Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200232010-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200214125 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-24 14:29:00 đến ngày 2020-03-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,340,009,355 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| B | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V | 3,896 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II (mở rộng mỗi bên 0,2m) | Theo chương V | 67,051 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M50 | Theo chương V | 23,467 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 | Theo chương V | 40,173 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo chương V | 1,077 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo chương V | 1,15 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính > 18mm | Theo chương V | 0,166 | tấn |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V | 1,315 | 100m2 |
| 9 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | Theo chương V | 47,846 | m3 |
| 10 | Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dầy <=30cm M75 | Theo chương V | 3,84 | m3 |
| 11 | Bê tông đà kiền đá 1x2 M250 | Theo chương V | 21,497 | m3 |
| 12 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính <=10mm | Theo chương V | 0,512 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính <=18mm | Theo chương V | 2,492 | tấn |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng đà kiềng | Theo chương V | 2,144 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V | 3,773 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V | 3,374 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M50 | Theo chương V | 52,482 | m3 |
| 18 | Bê tông nền đá 1x2 M250 | Theo chương V | 0,68 | m3 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4,5x9x19 h<=16m M75 | Theo chương V | 3,307 | m3 |
| 20 | Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=16m đá 1x2 M250 | Theo chương V | 14,192 | m3 |
| 21 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm h<=16m | Theo chương V | 0,292 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=16m | Theo chương V | 1,335 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm h<=16m | Theo chương V | 0,379 | tấn |
| 24 | Ván khuôn kim loại, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16m | Theo chương V | 1,858 | 100m2 |
| 25 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cột tròn h<=16m | Theo chương V | 0,093 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Theo chương V | 33,472 | m3 |
| C | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | |||
| 1 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=16m | Theo chương V | 3,975 | tấn |
| 2 | Ván khuôn kim loại, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16m | Theo chương V | 4,106 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Theo chương V | 34,572 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép sàn mái đk <=10mm h<=16m | Theo chương V | 2,441 | tấn |
| 5 | Ván khuôn kim loại, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao <=16m | Theo chương V | 4,904 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250 | Theo chương V | 6,65 | m3 |
| 7 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=16m | Theo chương V | 0,289 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=18mm h<=16m | Theo chương V | 0,565 | tấn |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 1,122 | 100m2 |
| 10 | Xây tường gạch bêtông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao <= 16m, VXM M50 | Theo chương V | 38,045 | m3 |
| 11 | Xây tường gạch bêtông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao <= 16m, VXM M50 | Theo chương V | 2,91 | m3 |
| 12 | Xây tường gạch bêtông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao <= 16m, VXM M50 | Theo chương V | 34,469 | m3 |
| 13 | Xây tường gạch bêtông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao <= 16m, VXM M50 | Theo chương V | 13,489 | m3 |
| 14 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dầy <=30cm h<=4m M50 | Theo chương V | 0,597 | m3 |
| 15 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dầy <=10cm h<=16m M50 | Theo chương V | 8,003 | m3 |
| 16 | Xây tường gạch thông gió 40x40 M50 | Theo chương V | 2,24 | m2 |
| 17 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo chương V | 99,98 | m2 |
| 18 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo chương V | 170,14 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo chương V | 112,74 | m2 |
| 20 | Sản xuất lan can hành lang, ram dốc | Theo chương V | 0,133 | tấn |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt hành lang, ram dốc | Theo chương V | 6,65 | m2 |
| 22 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=12m | Theo chương V | 0,943 | tấn |
| 23 | Sản xuất giằng mái thép | Theo chương V | 0,225 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Theo chương V | 0,943 | tấn |
| 25 | Lắp dựng giằng thép | Theo chương V | 0,225 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép C150x50x10 dày 2,5mm: | Theo chương V | 1,855 | tấn |
| 27 | Lợp mái, che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0,43mm | Theo chương V | 3,25 | 100m2 |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo chương V | 262,028 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch ceramic 50x50 vữa M75 | Theo chương V | 435,867 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75 | Theo chương V | 70,72 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600mm, tường khu WC | Theo chương V | 190,72 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 100x600mm (cắt từ gạch 600x600) | Theo chương V | 14,258 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào viền tường gạch 120x600mm (cắt từ gạch 600x600) | Theo chương V | 9,74 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 trước khi láng granitô | Theo chương V | 78,77 | m2 |
| 35 | Láng granitô cầu thang | Theo chương V | 78,77 | m2 |
| 36 | Trát granitô dày2,5cm M75 | Theo chương V | 14,88 | m2 |
| 37 | Lát gạch lá nem 20x20 | Theo chương V | 197,97 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chương V | 86,796 | m2 |
| 39 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75 | Theo chương V | 30,935 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo chương V | 413,672 | m2 |
| 41 | Trát lanh tô, giằng vữa M75 | Theo chương V | 70,355 | m2 |
| 42 | Trát trần, sê nô vữa M75 | Theo chương V | 511,212 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Theo chương V | 220,304 | m |
| 44 | Kẻ roon tường | Theo chương V | 40,9 | m |
| 45 | Miết mạch tường đá loại lồi | Theo chương V | 44,28 | m2 |
| 46 | Làm trần tấm thạch cao khung xương nổi ô 600x1200 | Theo chương V | 278,48 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo chương V | 337,009 | m2 |
| 48 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo chương V | 643,224 | m2 |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 960,997 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 996,066 | m2 |
| 51 | Lắp đặt khóa | Theo chương V | 15 | bộ |
| 52 | Lắp bát khóa treo | Theo chương V | 5 | bộ |
| 53 | Lắp chốt ngang, dọc | Theo chương V | 5 | bộ |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m | Theo chương V | 7,998 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đk 90mm thoát nước mái | Theo chương V | 0,448 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đk 60mm thông dầm | Theo chương V | 0,102 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đk 27mm ống tràn | Theo chương V | 0,065 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa đk 90mm | Theo chương V | 15 | cái |
| 59 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Theo chương V | 15 | cái |
| 60 | Lắp ống tôn có hàn mặt bích ống thoát nước mái | Theo chương V | 15 | cái |
| D | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | 0,052 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | 0,661 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | 0,22 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | 20 | c¸i | |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | 30 | c¸i | |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | 1 | c¸i | |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | 26 | c¸i | |
| 9 | Lắp đặt khâu rút đk 34-27mm bằng phương pháp dán keo | 2 | c¸i | |
| 10 | Lắp đặt khâu rút đk 27-21mm bằng phương pháp dán keo | 30 | c¸i | |
| 11 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | 30 | c¸i | |
| 12 | Lắp đặt van nhựa đk 34mm | 1 | c¸i | |
| 13 | Lắp đặt van nhựa đk 27mm | 1 | c¸i | |
| 14 | Lắp đặt vòi xả D21 | 6 | bé | |
| 15 | Lắp đặt vòi tắm D21 | 4 | bé | |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 | 1 | bÓ | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | 0,278 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | 0,98 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | 0,124 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | 2 | c¸i | |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | 22 | c¸i | |
| 22 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | 6 | c¸i | |
| 23 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | 24 | c¸i | |
| 24 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | 1 | c¸i | |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt | 6 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 6 | bé | |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 6 | bé | |
| 28 | Lắp đặt lavabo | 8 | bé | |
| 29 | Lắp đặt phễu thu D100 | 12 | c¸i | |
| E | PHẦN HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | 32,505 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M50 | 0,804 | m3 | |
| 3 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 | 8,038 | m2 | |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | 1,308 | 100m2 | |
| 5 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn | 0,06 | tấn | |
| 6 | SX bêtông ống buy đk > 70cm đúc sẵn đá 1x2 M200 | 6,406 | m3 | |
| 7 | SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 | 1,221 | m3 | |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg | 3 | cái | |
| 9 | Quét nước ximăng 2 nước | 38,182 | m2 | |
| 10 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,024 | 100m3 | |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114m bằng phương pháp dán keo | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 220mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | 0,008 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | 0,02 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 49mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | 0,006 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | 0,06 | 100m | |
| F | PHẦN PHÁ DỠ HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ cột trụ, gạch đá | 2,65 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | 1,913 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | 6,044 | m3 | |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp 4 | 0,055 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | 0,055 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển tiếp cự ly <= 7km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV | 0,275 | 100m3/km | |
| G | PHẦN SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp 3 | 13,526 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 13,526 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển tiếp cự ly <= 7km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | 94,682 | 100m3/km | |
| 4 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | 54,104 | 100m3/km | |
| 5 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90 | 12,296 | 100m3 | |
| H | PHẦN CỬA ĐI, CỬA SỔ | |||
| 1 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 kính dày 5mm | 66,68 | m2 | |
| 2 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 kính dày 5mm | 19,26 | m2 | |
| 3 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | 28,8 | m2 | |
| 4 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 23,757 | m2 | |
| 5 | Sơn hoa sắt 3 nước bằng sơn tổng hợp | 23,757 | m2 | |
| I | PHẦN CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II | 1,705 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M50 | 0,128 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 | 0,876 | m3 | |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,085 | 100m2 | |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | 0,002 | tấn | |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | 0,02 | tấn | |
| 7 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | 0,48 | m3 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 | 0,269 | m3 | |
| 9 | Xây cột, trụ gạch thẻ 5x9x19 h<=4m M50 | 1,28 | m3 | |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | 10,32 | m2 | |
| 11 | Kẻ ron chìm trên 2 trụ cổng 15x100 | 1,656 | m2 | |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | 10,32 | m2 | |
| 13 | Sản xuất cổng sắt khung xương bằng sắt sắt hộp | 0,261 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cổng sắt | 8,228 | m2 | |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | 11,148 | m2 | |
| J | PHẦN XÂY DỰNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (mở rộng mỗi bên 200) | 1,817 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M50 | 6,858 | m3 | |
| 3 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | 66,217 | m3 | |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | 7,804 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn kim loại, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16m | 0,598 | 100m2 | |
| 6 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m | 0,521 | tấn | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90 | 1,058 | 100m3 | |
| 8 | SX Bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2 M250 | 0,388 | m3 | |
| 9 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột đk <=10mm | 0,0395 | tấn | |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc | 0,173 | 100m2 | |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg | 61 | cái | |
| 12 | Xây tường gạch thông gió 30x30 M75 | 33,3 | m2 | |
| 13 | Xây cột, trụ gạch block 5x9x19 h<=4m M50 | 4,505 | m3 | |
| 14 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày <=30cm h<=4m M50 | 2,469 | m3 | |
| 15 | Xây tường gạch block 9x9x19 chiều dày <=10cm h<=4m M50 | 4,78 | m3 | |
| 16 | Trát giằng vữa M75 | 103,225 | m2 | |
| 17 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | 146,345 | m2 | |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | 91,896 | m2 | |
| 19 | Đắp phào đơn vữa M50 | 69,56 | m | |
| 20 | Kẻ rom chìm trên tường | 1,932 | m2 | |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 423,581 | m2 | |
| K | PHẦN SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đệm cát dày 30mm | 24,113 | m3 | |
| 2 | Bê tông nền đá 1x2 M250 | 64,302 | m3 | |
| 3 | Lót bạt nhựa chống mất nước xi măng | 8,038 | 100m2 | |
| 4 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường Bê tông | 482,2 | m | |
| 5 | SX Bê tông tấm đan... đúc sẵn đá 1x2 M250 | 0,4 | m3 | |
| 6 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn | 0,071 | tấn | |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | 0,018 | 100m2 | |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg | 5 | cái | |
| 9 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | 3,744 | m3 | |
| 10 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M50 | 0,576 | m3 | |
| 11 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày <=30cm h<=4m M50 | 1,152 | m3 | |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 | 2,016 | m3 | |
| 13 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | 2,88 | m2 | |
| 14 | Quét nước ximăng 2 nước | 2,88 | m2 | |
| L | PHẦN CẢI TẠO ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng (Đèn tuýp Led bán nguyệt 1x36W-220V có máng đủ bộ) | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 3 bóng (Đèn tuýp led âm trần 3x36W-220V có máng đủ bộ) | 18 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp D300 | 28 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 27 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cầu chì 5A | 28 | cái | |
| 6 | Lắp đặt cầu chì 10A | 14 | cái | |
| 7 | Lắp đặt quạt trần + Volum | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt quạt treo tường (75W-220V) | 10 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu | 10 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | 4 | cái | |
| 11 | Lắp đặt tủ điện 300x400 | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt aptomat 1P-30A | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt aptomat 1P-75A | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt aptomat 1P-100A | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước 50x100mm | 27 | hộp | |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây kích thước 120x120mm | 21 | hộp | |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | 68 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | 57 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 106 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 35 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 140 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 740 | m | |
| 23 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mm | 413 | m | |
| 24 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm | 80 | m | |
| 25 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 27mm | 4 | m | |
| 26 | Lắp đặt xà thép loại 2 sứ | 1 | bộ | |
| 27 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | 15,097 | m3 | |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | 0,151 | 100m3 | |
| 29 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5m | 1 | cäc | |
| 30 | Kéo rải dây bằng đồng đk 4mm dưới mương đất | 5 | m | |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | 2 | cái | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện đi ngầm đk 27mm | 0,08 | 100m | |
| M | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | 15,097 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90 | 0,151 | 100m3 | |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5m | 10 | cäc | |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét ESE NLP1100-15 bán kính bảo vệ 51m | 1 | c¸i | |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng M 50mm2 | 68 | m | |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây đồng M50mm2 | 46 | m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây thoát sét đk 27mm | 0,1 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét, ống thép tráng kẽm đường kính 60mm | 0,02 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét, ống thép tráng kẽm đường kính 50mm | 0,02 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa đk 27mm | 4 | c¸i | |
| 11 | LD hệ giằng cáp trụ kim thu sét | 1 | bé | |
| N | PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 5 kênh | 1 | trung tâm | |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói | 8 | đầu | |
| 3 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | 8 | đầu | |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | 4 | nút | |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | 4 | chuông | |
| 6 | Lắp đặt đèn chỉ báo | 4 | đèn | |
| 7 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | 48 | cái | |
| 9 | Lắp đặt dây cấp nguồn cho đèn báo 2C x 1mm2 | 196 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây tín hiệu 2C x 1,5mm2 | 98 | m | |
| 11 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mm | 147 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây cấp nguồn cho trung tâm 2x2,5mm2 | 10 | m | |
| 13 | Bình chữa cháy CO2 - 5kg (MT5) | 4 | bình | |
| 14 | Bình chữa cháy bột BC - 8kg (MFZ4) | 4 | bình | |
| 15 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy (bộ 4 bảng) | 4 | bộ | |
| 16 | Bộ kệ thép treo bình chữa cháy (Loại đôi) | 4 | bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi