Gói thầu: Gói số 01: Thi công trung tâm văn hóa, thể thao xã Tân Mỹ, huyện Trà Ôn (bao gồm chi phí xây dựng nhà tạm)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200228319-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/03/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn và Xây dựng Ngô Hùng
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công trung tâm văn hóa, thể thao xã Tân Mỹ, huyện Trà Ôn (bao gồm chi phí xây dựng nhà tạm)
Số hiệu KHLCNT 20200210418
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-24 16:35:00 đến ngày 2020-03-05 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,835,278,417 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B HẠNG MỤC: KHỐI HỘI TRƯỜNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 2,8075 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Kỹ thuật theo chương V 1,9981 100M3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Kỹ thuật theo chương V 4,6085 100M3
4 Đóng cừ tràm L=4,0m, ngọn >=45mm Vào đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 175,6 100M
5 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Kỹ thuật theo chương V 22,9468 M3
6 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 Kỹ thuật theo chương V 59,02 M3
7 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 56,1648 M3
8 Bê tông cột ,trụ đá 1x2 -M.200 Kỹ thuật theo chương V 25,1602 M3
9 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 150 Kỹ thuật theo chương V 3,3609 M3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 64,1746 M3
11 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 7,1146 M3
12 Bê tông lanh tô, sênô, đan đá 1x2 mác 200 Kỹ thuật theo chương V 17,0321 M3
13 SXCK bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 0,708 M3
14 Lắp các loại CKBTĐS bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Kỹ thuật theo chương V 2 Cái
15 Lắp các loại CKBTĐS bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Kỹ thuật theo chương V 8 Cái
16 Lắp các loại CKBTĐS bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Kỹ thuật theo chương V 8 Cái
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Kỹ thuật theo chương V 0,5259 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Kỹ thuật theo chương V 0,9559 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm Kỹ thuật theo chương V 1,1443 Tấn
20 SXLD cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Kỹ thuật theo chương V 1,0015 Tấn
21 SXLD cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Kỹ thuật theo chương V 0,2306 Tấn
22 SXLD cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Kỹ thuật theo chương V 2,6297 Tấn
23 SXLD cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm Kỹ thuật theo chương V 1,2016 Tấn
24 SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, ĐK 06mm Kỹ thuật theo chương V 0,6726 Tấn
25 SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, ĐK 10mm Kỹ thuật theo chương V 0,1719 Tấn
26 SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, ĐK 12mm Kỹ thuật theo chương V 0,0745 Tấn
27 SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, ĐK 14mm Kỹ thuật theo chương V 0,1581 Tấn
28 SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, ĐK 16mm Kỹ thuật theo chương V 2,7741 Tấn
29 SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, ĐK 06mm Kỹ thuật theo chương V 1,1978 Tấn
30 SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, ĐK 08mm Kỹ thuật theo chương V 0,1435 Tấn
31 SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, ĐK 10mm Kỹ thuật theo chương V 0,1363 Tấn
32 SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, ĐK 14mm Kỹ thuật theo chương V 0,2757 Tấn
33 SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, ĐK 16mm Kỹ thuật theo chương V 4,0971 Tấn
34 SXLD cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Kỹ thuật theo chương V 0,1403 Tấn
35 SXLD cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Kỹ thuật theo chương V 0,2354 Tấn
36 SXLD cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Kỹ thuật theo chương V 0,4934 Tấn
37 SXLD cốt thép lanh tô liền cao <=4m, ĐK 06mm Kỹ thuật theo chương V 0,2744 Tấn
38 SXLD cốt thép lanh tô cao <=4m, ĐK 08mm Kỹ thuật theo chương V 0,0091 Tấn
39 SXLD cốt thép lanh tô liền cao <=4m, ĐK 10mm Kỹ thuật theo chương V 1,0343 Tấn
40 SXLD cốt thép lanh tô cao <=4m, ĐK 12mm Kỹ thuật theo chương V 0,0068 Tấn
41 SXLD cốt thép lanh tô cao <=16m, ĐK 06mm Kỹ thuật theo chương V 0,0733 Tấn
42 SXLD cốt thép lanh tô cao <=16m, ĐK 10mm Kỹ thuật theo chương V 0,2666 Tấn
43 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn pa nen, đường kính cốt thép 06mm Kỹ thuật theo chương V 0,0168 Tấn
44 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn pa nen, đường kính cốt thép 08mm Kỹ thuật theo chương V 0,0283 Tấn
45 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Kỹ thuật theo chương V 1,1278 100M2
46 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép Cột trụ, cây chống gỗ, cao <=4m Kỹ thuật theo chương V 5,1079 100M2
47 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, đà giằng, cao <=4m Kỹ thuật theo chương V 7,7299 100M2
48 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép Sàn mái, cao <=16m Kỹ thuật theo chương V 1,0442 100M2
49 SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, đan ... Kỹ thuật theo chương V 2,3225 100M2
50 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn tấm đan Kỹ thuật theo chương V 0,0423 100M2
51 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc Cement cốt liệu không nung 40x80x180, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 3,168 M3
52 Xây tường bằng gạch đặc Cement cốt liệu không nung 40x80x180, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 18,8778 M3
53 Xây tường bằng gạch đặc Cement cốt liệu không nung 40x80x180, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 0,5107 M3
54 Xây tường bằng gạch ống Cement cốt liệu không nung 80x80x180, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 36,7934 M3
55 Xây tường bằng gạch ống gạch ống Cement cốt liệu không nung 80x80x180, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 22,022 M3
56 Xây tường bằng gạch ống gạch ống Cement cốt liệu không nung 80x80x180, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 20,9014 M3
57 Xây tường bằng gạch ống gạch ống Cement cốt liệu không nung 80x80x180, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 13,4298 M3
58 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 935,9452 M2
59 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 937,3703 M2
60 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 280,5741 M2
61 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 544,9246 M2
62 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 34,8 M2
63 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa mác 75 Kỹ thuật theo chương V 240,9685 M2
64 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 8,6625 M2
65 Lăn nhám ram dốc Kỹ thuật theo chương V 8,6625 M2
66 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 182,136 M2
67 Ngâm nước xi măng Kỹ thuật theo chương V 182,136 M2
68 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Kỹ thuật theo chương V 182,136 M2
69 Trát gờ chỉ đầu cột ,sàn mái vữa mác 75 Kỹ thuật theo chương V 211,94 Mét
70 Kẻ ron trang trí Kỹ thuật theo chương V 1.736,44 M
71 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Kỹ thuật theo chương V 921,2627 M2
72 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Kỹ thuật theo chương V 732,56 M2
73 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà Kỹ thuật theo chương V 532,6509 M2
74 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà Kỹ thuật theo chương V 402,734 M2
75 Sơn nước tường cột dầm giằng trong nhà đã bả 3 nước Kỹ thuật theo chương V 1.467,794 M2
76 Sơn nước tường cột dầm giằng ngoài nhà đã bả 3 nước Kỹ thuật theo chương V 1.453,9136 M2
77 Lắp dựng cửa đi kính 5ly khung sắt sơn tĩnh điện Kỹ thuật theo chương V 47,68 M2
78 Lắp dựng cửa đi kính 5ly khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện Kỹ thuật theo chương V 9,24 M2
79 Lắp dựng cửa sổ kính 5ly khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện Kỹ thuật theo chương V 53,76 M2
80 Lắp dựng cửa sổ bật kính 5ly khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện Kỹ thuật theo chương V 26,88 M2
81 Lắp dựng khung bảo vệ cửa thép thép hộp 12x12x0,8mm Kỹ thuật theo chương V 80,64 M2
82 Khung bảo vệ cửa thép thép hộp 12x12x0,8mm Kỹ thuật theo chương V 115,7141 M2
83 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <18m Kỹ thuật theo chương V 2,0556 Tấn
84 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m Kỹ thuật theo chương V 2,0556 Tấn
85 Thép L63x63x5,0mm Kỹ thuật theo chương V 1,7741 Tấn
86 Thép bản 8mm Kỹ thuật theo chương V 0,1936 Tấn
87 Thép bản 10mm Kỹ thuật theo chương V 0,0879 Tấn
88 Sản xuất giằng mái thép Kỹ thuật theo chương V 0,2397 Tấn
89 Lắp dựng giằng thép Bằng bu lông Kỹ thuật theo chương V 0,2397 Tấn
90 Thép L50x50x4,0mm Kỹ thuật theo chương V 0,1784 Tấn
91 Thép bản 8mm Kỹ thuật theo chương V 0,0362 Tấn
92 Thép bản 10mm Kỹ thuật theo chương V 0,0251 Tấn
93 Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1,8mm mạ kẽm Kỹ thuật theo chương V 3,7005 Tấn
94 Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,8mm mạ kẽm Kỹ thuật theo chương V 3,7005 Tấn
95 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Kỹ thuật theo chương V 4,122 100M2
96 Lợp mái tole mạ màu giả ngói 0,45mm Kỹ thuật theo chương V 4,0912 100M2
97 Trần PRIMA khung nhôm nổi sơn tĩnh điện Kỹ thuật theo chương V 332,5 M2
98 Trần PRIMA khung nhôm chìm Kỹ thuật theo chương V 216,9 M2
99 Lát nền, vữa xi măng mác 75, gạch ceramic 500x500mm Kỹ thuật theo chương V 554,48 M2
100 Lát nền tam cấp, vữa xi măng mác 75, gạch ceramic có gờ chống trượt 300x500mm Kỹ thuật theo chương V 58,33 M2
101 Ốp tường, trụ, cột, gạch men 250x400mm Kỹ thuật theo chương V 48,96 M2
102 Lát nền VS, vữa xi măng mác 75, gạch ceramic nhám 400x400mm Kỹ thuật theo chương V 16,56 M2
103 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Kỹ thuật theo chương V 261,888 M2
104 Sơn sắt dẹt bằng sơn tổng hợp 3 nước Kỹ thuật theo chương V 230,5578 M2
105 Lắp đèn Led đôi 1,2m 2x20W máng âm có chóa phản quang Kỹ thuật theo chương V 52 Bộ
106 Lắp đèn Led đơn 1,2m 1x20W máng nổi Kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
107 Lắp đèn Led tròn D250 20W Kỹ thuật theo chương V 20 Bộ
108 Lắp đặt quạt trần + hộp số Kỹ thuật theo chương V 12 Cái
109 Lắp đặt quạt treo tường Kỹ thuật theo chương V 20 Cái
110 Lắp đặt đèn mắt ếch âm trần 10W Kỹ thuật theo chương V 16 Bộ
111 Lắp đặt đèn pha HALOGEN 250W/220V Kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
112 Lắp đặt hộp âm đơn + mặt Kỹ thuật theo chương V 35 Bảng
113 Lắp đặt hộp âm đôi + mặt Kỹ thuật theo chương V 15 Bảng
114 Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A Kỹ thuật theo chương V 36 Cái
115 Lắp đặt ổ cắm 2 lỗ 16A có màn che Kỹ thuật theo chương V 34 Cái
116 Lắp đặt cầu chì 10A Kỹ thuật theo chương V 34 Cái
117 Lắp đặt MCB 1P - 160A Kỹ thuật theo chương V 1 Cái
118 Lắp đặt MCB 1P - 60A Kỹ thuật theo chương V 1 Cái
119 Lắp đặt MCB 1P - 20A Kỹ thuật theo chương V 2 Cái
120 Lắp đặt MCB 1P - 15A Kỹ thuật theo chương V 2 Cái
121 Lắp đặt MCB 1P - 10A Kỹ thuật theo chương V 4 Cái
122 Lắp đặt MCB 1P - 5A Kỹ thuật theo chương V 1 Cái
123 Kéo rải cáp đồng 2x35mm² bọc PVC Kỹ thuật theo chương V 15 Mét
124 Kéo rải cáp đồng 2x8mm² bọc PVC Kỹ thuật theo chương V 100 Mét
125 Kéo rải cáp đồng 2x6mm² bọc PVC Kỹ thuật theo chương V 20 Mét
126 Kéo rải cáp đồng 2x4mm² bọc PVC Kỹ thuật theo chương V 50 Mét
127 Kéo rải dây đồng đơn bọc PVC cỡ 2,5mm² Kỹ thuật theo chương V 450 Mét
128 Kéo rải dây đồng đơn bọc PVC cỡ 1,5mm² Kỹ thuật theo chương V 650 Mét
129 Lắp đặt ống luồn dây điện đàn hồi D16 Kỹ thuật theo chương V 350 Mét
130 Lắp đặt ống luồn dây điện đàn hồi D20 Kỹ thuật theo chương V 200 Mét
131 Lắp đặt Tủ điện 350x250x150 vỏ kim loại sơn tĩnh điện Kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
132 Đóng cọc tiếp đất mạ đồng D16 - L=2,4m Kỹ thuật theo chương V 4 Cọc
133 Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm2 Kỹ thuật theo chương V 20 Mét
134 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Kỹ thuật theo chương V 1 Cái
135 Lắp đặt chậu Lavobo + vòi rửa + bộ xả và phu kiện Kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
136 Lắp đặt xí bệt + thùng nước + phụ kiện Kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
137 Lắp đặt vòi tắm gương sen + vòi rửa Kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
138 Lắp đặt chậu tiểu nam Kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
139 Lắp đặt kệ kính Kỹ thuật theo chương V 4 Cái
140 Lắp đặt gương soi Kỹ thuật theo chương V 4 Cái
141 Lắp đặt giá treo đồ Inox Kỹ thuật theo chương V 4 Cái
142 Lắp đặt hộp đựng giấy bằng Inox Kỹ thuật theo chương V 4 Cái
143 Lắp đặt phểu thu sàn Inox D60mm Kỹ thuật theo chương V 6 Cái
144 Lắp đặt cầu chắn rác D76 Kỹ thuật theo chương V 23 Cái
145 Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm dán keo Kỹ thuật theo chương V 0,15 100M
146 Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm dán keo Kỹ thuật theo chương V 0,4 100M
147 Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm dán keo Kỹ thuật theo chương V 0,25 100M
148 Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm dán keo Kỹ thuật theo chương V 0,08 100M
149 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm dán keo Kỹ thuật theo chương V 0,25 100M
150 Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm dán keo Kỹ thuật theo chương V 1,1 100M
151 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm dán keo Kỹ thuật theo chương V 0,25 100M
152 Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm dán keo Kỹ thuật theo chương V 0,2 100M
153 Lắp đặt giảm nhựa PVC, đường kính 27/21mm Kỹ thuật theo chương V 14 Cái
154 Lắp đặt giảm nhựa PVC, đường kính 42/27mm Kỹ thuật theo chương V 4 Cái
155 Lắp đặt giảm nhựa PVC, đường kính 60/42mm Kỹ thuật theo chương V 6 Cái
156 Lắp đặt Co răng trong Þ21 Kỹ thuật theo chương V 6 Cái
157 Lắp đặt Co răng ngoài Þ21 Kỹ thuật theo chương V 12 Cái
158 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 27mm Kỹ thuật theo chương V 14 Cái
159 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34mm Kỹ thuật theo chương V 2 Cái
160 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 42mm Kỹ thuật theo chương V 5 Cái
161 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 60mm Kỹ thuật theo chương V 10 Cái
162 Lắp đặt co lơi nhựa PVC, đường kính 90mm Kỹ thuật theo chương V 6 Cái
163 Lắp đặt co lơi nhựa PVC, đường kính 114mm Kỹ thuật theo chương V 6 Cái
164 Lắp đặt T nhựa PVC, đường kính 27mm Kỹ thuật theo chương V 12 Cái
165 Lắp đặt T nhựa PVC, đường kính 34mm Kỹ thuật theo chương V 1 Cái
166 Lắp đặt T nhựa PVC, đường kính 42mm Kỹ thuật theo chương V 2 Cái
167 Lắp đặt Y lơi nhựa PVC, đường kính 60mm Kỹ thuật theo chương V 6 Cái
168 Lắp đặt van khóa 2 chiều D27mm Kỹ thuật theo chương V 2 Cái
169 Lắp đặt ống STK D60mm Kỹ thuật theo chương V 0,1 100M
C HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 1,9069 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Kỹ thuật theo chương V 1,6226 100M3
3 Đóng cừ tràm L=3,0m, ngọn >=35mm đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 57 100M
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Kỹ thuật theo chương V 0,0978 100M3
5 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Kỹ thuật theo chương V 9,959 M3
6 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 15,3056 M3
7 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 10,6928 M3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 30,4068 M3
9 Bê tông đan chân cột, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 0,3042 M3
10 SX CKBT đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 0,4421 M3
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Kỹ thuật theo chương V 25 Cái
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Kỹ thuật theo chương V 2 Cái
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Kỹ thuật theo chương V 0,7087 Tấn
14 SXLD cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Kỹ thuật theo chương V 0,3782 Tấn
15 SXLD cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Kỹ thuật theo chương V 1,6954 Tấn
16 SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Kỹ thuật theo chương V 0,7792 Tấn
17 SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Kỹ thuật theo chương V 0,2928 Tấn
18 SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Kỹ thuật theo chương V 2,6676 Tấn
19 SXLD cốt thép lanh tô cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Kỹ thuật theo chương V 0,0185 Tấn
20 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn pa nen, đường kính cốt thép 06mm Kỹ thuật theo chương V 0,0244 Tấn
21 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn pa nen, đường kính cốt thép 10mm Kỹ thuật theo chương V 0,0126 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Kỹ thuật theo chương V 0,456 100M2
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép Cột trụ, cây chống gỗ, cao <=4m Kỹ thuật theo chương V 2,297 100M2
24 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, đà giằng, cao <=4m Kỹ thuật theo chương V 3,2823 100M2
25 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đan chân cột Kỹ thuật theo chương V 0,0372 100M2
26 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn đan đầu cột Kỹ thuật theo chương V 0,0308 100M2
27 Xây tường gạch đặc Cement cốt liệu không nung 40x80x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa XM Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 18,1559 M3
28 Xây tường gạch ống Cement cốt liệu không nung 80x80x180, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa XM Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 2,5668 M3
29 Xây tường gạch ống Cement cốt liệu không nung 80x80x180, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa XM Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 10,1106 M3
30 Xây KC phức tạp gạch đặc Cement cốt liệu không nung 40x80x180, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 0,884 M3
31 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 12,8482 M3
32 Ốp đá granit tự nhiên vào tường Có chốt bằng Inox Kỹ thuật theo chương V 7,38 M2
33 Ốp tường cột đá tự nhiên 100x200mm Kỹ thuật theo chương V 2,745 M2
34 Ốp chân tường, cột đá chẻ không quy cách Kỹ thuật theo chương V 21 M2
35 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông Ngói vẫy cá 65viên/m2 Kỹ thuật theo chương V 3,6 M2
36 Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 2,9 Mét
37 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 287,9 Mét
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 414,444 M2
39 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 179,489 M2
40 Kẽ ron rộng 20, sâu 15 Kỹ thuật theo chương V 47,2 M
41 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 126,0825 M2
42 Lắp đặt bộ chữ "TTVH thể thao xã Tân Mỹ" inox vàng Kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
43 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Kỹ thuật theo chương V 263,145 M2
44 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà Kỹ thuật theo chương V 305,5715 M2
45 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 568,7165 M2
46 Lắp dựng cổng song sắt rào chính Kỹ thuật theo chương V 8,815 M2
47 Lắp dựng cổng song sắt chân bọc tole Kỹ thuật theo chương V 2,99 M2
48 Sản xuất hàng rào song sắt mặt chính Kỹ thuật theo chương V 131,8431 M2
49 Lắp đặt kết cấu thép L40x40x3,7 hàng rào song sắt mặt chính Kỹ thuật theo chương V 0,4617 Tấn
50 Lắp đặt kết cấu thép phi 14 hàng rào song sắt mặt chính Kỹ thuật theo chương V 1,0617 Tấn
51 Sản xuất hàng rào lưói thép B40 khung thép L Kỹ thuật theo chương V 242,5575 M2
52 Lắp đặt kết cấu thép L30x30x3 hàng rào khung lưới B40 Kỹ thuật theo chương V 1,502 Tấn
53 Lắp đặt kết cấu thép phi 14 đầu hàng rào khung lưới B40 Kỹ thuật theo chương V 0,2604 Tấn
54 Lắp đặt kết cấu thép phi 10 luồn lưới B40 Kỹ thuật theo chương V 0,0998 Tấn
55 Lắp đặt kết cấu lưới thép B40 hàng rào khung lưới B40 Kỹ thuật theo chương V 0,5045 Tấn
56 Sản xuất cột Bằng thép hình Kỹ thuật theo chương V 0,0237 Tấn
57 Lắp dựng cột thép các loại Kỹ thuật theo chương V 0,0237 Tấn
58 Trụ STK Þ60 dày 1,4mm cột cổng Kỹ thuật theo chương V 0,0124 Tấn
59 Thép bản 6mm Kỹ thuật theo chương V 0,0013 Tấn
60 Thép bản 8mm Kỹ thuật theo chương V 0,01 Tấn
61 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Kỹ thuật theo chương V 209,2764 M2
62 Sơn sắt dẹt bằng sơn tổng hợp 3 nước Kỹ thuật theo chương V 242,5575 M2
D HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 0,837 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Kỹ thuật theo chương V 0,6487 100M3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm Kỹ thuật theo chương V 11,1634 M3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 5,5864 M3
5 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Kỹ thuật theo chương V 1 Cái
6 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Kỹ thuật theo chương V 124 Cái
7 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Kỹ thuật theo chương V 12 Cái
8 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đ.kính cốt thép 06mm Kỹ thuật theo chương V 0,2493 Tấn
9 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đ.kính cốt thép 08mm Kỹ thuật theo chương V 0,0047 Tấn
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn tấm đan Kỹ thuật theo chương V 0,3296 100M2
11 Xây tường gạch đặc Cement cốt liệu không nung 40x80x180, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 4,7055 M3
12 Xây tường bằng gạch đặc Cement cốt liệu không nung 40x80x180, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 8,4975 M3
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 125,1812 M2
14 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 41,61 M2
15 Lắp đặt ống HDPE D300mm Kỹ thuật theo chương V 0,234 100M
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Kỹ thuật theo chương V 0,9714 100M3
17 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Kỹ thuật theo chương V 7,9518 M3
18 Xây tường gạch đặc Cement cốt liệu không nung 40x80x180, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 13,8209 M3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 125,7827 M2
20 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 120,24 M3
21 SXLD cốt thép sân đan, đường kính 06 mm Kỹ thuật theo chương V 3,3916 Tấn
22 Trãi tấm nilong làm nền đường Kỹ thuật theo chương V 15,03 100M2
23 Lắp đặt van khóa 2 chiều D27mm Kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
24 Lắp đặt van khóa 2 chiều D34mm Kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
25 Lắp đặt co nhựa PVC D27mm Kỹ thuật theo chương V 6 Cái
26 Lắp đặt co nhựa PVC D34mm Kỹ thuật theo chương V 10 Cái
27 Lắp đặt T nhựa PVC D27mm Kỹ thuật theo chương V 4 Cái
28 Lắp đặt T nhựa PVC D34mm Kỹ thuật theo chương V 1 Cái
29 Lắp đặt giảm nhựa PVC D34/27mm Kỹ thuật theo chương V 10 Cái
30 Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm Kỹ thuật theo chương V 1,15 100M
31 Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm Kỹ thuật theo chương V 0,5 100M
32 Lắp đặt đồng hồ nước Kỹ thuật theo chương V 1 Cái
33 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 0,0511 100M3
34 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Kỹ thuật theo chương V 0,0388 100M3
35 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Kỹ thuật theo chương V 0,0012 100M3
36 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Kỹ thuật theo chương V 0,7538 M3
37 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 0,8452 M3
38 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 0,0998 M3
39 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Kỹ thuật theo chương V 0,014 100M2
40 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Kỹ thuật theo chương V 0,021 100M2
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Kỹ thuật theo chương V 0,0287 Tấn
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Kỹ thuật theo chương V 0,0033 Tấn
43 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Kỹ thuật theo chương V 0,0174 Tấn
44 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc Cement cốt liệu không nung 40x80x180, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 1,7115 M3
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 4,9616 M2
46 Láng granitô Nền sàn Kỹ thuật theo chương V 4,7887 M2
47 Trát granitô tường, vữa xi măng mác 75 Kỹ thuật theo chương V 3,6015 M2
48 Sản xuất trụ cột cờ inox, L = 7,4m Kỹ thuật theo chương V 0,019 Tấn
49 Lắp dựng trụ cột cờ inox, L = 7,4m Kỹ thuật theo chương V 0,019 Tấn
50 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 0,3333 100M3
51 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Kỹ thuật theo chương V 0,0388 100M3
52 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Kỹ thuật theo chương V 0,4 M3
53 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 0,512 M3
54 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 0,512 M3
55 Lát gạch thẻ đường ống Kỹ thuật theo chương V 22,5 M2
56 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Kỹ thuật theo chương V 0,0256 100M2
57 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Kỹ thuật theo chương V 0,0512 100M2
58 SXLD cốt thép móng trụ đèn, đường kính cốt thép 08mm Kỹ thuật theo chương V 0,0264 Tấn
59 SXLD cốt thép móng trụ đèn, đường kính cốt thép 10mm Kỹ thuật theo chương V 0,0259 Tấn
60 SXCK thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=20 kg Kỹ thuật theo chương V 0,0402 Tấn
61 Kéo rải cáp CXV 2x35mm² Kỹ thuật theo chương V 45 Mét
62 Kéo rải cáp CXV 2x14mm² Kỹ thuật theo chương V 2 Mét
63 Kéo rải cáp CXV 2x8mm² Kỹ thuật theo chương V 125 Mét
64 Lắp dựng cột đèn thép bằng thủ công, cao <= 8m Kỹ thuật theo chương V 4 Cột
65 Lắp cần đường kính 60, chiều dài cần <= 2,8m Kỹ thuật theo chương V 4 Cần
66 Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp - Loại choá cao áp ở độ cao <= 12m Kỹ thuật theo chương V 4 Chóa
67 Lắp đặt ống nhựa PVC nối dán keo, D34mm Kỹ thuật theo chương V 1,25 100M
68 Lắp đặt MCB 1P- 200A Kỹ thuật theo chương V 1 Cái
69 Lắp đặt MCB 1P- 10A Kỹ thuật theo chương V 1 Cái
70 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện 200x300x150 Kỹ thuật theo chương V 1 Cái
71 Lắp đặt Kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ 45m Kỹ thuật theo chương V 1 Cái
72 Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét, L=5m (STK D49mm) Kỹ thuật theo chương V 1 Trụ
73 Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở Kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
74 Đóng Cọc đồng tiếp đất D16 - L=2,4m Kỹ thuật theo chương V 6 Cọc
75 Lắp đặt ống nhựa PVC bảo vệ cáp đồng trần D20mm Kỹ thuật theo chương V 0,5 100M
76 Kéo rải Dây tiếp đất cáp đồng trần 50mm² Kỹ thuật theo chương V 65 Mét
E HANG MỤC: SAN LẮP MẶT BẰNG
1 Cát cồn san lấp Kỹ thuật theo chương V 2.516,421 M3
2 Ban ủi mặt bằng Kỹ thuật theo chương V 15,7284 100M3
3 Phá rừng tạo mặt bằng Kỹ thuật theo chương V 39,321 100M3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->