Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây mới phòng học + Nhà hành chính Trường Tiểu học và THCS xã Tú Xuyên, huyện Văn Quan.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200249114-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/03/2020 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Xây mới phòng học + Nhà hành chính Trường Tiểu học và THCS xã Tú Xuyên, huyện Văn Quan.
Số hiệu KHLCNT 20200237904
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thông mới và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-24 15:24:00 đến ngày 2020-03-05 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,248,778,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY LẮP NHÀ LỚP HỌC
1 Đào móng, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7349 100m3
2 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0201 m3
3 Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6059 m3
4 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,412 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0839 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9345 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,799 tấn
8 Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6083 m3
9 Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,9316 m3
10 Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8295 m3
11 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2864 100m2
12 Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0957 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1905 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2716 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8102 tấn
16 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5783 100m3
17 Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5453 m3
18 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9642 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,302 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3802 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3039 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,317 m3
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6854 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6203 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8743 tấn
26 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,135 m3
27 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2462 100m2
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9333 tấn
29 Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0242 m3
30 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3353 100m2
31 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3447 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1033 tấn
33 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6212 m3
34 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8587 100m2
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4132 tấn
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1718 tấn
37 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,993 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,0593 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,3064 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,585 m3
41 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4699 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4699 tấn
43 Lợp mái tôn dày 0,4mm màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5532 100m2
44 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,9445 m
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,9069 m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,474 m2
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,062 m2
48 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 309,3727 m2
49 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 904,5909 m2
50 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,152 m2
51 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,5148 m2
52 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,48 m2
53 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,128 m2
54 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,7852 m2
55 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3846 m2
56 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,1302 m2
57 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 401,6152 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,2844 m2
59 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,8157 m2
60 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,12 m
61 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 933,348 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.528,685 m2
63 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2978 100m3
64 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6722 m3
65 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 464,6524 m2
66 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,7856 m2
67 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,512 m3
68 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,3444 m2
69 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,0854 m2
70 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 600x600mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8348 m2
71 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,609 m3
72 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0123 m3
73 Lát đá bậc tam cấp, đá granite Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,097 m2
74 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1398 m3
75 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4903 m3
76 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9177 m2
77 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5856 m3
78 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3136 m3
79 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2267 m3
80 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ 60x240mm, màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
81 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1142 m2
82 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1142 m2
83 Đổ đất mầu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5468 m3
84 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1464 m3
85 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,7839 m2
86 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,784 m2
87 Sản xuất lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1284 tấn
88 Sơn sắt thép các loại, sơn tính điện mầu đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,684 m2
89 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6274 m2
90 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,891 m3
91 Lát đá bậc cầu thang, đá granite Thanh Hóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,886 m2
92 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,932 m2
93 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,932 m2
94 Sản xuất lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
95 Sơn sắt thép các loại, sơn tính điện mầu đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3658 m2
96 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6913 m2
97 Cung cấp, lắp đặt thang sắt lên mái bằng thép D22 chẻ đuôi cá, L=1000mm (7 bậc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
98 Sản xuất cửa đi thép định hình sơn tĩnh điện (đã bao gồm bản lề cối đi theo cửa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,12 m2
99 Sản xuất cửa sổ thép định hình sơn tĩnh điên (đã bao gồm bản lề cối đi theo cửa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,44 m2
100 Sản xuất vách kính khung thép định hình sơn tĩnh điên Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,632 m2
101 Cung cấp và lắp đặt khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
102 Then cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
103 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,192 m2
104 Cửa thăm mái bằng tôn dày 0,8mm, kt 820x820mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
105 Sản xuất hoa cửa bằng sắt hộp 12x12x1,2 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4172 tấn
106 Sơn sắt thép 1 nước lót chống gỉ, 3 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,2838 m2
107 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,73 m2
108 Lắp đặt các automat 1 pha 60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
109 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
110 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
111 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
112 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
113 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
114 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
115 Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
116 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
117 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
118 Lắp đặt đèn ốp trần 15w Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
119 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
120 Lắp đặt tủ điện tấng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
121 Lắp đặt tủ điện chứa từ 2 đến 4 atomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
122 Lắp đặt hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
123 Lắp đặt dây dẫn 2 CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
124 Lắp đặt dây dẫn 2 CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
125 Lắp đặt dây dẫn 2 CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
126 Lắp đặt dây dẫn 2 CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
127 Lắp đặt dây dẫn 2 CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
128 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
129 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
130 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
131 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
132 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
133 Lắp đặt chân bật sắt tròn D10 : 100x150x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
134 Đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
135 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,86 m3
136 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,86 m3
137 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
138 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
139 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
140 Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
141 Lắp đặt cút PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
142 Lắp đặt tủ đựng 4 bình chữa cháy 650x800x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
143 Lắp đặt bình chữa cháy ABC 4KG (MFZL4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
144 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 4KG Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
145 Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC
1 Tháo dỡ mái tôn, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,6786 m2
2 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,48 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6332 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4664 m3
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,989 m2
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,8086 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,084 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,768 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,222 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,4016 m2
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1533 m3
12 Đào móng, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6325 100m3
13 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1145 m3
14 Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6634 m3
15 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 100m2
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0312 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4751 tấn
18 Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2998 m3
19 Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0873 m3
20 Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6098 m3
21 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0634 100m2
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1291 m3
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5572 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1286 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6778 tấn
26 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2741 100m3
27 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5481 100m3
28 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô, cự ly <=2km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5481 100m3
29 Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4544 m3
30 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2672 100m2
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0874 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7426 tấn
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6341 m3
34 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5011 100m2
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2681 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0147 tấn
37 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6642 m3
38 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0828 100m2
39 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8746 tấn
40 Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,464 m3
41 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2682 100m2
42 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2756 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0598 tấn
44 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9539 m3
45 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4825 100m2
46 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0731 tấn
47 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
48 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,1373 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9365 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,791 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,8564 m3
52 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1932 tấn
53 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1932 tấn
54 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3431 tấn
55 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3431 tấn
56 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8197 100m2
57 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,52 m
58 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,64 m2
59 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,904 m2
60 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,1682 m2
61 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 751,9875 m2
62 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m2
63 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,13 m2
64 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,724 m2
65 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,27 m2
66 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6652 m2
67 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,288 m2
68 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,364 m2
69 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4408 m2
70 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,4816 m2
71 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,9859 m2
72 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,94 m
73 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 500,683 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 964,509 m2
75 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2253 100m3
76 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0418 m3
77 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 269,1352 m2
78 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,2673 m2
79 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,0952 m2
80 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,208 m2
81 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 274,207 m2
82 Làm trần bằng tấm nhựa khung xương sắt L3x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,3912 m2
83 Cung cấp và lắp đặt vách ngăn Compact Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,92 m2
84 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,242 m3
85 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2103 m3
86 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,2896 m2
87 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4337 m3
88 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,3356 m2
89 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,336 m2
90 Sản xuất lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1106 tấn
91 Sơn sắt thép các loại, sơn tĩnh điện mầu đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,064 m2
92 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7096 m2
93 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7425 m3
94 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,726 m2
95 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4442 m2
96 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4442 m2
97 Sản xuất lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0803 tấn
98 Sơn sắt thép các loại, sơn tĩnh điện mầu đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3093 m2
99 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4123 m2
100 Cung cấp, lắp đặt thang sắt lên mái bằng thép D22 chẻ đuôi cá, L=1000mm (7 bậc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
101 Sản xuất cửa đi thép định hình sơn tĩnh điện (đã bao gồm bản lề cối đi theo cửa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,16 m2
102 Sản xuất cửa sổ thép định hình sơn tĩnh điên (đã bao gồm bản lề cối đi theo cửa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,78 m2
103 Sản xuất vách kính khung thép định hình sơn tĩnh điên Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,632 m2
104 Cung cấp và lắp đặt khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
105 Then cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
106 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,572 m2
107 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 12x12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1185 tấn
108 Sơn sắt thép 1 nước lót chống gỉ, 3 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5798 m2
109 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2 m2
110 Cung cấp và lắp đặt trần tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,5028 m2
111 Lắp đặt các automat 1 pha 60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
112 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
113 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
114 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
115 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
116 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
117 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
118 Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
119 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
120 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
121 Lắp đặt đèn ốp trần 15w Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
122 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
123 Lắp đặt tủ điện tầng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
124 Lắp đặt tủ điện chứa từ 2 đến 4 atomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp
125 Lắp đặt hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
126 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
127 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
128 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
129 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
130 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
131 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
132 Lắp đặt ông nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
133 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
134 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
135 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
136 Lắp đặt chân bật sắt tròn D10 : 100x150x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
137 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
138 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
139 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
140 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
141 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
142 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
143 Lắp đặt lô giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
144 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
145 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
146 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
147 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
148 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
149 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
150 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
151 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
152 Máy bơm công suất 350W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
153 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
154 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
155 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
156 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
157 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, D50-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
158 Lắp đặt côn thu PPR nối bằng p/p hàn, D50-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
159 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
160 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
161 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
162 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
163 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
164 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn, D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
165 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn, D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
166 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn, D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
167 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn, D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
168 Lắp đặt đầu bịt nhựa nối bằng p/p hàn, D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
169 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
170 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
171 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
172 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
173 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
174 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
175 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
176 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
177 Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
178 Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
179 Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
180 Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
181 Lắp đặt chữ Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
182 Lắp đặt chữ Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
183 Lắp đặt chữ Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
184 Lắp đặt tê thu nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, D90/75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
185 Lắp đặt côn thu nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, D90/75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
186 Lắp đặt côn thu nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, D110/75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
187 Lắp đặt côn thu nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, D90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
188 Lắp đặt phễu thu, D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
189 Lắp nút bịt nhựa PVC, D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
190 Lắp nút bịt nhựa PVC, D75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
191 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
192 Lắp đặt rọ chắn rác inox, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
193 Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
194 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
195 Đào móng, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 100m3
196 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 m3
197 Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
198 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0084 100m2
199 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0345 tấn
200 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
201 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0264 100m2
202 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0482 tấn
203 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
204 Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3693 m3
205 Trát mặt trong bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,236 m2
206 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,236 m2
207 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2597 m2
208 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,34 m2
209 Lắp đặt tủ đựng 4 bình chữa cháy 650x800x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
210 Lắp đặt bình chữa cháy ABC 4KG (MFZL4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
211 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 4KG Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
212 Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
213 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=10m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0818 100m3
214 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2304 m3
215 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0888 m3
216 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0174 100m2
217 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0054 tấn
218 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1317 m3
219 Lắp dựng lưới thép V-3D tăng cường góc tường, sàn, ô cửa, ô trống, cạnh tấm, cầu thang, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
220 Lớp than củi + than xỉ lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9346 m3
221 Lớp gạch vỡ 30x30 và 60x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9346 m3
222 Lớp gạch xếp dầy 0,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7009 m3
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ
1 Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,8584 m2
2 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,56 m
3 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,506 m2
4 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,389 m2
5 Phá dỡ nền xi măng không cốt thép, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,9378 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,725 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,849 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,62 m2
9 Tháo dỡ hệ thống điện cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,785 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,785 m3
12 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 tấn
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4786 100m2
15 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,28 m
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,247 m2
17 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,049 m2
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,902 m2
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m2
20 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,247 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,049 m2
22 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,9728 m2
23 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,965 m2
24 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,9728 m2
25 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5232 m2
26 Sản xuất cửa đi thép định hình sơn tĩnh điện (đã bao gồm bản lề cối đi theo cửa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,24 m2
27 Sản xuất cửa sổ thép định hình sơn tĩnh điên (đã bao gồm bản lề cối đi theo cửa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,655 m2
28 Cung cấp và lắp đặt khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
29 Then cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
30 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,895 m2
31 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 12x12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0424 tấn
32 Sơn sắt thép 1 nước lót chống gỉ, 3 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5005 m2
33 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,275 m2
34 Cung cấp và lắp đặt trần tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,0048 m2
35 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
39 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
40 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
41 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
42 Lắp đặt tủ điện chứa từ 2 đến 4 atomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
43 Lắp đặt hộp phân Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
47 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
D HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ + PHÁ DỠ
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,35 m2
2 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,35 m2
3 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,35 m2
4 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0738 100m3
5 Rải ni lông lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,46 100m2
6 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6 m3
7 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,596 m3
8 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4611 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2196 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3461 tấn
11 Lắp các loại CKBT, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 cái
12 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9702 m3
13 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,9284 m2
14 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,426 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,277 m3
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,76 m2
17 Tháo dỡ mái tôn, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,8908 m2
18 Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,65 m2
19 Tháo dỡ mái ngói, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,66 m2
20 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3584 tấn
21 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,63 m2
22 Phá dỡ kết cấu gạch đá, bê tông nhà trụ sở cũ bằng máy xúc (tính bằng 1 ca máy 8 tiếng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
23 Vận chuyển vật liệu phế thải đi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
24 Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, thủ công, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,7342 m2
25 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,12 m2
26 Phá dỡ kết cấu gạch đá, bê tông nhà hành chính cũ bằng máy xúc (tính bằng 1 ca máy 8 tiếng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
27 Vận chuyển vật liệu phế thải đi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
28 Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,673 m2
29 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m2
30 Phá dỡ kết cấu gạch đá, bê tông nhà nhà kho, bưu điện, bể nước bằng máy xúc (tính bằng 1 ca máy 8 tiếng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
31 Vận chuyển vật liệu phế thải đi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
E HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5628 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,296 m3
3 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8246 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2397 m3
5 Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8582 m3
6 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
7 Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 m3
8 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2381 tấn
11 Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,733 m3
12 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6196 m3
13 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,916 m2
14 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,916 m2
15 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4012 m3
16 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3194 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0245 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0023 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0266 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 m3
21 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0223 100m2
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0012 tấn
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0114 tấn
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
25 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x300mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,856 m2
26 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,52 m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,782 m2
28 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,207 m2
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,076 m2
30 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,302 m2
31 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,283 m2
32 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2837 m3
33 Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,747 m3
34 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,422 m2
35 Máng rửa tay bằng inox dài 2,09m x 0,25m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
36 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1413 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1413 tấn
38 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0166 tấn
39 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0166 tấn
40 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8764 m2
41 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100m2
42 Cửa đi nhôm lá (WC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,76 m2
43 Khóa tay nắm tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
44 Aptomat có cuộn hút điện từ 2cực 2x6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Lắp đặt Tổ hợp đặt ngầm 10A : Công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
46 Lắp đặt Tổ hợp đặt ngầm 10A : Công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Lắp đặt Đèn Compact 15W-220V + đui E27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
48 Lắp đặt Đèn Compact 15W-220V + đui gắn tường E27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
49 Đế nhựa + mặt che Aptomat trong phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Lắp đặt Dây cáp đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa CU/PVC -2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
51 Lắp đặt Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
52 Lắp đặt Ống nhựa cứng, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m
53 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1604 100m3
54 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,837 m3
55 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0097 100m2
56 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0348 tấn
57 Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,586 m3
58 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0078 m3
59 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,2 m2
60 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2292 m2
61 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0459 100m2
62 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0306 tấn
63 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,552 m3
64 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0059 100m2
65 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0098 tấn
66 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 m3
67 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
69 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3459 m3
70 Xếp gạch đáy bể tự ngấm cao 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5776 m2
71 Tầng lọc gạch vỡ đáy bể ngấm dày 200 (60x60) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0012 100m3
72 Tầng lọc gạch vỡ đáy bể ngấm dày 200 (30x30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0012 100m3
73 Tầng lọc than xỉ đáy bể ngấm dày 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0012 100m3
74 Tầng lọc than củi đáy bể ngấm dày 200 (tạm tính cao 200 xếp hết 15kg/1m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,664 kg
75 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1724 m3
76 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1177 m3
77 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,688 m2
78 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m2
79 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0017 100m2
80 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0027 tấn
81 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0262 m3
82 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
83 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0575 m3
84 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0032 100m2
85 Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 m3
86 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1187 m3
87 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,485 m2
88 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m2
89 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0016 100m2
90 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0027 tấn
91 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 m3
92 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
93 Cửa hộc máy bơm bằng tôn khung sắt L20x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7056 m2
94 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
95 Lắp đặt xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
96 Van 2 chiều (nhựa PP-R),d= 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
97 Van 2 chiều (PP-R), d =25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
98 Van 1 chiều (nhựa PP-R), d= 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
99 Vòi rửa tay, d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
100 Máy bơm nước tự động 0,5 KW, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
101 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
102 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
103 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
104 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
105 Tê nhựa PP-R, d= 40-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
106 Tê nhựa PP-R, d= 32-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
107 Tê nhựa PP-R, d = 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
108 Tê nhựa PP-R, d= 25-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
109 Tê nhựa PP-R, d= 20-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
110 Tê ren trong PP-R, d= 32-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
111 Tê ren trong PP-R, d=20-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
112 Cút nhựa PP-R, d= 40-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
113 Cút nhựa PP-R, d= 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
114 Cút nhựa PP-R, d = 32-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
115 Cút nhựa PP-R, d = 32-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
116 Cút nhựa PP-R, d = 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
117 Cút nhựa PP-R, d= 25-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
118 Cút nhựa PP-R, d= 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
119 Cút ren trong PP-R, d=20-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
120 Nút bịt PP-R. d= 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
121 Kép nối, d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
122 Crêphin, d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
123 Van phao tự động, d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
124 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
125 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
126 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
127 Tê nhựa 135o (PVC), d = 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
128 Tê nhựa PVC 135o, d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
129 Tê nhựa PVC 135o, d = 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
130 Cút nhựa 90o (PVC), d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
131 Cút nhựa 90o (PVC), d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
132 Cút nhựa 135o (PVC), d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
133 Cút nhựa 135o (PVC), d=90 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
134 Côn thu nhựa (PVC), d=110-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
135 Côn nhựa (PVC), d=90-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
136 Cút nhựa 135o (PVC), d=34 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
137 Phểu thoát sàn Inox, d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
138 Phểu thu tiểu (nhựa), d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->