Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng + Lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200254387-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Gia Lạc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng + Lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200253258 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-25 20:57:00 đến ngày 2020-03-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,167,530,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ AN NINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo yêu cầu của HSTK | 29,4592 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7707 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu của HSTK | 113,4364 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 14,674 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 45,486 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ dây điện | Theo yêu cầu của HSTK | 200 | m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 2,9656 | m3 |
| 8 | Chặt cây xà cừ ĐK <=40cm | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cây |
| 9 | Xây bịt cửa sổ bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 17,7769 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 161,608 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 202,3248 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 124,892 | m2 |
| 13 | Phá dỡ lớp vữa trát trần sê nô | Theo yêu cầu của HSTK | 48,218 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 48,218 | m2 |
| 15 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu của HSTK | 40,3936 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Theo yêu cầu của HSTK | 13,9751 | m2 |
| 17 | Đầm lại nền để tạo phẳng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1398 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0699 | 100m3 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch Viglacera KT 500x500mm | Theo yêu cầu của HSTK | 143,9056 | m2 |
| 20 | Làm trần bằng tấm nhựa khung xương sắt L3x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 109,2256 | m2 |
| 21 | Sản xuất giàn hiên chống nắng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2612 | tấn |
| 22 | Lắp dựng giàn hiên chống nắng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2612 | m2 |
| 23 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4069 | tấn |
| 24 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4069 | tấn |
| B | NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào móng, đất C2 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2725 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, đất C2 | Theo yêu cầu của HSTK | 43,7887 | 100m |
| 3 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 7,0062 | m3 |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 7,0062 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật, ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1175 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, M100, PC30, đá 4x6 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,5823 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7677 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1916 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2,0324 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1742 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, M200, PC30, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 35,6183 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,301 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột, M250, PC30, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,4829 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn M75, PC30 | Theo yêu cầu của HSTK | 55,8096 | m3 |
| 15 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,66 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,094 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan bể phốt | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0689 | tấn |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 19,544 | m2 |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,2372 | m2 |
| 21 | Ngâm nước xi măng bảo dưỡng bể (5kg/m3) | Theo yêu cầu của HSTK | 5,0913 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2103 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,602 | m3 |
| 24 | Đắp đất tôn nền móng, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4241 | 100m3 |
| 25 | Đào xúc đất, đất C2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8483 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, đất C2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8483 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,274 | 100m3 |
| 28 | Bê tông nền, M150, PC30, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,4935 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1184 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,375 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1872 | 100m2 |
| 32 | Bê tông cột, M200, PC30, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,188 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5935 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3083 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6597 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,5774 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lanh tô | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1092 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0258 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1654 | tấn |
| 40 | Sản xuất và lắp dựng bê tông lanh tô, đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1707 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3769 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5434 | tấn |
| 43 | Bê tông sàn mái, M200, PC40, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 13,2444 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 18,7 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,0519 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài nhà ăn, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 147,6488 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 149,7613 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,4792 | m2 |
| 49 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của HSTK | 29,92 | m2 |
| 50 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 400x400mm | Theo yêu cầu của HSTK | 75,814 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch Viglacera KT 500x500mm | Theo yêu cầu của HSTK | 100,3275 | m2 |
| 52 | Mua cửa nhựa lõi thép (đơn giá bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu của HSTK | 62,24 | m2 |
| 53 | Sản xuất inox bảo vệ cánh cửa đi D1 (tạm tính 20kg/m2) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0971 | kg |
| 54 | Lắp dựng khung inox bảo vệ | Theo yêu cầu của HSTK | 8,736 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Theo yêu cầu của HSTK | 60,8 | m2 |
| 56 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm (Tạm tính 25kg/m2) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,747 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo yêu cầu của HSTK | 28,44 | m2 |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 28,44 | m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo yêu cầu của HSTK | 2,647 | 100m2 |
| 60 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,46 | tấn |
| 61 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,46 | tấn |
| 62 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 2,2301 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 2,2301 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo yêu cầu của HSTK | 97,7302 | m2 |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK | 2,3146 | 100m2 |
| 66 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 349,9736 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 658,4037 | m2 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2977 | m3 |
| 69 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan bàn bếp đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2065 | m3 |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan bàn bếp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,009 | 100m2 |
| 71 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan bàn bếp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0689 | tấn |
| 72 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 73 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 400x400mm | Theo yêu cầu của HSTK | 5,9532 | m2 |
| 74 | Lát đá granit bàn bếp | Theo yêu cầu của HSTK | 2,9834 | m2 |
| 75 | Phá lớp vữa trát granito bậc cấp | Theo yêu cầu của HSTK | 10,311 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 làm lớp lót trát granito | Theo yêu cầu của HSTK | 10,311 | m2 |
| 77 | Láng granitô bậc cấp dày 1,5cm | Theo yêu cầu của HSTK | 13,257 | m2 |
| 78 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền | Theo yêu cầu của HSTK | 23,73 | m3 |
| 79 | Làm móng cấp phối đá dăm nền sân | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1187 | 100m3 |
| 80 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0712 | 100m3 |
| 81 | Bê tông nền, M200, PC30, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 23,73 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 5x10x20cm, dày <=10cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,2364 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,424 | m2 |
| 84 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 5,424 | m2 |
| 85 | Đắp chữ nổi "NHÀ CÔNG AN XÃ GIA LẠC" | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | chữ |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha <=100A | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 23 | cái |
| 90 | Đèn ne- on kép có chao 40w-220v | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 91 | Đèn ne- on đơn có chao 40w-220v | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | bộ |
| 92 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu của HSTK | 19 | cái |
| 93 | Đèn ốp trần D200 220v-75W | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 94 | Đèn ốp trần 300x300 | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn mắt trâu | Theo yêu cầu của HSTK | 42 | bộ |
| 96 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 97 | Lắp đặt hộp điện 800x600x300 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 255 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 170 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 50 | m |
| 101 | Mua máy điều hoà 2 cục, treo tường 9000BTU | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | máy |
| 102 | Mua máy điều hoà 2 cục, treo tường 24000BTU | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | máy |
| 103 | Mua máy điều hoà 2 cục, treo tường 12000BTU | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | máy |
| 104 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, treo tường 9000BTU | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | máy |
| 105 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 30L | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,15 | 100 m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4 | 100 m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8 | 100 m |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 114 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 115 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50-20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt van khóa, ĐK50mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt van khóa, ĐK 20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt van phao | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,15 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5 | 100m |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | cái |
| 127 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 128 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,15 | 100m |
| 133 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 134 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 135 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 136 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 137 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 139 | Lắp đặt rọ chắn rác | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bể |
| 142 | Máy bơm nước Q=1,5m3/h-H=35m | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| C | NHÀ TANG VẬT | |||
| 1 | Bê tông sản xuất, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,9957 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1856 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0346 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2089 | tấn |
| 5 | Lát nền, sàn gạch KT 600x600mm | Theo yêu cầu của HSTK | 75,36 | m2 |
| 6 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1564 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1564 | tấn |
| 8 | Sản xuất hàng rào lưói thép | Theo yêu cầu của HSTK | 77,9 | m2 |
| 9 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,125 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,125 | tấn |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8741 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8741 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo yêu cầu của HSTK | 56,3963 | m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9982 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8142 | 100m2 |
| D | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 4,83 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 1,68 | m3 |
| 3 | Mua hoa sắt cửa vuông đặc 14x14 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,68 | m2 |
| 4 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 1,68 | m2 |
| 5 | Mua cửa nhựa lõi thép (đơn giá bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu của HSTK | 6,51 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Theo yêu cầu của HSTK | 6,51 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo yêu cầu của HSTK | 186,8892 | m2 |
| 8 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 102,1948 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 85,2304 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | Theo yêu cầu của HSTK | 3,6926 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép 1 nước lót 2 nước phủ, sơn ICI Dulux | Theo yêu cầu của HSTK | 3,6926 | m2 |
| E | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ghế xoay lưới lưng cao<br/> - Ghế có kích thước 520 * 480 * 112 mm<br/> - Tay ghế bọc miếng lưới cùng chất liệu với lưng ghế<br/> - Chân ghế hình sao, có bánh xoay dễ dàng di chuyển<br/> - Ghế được bo viền bằng thép cường lực mạ Chrome<br/> - Có cần hơi điều chỉnh độ cao, có thể điểu chỉnh độ cao theo ý muốn | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | Chiếc |
| 2 | Bàn Giám Đốc 1M4 đầu trâu - Kích thước: Dài:140cm x Rộng:70cm x Cao:75cm - Bàn giám đốc 1m4 không hộc được làm bằng chất liệu gỗ công nghiệp cao cấp. Mặt bàn được phủ một lớp Melamine và sơn PU chống trầy xước, ẩm mốc | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | Chiếc |
| 3 | Bàn họp sơn PU 2m8 - Kích thước: Dài 2800 – Rộng 1200- Cao 760(mm) - Chất liệu: Gỗ công nghiệp MDF, Sơn PU - Kiểu dáng: Mặt bàn cong | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Chiếc |
| 4 | Ghế chân quỳ GL400 - Kích thước: Rộng 570 – sâu 600 – cao 900 - Loại ghế tĩnh, chân quỳ chéo, khung đúc - Ghế quỳ lưới GL400sử dụng chân khung tay ghế bằng inox, đệm vải lưới bọc mút cao cấp - Màu đen | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | Chiếc |
| 5 | Bộ bàn tiếp khách 6 ghế gỗ xoan ta - Chất liệu : Gỗ xoan ta - Kích thước: 1600 x 800 x 750 mm. - Màu sắc: vàng vân sồi | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | Bộ |
| 6 | Bộ bàn ăn inox 8 ghế - Chất liệu : Inox 304 và 201 - Kích thước: Dài 1m2 rộng 70cm cao 75cm - Màu sắc: Bạc inox | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Bộ |
| 7 | Tủ giám đốc 2 cánh - Kích thước: Rộng 800 x Sâu 400 x Cao 2000mm. - Chất liệu: Gỗ công nghiệp sơn PU | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | Chiếc |
| 8 | Bàn Họp Kiếu CT5522H1 (Màu G14) W8000 x D2200 x H760 mm Chất liệu : Bàn họp Hòa Phát làm bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU cao cấp Kiểu dáng : + Mặt bàn quây rỗng giữa, 2 cạnh ngắn lượn cong | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Cái |
| 9 | Ghế họp chân gỗ Hòa Phát GH01 W620 x D710 x H1040 mm Chất liệu : Ghế phòng họp GH01 có phần khung được làm bằng chất liệu gỗ cao cấp, đệm bọc PVC | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | Cái |
| 10 | Bàn giám đốc Hòa Phát DT1890H35 Màu G14 W1800 x D900 x H760 mm Chất liệu: Bàn giám đốc DT1890H35 làm bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU cao cấp | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | Cái |
| 11 | Ghế da trưởng phòng SG905 W610 x D700 x H(1190-1245) mm Chất liệu : Đệm tựa bọc PVC, chân tay ghế bằng nhôm đúc. | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | Cái |
| 12 | Bàn đại biểu Gỗ chò (hoặc gỗ nhóm 3), hoàn thiện đánh nhẵn, có hoa văn, sơn PU 5 lớp màu cánh gián, độ bóng 50% Sản phẩm không cong vênh, mộng khít liên kết. Kích thước: Bàn cao 0,75m rộng 0,6m dài 2,65m liên kết mộng khung chân khung gỗ thanh kích thước 4x4cm bản tấm liền bưng mặt bàn gỗ dày ≥1,5cm. | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | Cái |
| 13 | Ghế tựa bàn đại biểu Gỗ chò (hoặc gỗ nhóm 3), có hoa văn, hoàn thiện đánh nhẵn, sơn PU 5 lớp màu cánh gián, độ bóng 50%. Mặt liền tấm dày ≥3cm Kích thước: rộng 0,45x0,45m, cao 1m | Theo yêu cầu của HSTK | 19 | Cái |
| 14 | Biển trích nghị quyết Khung thép hộp mạ kẽm (25x25mm);nền ốp nhôm Aluminium, Nội dung in decal cán phủ mặt 1 lớp decal trong; Viền ke nhôm phào vàng (4x4cm) KT: (2,55x1,25)*2 cái =6m2 | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | m2 |
| F | CHÍ PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Khoản |
| G | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho toàn bộ công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi