kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 169 | Lắp đặt ống STK D60mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100M |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 1,9069 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Kỹ thuật theo chương V | 1,6226 | 100M3 |
| 3 | Đóng cừ tràm L=3,0m, ngọn >=35mm đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 57 | 100M |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Kỹ thuật theo chương V | 0,0978 | 100M3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Kỹ thuật theo chương V | 9,959 | M3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 15,3056 | M3 |
| 7 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 10,6928 | M3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 30,4068 | M3 |
| 9 | Bê tông đan chân cột, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,3042 | M3 |
| 10 | SX CKBT đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,4421 | M3 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Kỹ thuật theo chương V | 25 | Cái |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,7087 | Tấn |
| 14 | SXLD cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,3782 | Tấn |
| 15 | SXLD cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Kỹ thuật theo chương V | 1,6954 | Tấn |
| 16 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,7792 | Tấn |
| 17 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,2928 | Tấn |
| 18 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Kỹ thuật theo chương V | 2,6676 | Tấn |
| 19 | SXLD cốt thép lanh tô cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0185 | Tấn |
| 20 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn pa nen, đường kính cốt thép 06mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0244 | Tấn |
| 21 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn pa nen, đường kính cốt thép 10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0126 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Kỹ thuật theo chương V | 0,456 | 100M2 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép Cột trụ, cây chống gỗ, cao <=4m | Kỹ thuật theo chương V | 2,297 | 100M2 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, đà giằng, cao <=4m | Kỹ thuật theo chương V | 3,2823 | 100M2 |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đan chân cột | Kỹ thuật theo chương V | 0,0372 | 100M2 |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn đan đầu cột | Kỹ thuật theo chương V | 0,0308 | 100M2 |
| 27 | Xây tường gạch đặc Cement cốt liệu không nung 40x80x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa XM Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 18,1559 | M3 |
| 28 | Xây tường gạch ống Cement cốt liệu không nung 80x80x180, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa XM Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 2,5668 | M3 |
| 29 | Xây tường gạch ống Cement cốt liệu không nung 80x80x180, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa XM Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 10,1106 | M3 |
| 30 | Xây KC phức tạp gạch đặc Cement cốt liệu không nung 40x80x180, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 0,884 | M3 |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 12,8482 | M3 |
| 32 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường Có chốt bằng Inox | Kỹ thuật theo chương V | 7,38 | M2 |
| 33 | Ốp tường cột đá tự nhiên 100x200mm | Kỹ thuật theo chương V | 2,745 | M2 |
| 34 | Ốp chân tường, cột đá chẻ không quy cách | Kỹ thuật theo chương V | 21 | M2 |
| 35 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông Ngói vẫy cá 65viên/m2 | Kỹ thuật theo chương V | 3,6 | M2 |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 2,9 | Mét |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 287,9 | Mét |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 414,444 | M2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 179,489 | M2 |
| 40 | Kẽ ron rộng 20, sâu 15 | Kỹ thuật theo chương V | 47,2 | M |
| 41 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 126,0825 | M2 |
| 42 | Lắp đặt bộ chữ "TTVH thể thao xã Tân Mỹ" inox vàng | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 43 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Kỹ thuật theo chương V | 263,145 | M2 |
| 44 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Kỹ thuật theo chương V | 305,5715 | M2 |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 568,7165 | M2 |
| 46 | Lắp dựng cổng song sắt rào chính | Kỹ thuật theo chương V | 8,815 | M2 |
| 47 | Lắp dựng cổng song sắt chân bọc tole | Kỹ thuật theo chương V | 2,99 | M2 |
| 48 | Sản xuất hàng rào song sắt mặt chính | Kỹ thuật theo chương V | 131,8431 | M2 |
| 49 | Lắp đặt kết cấu thép L40x40x3,7 hàng rào song sắt mặt chính | Kỹ thuật theo chương V | 0,4617 | Tấn |
| 50 | Lắp đặt kết cấu thép phi 14 hàng rào song sắt mặt chính | Kỹ thuật theo chương V | 1,0617 | Tấn |
| 51 | Sản xuất hàng rào lưói thép B40 khung thép L | Kỹ thuật theo chương V | 242,5575 | M2 |
| 52 | Lắp đặt kết cấu thép L30x30x3 hàng rào khung lưới B40 | Kỹ thuật theo chương V | 1,502 | Tấn |
| 53 | Lắp đặt kết cấu thép phi 14 đầu hàng rào khung lưới B40 | Kỹ thuật theo chương V | 0,2604 | Tấn |
| 54 | Lắp đặt kết cấu thép phi 10 luồn lưới B40 | Kỹ thuật theo chương V | 0,0998 | Tấn |
| 55 | Lắp đặt kết cấu lưới thép B40 hàng rào khung lưới B40 | Kỹ thuật theo chương V | 0,5045 | Tấn |
| 56 | Sản xuất cột Bằng thép hình | Kỹ thuật theo chương V | 0,0237 | Tấn |
| 57 | Lắp dựng cột thép các loại | Kỹ thuật theo chương V | 0,0237 | Tấn |
| 58 | Trụ STK Þ60 dày 1,4mm cột cổng | Kỹ thuật theo chương V | 0,0124 | Tấn |
| 59 | Thép bản 6mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0013 | Tấn |
| 60 | Thép bản 8mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,01 | Tấn |
| 61 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Kỹ thuật theo chương V | 209,2764 | M2 |
| 62 | Sơn sắt dẹt bằng sơn tổng hợp 3 nước | Kỹ thuật theo chương V | 242,5575 | M2 |
| D | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 0,837 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,6487 | 100M3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm | Kỹ thuật theo chương V | 11,1634 | M3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 5,5864 | M3 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Kỹ thuật theo chương V | 124 | Cái |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 8 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đ.kính cốt thép 06mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,2493 | Tấn |
| 9 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đ.kính cốt thép 08mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0047 | Tấn |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn tấm đan | Kỹ thuật theo chương V | 0,3296 | 100M2 |
| 11 | Xây tường gạch đặc Cement cốt liệu không nung 40x80x180, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 4,7055 | M3 |
| 12 | Xây tường bằng gạch đặc Cement cốt liệu không nung 40x80x180, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 8,4975 | M3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 125,1812 | M2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 41,61 | M2 |
| 15 | Lắp đặt ống HDPE D300mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 100M |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Kỹ thuật theo chương V | 0,9714 | 100M3 |
| 17 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Kỹ thuật theo chương V | 7,9518 | M3 |
| 18 | Xây tường gạch đặc Cement cốt liệu không nung 40x80x180, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 13,8209 | M3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 125,7827 | M2 |
| 20 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 120,24 | M3 |
| 21 | SXLD cốt thép sân đan, đường kính 06 mm | Kỹ thuật theo chương V | 3,3916 | Tấn |
| 22 | Trãi tấm nilong làm nền đường | Kỹ thuật theo chương V | 15,03 | 100M2 |
| 23 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D27mm | Kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D34mm | Kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 25 | Lắp đặt co nhựa PVC D27mm | Kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 26 | Lắp đặt co nhựa PVC D34mm | Kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 27 | Lắp đặt T nhựa PVC D27mm | Kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 28 | Lắp đặt T nhựa PVC D34mm | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 29 | Lắp đặt giảm nhựa PVC D34/27mm | Kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm | Kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 100M |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100M |
| 32 | Lắp đặt đồng hồ nước | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 33 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 0,0511 | 100M3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,0388 | 100M3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Kỹ thuật theo chương V | 0,0012 | 100M3 |
| 36 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Kỹ thuật theo chương V | 0,7538 | M3 |
| 37 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,8452 | M3 |
| 38 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,0998 | M3 |
| 39 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100M2 |
| 40 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100M2 |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0287 | Tấn |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0033 | Tấn |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0174 | Tấn |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc Cement cốt liệu không nung 40x80x180, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 1,7115 | M3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 4,9616 | M2 |
| 46 | Láng granitô Nền sàn | Kỹ thuật theo chương V | 4,7887 | M2 |
| 47 | Trát granitô tường, vữa xi măng mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 3,6015 | M2 |
| 48 | Sản xuất trụ cột cờ inox, L = 7,4m | Kỹ thuật theo chương V | 0,019 | Tấn |
| 49 | Lắp dựng trụ cột cờ inox, L = 7,4m | Kỹ thuật theo chương V | 0,019 | Tấn |
| 50 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 0,3333 | 100M3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,0388 | 100M3 |
| 52 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Kỹ thuật theo chương V | 0,4 | M3 |
| 53 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,512 | M3 |
| 54 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,512 | M3 |
| 55 | Lát gạch thẻ đường ống | Kỹ thuật theo chương V | 22,5 | M2 |
| 56 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | 100M2 |
| 57 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,0512 | 100M2 |
| 58 | SXLD cốt thép móng trụ đèn, đường kính cốt thép 08mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | Tấn |
| 59 | SXLD cốt thép móng trụ đèn, đường kính cốt thép 10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0259 | Tấn |
| 60 | SXCK thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=20 kg | Kỹ thuật theo chương V | 0,0402 | Tấn |
| 61 | Kéo rải cáp CXV 2x35mm² | Kỹ thuật theo chương V | 45 | Mét |
| 62 | Kéo rải cáp CXV 2x14mm² | Kỹ thuật theo chương V | 2 | Mét |
| 63 | Kéo rải cáp CXV 2x8mm² | Kỹ thuật theo chương V | 125 | Mét |
| 64 | Lắp dựng cột đèn thép bằng thủ công, cao <= 8m | Kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 65 | Lắp cần đường kính 60, chiều dài cần <= 2,8m | Kỹ thuật theo chương V | 4 | Cần |
| 66 | Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp - Loại choá cao áp ở độ cao <= 12m | Kỹ thuật theo chương V | 4 | Chóa |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối dán keo, D34mm | Kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100M |
| 68 | Lắp đặt MCB 1P- 200A | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 69 | Lắp đặt MCB 1P- 10A | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 70 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện 200x300x150 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 71 | Lắp đặt Kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ 45m | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 72 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét, L=5m (STK D49mm) | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Trụ |
| 73 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 74 | Đóng Cọc đồng tiếp đất D16 - L=2,4m | Kỹ thuật theo chương V | 6 | Cọc |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo vệ cáp đồng trần D20mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100M |
| 76 | Kéo rải Dây tiếp đất cáp đồng trần 50mm² | Kỹ thuật theo chương V | 65 | Mét |
| E | HANG MỤC: SAN LẮP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Cát cồn san lấp | Kỹ thuật theo chương V | 2.516,421 | M3 |
| 2 | Ban ủi mặt bằng | Kỹ thuật theo chương V | 15,7284 | 100M3 |
| 3 | Phá rừng tạo mặt bằng | Kỹ thuật theo chương V | 39,321 | 100M3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi