Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp hành lang đường Lý Thường Kiệt (Đoạn Lương Thế Vinh đi Cầu A và đoạn Bưu Điện đi Lâm Trường) thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200233848-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp hành lang đường Lý Thường Kiệt (Đoạn Lương Thế Vinh đi Cầu A và đoạn Bưu Điện đi Lâm Trường) thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200233676 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-25 16:37:00 đến ngày 2020-03-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,139,150,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo quy định hiện hành | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo quy định hiện hành | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí lắp đặt công tơ 3 pha, chạy thử 72h | Theo quy định hiện hành | 1 | Khoản |
| B | Xây rãnh, cạp mở rộng hành lang đường Lý Thường Kiệt | |||
| 1 | Tuyến chính | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 2 | Hố móng | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 3 | Đào đất = TC, đất cấp 3 | Theo quy định hiện hành | 54,2105 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 10,7176 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 4,3775 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất C3 đổ đi bằng ôtô tự đổ, v/c cự ly <= 1000m | Theo quy định hiện hành | 6,3131 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp 2km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 6,313 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 9 | Phá dỡ nền BTXM, bằng máy đào, tính đất cấp IV | Theo quy định hiện hành | 1,14 | 100m3 |
| 10 | Cắt nền bê tông bằng máy h<=10cm | Theo quy định hiện hành | 380 | m |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp IV | Theo quy định hiện hành | 0,6281 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển kết cấu cũ bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, tính đất cấp IV | Theo quy định hiện hành | 1,7681 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển kết cấu cũ tiếp 2km bằng ôtô tự đổ, tính đất cấp IV | Theo quy định hiện hành | 1,7681 | 100m3 |
| 14 | Bó vỉa | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 15 | Ván khuôn viên bó vỉa | Theo quy định hiện hành | 9,0453 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép viên bó vỉa, đường kính <= 10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,1638 | tấn |
| 17 | Bê tông viên bó vỉa vữa XM M200 đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 33,946 | m3 |
| 18 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn | Theo quy định hiện hành | 1.035 | m |
| 19 | Lắp đặt viên bó vỉa dài 25cm | Theo quy định hiện hành | 36,75 | m |
| 20 | Rãnh đan | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 21 | Bê tông rãnh tam giác vữa XM M200 đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 16,2632 | m3 |
| 22 | Rãnh thoát nước dọc | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 23 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo quy định hiện hành | 54,2105 | m3 |
| 24 | Ván khuôn rãnh | Theo quy định hiện hành | 37,366 | 100m2 |
| 25 | Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 507,0157 | m3 |
| 26 | Tấm bản đậy rãnh 100x80x8cm | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 27 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK <= 10mm | Theo quy định hiện hành | 6,1104 | tấn |
| 28 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định hiện hành | 3,1088 | 100m2 |
| 29 | Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M200 đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 68,608 | m3 |
| 30 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng < 250 kg | Theo quy định hiện hành | 1.072 | cái |
| 31 | Tấm bản qua đường 100x80x12cm | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 32 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK <= 10mm | Theo quy định hiện hành | 0,1696 | tấn |
| 33 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,0518 | 100m2 |
| 34 | Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 1,152 | m3 |
| 35 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng < 250 kg | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 36 | Ống HDPE | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 37 | Đào đất đặt đường ống HDPE, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,075 | m3 |
| 38 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,9 | m3 |
| 39 | Vuốt nối nhà dân | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 40 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 7,6 | m3 |
| 41 | Bê tông vuốt từ mép vỉa hè vào nhà dân đá 1x2 . Vữa M150 | Theo quy định hiện hành | 7,6 | m3 |
| 42 | Nối cống | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 43 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 8,8776 | m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,0247 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất C3 đổ đi bằng ôtô tự đổ, v/c cự ly <= 1000m | Theo quy định hiện hành | 0,0609 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất tiếp 2km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,0609 | 100m3 |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,48 | m3 |
| 48 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo quy định hiện hành | 1,1097 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo quy định hiện hành | 0,0766 | 100m2 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 4,4388 | m3 |
| 51 | Ván khuôn tường thân cống | Theo quy định hiện hành | 0,2308 | 100m2 |
| 52 | Bê tông tường thân cống, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 3,876 | m3 |
| 53 | Cốt thép xà mũ, đường kính <= 10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,0325 | tấn |
| 54 | Bê tông xà mũ vữa XM M200 đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 0,99 | m3 |
| 55 | Ván khuôn xà mũ | Theo quy định hiện hành | 0,063 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn tấm bản lắp ghép | Theo quy định hiện hành | 0,0342 | 100m2 |
| 57 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK > 10mm | Theo quy định hiện hành | 0,0797 | tấn |
| 58 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK <= 10mm | Theo quy định hiện hành | 0,025 | tấn |
| 59 | Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 0,78 | m3 |
| 60 | Lắp đặt tấm bản đúc sẵn trọng lượng > 250 kg | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 61 | Nền đường | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 3,0883 | 100m3 |
| 63 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 4,2601 | 100m3 |
| 64 | Đào khuôn đường, bằng máy đào, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 7,822 | 100m3 |
| 65 | Xáo xới mặt đường cũ | Theo quy định hiện hành | 21,6476 | 100m2 |
| 66 | Đào cấp đất bằng máy đào và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,3203 | 100m3 |
| 67 | Đào vét bùn bằng máy đào và máy ủi <=110 CV, tính đất cấp I | Theo quy định hiện hành | 0,5342 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp I | Theo quy định hiện hành | 0,5342 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất C3 đổ đi bằng ôtô tự đổ, v/c cự ly <= 1000m | Theo quy định hiện hành | 8,9126 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất tiếp 2km bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Theo quy định hiện hành | 0,5342 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất tiếp 2km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 8,9126 | 100m3 |
| 73 | Mặt đường | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 74 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo quy định hiện hành | 22,2088 | 100m2 |
| 75 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo quy định hiện hành | 22,2088 | 100m2 |
| 76 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm (bỏ lớp cát đệm) | Theo quy định hiện hành | 22,2088 | 100m2 |
| 77 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Theo quy định hiện hành | 17,9204 | 100m2 |
| 78 | Tuyến nhánh: Lâm trường - đường sắt | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 79 | Đào đắp | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 80 | Đào đất = TC, đất cấp 3 | Theo quy định hiện hành | 74,2951 | m3 |
| 81 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 18,0793 | m3 |
| 82 | Đào nền đường làm mới, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 21,8314 | m3 |
| 83 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,0056 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất C3 đổ đi bằng ôtô tự đổ, v/c cự ly <= 1000m | Theo quy định hiện hành | 1,1357 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất tiếp 2km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,1357 | 100m3 |
| 86 | Phá dỡ | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 87 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Theo quy định hiện hành | 2,8272 | m3 |
| 88 | Cắt nền bê tông bằng máy h<=10cm | Theo quy định hiện hành | 23,56 | m |
| 89 | Vận chuyển kết cấu cũ bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, tính đất cấp IV | Theo quy định hiện hành | 0,0283 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển kết cấu cũ tiếp 2km bằng ôtô tự đổ, tính đất cấp IV | Theo quy định hiện hành | 0,0283 | 100m3 |
| 91 | Mặt đường BTXM | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 92 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Theo quy định hiện hành | 1,0149 | 100m2 |
| 93 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 18,2676 | m3 |
| 94 | Cắt khe co giãn mặt đường | Theo quy định hiện hành | 5,8 | 10m |
| 95 | Ma tit | Theo quy định hiện hành | 21 | kg |
| 96 | Gỗ đệm | Theo quy định hiện hành | 0,0112 | m3 |
| 97 | Rãnh thoát nước dọc | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 98 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo quy định hiện hành | 5,513 | m3 |
| 99 | Ván khuôn rãnh | Theo quy định hiện hành | 2,7421 | 100m2 |
| 100 | Bê tông rãnh dọc thoát nước, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 42,3398 | m3 |
| 101 | Tấm bản qua đường 100x100x12cm | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 102 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK <= 10mm | Theo quy định hiện hành | 1,5543 | tấn |
| 103 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,473 | 100m2 |
| 104 | Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 10,56 | m3 |
| 105 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo quy định hiện hành | 110 | cái |
| C | Xây dựng lắp đặt đèn Trần Phú | |||
| 1 | Chiếu sáng đường Trần Phú | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 2 | Móng cột đèn | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 3 | Đào đất móng cột rộng <=1m, độ sâu hố đào >1m, Đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 5,39 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, móng trụ,chiều rộng < = 250 cm, M200 | Theo quy định hiện hành | 5,39 | m3 |
| 5 | Lắp khung móng cột M24x300x300x675 | Theo quy định hiện hành | 11 | cái |
| 6 | Đắp vữa chân cột, dày trung bình 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 4,4 | m2 |
| 7 | Tiếp địa cột | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo quy định hiện hành | 1,1 | 10 cọc |
| 9 | Rải dây thép tiếp địa | Theo quy định hiện hành | 1,65 | 10 m |
| 10 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm, dây nối tiếp địa d10, tai bắt tiếp địa | Theo quy định hiện hành | 11 | cọc |
| 11 | Lắp dựng cột đèn | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 12 | Lắp đặt cột đèn chiếu sáng | Theo quy định hiện hành | 11 | 1 bộ |
| 13 | Cột đèn, cần đèn chiếu sáng H=8m | Theo quy định hiện hành | 11 | 1 bộ |
| 14 | Lắp đặt cần đèn | Theo quy định hiện hành | 11 | 1 bộ |
| 15 | Lắp đặt chao chụp và chóa đèn | Theo quy định hiện hành | 11 | 1 bộ |
| 16 | Bóng đèn Led 120W | Theo quy định hiện hành | 11 | 1 bộ |
| 17 | Bóng đèn trang trí gắn vào cột Led P=9W | Theo quy định hiện hành | 11 | 1 bộ |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Theo quy định hiện hành | 8,8 | 10 đầu cốt |
| 19 | Đầu cốt đồng M6 | Theo quy định hiện hành | 88 | 1 bộ |
| 20 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 | Theo quy định hiện hành | 44 | m |
| 21 | Ống nhựa D65/50 luồn cột | Theo quy định hiện hành | 22 | m |
| 22 | Luồn cáp cửa cột | Theo quy định hiện hành | 22 | 1 đầu cáp |
| 23 | Luồn dây lên đèn | Theo quy định hiện hành | 1,43 | 100 m |
| 24 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo quy định hiện hành | 11 | 1 bảng |
| 25 | Lắp cầu đấu 4P 6A | Theo quy định hiện hành | 11 | 1 bảng |
| 26 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A | Theo quy định hiện hành | 11 | cái |
| 27 | Đánh số cột | Theo quy định hiện hành | 1,1 | 10 cột |
| 28 | Mương cáp qua vỉa hè + nền xi măng + nền đất | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 29 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 94,2676 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,707 | 100m3 |
| 31 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Theo quy định hiện hành | 6,9354 | 100m |
| 32 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 | Theo quy định hiện hành | 346,7701 | m |
| 33 | Dây đồng trần M10 nối tiếp địa | Theo quy định hiện hành | 346,7701 | m |
| 34 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm | Theo quy định hiện hành | 22,1529 | m3 |
| 35 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải băng báo cáp | Theo quy định hiện hành | 1,212 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính d65/50mm | Theo quy định hiện hành | 3,4677 | 100m |
| 37 | Mương cáp qua đường | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 38 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 8,4 | m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,063 | 100m3 |
| 40 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Theo quy định hiện hành | 0,618 | 100m |
| 41 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 | Theo quy định hiện hành | 30,9 | m |
| 42 | Dây đồng trần M10 nối tiếp địa | Theo quy định hiện hành | 30,9 | m |
| 43 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm | Theo quy định hiện hành | 1,974 | m3 |
| 44 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải băng báo cáp | Theo quy định hiện hành | 0,108 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 50mm | Theo quy định hiện hành | 0,3 | 100m |
| 46 | Cáp 4x25mm2 từ CĐ04-TĐK | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 47 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo quy định hiện hành | 10,3 | m |
| 48 | Hoàn trả vỉa hè lát gạch block | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 13,71 | m3 |
| 50 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 4,113 | m3 |
| 51 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 137,1 | m2 |
| 52 | Dỡ nền gạch xi măng | Theo quy định hiện hành | 137,1 | m2 |
| 53 | Hoàn trả đường+ nền BTXM h=10cm | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 54 | Phá dỡ kết cấu cũ | Theo quy định hiện hành | 13,554 | m3 |
| 55 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 2,259 | m3 |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 13,554 | m3 |
| 57 | Vận chuyển đổ thải | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,1494 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất tiếp 4km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,1494 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Theo quy định hiện hành | 0,1355 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất tiếp 1km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo quy định hiện hành | 0,1355 | 100m3 |
| 62 | Tiếp địa tủ | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 63 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo quy định hiện hành | 0,4 | 10 cọc |
| 64 | Rải dây thép tiếp địa | Theo quy định hiện hành | 0,9 | 10 m |
| 65 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm | Theo quy định hiện hành | 4 | cọc |
| 66 | Tủ điều khiển | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 67 | Đào đất móng cột rộng <=1m, độ sâu hố đào >1m, Đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,208 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, móng trụ,chiều rộng < = 250 cm, M200 | Theo quy định hiện hành | 0,312 | m3 |
| 69 | Lắp khung móng tủ | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng HTCS nhập ngoại kích thước 1200x600x350 | Theo quy định hiện hành | 1 | 1 tủ |
| 71 | Thí nghiệm | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 72 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Theo quy định hiện hành | 3 | sợi |
| 73 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, tủ điện | Theo quy định hiện hành | 12 | 1 vị trí |
| D | Xây dựng lắp đặt đèn LED trang trí trục Tuệ Tĩnh và Lý Thường Kiệt | |||
| 1 | Trang trí cổng chào | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 2 | Khung cơ khí | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 3 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thép | Theo quy định hiện hành | 18,5145 | tấn |
| 4 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo quy định hiện hành | 18,5145 | tấn |
| 5 | Thép ống hàn không gian sơn tĩnh điện | Theo quy định hiện hành | 18.514,47 | kg |
| 6 | Hố móng | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 21,504 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 21,504 | m3 |
| 9 | Lắp khung móng cột,trọng lượng < = 0,25 tấn | Theo quy định hiện hành | 28 | cái |
| 10 | Bu long M16x40 | Theo quy định hiện hành | 224 | cái |
| 11 | Tiếp địa | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 12 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo quy định hiện hành | 2,8 | 10 cọc |
| 13 | Rải dây thép địa | Theo quy định hiện hành | 5,6 | 10 m |
| 14 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm, dây nối tiếp địa d10, tai bắt tiếp địa | Theo quy định hiện hành | 14 | bộ |
| 15 | Đèn Led full màu | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 16 | Lắp khung Led, điều kiện làm việc H >=3m | Theo quy định hiện hành | 8 | 1bộ |
| 17 | Đèn Led đơn sắc | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 18 | Lắp khung Led, điều kiện làm việc H >=3m | Theo quy định hiện hành | 20 | 1bộ |
| 19 | Dây điện đấu nối nguồn 2x2,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 170 | m |
| 21 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng Tiết diện dây Cáp nhôm Al/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo quy định hiện hành | 6,5 | 100m |
| 22 | Cây năng lượng | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 23 | Khung cơ khí | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 24 | Sản xuất khung cây năng lượng | Theo quy định hiện hành | 1,1276 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cây năng lượng | Theo quy định hiện hành | 1,1276 | tấn |
| 26 | Sản xuất thép mâm đặt khung cây năng lượng | Theo quy định hiện hành | 0,2576 | tấn |
| 27 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái >50 kg | Theo quy định hiện hành | 0,2576 | tấn |
| 28 | Thép ống hàn không gian sơn tĩnh điện | Theo quy định hiện hành | 1.127,64 | kg |
| 29 | Bu long M24x800 làm khung móng | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 30 | Bu long M12x40 | Theo quy định hiện hành | 112 | cái |
| 31 | Bu long M8x30 | Theo quy định hiện hành | 448 | cái |
| 32 | Lắp đèn Led phun màu cây năng lượng, điều kiện làm việc H < 3m | Theo quy định hiện hành | 7 | 10 m |
| 33 | Xây dựng | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 34 | Tháo dỡ cột đèn | Theo quy định hiện hành | 1 | 1 bộ |
| 35 | Cắt mặt đường bê tông asphalt <=5 | Theo quy định hiện hành | 0,2468 | 100m |
| 36 | Cắt mặt đường bê tông asphalt <=7 | Theo quy định hiện hành | 0,2468 | 100m |
| 37 | Phá dỡ các kết cấu khác đào bỏ mặt đường nhựa chiều dày >10 | Theo quy định hiện hành | 7,404 | m2 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa | Theo quy định hiện hành | 6,5155 | m3 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal | Theo quy định hiện hành | 0,8885 | m3 |
| 40 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo quy định hiện hành | 0,074 | 100m2 |
| 41 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo quy định hiện hành | 0,074 | 100m2 |
| 42 | Vá mặt đường vật liệu cacbon asphalt chiều dày 4cm | Theo quy định hiện hành | 2,2212 | 10m2 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,0469 | 100m3 |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,0062 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo quy định hiện hành | 0,0439 | tấn |
| 46 | Bê tông bản giảm tải đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,74 | m3 |
| 47 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 50mm | Theo quy định hiện hành | 0,1234 | 100m |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 0,23 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo quy định hiện hành | 0,1131 | 100m2 |
| 50 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 6,78 | m3 |
| 51 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 10,42 | m3 |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 1,11 | m3 |
| 53 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 18,39 | m3 |
| 54 | Lát gạch hạ long 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 158,01 | m2 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 7,9 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 6,79 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 4,56 | m3 |
| 58 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,39 | m3 |
| 59 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo quy định hiện hành | 32,58 | m2 |
| 60 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Theo quy định hiện hành | 66,47 | m2 |
| E | Hệ thống đèn tín hiệu giao thông tại ngã 3 đường Lý Thường Kiệt giao với đường Trần Phú | |||
| 1 | Tủ điều khiển THGT | Theo quy định hiện hành | 1 | Tủ |
| 2 | Khung móng giá đỡ tủ THGT | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ nguồn lưu điện UPS Online | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt cột THGT côn mạ kẽm 4,4m | Theo quy định hiện hành | 4 | Cột |
| 5 | Lắp đặt cột THGT côn mạ kẽm 6.2m vươn đơn 4m | Theo quy định hiện hành | 4 | Cột |
| 6 | Khung móng cột THGT 4,4m và 2,9m | Theo quy định hiện hành | 4 | Bộ |
| 7 | Lắp đèn THGT 3 màu 3xD300 LED | Theo quy định hiện hành | 8 | Bộ |
| 8 | Lắp đèn THGT 3 màu mũi tên 3xD300 LED | Theo quy định hiện hành | 4 | Bộ |
| 9 | Lắp đèn tín hiệu cho người đi bộ 1xD300 LED | Theo quy định hiện hành | 8 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D300 LED | Theo quy định hiện hành | 8 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt tay bắt đèn ba mầu 3xD300 trên cần vươn 6.2m | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 12 | Luồn cáp cửa cột | Theo quy định hiện hành | 8 | đầu |
| 13 | Cáp điều khiển 12x1,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 622,608 | m |
| 14 | Ra kéo dải cáp trong cống bể | Theo quy định hiện hành | 0,797 | km |
| 15 | Cáp lên đèn 4x1,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 200,4 | m |
| 16 | Dây đồng M10 (nối TĐ liên hoàn) | Theo quy định hiện hành | 174,012 | m |
| 17 | Cọc tiếp địa:V63x63x6-2500 (tiếp địa chân cột) | Theo quy định hiện hành | 9 | Cọc |
| 18 | ống nhựa HDPE D110/90 | Theo quy định hiện hành | 132,6 | m |
| 19 | ống nhựa HDPE D65/50 | Theo quy định hiện hành | 43,86 | m |
| 20 | Đào rãnh cáp, tiếp địa trên hè | Theo quy định hiện hành | 37,503 | m3 |
| 21 | Bê tông móng M150 | Theo quy định hiện hành | 0,0675 | m3 |
| 22 | Bê tông móng M200 | Theo quy định hiện hành | 12,0205 | m3 |
| 23 | Vữa trát xi măng cát vàng M75 trát bể cáp và móng tủ | Theo quy định hiện hành | 36,8 | m2 |
| 24 | Cầu đấu điện cửa cột, lắp cửa cột THGT | Theo quy định hiện hành | 8 | Cái |
| 25 | Đào hố móng cột trên hè rộng <=1m, sâu <=1m | Theo quy định hiện hành | 2,647 | m3 |
| 26 | Đào hố móng cột trên hè rộng =>1m, sâu = >1m | Theo quy định hiện hành | 10,368 | m3 |
| 27 | Hoàn trả hè phố lát gạch block | Theo quy định hiện hành | 30,282 | m2 |
| 28 | Xây lắp bể cáp 2 đan dưới hè | Theo quy định hiện hành | 9 | bể cáp |
| 29 | Cắt mặt đường BT nhựa h=5cm | Theo quy định hiện hành | 52 | m |
| 30 | Cắt mặt đường BT nhựa h=7cm | Theo quy định hiện hành | 52 | m |
| 31 | Đào bỏ móng cấp phối rãnh cáp qua đường BT atphan | Theo quy định hiện hành | 35,0064 | m3 |
| 32 | Cát đen lấp đất rãnh cáp+đệm hố ga và đệm lát đường đi bộ | Theo quy định hiện hành | 19,1446 | m3 |
| 33 | Lấp đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa | Theo quy định hiện hành | 8,32 | m3 |
| 34 | Đào nền đất cấp III phần hè cho người đi bộ, bằng thủ công | Theo quy định hiện hành | 30,0656 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất thừa cự ly 2km (đất C3) | Theo quy định hiện hành | 39,7014 | m3 |
| 36 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm | Theo quy định hiện hành | 0,312 | 100m2 |
| 37 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Theo quy định hiện hành | 0,312 | 100m2 |
| 38 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng 1,0 kg/m2 | Theo quy định hiện hành | 31,2 | m2 |
| 39 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo quy định hiện hành | 0,312 | 100m2 |
| 40 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng 0.5 kg/m2 | Theo quy định hiện hành | 31,2 | m2 |
| 41 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Theo quy định hiện hành | 0,312 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 25 tấn/h | Theo quy định hiện hành | 0,0378 | 100tấn |
| 43 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 25 tấn/h | Theo quy định hiện hành | 0,0507 | 100tấn |
| 44 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô | Theo quy định hiện hành | 0,0885 | 100tấn |
| 45 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 18 km tiếp theo, ôtô | Theo quy định hiện hành | 0,0885 | 100tấn |
| 46 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 3,0 mm | Theo quy định hiện hành | 116,88 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cột và biển báo | Theo quy định hiện hành | 8 | cột |
| 48 | Biển báo đi bộ I.423b | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 49 | Cáp cấp nguồn 2x6mm2 | Theo quy định hiện hành | 40 | m |
| 50 | Vận chuyển cáp+phụ kiện về công trình | Theo quy định hiện hành | 1 | c.trình |
| F | Hệ thống đèn chiếu sáng cho tuyến đường Lý Thường Kiệt (Đoạn Cầu A - Lâm Trường) và đường Tuệ Tĩnh (đoạn Cầu Mậu A - Chợ Mậu A) đảm bảo chiếu sáng giao thông | |||
| 1 | Chiếu sáng đường Lý Thường Kiệt và đường Tuệ Tĩnh | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 2 | Tháo dỡ, vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 3 | Tháo dỡ cáp treo trên dây thép, loại cáp 1kg/m | Theo quy định hiện hành | 42,0111 | 100m |
| 4 | Tháo dỡ cần đèn bằng cơ giới, chiều cao cột <14m | Theo quy định hiện hành | 5,25 | 20 bóng |
| 5 | Vận chuyển vật tư, ôtô tự đổ | Theo quy định hiện hành | 1 | ca |
| 6 | Lắp dựng cần đèn, bóng đèn cao áp | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 7 | Lắp đặt cần đèn | Theo quy định hiện hành | 105 | 1 bộ |
| 8 | Lắp đặt bóng đèn Led 150W | Theo quy định hiện hành | 105 | 1 bộ |
| 9 | Ghíp nhôm M16 | Theo quy định hiện hành | 210 | 1 bộ |
| 10 | Ghíp bọc cáp | Theo quy định hiện hành | 210 | 1 bộ |
| 11 | Kẹp xiết treo cáp | Theo quy định hiện hành | 210 | 1 bộ |
| 12 | Luồn dây lên đèn | Theo quy định hiện hành | 3,675 | 100 m |
| 13 | Đường dây | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 14 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng Tiết diện dây Cáp nhôm Al/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo quy định hiện hành | 44,1117 | 100m |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 | Theo quy định hiện hành | 15 | m |
| 16 | Tiếp địa tủ | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 17 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo quy định hiện hành | 0,4 | 10 cọc |
| 18 | Rải dây thép tiếp địa | Theo quy định hiện hành | 0,9 | 10 m |
| 19 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm | Theo quy định hiện hành | 4 | cọc |
| 20 | Tủ điều khiển | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 21 | Đào đất móng cột rộng <=1m, độ sâu hố đào >1m, Đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,208 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, móng trụ,chiều rộng < = 250 cm, M200 | Theo quy định hiện hành | 0,312 | m3 |
| 23 | Lắp khung móng tủ | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng HTCS nhập ngoại kích thước 1200x600x350 | Theo quy định hiện hành | 1 | 1 tủ |
| 25 | Thí nghiệm | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 26 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Theo quy định hiện hành | 3 | sợi |
| 27 | Thí nghiệm tiếp đất của TĐK | Theo quy định hiện hành | 1 | 1 vị trí |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi