Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200232010-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200214125
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-24 14:29:00 đến ngày 2020-03-03 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,340,009,355 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
B PHẦN XÂY LẮP
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V 3,896 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II (mở rộng mỗi bên 0,2m) Theo chương V 67,051 m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M50 Theo chương V 23,467 m3
4 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 Theo chương V 40,173 m3
5 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Theo chương V 1,077 tấn
6 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Theo chương V 1,15 tấn
7 SXLD cốt thép móng đường kính > 18mm Theo chương V 0,166 tấn
8 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V 1,315 100m2
9 Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 Theo chương V 47,846 m3
10 Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dầy <=30cm M75 Theo chương V 3,84 m3
11 Bê tông đà kiền đá 1x2 M250 Theo chương V 21,497 m3
12 SXLD cốt thép đà kiềng đường kính <=10mm Theo chương V 0,512 tấn
13 SXLD cốt thép đà kiềng đường kính <=18mm Theo chương V 2,492 tấn
14 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng đà kiềng Theo chương V 2,144 100m2
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90 Theo chương V 3,773 100m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Theo chương V 3,374 100m3
17 Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M50 Theo chương V 52,482 m3
18 Bê tông nền đá 1x2 M250 Theo chương V 0,68 m3
19 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4,5x9x19 h<=16m M75 Theo chương V 3,307 m3
20 Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=16m đá 1x2 M250 Theo chương V 14,192 m3
21 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm h<=16m Theo chương V 0,292 tấn
22 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=16m Theo chương V 1,335 tấn
23 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm h<=16m Theo chương V 0,379 tấn
24 Ván khuôn kim loại, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16m Theo chương V 1,858 100m2
25 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cột tròn h<=16m Theo chương V 0,093 100m2
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 Theo chương V 33,472 m3
C SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính
1 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=16m Theo chương V 3,975 tấn
2 Ván khuôn kim loại, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16m Theo chương V 4,106 100m2
3 Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 Theo chương V 34,572 m3
4 SXLD cốt thép sàn mái đk <=10mm h<=16m Theo chương V 2,441 tấn
5 Ván khuôn kim loại, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao <=16m Theo chương V 4,904 100m2
6 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250 Theo chương V 6,65 m3
7 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=16m Theo chương V 0,289 tấn
8 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=18mm h<=16m Theo chương V 0,565 tấn
9 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 1,122 100m2
10 Xây tường gạch bêtông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao <= 16m, VXM M50 Theo chương V 38,045 m3
11 Xây tường gạch bêtông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao <= 16m, VXM M50 Theo chương V 2,91 m3
12 Xây tường gạch bêtông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao <= 16m, VXM M50 Theo chương V 34,469 m3
13 Xây tường gạch bêtông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao <= 16m, VXM M50 Theo chương V 13,489 m3
14 Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dầy <=30cm h<=4m M50 Theo chương V 0,597 m3
15 Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dầy <=10cm h<=16m M50 Theo chương V 8,003 m3
16 Xây tường gạch thông gió 40x40 M50 Theo chương V 2,24 m2
17 Quét nước ximăng 2 nước Theo chương V 99,98 m2
18 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo chương V 170,14 m2
19 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 Theo chương V 112,74 m2
20 Sản xuất lan can hành lang, ram dốc Theo chương V 0,133 tấn
21 Lắp dựng lan can sắt hành lang, ram dốc Theo chương V 6,65 m2
22 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=12m Theo chương V 0,943 tấn
23 Sản xuất giằng mái thép Theo chương V 0,225 tấn
24 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Theo chương V 0,943 tấn
25 Lắp dựng giằng thép Theo chương V 0,225 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép C150x50x10 dày 2,5mm: Theo chương V 1,855 tấn
27 Lợp mái, che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0,43mm Theo chương V 3,25 100m2
28 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo chương V 262,028 m2
29 Lát nền, sàn gạch ceramic 50x50 vữa M75 Theo chương V 435,867 m2
30 Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75 Theo chương V 70,72 m2
31 Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600mm, tường khu WC Theo chương V 190,72 m2
32 Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 100x600mm (cắt từ gạch 600x600) Theo chương V 14,258 m2
33 Công tác ốp gạch vào viền tường gạch 120x600mm (cắt từ gạch 600x600) Theo chương V 9,74 m2
34 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 trước khi láng granitô Theo chương V 78,77 m2
35 Láng granitô cầu thang Theo chương V 78,77 m2
36 Trát granitô dày2,5cm M75 Theo chương V 14,88 m2
37 Lát gạch lá nem 20x20 Theo chương V 197,97 m2
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo chương V 86,796 m2
39 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75 Theo chương V 30,935 m2
40 Trát xà dầm vữa M75 Theo chương V 413,672 m2
41 Trát lanh tô, giằng vữa M75 Theo chương V 70,355 m2
42 Trát trần, sê nô vữa M75 Theo chương V 511,212 m2
43 Trát gờ chỉ vữa M75 Theo chương V 220,304 m
44 Kẻ roon tường Theo chương V 40,9 m
45 Miết mạch tường đá loại lồi Theo chương V 44,28 m2
46 Làm trần tấm thạch cao khung xương nổi ô 600x1200 Theo chương V 278,48 m2
47 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 Theo chương V 337,009 m2
48 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50 Theo chương V 643,224 m2
49 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 960,997 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 996,066 m2
51 Lắp đặt khóa Theo chương V 15 bộ
52 Lắp bát khóa treo Theo chương V 5 bộ
53 Lắp chốt ngang, dọc Theo chương V 5 bộ
54 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m Theo chương V 7,998 100m2
55 Lắp đặt ống nhựa đk 90mm thoát nước mái Theo chương V 0,448 100m
56 Lắp đặt ống nhựa đk 60mm thông dầm Theo chương V 0,102 100m
57 Lắp đặt ống nhựa đk 27mm ống tràn Theo chương V 0,065 100m
58 Lắp đặt cút nhựa đk 90mm Theo chương V 15 cái
59 Lắp đặt cầu chắn rác D100 Theo chương V 15 cái
60 Lắp ống tôn có hàn mặt bích ống thoát nước mái Theo chương V 15 cái
D PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m 0,052 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m 0,661 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m 0,22 100m
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo 2 cái
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo 20 c¸i
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo 30 c¸i
7 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo 1 c¸i
8 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo 26 c¸i
9 Lắp đặt khâu rút đk 34-27mm bằng phương pháp dán keo 2 c¸i
10 Lắp đặt khâu rút đk 27-21mm bằng phương pháp dán keo 30 c¸i
11 Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo 30 c¸i
12 Lắp đặt van nhựa đk 34mm 1 c¸i
13 Lắp đặt van nhựa đk 27mm 1 c¸i
14 Lắp đặt vòi xả D21 6
15 Lắp đặt vòi tắm D21 4
16 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 1
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m 0,278 100m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m 0,98 100m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m 0,124 100m
20 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo 2 c¸i
21 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo 22 c¸i
22 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo 6 c¸i
23 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo 24 c¸i
24 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo 1 c¸i
25 Lắp đặt chậu xí bệt 6 bộ
26 Lắp đặt chậu tiểu nam 6
27 Lắp đặt chậu tiểu nữ 6
28 Lắp đặt lavabo 8
29 Lắp đặt phễu thu D100 12 c¸i
E PHẦN HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II 32,505 m3
2 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M50 0,804 m3
3 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 8,038 m2
4 SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác 1,308 100m2
5 SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn 0,06 tấn
6 SX bêtông ống buy đk > 70cm đúc sẵn đá 1x2 M200 6,406 m3
7 SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 1,221 m3
8 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg 3 cái
9 Quét nước ximăng 2 nước 38,182 m2
10 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 0,024 100m3
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo 4 cái
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114m bằng phương pháp dán keo 4 cái
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 220mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m 0,008 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m 0,02 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 49mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m 0,006 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m 0,06 100m
F PHẦN PHÁ DỠ HÀNG RÀO
1 Phá dỡ cột trụ, gạch đá 2,65 m3
2 Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép 1,913 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm 6,044 m3
4 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp 4 0,055 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV 0,055 100m3
6 Vận chuyển tiếp cự ly <= 7km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV 0,275 100m3/km
G PHẦN SAN NỀN
1 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp 3 13,526 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 13,526 100m3
3 Vận chuyển tiếp cự ly <= 7km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III 94,682 100m3/km
4 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III 54,104 100m3/km
5 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90 12,296 100m3
H PHẦN CỬA ĐI, CỬA SỔ
1 Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 kính dày 5mm 66,68 m2
2 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 kính dày 5mm 19,26 m2
3 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà 28,8 m2
4 Lắp dựng hoa sắt cửa 23,757 m2
5 Sơn hoa sắt 3 nước bằng sơn tổng hợp 23,757 m2
I PHẦN CỔNG
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II 1,705 m3
2 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M50 0,128 m3
3 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 0,876 m3
4 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,085 100m2
5 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm 0,002 tấn
6 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm 0,02 tấn
7 Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 0,48 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 0,269 m3
9 Xây cột, trụ gạch thẻ 5x9x19 h<=4m M50 1,28 m3
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M50 10,32 m2
11 Kẻ ron chìm trên 2 trụ cổng 15x100 1,656 m2
12 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux 10,32 m2
13 Sản xuất cổng sắt khung xương bằng sắt sắt hộp 0,261 tấn
14 Lắp dựng cổng sắt 8,228 m2
15 Sơn sắt thép các loại 2 nước 11,148 m2
J PHẦN XÂY DỰNG TƯỜNG RÀO
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (mở rộng mỗi bên 200) 1,817 100m3
2 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M50 6,858 m3
3 Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 66,217 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 7,804 m3
5 Ván khuôn kim loại, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16m 0,598 100m2
6 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m 0,521 tấn
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90 1,058 100m3
8 SX Bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2 M250 0,388 m3
9 SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột đk <=10mm 0,0395 tấn
10 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc 0,173 100m2
11 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg 61 cái
12 Xây tường gạch thông gió 30x30 M75 33,3 m2
13 Xây cột, trụ gạch block 5x9x19 h<=4m M50 4,505 m3
14 Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày <=30cm h<=4m M50 2,469 m3
15 Xây tường gạch block 9x9x19 chiều dày <=10cm h<=4m M50 4,78 m3
16 Trát giằng vữa M75 103,225 m2
17 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 146,345 m2
18 Trát trụ cột, lam đứng chiều dày trát 1,5cm vữa M75 91,896 m2
19 Đắp phào đơn vữa M50 69,56 m
20 Kẻ rom chìm trên tường 1,932 m2
21 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ 423,581 m2
K PHẦN SÂN BÊ TÔNG
1 Đệm cát dày 30mm 24,113 m3
2 Bê tông nền đá 1x2 M250 64,302 m3
3 Lót bạt nhựa chống mất nước xi măng 8,038 100m2
4 Làm khe co sân, bãi, mặt đường Bê tông 482,2 m
5 SX Bê tông tấm đan... đúc sẵn đá 1x2 M250 0,4 m3
6 SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn 0,071 tấn
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp 0,018 100m2
8 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg 5 cái
9 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III 3,744 m3
10 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M50 0,576 m3
11 Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày <=30cm h<=4m M50 1,152 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 2,016 m3
13 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 2,88 m2
14 Quét nước ximăng 2 nước 2,88 m2
L PHẦN CẢI TẠO ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng (Đèn tuýp Led bán nguyệt 1x36W-220V có máng đủ bộ) 2 bộ
2 Lắp đặt đèn ống 1,2m - 3 bóng (Đèn tuýp led âm trần 3x36W-220V có máng đủ bộ) 18 bộ
3 Lắp đặt đèn sát trần có chụp D300 28 bộ
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt 27 cái
5 Lắp đặt cầu chì 5A 28 cái
6 Lắp đặt cầu chì 10A 14 cái
7 Lắp đặt quạt trần + Volum 1 cái
8 Lắp đặt quạt treo tường (75W-220V) 10 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 10 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 4 cái
11 Lắp đặt tủ điện 300x400 1 cái
12 Lắp đặt aptomat 1P-30A 1 cái
13 Lắp đặt aptomat 1P-75A 1 cái
14 Lắp đặt aptomat 1P-100A 1 cái
15 Lắp đặt hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước 50x100mm 27 hộp
16 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây kích thước 120x120mm 21 hộp
17 Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 68 m
18 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 57 m
19 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 106 m
20 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 35 m
21 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 140 m
22 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 740 m
23 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mm 413 m
24 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm 80 m
25 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 27mm 4 m
26 Lắp đặt xà thép loại 2 sứ 1 bộ
27 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II 15,097 m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 0,151 100m3
29 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5m 1 cäc
30 Kéo rải dây bằng đồng đk 4mm dưới mương đất 5 m
31 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo 2 cái
32 Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện đi ngầm đk 27mm 0,08 100m
M PHẦN CHỐNG SÉT
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II 15,097 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90 0,151 100m3
3 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5m 10 cäc
4 Lắp đặt kim thu sét ESE NLP1100-15 bán kính bảo vệ 51m 1 c¸i
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng M 50mm2 68 m
6 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây đồng M50mm2 46 m
7 Lắp đặt ống nhựa luồn dây thoát sét đk 27mm 0,1 100m
8 Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét, ống thép tráng kẽm đường kính 60mm 0,02 100m
9 Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét, ống thép tráng kẽm đường kính 50mm 0,02 100m
10 Lắp đặt cút nhựa đk 27mm 4 c¸i
11 LD hệ giằng cáp trụ kim thu sét 1
N PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 5 kênh 1 trung tâm
2 Lắp đặt đầu báo khói 8 đầu
3 Lắp đặt đầu báo nhiệt 8 đầu
4 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp 4 nút
5 Lắp đặt chuông báo cháy 4 chuông
6 Lắp đặt đèn chỉ báo 4 đèn
7 Lắp đặt điện trở cuối tuyến 4 cái
8 Lắp đặt hộp kỹ thuật 48 cái
9 Lắp đặt dây cấp nguồn cho đèn báo 2C x 1mm2 196 m
10 Lắp đặt dây tín hiệu 2C x 1,5mm2 98 m
11 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mm 147 m
12 Lắp đặt dây cấp nguồn cho trung tâm 2x2,5mm2 10 m
13 Bình chữa cháy CO2 - 5kg (MT5) 4 bình
14 Bình chữa cháy bột BC - 8kg (MFZ4) 4 bình
15 Bảng tiêu lệnh chữa cháy (bộ 4 bảng) 4 bộ
16 Bộ kệ thép treo bình chữa cháy (Loại đôi) 4 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->