Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200248409-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ LIÊN HÀ |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200237436 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-24 14:03:00 đến ngày 2020-03-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,073,343,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỔNG + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại phức tạp | Chương V của E-HSMT | 36,555 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Chương V của E-HSMT | 4,289 | m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào có dung tích gầu <=1,25m3 | Chương V của E-HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,186 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,627 | m3 |
| 9 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,422 | m3 |
| 10 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,289 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,983 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,199 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,607 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,118 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 5,895 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,264 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, xi măng PC30, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=4m, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,125 | m3 |
| 23 | Sản xuất các kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Chương V của E-HSMT | 0,19 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 20,192 | m2 |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 20,192 | m2 |
| 26 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp, loại nan 16x16mm | Chương V của E-HSMT | 0,568 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 37,296 | m2 |
| 28 | Lắp dựng các loại cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V của E-HSMT | 37,296 | m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,331 | m3 |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,548 | m3 |
| 31 | Công tác ốp gạch thẻ (màu theo phố cảnh) vào chân tường rào gạch 120x240mm | Chương V của E-HSMT | 18,883 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 101,841 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun (chống nóng), 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 101,841 | m2 |
| 34 | Mua cổng | Chương V của E-HSMT | 18 | m2 |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 18 | m2 |
| 36 | Đường ray cổng | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| B | ĐỔ BÊ TÔNG, LÁT SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Chương V của E-HSMT | 27,72 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,277 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,277 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,277 | 100m3 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 65 | m2 |
| 6 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Chương V của E-HSMT | 50 | m2 |
| 7 | Đào nền, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 2 | m3 |
| 8 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,4 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m3 |
| 13 | RảI ni lông chống mất nước xi măng | Chương V của E-HSMT | 2,396 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 23,964 | m3 |
| 16 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=30m3/h | Chương V của E-HSMT | 23,964 | m3 |
| 17 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi <=4km | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m3 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 239,642 | m2 |
| 19 | Lát gạch sân bằng gạch terrazzo 400x400x4 | Chương V của E-HSMT | 239,642 | m2 |
| 20 | Đào khuôn bằng thủ công (do máy không thể vào khu vực này) | Chương V của E-HSMT | 43,4 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,434 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển tiếp cự ly 6km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp II. Vận chuyển đến bãi Đông Thành xã Nguyên Khê. | Chương V của E-HSMT | 0,434 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II. Vận chuyển đến bãi Đông Thành xã Nguyên Khê. | Chương V của E-HSMT | 0,434 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,217 | 100m3 |
| 25 | Ni lông lót bê tông | Chương V của E-HSMT | 2,17 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V của E-HSMT | 0,84 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 21,7 | m3 |
| 28 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=30m3/h | Chương V của E-HSMT | 21,7 | m3 |
| 29 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi <=4km | Chương V của E-HSMT | 0,217 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 18,6 | m3 |
| 31 | Ni lông lót bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,93 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 18,6 | m3 |
| 33 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=30m3/h | Chương V của E-HSMT | 18,6 | m3 |
| 34 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi <=4km | Chương V của E-HSMT | 0,186 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 3km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Chương V của E-HSMT | 0,177 | 100m3 |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 3,525 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,317 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,353 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,353 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,353 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 13,95 | m3 |
| 7 | Rải ni lông chống mất nước xi măng | Chương V của E-HSMT | 0,27 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 4,05 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,5 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 35 | m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,2 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,094 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,202 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| D | BỒN HOA B1, B2 | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,083 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,269 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 45,788 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 45,788 | m2 |
| 6 | Đắp đất bồn hoa | Chương V của E-HSMT | 17,2 | m3 |
| 7 | Mua đất màu | Chương V của E-HSMT | 17,2 | m3 |
| E | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Chương V của E-HSMT | 100 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 5,46 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 3,258 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,047 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,145 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,221 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,179 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 6 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 100 | m2 |
| 12 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V của E-HSMT | 0,405 | tấn |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,24 | tấn |
| 14 | Bu lông M18 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (tạm tính 15kg/1m2) | Chương V của E-HSMT | 43 | m2 |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V của E-HSMT | 0,24 | tấn |
| 17 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 1,1 | 100m2 |
| F | DI CHUYỂN CÂY XANH + CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=50 cm | Chương V của E-HSMT | 5 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=50cm | Chương V của E-HSMT | 5 | gốc cây |
| 3 | Tháo dỡ khung móng cũ cho cột thép kích thước khung M24 | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Xúc đá tảng, cục bê tông có đường kính 0,4-1m lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột điện vị trí mới | Chương V của E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 7 | Làm tiếp địa cho cột điện vị trí mới | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 Cọc |
| 8 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24 vị trí mới (tận dụng khung móng cũ) | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Tháo và lắp đèn các loại bằng thủ công (với độ cao cột <10m) | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 10 cái |
| 10 | Tháo và lắp cột đèn cột sắt liền cần cao 8m | Chương V của E-HSMT | 3 | cột |
| 11 | Di chuyển cột điện hạ thế (bao gồm các công việc: thao hạ + lắp đặt lại dây điện AE và dây AV, tháo + lắp đặt lại xà dây AE, tháo + lắp đặt lại xứ dây AV, tháo hạ + lắp đặt lại công tơ điện, đổ móng bê tông cột BTLT vị trí mới, chặt hạ cột bê tông chữ H đôi, lắp dựng cột BTLT kép 8m mới, nối dây 20%,...) | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 12 | Di chuyển cột điện hạ thế (bao gồm các công việc: thao hạ + lắp đặt lại dây điện AE và dây AV, tháo + lắp đặt lại xà dây AE, tháo + lắp đặt lại xứ dây AV, tháo hạ + lắp đặt lại công tơ điện, đổ móng bê tông cột BTLT vị trí mới, chặt hạ cột BTLT, lắp dựng cột BTLT tận dụng, nối dây 20%,...) | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| G | XÂY DỰNG KHỐI NHÀ LÀM VIỆC (PHÁ DỠ NHÀ CŨ) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 257,214 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 3,858 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 55,2 | m2 |
| 4 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao cửa các loại | Chương V của E-HSMT | 5,52 | 10m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Chương V của E-HSMT | 76,404 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải (cửa cũ, mái Fibro xi măng) đã phá dỡ | Chương V của E-HSMT | 4 | chuyến |
| 7 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V của E-HSMT | 20,951 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V của E-HSMT | 169,718 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 81 | m2 |
| 10 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào có dung tích gầu <=1,25m3 | Chương V của E-HSMT | 1,074 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,074 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,074 | 100m3 |
| H | XÂY DỰNG KHỐI NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN MÓNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 3,133 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 32,871 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,93 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 20,842 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 1,424 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Chương V của E-HSMT | 2,517 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Chương V của E-HSMT | 3,205 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 1,793 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng, chiều rộng <=250cm, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 82,27 | m3 |
| 10 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=30m3/h | Chương V của E-HSMT | 82,27 | m3 |
| 11 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi <=4km | Chương V của E-HSMT | 0,823 | 100m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 57,877 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 21,654 | m2 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,584 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,006 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 3,481 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 3,481 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 3,481 | 100m3 |
| I | XÂY DỰNG KHỐI NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN BỂ NGẦM) | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,188 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,411 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,216 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 6,251 | m3 |
| 6 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,215 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 25,9 | m2 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng 75 | Chương V của E-HSMT | 7,8 | m2 |
| 9 | Vệ sinh nền đá trước khi xử lý chống thấm | Chương V của E-HSMT | 7,8 | m2 |
| 10 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 7,8 | m2 |
| J | XÂY DỰNG KHỐI NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN KẾT CẤU THÂN) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,238 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,182 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 1,598 | tấn |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, xi măng PC30, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=4m, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 7,426 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 3,722 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 1,335 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,753 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 2,759 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 26,448 | m3 |
| 10 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=30m3/h | Chương V của E-HSMT | 26,446 | m3 |
| 11 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi <=4km | Chương V của E-HSMT | 0,264 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 3km tiếp theo ngoài phạm vi 4km. Vận chuyển từ TT Đông Anh về Liên Hà. | Chương V của E-HSMT | 0,265 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 3,402 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 4,593 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 46,099 | m3 |
| 16 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=30m3/h | Chương V của E-HSMT | 46,099 | m3 |
| 17 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi <=4km | Chương V của E-HSMT | 0,461 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 3km tiếp theo ngoài phạm vi 4km. Vận chuyển từ TT Đông Anh về Liên Hà. | Chương V của E-HSMT | 0,461 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,354 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,167 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,193 | m3 |
| K | XÂY DỰNG KHỐI NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN KIẾN TRÚC) | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 24,083 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 73,345 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 17,68 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 383,752 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 642,435 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 123,8 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 350,1 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 319,673 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 35,4 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 801,635 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 383,752 | m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 29,717 | m3 |
| 13 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=30m3/h | Chương V của E-HSMT | 29,717 | m3 |
| 14 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi <=4km | Chương V của E-HSMT | 0,297 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 3km tiếp theo ngoài phạm vi 4km. Vận chuyển từ TT Đông Anh về xã Liên Hà. | Chương V của E-HSMT | 0,297 | 100m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 297,17 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch thẻ (màu theo phố cảnh) vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x240mm | Chương V của E-HSMT | 11,175 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chương V của E-HSMT | 276,643 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V của E-HSMT | 20,527 | m2 |
| 20 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Chương V của E-HSMT | 67,284 | m2 |
| 21 | Lát đá tự nhiên | Chương V của E-HSMT | 4,664 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 32,905 | m2 |
| 23 | Ốp đá rối vào tường sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 23,625 | m2 |
| 24 | Lát đá mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ lavabo…) | Chương V của E-HSMT | 4,38 | m2 |
| 25 | Kệ Inox đựng bàn đá Lavabo | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 26 | Gia công lắp dựng vách composite (bao gồm đầy đủ phụ kiện theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt) | Chương V của E-HSMT | 23,376 | m2 |
| 27 | Cung cấp và lắp dựng trần nhôm 600x600 (AUSTRONG CLIP-IN), phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 168,6 | m2 |
| 28 | Làm trần giật cấp bằng thạch cao khung xương chìm. (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) | Chương V của E-HSMT | 53 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 53 | m2 |
| 30 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, chiều dày 1,0cm, vữa mác 75 | Chương V của E-HSMT | 109,916 | m2 |
| 31 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 109,916 | m2 |
| 32 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 109,916 | m2 |
| 33 | Cửa đi nhôm kính hệ XingFa, vật liệu kính 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 58,795 | m2 |
| 34 | Cửa sổ nhôm kính hệ XingFa, vật liệu kính 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 37,44 | m2 |
| 35 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 96,235 | m2 |
| 36 | Rèm vải 1 lớp cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 37,44 | m2 |
| 37 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 10,768 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 10,768 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V của E-HSMT | 708,45 | m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 3,681 | 100m2 |
| 41 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao tấm lợp các loại | Chương V của E-HSMT | 3,681 | 100m2 |
| 42 | Đắp chữ nổi "NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ LIÊN HÀ" | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 43 | Đắp chữ nổi "HTX DỊCH VỤ NÔNG NGHIỆP LIÊN HÀ" | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 50m (bồn hoa) | Chương V của E-HSMT | 19,35 | 1m3 |
| 45 | Đổ đất màu vào chậu để trồng cây | Chương V của E-HSMT | 19,35 | 1m3 |
| 46 | Trồng và chăm sóc cây Bàng lá nhỏ, cây cao 4-6m, đường kính thân 10-<15 tính từ mặt đất 1,3m; dáng cây cân đối không sâu bệnh | Chương V của E-HSMT | 1 | cây |
| 47 | Trồng và chăm sóc cây Tường Vi, cây cao 1-<1,3m; dáng cây cân đối không sâu bệnh | Chương V của E-HSMT | 2 | cây |
| 48 | Trồng và chăm sóc cây Bạch Trinh Biển | Chương V của E-HSMT | 475 | cây |
| L | XÂY DỰNG KHỐI NHÀ LÀM VIỆC (CẤP ĐIỆN, HỆ THỐNG THÔNG TIN, CHỐNG SÉT) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần. Đèn Led D90x12W | Chương V của E-HSMT | 25 | bộ |
| 2 | Đèn led dây 14W/m | Chương V của E-HSMT | 28 | m |
| 3 | Lắp đặt máng đèn trần 0,6m. Đèn Led panel 600x600 | Chương V của E-HSMT | 34 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn trang trí ốp trần D300 | Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế âm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế âm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + đế âm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, xoay chiều + đế âm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt, xoay chiều + đế âm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đơn + đế âm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi + đế âm | Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 12 | Ổ cắm đôi loại âm sàn 250V-20A ổ cắm chống nước | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <=100ampe | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <=50ampe | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=50ampe | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=10ampe | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu trì, hộp automat, kích thước hộp <=100x100mm | Chương V của E-HSMT | 100 | hộp |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x35mm2 | Chương V của E-HSMT | 33 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 22 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 23 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2. Dây đỏ | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2. Dây vàng | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2. Dây đỏ | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2. Dây vàng | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2. Dây đỏ | Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2. Dây vàng | Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2. Dây đỏ | Chương V của E-HSMT | 520 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2. Dây vàng | Chương V của E-HSMT | 420 | m |
| 30 | Dây tiếp địa E (1x16)mm2 - Dây vàng xanh | Chương V của E-HSMT | 33 | m |
| 31 | Dây tiếp địa E (1x10)mm2 - Dây vàng xanh | Chương V của E-HSMT | 22 | m |
| 32 | Dây tiếp địa E (1x6)mm2 - Dây vàng xanh | Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 33 | Dây tiếp địa E (1x4)mm2 - Dây vàng xanh | Chương V của E-HSMT | 57 | m |
| 34 | Dây tiếp địa E (1x2,5)mm2 - Dây vàng xanh | Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=50mm | Chương V của E-HSMT | 33 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=34mm | Chương V của E-HSMT | 77 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=27mm | Chương V của E-HSMT | 287 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=16mm | Chương V của E-HSMT | 520 | m |
| 39 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt máy điều hoà âm trần 2 cục | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 41 | Lắp đặt máy điều hoà treo tường 2 cục | Chương V của E-HSMT | 7 | máy |
| 42 | Dàn lạnh, dàn nóng điều hòa Catsette âm trần 24.200 btu (Daikin) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Dàn lạnh, dàn nóng điều hòa treo tường 18.000 btu (Daikin) | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 44 | Dàn lạnh, dàn nóng điều hòa treo tường 12.000 btu (Daikin) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 47 | Bảo ông đường ống bằng bông khoáng, lớp bọc 25mm, đường kính ống 15mm | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 48 | Bảo ông đường ống bằng bông khoáng, lớp bọc 25mm, đường kính ống 15mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 49 | Tủ điện tổng vỏ kim loại | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 50 | Bảng điện tầng vỏ Sino 10 Module | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 51 | Bảng điện tầng vỏ Sino 8 Module | Chương V của E-HSMT | 4 | tủ |
| 52 | Tủ chứa thiết bị thông tin | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 53 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước quạt 300x300mm đến 350x350mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 54 | Quạt hút mùi bếp | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <=50ampe. Aptomat bình nước nóng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Hộp công tơ điện | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 57 | Vật tư phụ | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 58 | Modem ADSL | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 59 | SWITCH 016 PORTS | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 60 | Ổ cắm mạng bao gồm mặt + đế | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 61 | Đầu phát Access PONIT (WIRELESS) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 62 | Cáp UTP 4 Pairs CAT 6 | Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=27mm | Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn <=32mm | Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 65 | Lắp đặt kim thu sét có chiều dài 1,5m | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 66 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 8 | cọc |
| 67 | Kéo rải dây chống sét bằng thép có đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhà | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=27mm | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 69 | Kéo rải dây chống sét bằng thép có đường kính 12mm theo tường, cột và mái nhà | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 70 | Gía đỡ dây D10 L = 150 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 71 | Kẹp kiểm tra | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Bu lông đai ốc | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 73 | Đệm chỉ lá 40x120 = 3mm | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 74 | Vật tư phụ | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| M | XÂY DỰNG KHỐI NHÀ LÀM VIỆC (CẤP NƯỚC THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt. Tham khảo Inax AC-700VAN | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh. Tham khảo Inax CFV-105MM | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh. Tham khảo Inax KF-416V | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi. Tham khảo Inax AL-2298V | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cảm ứng dùng điện. Tham khảo Inax AMV-90 (220V) | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt kệ xà phòng. Tham khảo Inax KF-414V | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt giá treo khăn. | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam. Tham khảo Inax AU-411V | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi tiểu nam cảm ứng dùng điện. Tham khảo Inax OKVN-32SM | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu bếp đôi inox | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 100mm. Tham khảo Inax PBFV-120 | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van <=25mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 16 | Van một chiều đồng PPR (PN8) D25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Bơm cấp nước SH Q = 3.0(m3/h), H = 10M | Chương V của E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| 18 | Crepin ống hút D32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Van phao cơ D25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Van phao điện | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 22 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <=50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Bình nước nóng Inax HP-30V, 30 lit | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt bình đun nước nóng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 35 | Cút 90 độ nhựa PPR ren trong D20 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50/25mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25/20mm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25/20mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 40 | Rắc co nhựa PPR D50 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Rắc co nhựa PPR D32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Rắc co nhựa PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Rắc co nhựa PPR D20 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Nút bịt PPR D20 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cút Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Con thỏ UPVC 90 độ D60 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 57 | Keo gắn ống | Chương V của E-HSMT | 15 | tuýp |
| N | XÂY DỰNG KHỐI NHÀ LÀM VIỆC (NỘI THẤT VÀ THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Bàn làm việc Nhân viên (1400x700) (AT1400 - Hòa Phát) | Chương V của E-HSMT | 17 | bộ |
| 2 | Bàn làm việc Cấp phó (1400x700) (DT1890H5 - Hòa Phát) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Tủ hồ sơ (1000x450) (Tủ CAT09K3 - Hòa Phát) | Chương V của E-HSMT | 10 | tủ |
| 4 | Ghế Nhân viên (SG550 - Hòa Phát) | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 5 | Ghế Cấp phó (GL307 - Hòa Phát) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Ghế chờ khu tiếp dân (1 dãy 6 ghế) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Giường ngủ phòng Cấp trưởng (Gỗ công nghiệp MDF - An Cường) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Bếp gas (SUNHOUSE SHB3336HP) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Bàn ăn (bộ bàn 6 người) (GỖ SỒI OVAL 6 GHẾ) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Tủ lạnh (SHARP INVERTER 180 LÍT SJ-X196E-SL) | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 11 | Bộ bàn ghế tiếp khách Cấp phó | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Kệ trưng bày phòng làm việc (TGS01-5 - Hòa Phát) | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| O | SỬA CHỮA KHỐI NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 2.313,924 | m2 |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải | Chương V của E-HSMT | 29,99 | m3 |
| 3 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Chương V của E-HSMT | 14,051 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,306 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,306 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,306 | 100m3 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 14,051 | m2 |
| 8 | Trám vá các vị trí tường bị bong rộp, vỡ nứt ( tính 20% diện tích sơn ) | Chương V của E-HSMT | 462,785 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.579,264 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 734,66 | m2 |
| 11 | Làm tường sần chống ồn phòng hội trường | Chương V của E-HSMT | 173,172 | m2 |
| 12 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) | Chương V của E-HSMT | 70,663 | m2 |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 3,728 | 100m2 |
| 19 | Bàn làm việc 1,2m: Bàn: chất liệu gỗ công nghiệp nhập khẩu, sơn PU. Bàn KT: (1200x600x750)mm | Chương V của E-HSMT | 20 | chiếc |
| 20 | Ghế gấp inox: (KT:456x450x830) mặt, tựa đệm mút bọc giả da( tương đương G04A Hòa Phát) | Chương V của E-HSMT | 30 | chiếc |
| P | CẢI TẠO PHÒNG LÀM VIỆC (KHỐI NHÀ LÀM VIỆC UBND XÃ) | |||
| 1 | Vận chuyển các đồ đạc cũ ra ngoài | Chương V của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 2 | Tháo dỡ quạt điện - Quạt trần (chỉ tính nhân công và máy bằng với lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Chương V của E-HSMT | 24 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 65,637 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600X600 mm màu vàng kem | Chương V của E-HSMT | 24 | m2 |
| 6 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) | Chương V của E-HSMT | 24 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 89,637 | m2 |
| 8 | Đèn Downlight D110-12W | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 9 | Đèn led dây 14W/m | Chương V của E-HSMT | 13,5 | m |
| 10 | Lắp đặt Quạt trần (Quạt trần 5 cánh Panasonic F60WWK có điều khiển) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt lại máy điều hòa không khí (điều hòa cục bộ), lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại treo tường: Hạ tháp xuống theo trần thạch cao mới | Chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 12 | Ổ cắm đôi loại 3 cực 250V-16A | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Hệ ổ cắm ti vi mạng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Chậu cây kim tiền trang trí KT 40X120 (cm) | Chương V của E-HSMT | 2 | cây |
| 15 | Cây nước nóng lạnh ( KANGAROO KG48) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Bộ Sofa tiếp khách | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Tivi 51 inch (Tivi Samsung PS-51F4900 (51 inch, 3D Plasma TV) | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 18 | Kệ tivi KT 2200X450 gỗ tự nhiên (gỗ hương) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| Q | CẢI TẠO KHU VỆ SINH WC NHÀ THI ĐẤU | |||
| 1 | Lắp đặt van ren đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Công tác bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốt, cự ly vận chuyển 25km < L <= 30km | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 tấn phân |
| R | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng công trình tạm tại hiện trường để ở và thi công | Thực hiện xây dựng công trình tạm theo quy định của Bộ xây dựng và phù hợp với điều kiện thi công của công trình | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo quy định của Bộ xây dựng và phù hợp với thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi