Gói thầu: Xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng + hạng mục chung).
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200253269-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng An Phương |
| Tên gói thầu | Xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng + hạng mục chung). |
| Số hiệu KHLCNT | 20200253074 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kinh tế ngân sách tỉnh trợ cấp có mục tiêu năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-25 16:41:00 đến ngày 2020-03-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,856,721,991 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí hạng mục chung khác | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | Khoản |
| B | Phần xây dựng | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 94,608 | 100m2 |
| 2 | Vét hữu cơ nền đường | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 11,668 | 100m3 |
| 3 | Đào đất nền đường, khuôn đường đất cấp 2 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,383 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn nguyên thổ nền đường, độ chặt K=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 28,582 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp, phạm vi <=300m | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,649 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, lề đường bằng đất tận dụng, độ chặt K=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,649 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, lề đường bằng đất mua, độ chặt K=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 20,236 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 1km đầu tiên | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 11,668 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển tiếp cự ly <=2km bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp I | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 11,668 | 100m3 |
| 10 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 79,556 | 100m2 |
| 11 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 79,556 | 100m2 |
| 12 | Láng mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 79,556 | 100m2 |
| 13 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,809 | m3 |
| 14 | Bê tông móng rộng<=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,695 | m3 |
| 15 | Làm cọc tiêu biển BTCT | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 17 | Sản xuất lắp đặt trụ đỡ bản tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80, vữa BT mác 150 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 18 | Sản xuất lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 19 | Đào đất mương bằng máy khối lượng đào rãnh đất | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,513 | 100m3 |
| 20 | Đào đất móng cống hộp, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,537 | 100m3 |
| 21 | Đá dăm đệm móng cống hộp | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,66 | m3 |
| 22 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cống, tường đầu, | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,536 | 100m2 |
| 23 | Bê tông chân khay, móng cống, sân cống, móng tường đầu, móng tường cánh đá 1x2 vữa mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 13,61 | m3 |
| 24 | Bê tông đỉnh cống, tường đầu, tường cánh đá 1x2 vữa | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,8 | m3 |
| 25 | Beton mối nối cống cống đá 1x2 M200 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,288 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cống hộp đúc sẵn 2(1000x1000)mm | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,072 | 100m |
| 27 | Xây đá hộc vữa mác 100 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,47 | m3 |
| 28 | Đắp đất chọn lọc lưng cống, tường cánh, độ chặt | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,179 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi