Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây mới phòng học + Nhà hành chính Trường Tiểu học và THCS xã Tú Xuyên, huyện Văn Quan.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200249114-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2020 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Xây mới phòng học + Nhà hành chính Trường Tiểu học và THCS xã Tú Xuyên, huyện Văn Quan. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200237904 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thông mới và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-24 15:24:00 đến ngày 2020-03-05 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,248,778,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY LẮP NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7349 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0201 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6059 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,412 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0839 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9345 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,799 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6083 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9316 | m3 |
| 10 | Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8295 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2864 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0957 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1905 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2716 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8102 | tấn |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5783 | 100m3 |
| 17 | Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5453 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9642 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3802 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3039 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,317 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6854 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6203 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8743 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,135 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2462 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9333 | tấn |
| 29 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0242 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3353 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3447 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1033 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6212 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8587 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4132 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1718 | tấn |
| 37 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,993 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,0593 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,3064 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,585 | m3 |
| 41 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4699 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4699 | tấn |
| 43 | Lợp mái tôn dày 0,4mm màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5532 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,9445 | m |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,9069 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,474 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,062 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,3727 | m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 904,5909 | m2 |
| 50 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,152 | m2 |
| 51 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,5148 | m2 |
| 52 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,48 | m2 |
| 53 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,128 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,7852 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3846 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,1302 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,6152 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,2844 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,8157 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,12 | m |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 933,348 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.528,685 | m2 |
| 63 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2978 | 100m3 |
| 64 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6722 | m3 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464,6524 | m2 |
| 66 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7856 | m2 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,512 | m3 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,3444 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0854 | m2 |
| 70 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8348 | m2 |
| 71 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,609 | m3 |
| 72 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0123 | m3 |
| 73 | Lát đá bậc tam cấp, đá granite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,097 | m2 |
| 74 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1398 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4903 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9177 | m2 |
| 77 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5856 | m3 |
| 78 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3136 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2267 | m3 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ 60x240mm, màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1142 | m2 |
| 82 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1142 | m2 |
| 83 | Đổ đất mầu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5468 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1464 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,7839 | m2 |
| 86 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,784 | m2 |
| 87 | Sản xuất lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1284 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép các loại, sơn tính điện mầu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,684 | m2 |
| 89 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6274 | m2 |
| 90 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,891 | m3 |
| 91 | Lát đá bậc cầu thang, đá granite Thanh Hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,886 | m2 |
| 92 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,932 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,932 | m2 |
| 94 | Sản xuất lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 95 | Sơn sắt thép các loại, sơn tính điện mầu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3658 | m2 |
| 96 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6913 | m2 |
| 97 | Cung cấp, lắp đặt thang sắt lên mái bằng thép D22 chẻ đuôi cá, L=1000mm (7 bậc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Sản xuất cửa đi thép định hình sơn tĩnh điện (đã bao gồm bản lề cối đi theo cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,12 | m2 |
| 99 | Sản xuất cửa sổ thép định hình sơn tĩnh điên (đã bao gồm bản lề cối đi theo cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,44 | m2 |
| 100 | Sản xuất vách kính khung thép định hình sơn tĩnh điên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,632 | m2 |
| 101 | Cung cấp và lắp đặt khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 102 | Then cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 103 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,192 | m2 |
| 104 | Cửa thăm mái bằng tôn dày 0,8mm, kt 820x820mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Sản xuất hoa cửa bằng sắt hộp 12x12x1,2 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4172 | tấn |
| 106 | Sơn sắt thép 1 nước lót chống gỉ, 3 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,2838 | m2 |
| 107 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,73 | m2 |
| 108 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 117 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đèn ốp trần 15w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 119 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 120 | Lắp đặt tủ điện tấng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 121 | Lắp đặt tủ điện chứa từ 2 đến 4 atomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 122 | Lắp đặt hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 130 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 131 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 132 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 133 | Lắp đặt chân bật sắt tròn D10 : 100x150x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 134 | Đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 135 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,86 | m3 |
| 136 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,86 | m3 |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 139 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 140 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 142 | Lắp đặt tủ đựng 4 bình chữa cháy 650x800x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 143 | Lắp đặt bình chữa cháy ABC 4KG (MFZL4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 144 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 4KG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 145 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,6786 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6332 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4664 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,989 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,8086 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,084 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,768 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,222 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,4016 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1533 | m3 |
| 12 | Đào móng, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6325 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1145 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6634 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4751 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2998 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0873 | m3 |
| 20 | Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6098 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0634 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1291 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5572 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1286 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6778 | tấn |
| 26 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2741 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5481 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô, cự ly <=2km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5481 | 100m3 |
| 29 | Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4544 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2672 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0874 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7426 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6341 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5011 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2681 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0147 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6642 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0828 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8746 | tấn |
| 40 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,464 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2682 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2756 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0598 | tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9539 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4825 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0731 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,1373 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9365 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,791 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8564 | m3 |
| 52 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1932 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1932 | tấn |
| 54 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3431 | tấn |
| 55 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3431 | tấn |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8197 | 100m2 |
| 57 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,52 | m |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,64 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,904 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,1682 | m2 |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 751,9875 | m2 |
| 62 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 63 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,13 | m2 |
| 64 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,724 | m2 |
| 65 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,27 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6652 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,288 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,364 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4408 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,4816 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9859 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,94 | m |
| 73 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500,683 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 964,509 | m2 |
| 75 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2253 | 100m3 |
| 76 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0418 | m3 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,1352 | m2 |
| 78 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2673 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,0952 | m2 |
| 80 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,208 | m2 |
| 81 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,207 | m2 |
| 82 | Làm trần bằng tấm nhựa khung xương sắt L3x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,3912 | m2 |
| 83 | Cung cấp và lắp đặt vách ngăn Compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,92 | m2 |
| 84 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,242 | m3 |
| 85 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2103 | m3 |
| 86 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2896 | m2 |
| 87 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4337 | m3 |
| 88 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,3356 | m2 |
| 89 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,336 | m2 |
| 90 | Sản xuất lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1106 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép các loại, sơn tĩnh điện mầu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,064 | m2 |
| 92 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7096 | m2 |
| 93 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7425 | m3 |
| 94 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,726 | m2 |
| 95 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4442 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4442 | m2 |
| 97 | Sản xuất lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0803 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép các loại, sơn tĩnh điện mầu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3093 | m2 |
| 99 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4123 | m2 |
| 100 | Cung cấp, lắp đặt thang sắt lên mái bằng thép D22 chẻ đuôi cá, L=1000mm (7 bậc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Sản xuất cửa đi thép định hình sơn tĩnh điện (đã bao gồm bản lề cối đi theo cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,16 | m2 |
| 102 | Sản xuất cửa sổ thép định hình sơn tĩnh điên (đã bao gồm bản lề cối đi theo cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,78 | m2 |
| 103 | Sản xuất vách kính khung thép định hình sơn tĩnh điên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,632 | m2 |
| 104 | Cung cấp và lắp đặt khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 105 | Then cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 106 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,572 | m2 |
| 107 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1185 | tấn |
| 108 | Sơn sắt thép 1 nước lót chống gỉ, 3 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5798 | m2 |
| 109 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2 | m2 |
| 110 | Cung cấp và lắp đặt trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,5028 | m2 |
| 111 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 114 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 115 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 120 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 121 | Lắp đặt đèn ốp trần 15w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 122 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 123 | Lắp đặt tủ điện tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 124 | Lắp đặt tủ điện chứa từ 2 đến 4 atomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 125 | Lắp đặt hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 132 | Lắp đặt ông nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 133 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 134 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 135 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 136 | Lắp đặt chân bật sắt tròn D10 : 100x150x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 137 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 138 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 139 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 140 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 141 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 142 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt lô giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 147 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 148 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 149 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 150 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 151 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 152 | Máy bơm công suất 350W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 157 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, D50-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn thu PPR nối bằng p/p hàn, D50-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 163 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 164 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 165 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 166 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn, D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt đầu bịt nhựa nối bằng p/p hàn, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 177 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 178 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 179 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 180 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 181 | Lắp đặt chữ Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 182 | Lắp đặt chữ Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 183 | Lắp đặt chữ Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê thu nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 185 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 186 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, D110/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 187 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 188 | Lắp đặt phễu thu, D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 189 | Lắp nút bịt nhựa PVC, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 190 | Lắp nút bịt nhựa PVC, D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 192 | Lắp đặt rọ chắn rác inox, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 193 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 195 | Đào móng, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m3 |
| 196 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 197 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 198 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | 100m2 |
| 199 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0345 | tấn |
| 200 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 201 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 202 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0482 | tấn |
| 203 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 204 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3693 | m3 |
| 205 | Trát mặt trong bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,236 | m2 |
| 206 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,236 | m2 |
| 207 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2597 | m2 |
| 208 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m2 |
| 209 | Lắp đặt tủ đựng 4 bình chữa cháy 650x800x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 210 | Lắp đặt bình chữa cháy ABC 4KG (MFZL4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 211 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 4KG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 212 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 213 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=10m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0818 | 100m3 |
| 214 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2304 | m3 |
| 215 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0888 | m3 |
| 216 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0174 | 100m2 |
| 217 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0054 | tấn |
| 218 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1317 | m3 |
| 219 | Lắp dựng lưới thép V-3D tăng cường góc tường, sàn, ô cửa, ô trống, cạnh tấm, cầu thang, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 220 | Lớp than củi + than xỉ lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9346 | m3 |
| 221 | Lớp gạch vỡ 30x30 và 60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9346 | m3 |
| 222 | Lớp gạch xếp dầy 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7009 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,8584 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,56 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,506 | m2 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,389 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,9378 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,725 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,849 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,62 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,785 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,785 | m3 |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4786 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | m |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,247 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,049 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,902 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,247 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,049 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,9728 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,965 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,9728 | m2 |
| 25 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5232 | m2 |
| 26 | Sản xuất cửa đi thép định hình sơn tĩnh điện (đã bao gồm bản lề cối đi theo cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m2 |
| 27 | Sản xuất cửa sổ thép định hình sơn tĩnh điên (đã bao gồm bản lề cối đi theo cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,655 | m2 |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 29 | Then cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,895 | m2 |
| 31 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0424 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép 1 nước lót chống gỉ, 3 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5005 | m2 |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,275 | m2 |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,0048 | m2 |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 42 | Lắp đặt tủ điện chứa từ 2 đến 4 atomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 43 | Lắp đặt hộp phân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| D | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ + PHÁ DỠ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,35 | m2 |
| 2 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,35 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,35 | m2 |
| 4 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0738 | 100m3 |
| 5 | Rải ni lông lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,596 | m3 |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4611 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2196 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3461 | tấn |
| 11 | Lắp các loại CKBT, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 12 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9702 | m3 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,9284 | m2 |
| 14 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,426 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,277 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,76 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ mái tôn, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,8908 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,65 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ mái ngói, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,66 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3584 | tấn |
| 21 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,63 | m2 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, bê tông nhà trụ sở cũ bằng máy xúc (tính bằng 1 ca máy 8 tiếng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 23 | Vận chuyển vật liệu phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 24 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, thủ công, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,7342 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,12 | m2 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, bê tông nhà hành chính cũ bằng máy xúc (tính bằng 1 ca máy 8 tiếng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 27 | Vận chuyển vật liệu phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 28 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,673 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, bê tông nhà nhà kho, bưu điện, bể nước bằng máy xúc (tính bằng 1 ca máy 8 tiếng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 31 | Vận chuyển vật liệu phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5628 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8246 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2397 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8582 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2381 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,733 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6196 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,916 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,916 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4012 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3194 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0245 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0023 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0266 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0223 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0012 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0114 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 25 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,856 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,52 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,782 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,207 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,076 | m2 |
| 30 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,302 | m2 |
| 31 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,283 | m2 |
| 32 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2837 | m3 |
| 33 | Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,747 | m3 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,422 | m2 |
| 35 | Máng rửa tay bằng inox dài 2,09m x 0,25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 36 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1413 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1413 | tấn |
| 38 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0166 | tấn |
| 39 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0166 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8764 | m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m2 |
| 42 | Cửa đi nhôm lá (WC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,76 | m2 |
| 43 | Khóa tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 44 | Aptomat có cuộn hút điện từ 2cực 2x6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tổ hợp đặt ngầm 10A : Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt Tổ hợp đặt ngầm 10A : Công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt Đèn Compact 15W-220V + đui E27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt Đèn Compact 15W-220V + đui gắn tường E27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 49 | Đế nhựa + mặt che Aptomat trong phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt Dây cáp đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa CU/PVC -2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 51 | Lắp đặt Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 52 | Lắp đặt Ống nhựa cứng, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 53 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1604 | 100m3 |
| 54 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,837 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0097 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0348 | tấn |
| 57 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,586 | m3 |
| 58 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0078 | m3 |
| 59 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2 | m2 |
| 60 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2292 | m2 |
| 61 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0459 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0306 | tấn |
| 63 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | m3 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0059 | 100m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0098 | tấn |
| 66 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 67 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3459 | m3 |
| 70 | Xếp gạch đáy bể tự ngấm cao 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5776 | m2 |
| 71 | Tầng lọc gạch vỡ đáy bể ngấm dày 200 (60x60) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0012 | 100m3 |
| 72 | Tầng lọc gạch vỡ đáy bể ngấm dày 200 (30x30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0012 | 100m3 |
| 73 | Tầng lọc than xỉ đáy bể ngấm dày 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0012 | 100m3 |
| 74 | Tầng lọc than củi đáy bể ngấm dày 200 (tạm tính cao 200 xếp hết 15kg/1m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,664 | kg |
| 75 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1724 | m3 |
| 76 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1177 | m3 |
| 77 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,688 | m2 |
| 78 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m2 |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0017 | 100m2 |
| 80 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0027 | tấn |
| 81 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0262 | m3 |
| 82 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0575 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | 100m2 |
| 85 | Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1187 | m3 |
| 87 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,485 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | 100m2 |
| 90 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0027 | tấn |
| 91 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | m3 |
| 92 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Cửa hộc máy bơm bằng tôn khung sắt L20x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7056 | m2 |
| 94 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 95 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 96 | Van 2 chiều (nhựa PP-R),d= 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Van 2 chiều (PP-R), d =25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Van 1 chiều (nhựa PP-R), d= 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Vòi rửa tay, d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 100 | Máy bơm nước tự động 0,5 KW, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 105 | Tê nhựa PP-R, d= 40-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Tê nhựa PP-R, d= 32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Tê nhựa PP-R, d = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 108 | Tê nhựa PP-R, d= 25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 109 | Tê nhựa PP-R, d= 20-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 110 | Tê ren trong PP-R, d= 32-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Tê ren trong PP-R, d=20-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 112 | Cút nhựa PP-R, d= 40-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Cút nhựa PP-R, d= 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 114 | Cút nhựa PP-R, d = 32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Cút nhựa PP-R, d = 32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Cút nhựa PP-R, d = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 117 | Cút nhựa PP-R, d= 25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Cút nhựa PP-R, d= 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 119 | Cút ren trong PP-R, d=20-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 120 | Nút bịt PP-R. d= 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 121 | Kép nối, d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 122 | Crêphin, d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Van phao tự động, d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 127 | Tê nhựa 135o (PVC), d = 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 128 | Tê nhựa PVC 135o, d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 129 | Tê nhựa PVC 135o, d = 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 130 | Cút nhựa 90o (PVC), d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 131 | Cút nhựa 90o (PVC), d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 132 | Cút nhựa 135o (PVC), d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 133 | Cút nhựa 135o (PVC), d=90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 134 | Côn thu nhựa (PVC), d=110-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Côn nhựa (PVC), d=90-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Cút nhựa 135o (PVC), d=34 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 137 | Phểu thoát sàn Inox, d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 138 | Phểu thu tiểu (nhựa), d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi