Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200248409-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/03/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ LIÊN HÀ
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200237436
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-24 14:03:00 đến ngày 2020-03-05 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,073,343,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CỔNG + TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ hàng rào song sắt loại phức tạp Chương V của E-HSMT  36,555 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Chương V của E-HSMT  4,289 m3
3 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào có dung tích gầu <=1,25m3 Chương V của E-HSMT  0,043 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V của E-HSMT  0,043 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V của E-HSMT  0,043 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V của E-HSMT  0,043 100m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Chương V của E-HSMT  0,186 100m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V của E-HSMT  1,627 m3
9 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V của E-HSMT  0,422 m3
10 Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 Chương V của E-HSMT  0,289 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Chương V của E-HSMT  0,003 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V của E-HSMT  0,003 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V của E-HSMT  0,003 100m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V của E-HSMT  1,983 m3
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Chương V của E-HSMT  0,199 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Chương V của E-HSMT  0,607 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT  0,118 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V của E-HSMT  0,288 100m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Chương V của E-HSMT  5,895 m3
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT  0,264 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT  0,061 100m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, xi măng PC30, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=4m, mác 250 Chương V của E-HSMT  2,125 m3
23 Sản xuất các kết cấu thép cửa thép, cổng thép Chương V của E-HSMT  0,19 tấn
24 Sơn sắt thép các loại bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT  20,192 m2
25 Lắp dựng lan can sắt Chương V của E-HSMT  20,192 m2
26 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp, loại nan 16x16mm Chương V của E-HSMT  0,568 tấn
27 Sơn sắt thép các loại bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT  37,296 m2
28 Lắp dựng các loại cửa sắt xếp, cửa cuốn Chương V của E-HSMT  37,296 m2
29 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Chương V của E-HSMT  7,331 m3
30 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Chương V của E-HSMT  4,548 m3
31 Công tác ốp gạch thẻ (màu theo phố cảnh) vào chân tường rào gạch 120x240mm Chương V của E-HSMT  18,883 m2
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  101,841 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun (chống nóng), 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT  101,841 m2
34 Mua cổng Chương V của E-HSMT  18 m2
35 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V của E-HSMT  18 m2
36 Đường ray cổng Chương V của E-HSMT  10 m
B ĐỔ BÊ TÔNG, LÁT SÂN
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Chương V của E-HSMT  27,72 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V của E-HSMT  0,277 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V của E-HSMT  0,277 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V của E-HSMT  0,277 100m3
5 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Chương V của E-HSMT  65 m2
6 Phá dỡ Nền gạch xi măng Chương V của E-HSMT  50 m2
7 Đào nền, đất cấp II Chương V của E-HSMT  2 m3
8 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,4 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Chương V của E-HSMT  0,18 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Chương V của E-HSMT  0,2 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V của E-HSMT  0,2 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V của E-HSMT  0 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT  0,24 100m3
13 RảI ni lông chống mất nước xi măng Chương V của E-HSMT  2,396 100m2
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Chương V của E-HSMT  0,1 100m2
15 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 200 Chương V của E-HSMT  23,964 m3
16 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=30m3/h Chương V của E-HSMT  23,964 m3
17 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi <=4km Chương V của E-HSMT  0,24 100m3
18 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT  239,642 m2
19 Lát gạch sân bằng gạch terrazzo 400x400x4 Chương V của E-HSMT  239,642 m2
20 Đào khuôn bằng thủ công (do máy không thể vào khu vực này) Chương V của E-HSMT  43,4 m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Chương V của E-HSMT  0,434 100m3
22 Vận chuyển tiếp cự ly 6km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp II. Vận chuyển đến bãi Đông Thành xã Nguyên Khê. Chương V của E-HSMT  0,434 100m3
23 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II. Vận chuyển đến bãi Đông Thành xã Nguyên Khê. Chương V của E-HSMT  0,434 100m3
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT  0,217 100m3
25 Ni lông lót bê tông Chương V của E-HSMT  2,17 100m2
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Chương V của E-HSMT  0,84 100m2
27 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 250 Chương V của E-HSMT  21,7 m3
28 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=30m3/h Chương V của E-HSMT  21,7 m3
29 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi <=4km Chương V của E-HSMT  0,217 100m3
30 Đắp cát nền móng công trình Chương V của E-HSMT  18,6 m3
31 Ni lông lót bê tông Chương V của E-HSMT  0,93 100m2
32 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền, mác 250 Chương V của E-HSMT  18,6 m3
33 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=30m3/h Chương V của E-HSMT  18,6 m3
34 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi <=4km Chương V của E-HSMT  0,186 100m3
35 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 3km tiếp theo ngoài phạm vi 4km Chương V của E-HSMT  0,177 100m3
C RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V của E-HSMT  3,525 m3
2 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Chương V của E-HSMT  0,317 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Chương V của E-HSMT  0,353 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V của E-HSMT  0,353 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V của E-HSMT  0,353 100m3
6 Đắp cát nền móng công trình Chương V của E-HSMT  13,95 m3
7 Rải ni lông chống mất nước xi măng Chương V của E-HSMT  0,27 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V của E-HSMT  4,05 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V của E-HSMT  0,075 100m2
10 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  5,5 m3
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  35 m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT  2,2 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT  0,094 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V của E-HSMT  0,202 tấn
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Chương V của E-HSMT  25 cái
D BỒN HOA B1, B2
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V của E-HSMT  0,083 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V của E-HSMT  1,32 m3
3 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  2,269 m3
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  45,788 m2
5 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT  45,788 m2
6 Đắp đất bồn hoa Chương V của E-HSMT  17,2 m3
7 Mua đất màu Chương V của E-HSMT  17,2 m3
E NHÀ ĐỂ XE
1 Phá dỡ Nền gạch xi măng Chương V của E-HSMT  100 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V của E-HSMT  5,46 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V của E-HSMT  3,258 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V của E-HSMT  1,047 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V của E-HSMT  0,145 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V của E-HSMT  0,089 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V của E-HSMT  0,221 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V của E-HSMT  2,179 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT  0,06 100m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT  6 m3
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT  100 m2
12 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V của E-HSMT  0,405 tấn
13 Sản xuất xà gồ thép Chương V của E-HSMT  0,24 tấn
14 Bu lông M18 Chương V của E-HSMT  24 cái
15 Sơn sắt thép các loại 3 nước (tạm tính 15kg/1m2) Chương V của E-HSMT  43 m2
16 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V của E-HSMT  0,24 tấn
17 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V của E-HSMT  1,1 100m2
F DI CHUYỂN CÂY XANH + CỘT ĐIỆN
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=50 cm Chương V của E-HSMT  5 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=50cm Chương V của E-HSMT  5 gốc cây
3 Tháo dỡ khung móng cũ cho cột thép kích thước khung M24 Chương V của E-HSMT  3 bộ
4 Xúc đá tảng, cục bê tông có đường kính 0,4-1m lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Chương V của E-HSMT  0,019 100m3
5 Đào móng cột điện vị trí mới Chương V của E-HSMT  1,92 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 150 Chương V của E-HSMT  1,92 m3
7 Làm tiếp địa cho cột điện vị trí mới Chương V của E-HSMT  3 1 Cọc
8 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24 vị trí mới (tận dụng khung móng cũ) Chương V của E-HSMT  3 bộ
9 Tháo và lắp đèn các loại bằng thủ công (với độ cao cột <10m) Chương V của E-HSMT  0,3 10 cái
10 Tháo và lắp cột đèn cột sắt liền cần cao 8m Chương V của E-HSMT  3 cột
11 Di chuyển cột điện hạ thế (bao gồm các công việc: thao hạ + lắp đặt lại dây điện AE và dây AV, tháo + lắp đặt lại xà dây AE, tháo + lắp đặt lại xứ dây AV, tháo hạ + lắp đặt lại công tơ điện, đổ móng bê tông cột BTLT vị trí mới, chặt hạ cột bê tông chữ H đôi, lắp dựng cột BTLT kép 8m mới, nối dây 20%,...) Chương V của E-HSMT  1 cột
12 Di chuyển cột điện hạ thế (bao gồm các công việc: thao hạ + lắp đặt lại dây điện AE và dây AV, tháo + lắp đặt lại xà dây AE, tháo + lắp đặt lại xứ dây AV, tháo hạ + lắp đặt lại công tơ điện, đổ móng bê tông cột BTLT vị trí mới, chặt hạ cột BTLT, lắp dựng cột BTLT tận dụng, nối dây 20%,...) Chương V của E-HSMT  1 cột
G XÂY DỰNG KHỐI NHÀ LÀM VIỆC (PHÁ DỠ NHÀ CŨ)
1 Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao <=16m Chương V của E-HSMT  257,214 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao <=16m Chương V của E-HSMT  3,858 tấn
3 Tháo dỡ cửa Chương V của E-HSMT  55,2 m2
4 Bốc xếp và vận chuyển lên cao cửa các loại Chương V của E-HSMT  5,52 10m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Chương V của E-HSMT  76,404 m3
6 Vận chuyển phế thải (cửa cũ, mái Fibro xi măng) đã phá dỡ Chương V của E-HSMT  4 chuyến
7 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn Chương V của E-HSMT  20,951 m3
8 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V của E-HSMT  169,718 m2
9 Phá dỡ nền xi măng không cốt thép Chương V của E-HSMT  81 m2
10 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào có dung tích gầu <=1,25m3 Chương V của E-HSMT  1,074 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V của E-HSMT  1,074 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V của E-HSMT  1,074 100m3
H XÂY DỰNG KHỐI NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN MÓNG)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Chương V của E-HSMT  3,133 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Chương V của E-HSMT  32,871 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Chương V của E-HSMT  1,93 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V của E-HSMT  20,842 m3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Chương V của E-HSMT  1,424 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Chương V của E-HSMT  2,517 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Chương V của E-HSMT  3,205 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V của E-HSMT  1,793 100m2
9 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng, chiều rộng <=250cm, mác 250 Chương V của E-HSMT  82,27 m3
10 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=30m3/h Chương V của E-HSMT  82,27 m3
11 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi <=4km Chương V của E-HSMT  0,823 100m3
12 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  57,877 m3
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  21,654 m2
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 Chương V của E-HSMT  2,584 100m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 Chương V của E-HSMT  1,006 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Chương V của E-HSMT  3,481 100m3
17 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V của E-HSMT  3,481 100m3
18 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V của E-HSMT  3,481 100m3
I XÂY DỰNG KHỐI NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN BỂ NGẦM)
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V của E-HSMT  1,188 m3
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Chương V của E-HSMT  0,411 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Chương V của E-HSMT  0,074 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V của E-HSMT  0,216 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT  6,251 m3
6 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 Chương V của E-HSMT  4,215 m3
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  25,9 m2
8 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng 75 Chương V của E-HSMT  7,8 m2
9 Vệ sinh nền đá trước khi xử lý chống thấm Chương V của E-HSMT  7,8 m2
10 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT  7,8 m2
J XÂY DỰNG KHỐI NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN KẾT CẤU THÂN)
1 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT  1,238 100m2
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Chương V của E-HSMT  0,182 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Chương V của E-HSMT  1,598 tấn
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, xi măng PC30, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=4m, mác 200 Chương V của E-HSMT  7,426 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT  3,722 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Chương V của E-HSMT  1,335 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Chương V của E-HSMT  0,753 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=16m Chương V của E-HSMT  2,759 tấn
9 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 Chương V của E-HSMT  26,448 m3
10 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=30m3/h Chương V của E-HSMT  26,446 m3
11 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi <=4km Chương V của E-HSMT  0,264 100m3
12 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 3km tiếp theo ngoài phạm vi 4km. Vận chuyển từ TT Đông Anh về Liên Hà. Chương V của E-HSMT  0,265 100m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V của E-HSMT  3,402 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Chương V của E-HSMT  4,593 tấn
15 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 Chương V của E-HSMT  46,099 m3
16 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=30m3/h Chương V của E-HSMT  46,099 m3
17 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi <=4km Chương V của E-HSMT  0,461 100m3
18 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 3km tiếp theo ngoài phạm vi 4km. Vận chuyển từ TT Đông Anh về Liên Hà. Chương V của E-HSMT  0,461 100m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT  0,354 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Chương V của E-HSMT  0,167 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=16m Chương V của E-HSMT  0,082 tấn
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT  2,193 m3
K XÂY DỰNG KHỐI NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN KIẾN TRÚC)
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 Chương V của E-HSMT  24,083 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 Chương V của E-HSMT  73,345 m3
3 Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vữa xi măng mác 75 Chương V của E-HSMT  17,68 m2
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  383,752 m2
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  642,435 m2
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Chương V của E-HSMT  123,8 m2
7 Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 Chương V của E-HSMT  350,1 m2
8 Trát trần, vữa xi măng mác 75 Chương V của E-HSMT  319,673 m2
9 Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 Chương V của E-HSMT  35,4 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ Chương V của E-HSMT  801,635 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ Chương V của E-HSMT  383,752 m2
12 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 150 Chương V của E-HSMT  29,717 m3
13 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=30m3/h Chương V của E-HSMT  29,717 m3
14 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi <=4km Chương V của E-HSMT  0,297 100m3
15 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 3km tiếp theo ngoài phạm vi 4km. Vận chuyển từ TT Đông Anh về xã Liên Hà. Chương V của E-HSMT  0,297 100m3
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT  297,17 m2
17 Công tác ốp gạch thẻ (màu theo phố cảnh) vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x240mm Chương V của E-HSMT  11,175 m2
18 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Chương V của E-HSMT  276,643 m2
19 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Chương V của E-HSMT  20,527 m2
20 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Chương V của E-HSMT  67,284 m2
21 Lát đá tự nhiên Chương V của E-HSMT  4,664 m2
22 Lát đá bậc tam cấp Chương V của E-HSMT  32,905 m2
23 Ốp đá rối vào tường sử dụng keo dán Chương V của E-HSMT  23,625 m2
24 Lát đá mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ lavabo…) Chương V của E-HSMT  4,38 m2
25 Kệ Inox đựng bàn đá Lavabo Chương V của E-HSMT  5 cái
26 Gia công lắp dựng vách composite (bao gồm đầy đủ phụ kiện theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt) Chương V của E-HSMT  23,376 m2
27 Cung cấp và lắp dựng trần nhôm 600x600 (AUSTRONG CLIP-IN), phụ kiện đồng bộ Chương V của E-HSMT  168,6 m2
28 Làm trần giật cấp bằng thạch cao khung xương chìm. (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) Chương V của E-HSMT  53 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ Chương V của E-HSMT  53 m2
30 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, chiều dày 1,0cm, vữa mác 75 Chương V của E-HSMT  109,916 m2
31 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông Chương V của E-HSMT  109,916 m2
32 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT  109,916 m2
33 Cửa đi nhôm kính hệ XingFa, vật liệu kính 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) Chương V của E-HSMT  58,795 m2
34 Cửa sổ nhôm kính hệ XingFa, vật liệu kính 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) Chương V của E-HSMT  37,44 m2
35 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của E-HSMT  96,235 m2
36 Rèm vải 1 lớp cửa sổ Chương V của E-HSMT  37,44 m2
37 Sản xuất xà gồ thép Chương V của E-HSMT  10,768 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT  10,768 tấn
39 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Chương V của E-HSMT  708,45 m2
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V của E-HSMT  3,681 100m2
41 Bốc xếp và vận chuyển lên cao tấm lợp các loại Chương V của E-HSMT  3,681 100m2
42 Đắp chữ nổi "NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ LIÊN HÀ" Chương V của E-HSMT  3 bộ
43 Đắp chữ nổi "HTX DỊCH VỤ NÔNG NGHIỆP LIÊN HÀ" Chương V của E-HSMT  1 bộ
44 Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 50m (bồn hoa) Chương V của E-HSMT  19,35 1m3
45 Đổ đất màu vào chậu để trồng cây Chương V của E-HSMT  19,35 1m3
46 Trồng và chăm sóc cây Bàng lá nhỏ, cây cao 4-6m, đường kính thân 10-<15 tính từ mặt đất 1,3m; dáng cây cân đối không sâu bệnh Chương V của E-HSMT  1 cây
47 Trồng và chăm sóc cây Tường Vi, cây cao 1-<1,3m; dáng cây cân đối không sâu bệnh Chương V của E-HSMT  2 cây
48 Trồng và chăm sóc cây Bạch Trinh Biển Chương V của E-HSMT  475 cây
L XÂY DỰNG KHỐI NHÀ LÀM VIỆC (CẤP ĐIỆN, HỆ THỐNG THÔNG TIN, CHỐNG SÉT)
1 Lắp đặt đèn trang trí âm trần. Đèn Led D90x12W Chương V của E-HSMT  25 bộ
2 Đèn led dây 14W/m Chương V của E-HSMT  28 m
3 Lắp đặt máng đèn trần 0,6m. Đèn Led panel 600x600 Chương V của E-HSMT  34 bộ
4 Lắp đặt đèn trang trí ốp trần D300 Chương V của E-HSMT  13 bộ
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế âm Chương V của E-HSMT  3 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế âm Chương V của E-HSMT  4 cái
7 Lắp đặt công tắc 3 hạt + đế âm Chương V của E-HSMT  2 cái
8 Lắp đặt công tắc 1 hạt, xoay chiều + đế âm Chương V của E-HSMT  10 cái
9 Lắp đặt công tắc 2 hạt, xoay chiều + đế âm Chương V của E-HSMT  5 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đơn + đế âm Chương V của E-HSMT  2 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đôi + đế âm Chương V của E-HSMT  35 cái
12 Ổ cắm đôi loại âm sàn 250V-20A ổ cắm chống nước Chương V của E-HSMT  1 cái
13 Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <=100ampe Chương V của E-HSMT  3 cái
14 Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <=50ampe Chương V của E-HSMT  8 cái
15 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=50ampe Chương V của E-HSMT  22 cái
16 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=10ampe Chương V của E-HSMT  6 cái
17 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu trì, hộp automat, kích thước hộp <=100x100mm Chương V của E-HSMT  100 hộp
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x35mm2 Chương V của E-HSMT  33 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x10mm2 Chương V của E-HSMT  22 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 Chương V của E-HSMT  23 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2 Chương V của E-HSMT  32 m
22 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2. Dây đỏ Chương V của E-HSMT  12 m
23 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2. Dây vàng Chương V của E-HSMT  12 m
24 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2. Dây đỏ Chương V của E-HSMT  25 m
25 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2. Dây vàng Chương V của E-HSMT  25 m
26 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2. Dây đỏ Chương V của E-HSMT  250 m
27 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2. Dây vàng Chương V của E-HSMT  250 m
28 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2. Dây đỏ Chương V của E-HSMT  520 m
29 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2. Dây vàng Chương V của E-HSMT  420 m
30 Dây tiếp địa E (1x16)mm2 - Dây vàng xanh Chương V của E-HSMT  33 m
31 Dây tiếp địa E (1x10)mm2 - Dây vàng xanh Chương V của E-HSMT  22 m
32 Dây tiếp địa E (1x6)mm2 - Dây vàng xanh Chương V của E-HSMT  35 m
33 Dây tiếp địa E (1x4)mm2 - Dây vàng xanh Chương V của E-HSMT  57 m
34 Dây tiếp địa E (1x2,5)mm2 - Dây vàng xanh Chương V của E-HSMT  250 m
35 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=50mm Chương V của E-HSMT  33 m
36 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=34mm Chương V của E-HSMT  77 m
37 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=27mm Chương V của E-HSMT  287 m
38 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=16mm Chương V của E-HSMT  520 m
39 Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường Chương V của E-HSMT  1 cái
40 Lắp đặt máy điều hoà âm trần 2 cục Chương V của E-HSMT  1 máy
41 Lắp đặt máy điều hoà treo tường 2 cục Chương V của E-HSMT  7 máy
42 Dàn lạnh, dàn nóng điều hòa Catsette âm trần 24.200 btu (Daikin) Chương V của E-HSMT  1 bộ
43 Dàn lạnh, dàn nóng điều hòa treo tường 18.000 btu (Daikin) Chương V của E-HSMT  6 bộ
44 Dàn lạnh, dàn nóng điều hòa treo tường 12.000 btu (Daikin) Chương V của E-HSMT  1 bộ
45 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm Chương V của E-HSMT  0,04 100m
46 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Chương V của E-HSMT  0,3 100m
47 Bảo ông đường ống bằng bông khoáng, lớp bọc 25mm, đường kính ống 15mm Chương V của E-HSMT  0,04 100m
48 Bảo ông đường ống bằng bông khoáng, lớp bọc 25mm, đường kính ống 15mm Chương V của E-HSMT  0,3 100m
49 Tủ điện tổng vỏ kim loại Chương V của E-HSMT  1 1 tủ
50 Bảng điện tầng vỏ Sino 10 Module Chương V của E-HSMT  1 tủ
51 Bảng điện tầng vỏ Sino 8 Module Chương V của E-HSMT  4 tủ
52 Tủ chứa thiết bị thông tin Chương V của E-HSMT  1 1 tủ
53 Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước quạt 300x300mm đến 350x350mm Chương V của E-HSMT  5 cái
54 Quạt hút mùi bếp Chương V của E-HSMT  1 cái
55 Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <=50ampe. Aptomat bình nước nóng Chương V của E-HSMT  1 cái
56 Hộp công tơ điện Chương V của E-HSMT  1 hộp
57 Vật tư phụ Chương V của E-HSMT  1
58 Modem ADSL Chương V của E-HSMT  1 bộ
59 SWITCH 016 PORTS Chương V của E-HSMT  1 bộ
60 Ổ cắm mạng bao gồm mặt + đế Chương V của E-HSMT  13 cái
61 Đầu phát Access PONIT (WIRELESS) Chương V của E-HSMT  2 bộ
62 Cáp UTP 4 Pairs CAT 6 Chương V của E-HSMT  180 m
63 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=27mm Chương V của E-HSMT  180 m
64 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn <=32mm Chương V của E-HSMT  60 cái
65 Lắp đặt kim thu sét có chiều dài 1,5m Chương V của E-HSMT  6 cái
66 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V của E-HSMT  8 cọc
67 Kéo rải dây chống sét bằng thép có đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhà Chương V của E-HSMT  20 m
68 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=27mm Chương V của E-HSMT  20 m
69 Kéo rải dây chống sét bằng thép có đường kính 12mm theo tường, cột và mái nhà Chương V của E-HSMT  20 m
70 Gía đỡ dây D10 L = 150 Chương V của E-HSMT  15 cái
71 Kẹp kiểm tra Chương V của E-HSMT  2 cái
72 Bu lông đai ốc Chương V của E-HSMT  10 bộ
73 Đệm chỉ lá 40x120 = 3mm Chương V của E-HSMT  7 bộ
74 Vật tư phụ Chương V của E-HSMT  1
M XÂY DỰNG KHỐI NHÀ LÀM VIỆC (CẤP NƯỚC THOÁT NƯỚC)
1 Lắp đặt chậu xí bệt. Tham khảo Inax AC-700VAN Chương V của E-HSMT  5 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh. Tham khảo Inax CFV-105MM Chương V của E-HSMT  5 cái
3 Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh. Tham khảo Inax KF-416V Chương V của E-HSMT  5 cái
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi. Tham khảo Inax AL-2298V Chương V của E-HSMT  4 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cảm ứng dùng điện. Tham khảo Inax AMV-90 (220V) Chương V của E-HSMT  4 bộ
6 Lắp đặt kệ xà phòng. Tham khảo Inax KF-414V Chương V của E-HSMT  4 cái
7 Lắp đặt giá treo khăn. Chương V của E-HSMT  4 cái
8 Lắp đặt gương soi Chương V của E-HSMT  4 cái
9 Lắp đặt chậu tiểu nam. Tham khảo Inax AU-411V Chương V của E-HSMT  3 bộ
10 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi tiểu nam cảm ứng dùng điện. Tham khảo Inax OKVN-32SM Chương V của E-HSMT  3 bộ
11 Lắp đặt chậu bếp đôi inox Chương V của E-HSMT  1 bộ
12 Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 100mm. Tham khảo Inax PBFV-120 Chương V của E-HSMT  11 cái
13 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Chương V của E-HSMT  1 cái
14 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Chương V của E-HSMT  1 cái
15 Lắp đặt van ren, đường kính van <=25mm Chương V của E-HSMT  7 cái
16 Van một chiều đồng PPR (PN8) D25 Chương V của E-HSMT  1 cái
17 Bơm cấp nước SH Q = 3.0(m3/h), H = 10M Chương V của E-HSMT  1 trọn bộ
18 Crepin ống hút D32 Chương V của E-HSMT  1 cái
19 Van phao cơ D25 Chương V của E-HSMT  1 cái
20 Van phao điện Chương V của E-HSMT  1 bộ
21 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Chương V của E-HSMT  1 bể
22 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <=50mm Chương V của E-HSMT  1 cái
23 Bình nước nóng Inax HP-30V, 30 lit Chương V của E-HSMT  1 cái
24 Lắp đặt bình đun nước nóng Chương V của E-HSMT  1 cái
25 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Chương V của E-HSMT  0,08 100m
26 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Chương V của E-HSMT  0,24 100m
27 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Chương V của E-HSMT  0,16 100m
28 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Chương V của E-HSMT  0,32 100m
29 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Chương V của E-HSMT  0,24 100m
30 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Chương V của E-HSMT  0,04 100m
31 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm Chương V của E-HSMT  4 cái
32 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm Chương V của E-HSMT  2 cái
33 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm Chương V của E-HSMT  15 cái
34 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm Chương V của E-HSMT  22 cái
35 Cút 90 độ nhựa PPR ren trong D20 Chương V của E-HSMT  15 cái
36 Lắp đặt cút tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm Chương V của E-HSMT  4 cái
37 Lắp đặt cút tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50/25mm Chương V của E-HSMT  4 cái
38 Lắp đặt cút tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25/20mm Chương V của E-HSMT  9 cái
39 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25/20mm Chương V của E-HSMT  5 cái
40 Rắc co nhựa PPR D50 Chương V của E-HSMT  1 cái
41 Rắc co nhựa PPR D32 Chương V của E-HSMT  1 cái
42 Rắc co nhựa PPR D25 Chương V của E-HSMT  2 cái
43 Rắc co nhựa PPR D20 Chương V của E-HSMT  2 cái
44 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mm Chương V của E-HSMT  4 cái
45 Nút bịt PPR D20 Chương V của E-HSMT  15 cái
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Chương V của E-HSMT  0,24 100m
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V của E-HSMT  0,12 100m
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V của E-HSMT  0,32 100m
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Chương V của E-HSMT  0,04 100m
50 Lắp đặt cút Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Chương V của E-HSMT  3 cái
51 Lắp đặt cút Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Chương V của E-HSMT  2 cái
52 Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm Chương V của E-HSMT  20 cái
53 Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Chương V của E-HSMT  3 cái
54 Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Chương V của E-HSMT  25 cái
55 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Chương V của E-HSMT  2 cái
56 Con thỏ UPVC 90 độ D60 Chương V của E-HSMT  5 cái
57 Keo gắn ống Chương V của E-HSMT  15 tuýp
N XÂY DỰNG KHỐI NHÀ LÀM VIỆC (NỘI THẤT VÀ THIẾT BỊ)
1 Bàn làm việc Nhân viên (1400x700) (AT1400 - Hòa Phát) Chương V của E-HSMT  17 bộ
2 Bàn làm việc Cấp phó (1400x700) (DT1890H5 - Hòa Phát) Chương V của E-HSMT  2 bộ
3 Tủ hồ sơ (1000x450) (Tủ CAT09K3 - Hòa Phát) Chương V của E-HSMT  10 tủ
4 Ghế Nhân viên (SG550 - Hòa Phát) Chương V của E-HSMT  18 bộ
5 Ghế Cấp phó (GL307 - Hòa Phát) Chương V của E-HSMT  2 bộ
6 Ghế chờ khu tiếp dân (1 dãy 6 ghế) Chương V của E-HSMT  2 bộ
7 Giường ngủ phòng Cấp trưởng (Gỗ công nghiệp MDF - An Cường) Chương V của E-HSMT  1 bộ
8 Bếp gas (SUNHOUSE SHB3336HP) Chương V của E-HSMT  1 bộ
9 Bàn ăn (bộ bàn 6 người) (GỖ SỒI OVAL 6 GHẾ) Chương V của E-HSMT  2 bộ
10 Tủ lạnh (SHARP INVERTER 180 LÍT SJ-X196E-SL) Chương V của E-HSMT  1 tủ
11 Bộ bàn ghế tiếp khách Cấp phó Chương V của E-HSMT  2 bộ
12 Kệ trưng bày phòng làm việc (TGS01-5 - Hòa Phát) Chương V của E-HSMT  6 bộ
O SỬA CHỮA KHỐI NHÀ HỘI TRƯỜNG
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Chương V của E-HSMT  2.313,924 m2
2 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải Chương V của E-HSMT  29,99 m3
3 Phá dỡ Nền gạch lá nem Chương V của E-HSMT  14,051 m2
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V của E-HSMT  0,306 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V của E-HSMT  0,306 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V của E-HSMT  0,306 100m3
7 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Chương V của E-HSMT  14,051 m2
8 Trám vá các vị trí tường bị bong rộp, vỡ nứt ( tính 20% diện tích sơn ) Chương V của E-HSMT  462,785 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT  1.579,264 m2
10 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT  734,66 m2
11 Làm tường sần chống ồn phòng hội trường Chương V của E-HSMT  173,172 m2
12 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) Chương V của E-HSMT  70,663 m2
13 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT  8 bộ
14 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V của E-HSMT  8 cái
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V của E-HSMT  150 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V của E-HSMT  100 m
17 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Chương V của E-HSMT  2 cái
18 Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao <=16m Chương V của E-HSMT  3,728 100m2
19 Bàn làm việc 1,2m: Bàn: chất liệu gỗ công nghiệp nhập khẩu, sơn PU. Bàn KT: (1200x600x750)mm Chương V của E-HSMT  20 chiếc
20 Ghế gấp inox: (KT:456x450x830) mặt, tựa đệm mút bọc giả da( tương đương G04A Hòa Phát) Chương V của E-HSMT  30 chiếc
P CẢI TẠO PHÒNG LÀM VIỆC (KHỐI NHÀ LÀM VIỆC UBND XÃ)
1 Vận chuyển các đồ đạc cũ ra ngoài Chương V của E-HSMT  1 trọn gói
2 Tháo dỡ quạt điện - Quạt trần (chỉ tính nhân công và máy bằng với lắp đặt) Chương V của E-HSMT  2 cái
3 Phá dỡ Nền gạch lá nem Chương V của E-HSMT  24 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Chương V của E-HSMT  65,637 m2
5 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600X600 mm màu vàng kem Chương V của E-HSMT  24 m2
6 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) Chương V của E-HSMT  24 m2
7 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT  89,637 m2
8 Đèn Downlight D110-12W Chương V của E-HSMT  10 bộ
9 Đèn led dây 14W/m Chương V của E-HSMT  13,5 m
10 Lắp đặt Quạt trần (Quạt trần 5 cánh Panasonic F60WWK có điều khiển) Chương V của E-HSMT  1 cái
11 Lắp đặt lại máy điều hòa không khí (điều hòa cục bộ), lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại treo tường: Hạ tháp xuống theo trần thạch cao mới Chương V của E-HSMT  2 máy
12 Ổ cắm đôi loại 3 cực 250V-16A Chương V của E-HSMT  4 cái
13 Hệ ổ cắm ti vi mạng Chương V của E-HSMT  1 cái
14 Chậu cây kim tiền trang trí KT 40X120 (cm) Chương V của E-HSMT  2 cây
15 Cây nước nóng lạnh ( KANGAROO KG48) Chương V của E-HSMT  1 bộ
16 Bộ Sofa tiếp khách Chương V của E-HSMT  1 bộ
17 Tivi 51 inch (Tivi Samsung PS-51F4900 (51 inch, 3D Plasma TV) Chương V của E-HSMT  1 tủ
18 Kệ tivi KT 2200X450 gỗ tự nhiên (gỗ hương) Chương V của E-HSMT  1 bộ
Q CẢI TẠO KHU VỆ SINH WC NHÀ THI ĐẤU
1 Lắp đặt van ren đường kính 32mm Chương V của E-HSMT  6 cái
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V của E-HSMT  4 cái
3 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Chương V của E-HSMT  1 cái
4 Công tác bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốt, cự ly vận chuyển 25km < L <= 30km Chương V của E-HSMT  18 1 tấn phân
R HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng công trình tạm tại hiện trường để ở và thi công Thực hiện xây dựng công trình tạm theo quy định của Bộ xây dựng và phù hợp với điều kiện thi công của công trình 1 khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo quy định của Bộ xây dựng và phù hợp với thiết kế được duyệt 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->