Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công lắp đặt trạm biến áp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200253611-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/03/2020 18:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Kiến An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công lắp đặt trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200155233 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Qũy phát triển hoạt động sự nghiệp của bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-25 18:01:00 đến ngày 2020-03-06 18:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,319,881,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | TCVN | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường, chi phí an toàn lao động, chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công , chi phí bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh, chi phí hoàn trả mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công công trình, chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu và một số chi phí có liên quan khác liên quan đến công trình; | TCVN | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC 2: HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| C | MUA SẮM, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy MBA 630kVA | TheoTK; TCVN | 1 | 1 máy |
| 2 | Chống sét van 22kV | TheoTK; TCVN | 1 | 3 pha |
| 3 | Cầu dao cách ly 22kV | TheoTK; TCVN | 1 | 1 bộ |
| D | PHẦN THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA 630kVA | TheoTK; TCVN | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | TheoTK; TCVN | 1 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | TheoTK; TCVN | 1 | mẫu |
| 4 | Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện | TheoTK; TCVN | 1 | mẫu |
| 5 | Thí nghiệm Tg của dầu cách điện | TheoTK; TCVN | 1 | mẫu |
| 6 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | TheoTK; TCVN | 1 | mẫu |
| 7 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện | TheoTK; TCVN | 1 | mẫu |
| 8 | Thí nghiệm cầu dao cách ly 22kV | TheoTK; TCVN | 1 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm chống sét van 22kV | TheoTK; TCVN | 3 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi 22kV | TheoTK; TCVN | 1 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm biến dòng điện hạ thế | TheoTK; TCVN | 3 | cái |
| 12 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | TheoTK; TCVN | 1 | bộ |
| 13 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500< 1000A | TheoTK; TCVN | 1 | cái |
| 14 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A | TheoTK; TCVN | 3 | cái |
| 15 | Thí nghiệm sứ VHD 22kV | TheoTK; TCVN | 16 | cái |
| 16 | Thí nghiệm bộ biến đổi tín hiệu | TheoTK; TCVN | 3 | cái |
| E | PHẦN XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP | |||
| F | Móng cột dàn trạm | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | TheoTK; TCVN | 4,44 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | TheoTK; TCVN | 0,6 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | TheoTK; TCVN | 3,75 | 100m |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | TheoTK; TCVN | 0,0918 | 100m2 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | TheoTK; TCVN | 12,48 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TheoTK; TCVN | 7,44 | m3 |
| G | Bố trí tiếp địa TBA | |||
| 1 | Sắt các loại | TheoTK; TCVN | 116,38 | kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | TheoTK; TCVN | 0,6 | 10 cọc |
| 3 | Dây nối đất trung tính MBA-M95 bọc PVC | TheoTK; TCVN | 2,5 | m |
| 4 | Dây A50 bọc XLPE | TheoTK; TCVN | 36 | m |
| 5 | Rải dây thép địa | TheoTK; TCVN | 1,3 | 10 m |
| 6 | Đầu cốt đồng M95 | TheoTK; TCVN | 2 | cái |
| 7 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | TheoTK; TCVN | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm M35 | TheoTK; TCVN | 4 | cái |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | TheoTK; TCVN | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 10 | Ống nhựa F21 | TheoTK; TCVN | 5 | m |
| 11 | Lắp đặt ống PVC | TheoTK; TCVN | 0,5 | 10m |
| 12 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | TheoTK; TCVN | 3,6 | m3 |
| 13 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TheoTK; TCVN | 3,6 | m3 |
| 14 | Thiết bị cảnh báo sự cố | TheoTK; TCVN | 1 | bộ |
| 15 | Lắp thiết bị cảnh báo sự cố | TheoTK; TCVN | 1 | 1 bộ |
| 16 | Cột LT12mC | TheoTK; TCVN | 2 | cột |
| 17 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=12m, hoàn toàn bằng thủ công | TheoTK; TCVN | 2 | cột |
| H | Phần xà, giá | |||
| 1 | Phần xà, giá đỡ | TheoTK; TCVN | 755,912 | kg |
| 2 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | TheoTK; TCVN | 0,7559 | tấn |
| I | Phần tủ điện tổng | |||
| 1 | Vỏ tủ điện tổng hạ thế | TheoTK; TCVN | 1 | tủ |
| 2 | Lắp tủ điện hạ thế | TheoTK; TCVN | 1 | 1 tủ |
| 3 | ATM 0.4kV 3 pha 1000A | TheoTK; TCVN | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=1000A | TheoTK; TCVN | 1 | 1 cái |
| 5 | ATM 0.4kV 3 pha 400A | TheoTK; TCVN | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=400A | TheoTK; TCVN | 3 | 1 cái |
| 7 | Đồng thanh cái | TheoTK; TCVN | 25 | kg |
| 8 | Vật liệu phụ lắp tủ | TheoTK; TCVN | 1 | TB |
| J | Phần vật liệu điện | |||
| 1 | Cáp mặt máy 0,4kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | TheoTK; TCVN | 14 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=240mm2 | TheoTK; TCVN | 14 | 1 m |
| 3 | Cầu chì tự rơi 22kV | TheoTK; TCVN | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | TheoTK; TCVN | 1 | 1 bộ |
| 5 | Dây AC/XLPE1x70-22kV | TheoTK; TCVN | 36 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | TheoTK; TCVN | 39 | 1 m |
| 7 | Sứ đứng VHD 22kV | TheoTK; TCVN | 16 | quả |
| 8 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | TheoTK; TCVN | 16 | 1 cái |
| 9 | Đầu cốt M240 | TheoTK; TCVN | 14 | cái |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | TheoTK; TCVN | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 11 | Đầu cốt M+AM70 | TheoTK; TCVN | 21 | cái |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | TheoTK; TCVN | 2,1 | 10 đầu cốt |
| 13 | Ghíp A70 | TheoTK; TCVN | 18 | cái |
| 14 | Biển tên trạm | TheoTK; TCVN | 1 | cái |
| 15 | Biển báo nguy hiểm | TheoTK; TCVN | 4 | cái |
| 16 | Biển tay dao | TheoTK; TCVN | 1 | cái |
| 17 | Hộp chống tổn thất | TheoTK; TCVN | 1 | hộp |
| 18 | Lắp hộp chống tổn thất | TheoTK; TCVN | 1 | 1 tủ |
| 19 | Biến dòng điện 1000/5A (bộ = 3 cái) | TheoTK; TCVN | 1 | bộ |
| 20 | Ống nhựa F48+cút | TheoTK; TCVN | 8 | mét |
| 21 | Tủ công tơ | TheoTK; TCVN | 1 | cái |
| 22 | Cáp 2x4 bọc kim | TheoTK; TCVN | 15 | m |
| K | THÍ NGHIỆM PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | TheoTK; TCVN | 1 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | TheoTK; TCVN | 4 | 1 vị trí |
| L | PHẦN XÂY DỰNG HẠ THẾ | |||
| M | Hào 01 cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè lát hạc Terrazzo (SL =16m) | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch | TheoTK; TCVN | 12,8 | m2 |
| 2 | Hoàn trả hẹ gạch Teraro | TheoTK; TCVN | 12,8 | m2 |
| 3 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | TheoTK; TCVN | 5,136 | m3 |
| 4 | Cát đen | TheoTK; TCVN | 2,416 | m3 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | TheoTK; TCVN | 2,416 | m3 |
| 6 | Lưới ni lông báo cáp | TheoTK; TCVN | 6,4 | m |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | TheoTK; TCVN | 0,064 | 100m2 |
| 8 | Gạch chỉ | TheoTK; TCVN | 144 | viên |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | TheoTK; TCVN | 0,09 | 1000v |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TheoTK; TCVN | 2,656 | m3 |
| N | Hào 02 cáp 0,4kV đi dưới vỉa hè lát hạc Terrazzo (SL =96m) | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch | TheoTK; TCVN | 76,8 | m2 |
| 2 | Hoàn trả hẹ gạch Teraro | TheoTK; TCVN | 76,8 | m2 |
| 3 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | TheoTK; TCVN | 47,328 | m3 |
| 4 | Cát đen | TheoTK; TCVN | 23,712 | m3 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | TheoTK; TCVN | 23,712 | m3 |
| 6 | Lưới ni lông báo cáp | TheoTK; TCVN | 38,4 | m |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | TheoTK; TCVN | 0,384 | 100m2 |
| 8 | Gạch chỉ | TheoTK; TCVN | 1.728 | viên |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | TheoTK; TCVN | 1,728 | 1000v |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TheoTK; TCVN | 24 | m3 |
| O | Tiếp địa an toàn tủ hạ thế (SL = 02 bộ) | |||
| 1 | Sắt các loại mạ | TheoTK; TCVN | 30,84 | kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | TheoTK; TCVN | 0,2 | 10 cọc |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 10mm | TheoTK; TCVN | 0,0186 | 100kg |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | TheoTK; TCVN | 0,576 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TheoTK; TCVN | 0,576 | m3 |
| P | Tiếp địa lặp lại (SL = 02 bộ) | |||
| 1 | Sắt thép các loại mạ kẽm | TheoTK; TCVN | 40,9 | kg |
| 2 | Ghíp A35 | TheoTK; TCVN | 2 | cái |
| 3 | Ghíp AM35 | TheoTK; TCVN | 2 | cái |
| 4 | Dây AL35 bọc PVC | TheoTK; TCVN | 1 | m |
| 5 | Ống nhựa luồn dây tiếp địa | TheoTK; TCVN | 6 | m |
| 6 | Đai thép+khóa đai | TheoTK; TCVN | 6 | cái |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | TheoTK; TCVN | 0,2 | 10 cọc |
| 8 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | TheoTK; TCVN | 0,123 | 100kg |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 15mm | TheoTK; TCVN | 0,06 | 100m |
| Q | Móng tủ phân phối (SL = 02móng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | TheoTK; TCVN | 0,7426 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | TheoTK; TCVN | 0,96 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | TheoTK; TCVN | 0,1904 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | TheoTK; TCVN | 0,0202 | 100m2 |
| 5 | Bu lông M18x350 | TheoTK; TCVN | 8 | cái |
| R | Phần cáp ngầm, vật liệu điện | |||
| 1 | Tủ điện 0.4kV trọn bộ | TheoTK; TCVN | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | TheoTK; TCVN | 2 | 1 tủ |
| 3 | Viên báo hiệu cáp | TheoTK; TCVN | 5 | viên |
| 4 | Cáp ngầm 0,4kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC3x185+1x120mm2 | TheoTK; TCVN | 230,72 | m |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | TheoTK; TCVN | 2,3072 | 100m |
| 6 | Ống nhựa xoắn D130/100 luồn cáp ngầm | TheoTK; TCVN | 224 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm | TheoTK; TCVN | 2,24 | 100m |
| 8 | Đầu cốt M185 | TheoTK; TCVN | 12 | cái |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 185mm2 | TheoTK; TCVN | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 10 | Đầu cốt M120 | TheoTK; TCVN | 4 | cái |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | TheoTK; TCVN | 0,4 | 10 đầu cốt |
| S | CỘT HẠ THẾ TREO CÁP XUẤT TUYẾN TBA 400KVA | |||
| T | Móng cột MT-8 (SL = 01 móng) | |||
| 1 | Bê tông móng cột đá 2x4#100 | TheoTK; TCVN | 1,04 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cột đá 4x6#50 | TheoTK; TCVN | 0,17 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | TheoTK; TCVN | 0,0396 | 100m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | TheoTK; TCVN | 3,4944 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TheoTK; TCVN | 2,2844 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | TheoTK; TCVN | 0,0121 | 100m3 |
| 7 | Cột LT8.5mC | TheoTK; TCVN | 1 | cột |
| 8 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, hoàn toàn bằng thủ công | TheoTK; TCVN | 1 | cột |
| 9 | Kẹp hãm | TheoTK; TCVN | 4 | cái |
| 10 | Tấm ốp | TheoTK; TCVN | 2 | cái |
| 11 | Đai thép + khóa đai | TheoTK; TCVN | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x120mm2 | TheoTK; TCVN | 0,12 | km/dây |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi