Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp hành lang đường Lý Thường Kiệt (Đoạn Lương Thế Vinh đi Cầu A và đoạn Bưu Điện đi Lâm Trường) thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200233848-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp hành lang đường Lý Thường Kiệt (Đoạn Lương Thế Vinh đi Cầu A và đoạn Bưu Điện đi Lâm Trường) thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200233676
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-25 16:37:00 đến ngày 2020-03-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,139,150,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo quy định hiện hành 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo quy định hiện hành 1 Khoản
3 Chi phí lắp đặt công tơ 3 pha, chạy thử 72h Theo quy định hiện hành 1 Khoản
B Xây rãnh, cạp mở rộng hành lang đường Lý Thường Kiệt
1 Tuyến chính Theo quy định hiện hành 0 0.0
2 Hố móng Theo quy định hiện hành 0 0.0
3 Đào đất = TC, đất cấp 3 Theo quy định hiện hành 54,2105 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III Theo quy định hiện hành 10,7176 100m3
5 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 4,3775 100m3
6 Vận chuyển đất C3 đổ đi bằng ôtô tự đổ, v/c cự ly <= 1000m Theo quy định hiện hành 6,3131 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp 2km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo quy định hiện hành 6,313 100m3
8 Phá dỡ Theo quy định hiện hành 0 0.0
9 Phá dỡ nền BTXM, bằng máy đào, tính đất cấp IV Theo quy định hiện hành 1,14 100m3
10 Cắt nền bê tông bằng máy h<=10cm Theo quy định hiện hành 380 m
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp IV Theo quy định hiện hành 0,6281 100m3
12 Vận chuyển kết cấu cũ bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, tính đất cấp IV Theo quy định hiện hành 1,7681 100m3
13 Vận chuyển kết cấu cũ tiếp 2km bằng ôtô tự đổ, tính đất cấp IV Theo quy định hiện hành 1,7681 100m3
14 Bó vỉa Theo quy định hiện hành 0 0.0
15 Ván khuôn viên bó vỉa Theo quy định hiện hành 9,0453 100m2
16 Cốt thép viên bó vỉa, đường kính <= 10 mm Theo quy định hiện hành 0,1638 tấn
17 Bê tông viên bó vỉa vữa XM M200 đá 1x2 Theo quy định hiện hành 33,946 m3
18 Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn Theo quy định hiện hành 1.035 m
19 Lắp đặt viên bó vỉa dài 25cm Theo quy định hiện hành 36,75 m
20 Rãnh đan Theo quy định hiện hành 0 0.0
21 Bê tông rãnh tam giác vữa XM M200 đá 1x2 Theo quy định hiện hành 16,2632 m3
22 Rãnh thoát nước dọc Theo quy định hiện hành 0 0.0
23 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo quy định hiện hành 54,2105 m3
24 Ván khuôn rãnh Theo quy định hiện hành 37,366 100m2
25 Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 150 Theo quy định hiện hành 507,0157 m3
26 Tấm bản đậy rãnh 100x80x8cm Theo quy định hiện hành 0 0.0
27 Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK <= 10mm Theo quy định hiện hành 6,1104 tấn
28 Ván khuôn tấm đan Theo quy định hiện hành 3,1088 100m2
29 Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M200 đá 1x2 Theo quy định hiện hành 68,608 m3
30 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng < 250 kg Theo quy định hiện hành 1.072 cái
31 Tấm bản qua đường 100x80x12cm Theo quy định hiện hành 0 0.0
32 Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK <= 10mm Theo quy định hiện hành 0,1696 tấn
33 Ván khuôn tấm đan Theo quy định hiện hành 0,0518 100m2
34 Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2 Theo quy định hiện hành 1,152 m3
35 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng < 250 kg Theo quy định hiện hành 12 cái
36 Ống HDPE Theo quy định hiện hành 0 0.0
37 Đào đất đặt đường ống HDPE, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,075 m3
38 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 0,9 m3
39 Vuốt nối nhà dân Theo quy định hiện hành 0 0.0
40 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 7,6 m3
41 Bê tông vuốt từ mép vỉa hè vào nhà dân đá 1x2 . Vữa M150 Theo quy định hiện hành 7,6 m3
42 Nối cống Theo quy định hiện hành 0 0.0
43 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 8,8776 m3
44 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 0,0247 100m3
45 Vận chuyển đất C3 đổ đi bằng ôtô tự đổ, v/c cự ly <= 1000m Theo quy định hiện hành 0,0609 100m3
46 Vận chuyển đất tiếp 2km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,0609 100m3
47 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép Theo quy định hiện hành 0,48 m3
48 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo quy định hiện hành 1,1097 m3
49 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo quy định hiện hành 0,0766 100m2
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 4,4388 m3
51 Ván khuôn tường thân cống Theo quy định hiện hành 0,2308 100m2
52 Bê tông tường thân cống, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 3,876 m3
53 Cốt thép xà mũ, đường kính <= 10 mm Theo quy định hiện hành 0,0325 tấn
54 Bê tông xà mũ vữa XM M200 đá 1x2 Theo quy định hiện hành 0,99 m3
55 Ván khuôn xà mũ Theo quy định hiện hành 0,063 100m2
56 Ván khuôn tấm bản lắp ghép Theo quy định hiện hành 0,0342 100m2
57 Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK > 10mm Theo quy định hiện hành 0,0797 tấn
58 Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK <= 10mm Theo quy định hiện hành 0,025 tấn
59 Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2 Theo quy định hiện hành 0,78 m3
60 Lắp đặt tấm bản đúc sẵn trọng lượng > 250 kg Theo quy định hiện hành 6 cái
61 Nền đường Theo quy định hiện hành 0 0.0
62 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 3,0883 100m3
63 Đào nền đường làm mới bằng máy đào, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Theo quy định hiện hành 4,2601 100m3
64 Đào khuôn đường, bằng máy đào, đất cấp III Theo quy định hiện hành 7,822 100m3
65 Xáo xới mặt đường cũ Theo quy định hiện hành 21,6476 100m2
66 Đào cấp đất bằng máy đào và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,3203 100m3
67 Đào vét bùn bằng máy đào và máy ủi <=110 CV, tính đất cấp I Theo quy định hiện hành 0,5342 100m3
68 Vận chuyển Theo quy định hiện hành 0 0.0
69 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp I Theo quy định hiện hành 0,5342 100m3
70 Vận chuyển đất C3 đổ đi bằng ôtô tự đổ, v/c cự ly <= 1000m Theo quy định hiện hành 8,9126 100m3
71 Vận chuyển đất tiếp 2km bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Theo quy định hiện hành 0,5342 100m3
72 Vận chuyển đất tiếp 2km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo quy định hiện hành 8,9126 100m3
73 Mặt đường Theo quy định hiện hành 0 0.0
74 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo quy định hiện hành 22,2088 100m2
75 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo quy định hiện hành 22,2088 100m2
76 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm (bỏ lớp cát đệm) Theo quy định hiện hành 22,2088 100m2
77 Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Theo quy định hiện hành 17,9204 100m2
78 Tuyến nhánh: Lâm trường - đường sắt Theo quy định hiện hành 0 0.0
79 Đào đắp Theo quy định hiện hành 0 0.0
80 Đào đất = TC, đất cấp 3 Theo quy định hiện hành 74,2951 m3
81 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp III Theo quy định hiện hành 18,0793 m3
82 Đào nền đường làm mới, đất cấp III Theo quy định hiện hành 21,8314 m3
83 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 0,0056 100m3
84 Vận chuyển đất C3 đổ đi bằng ôtô tự đổ, v/c cự ly <= 1000m Theo quy định hiện hành 1,1357 100m3
85 Vận chuyển đất tiếp 2km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,1357 100m3
86 Phá dỡ Theo quy định hiện hành 0 0.0
87 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép Theo quy định hiện hành 2,8272 m3
88 Cắt nền bê tông bằng máy h<=10cm Theo quy định hiện hành 23,56 m
89 Vận chuyển kết cấu cũ bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, tính đất cấp IV Theo quy định hiện hành 0,0283 100m3
90 Vận chuyển kết cấu cũ tiếp 2km bằng ôtô tự đổ, tính đất cấp IV Theo quy định hiện hành 0,0283 100m3
91 Mặt đường BTXM Theo quy định hiện hành 0 0.0
92 Rải bạt dứa lớp cách ly Theo quy định hiện hành 1,0149 100m2
93 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Theo quy định hiện hành 18,2676 m3
94 Cắt khe co giãn mặt đường Theo quy định hiện hành 5,8 10m
95 Ma tit Theo quy định hiện hành 21 kg
96 Gỗ đệm Theo quy định hiện hành 0,0112 m3
97 Rãnh thoát nước dọc Theo quy định hiện hành 0 0.0
98 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo quy định hiện hành 5,513 m3
99 Ván khuôn rãnh Theo quy định hiện hành 2,7421 100m2
100 Bê tông rãnh dọc thoát nước, đá 2x4, mác 200 Theo quy định hiện hành 42,3398 m3
101 Tấm bản qua đường 100x100x12cm Theo quy định hiện hành 0 0.0
102 Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK <= 10mm Theo quy định hiện hành 1,5543 tấn
103 Ván khuôn tấm đan Theo quy định hiện hành 0,473 100m2
104 Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2 Theo quy định hiện hành 10,56 m3
105 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo quy định hiện hành 110 cái
C Xây dựng lắp đặt đèn Trần Phú
1 Chiếu sáng đường Trần Phú Theo quy định hiện hành 0 0.0
2 Móng cột đèn Theo quy định hiện hành 0 0.0
3 Đào đất móng cột rộng <=1m, độ sâu hố đào >1m, Đất cấp III Theo quy định hiện hành 5,39 m3
4 Đổ bê tông móng bằng thủ công, móng trụ,chiều rộng < = 250 cm, M200 Theo quy định hiện hành 5,39 m3
5 Lắp khung móng cột M24x300x300x675 Theo quy định hiện hành 11 cái
6 Đắp vữa chân cột, dày trung bình 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 4,4 m2
7 Tiếp địa cột Theo quy định hiện hành 0 0.0
8 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Theo quy định hiện hành 1,1 10 cọc
9 Rải dây thép tiếp địa Theo quy định hiện hành 1,65 10 m
10 Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm, dây nối tiếp địa d10, tai bắt tiếp địa Theo quy định hiện hành 11 cọc
11 Lắp dựng cột đèn Theo quy định hiện hành 0 0.0
12 Lắp đặt cột đèn chiếu sáng Theo quy định hiện hành 11 1 bộ
13 Cột đèn, cần đèn chiếu sáng H=8m Theo quy định hiện hành 11 1 bộ
14 Lắp đặt cần đèn Theo quy định hiện hành 11 1 bộ
15 Lắp đặt chao chụp và chóa đèn Theo quy định hiện hành 11 1 bộ
16 Bóng đèn Led 120W Theo quy định hiện hành 11 1 bộ
17 Bóng đèn trang trí gắn vào cột Led P=9W Theo quy định hiện hành 11 1 bộ
18 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Theo quy định hiện hành 8,8 10 đầu cốt
19 Đầu cốt đồng M6 Theo quy định hiện hành 88 1 bộ
20 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 Theo quy định hiện hành 44 m
21 Ống nhựa D65/50 luồn cột Theo quy định hiện hành 22 m
22 Luồn cáp cửa cột Theo quy định hiện hành 22 1 đầu cáp
23 Luồn dây lên đèn Theo quy định hiện hành 1,43 100 m
24 Lắp bảng điện cửa cột Theo quy định hiện hành 11 1 bảng
25 Lắp cầu đấu 4P 6A Theo quy định hiện hành 11 1 bảng
26 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A Theo quy định hiện hành 11 cái
27 Đánh số cột Theo quy định hiện hành 1,1 10 cột
28 Mương cáp qua vỉa hè + nền xi măng + nền đất Theo quy định hiện hành 0 0.0
29 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Theo quy định hiện hành 94,2676 m3
30 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 0,707 100m3
31 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m Theo quy định hiện hành 6,9354 100m
32 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 Theo quy định hiện hành 346,7701 m
33 Dây đồng trần M10 nối tiếp địa Theo quy định hiện hành 346,7701 m
34 Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm Theo quy định hiện hành 22,1529 m3
35 Bảo vệ cáp ngầm. Rải băng báo cáp Theo quy định hiện hành 1,212 100m2
36 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính d65/50mm Theo quy định hiện hành 3,4677 100m
37 Mương cáp qua đường Theo quy định hiện hành 0 0.0
38 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Theo quy định hiện hành 8,4 m3
39 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 0,063 100m3
40 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m Theo quy định hiện hành 0,618 100m
41 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 Theo quy định hiện hành 30,9 m
42 Dây đồng trần M10 nối tiếp địa Theo quy định hiện hành 30,9 m
43 Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm Theo quy định hiện hành 1,974 m3
44 Bảo vệ cáp ngầm. Rải băng báo cáp Theo quy định hiện hành 0,108 100m2
45 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 50mm Theo quy định hiện hành 0,3 100m
46 Cáp 4x25mm2 từ CĐ04-TĐK Theo quy định hiện hành 0 0.0
47 Cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 Theo quy định hiện hành 10,3 m
48 Hoàn trả vỉa hè lát gạch block Theo quy định hiện hành 0 0.0
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 13,71 m3
50 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 4,113 m3
51 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 137,1 m2
52 Dỡ nền gạch xi măng Theo quy định hiện hành 137,1 m2
53 Hoàn trả đường+ nền BTXM h=10cm Theo quy định hiện hành 0 0.0
54 Phá dỡ kết cấu cũ Theo quy định hiện hành 13,554 m3
55 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 2,259 m3
56 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Theo quy định hiện hành 13,554 m3
57 Vận chuyển đổ thải Theo quy định hiện hành 0 0.0
58 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,1494 100m3
59 Vận chuyển đất tiếp 4km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,1494 100m3
60 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp IV Theo quy định hiện hành 0,1355 100m3
61 Vận chuyển đất tiếp 1km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Theo quy định hiện hành 0,1355 100m3
62 Tiếp địa tủ Theo quy định hiện hành 0 0.0
63 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Theo quy định hiện hành 0,4 10 cọc
64 Rải dây thép tiếp địa Theo quy định hiện hành 0,9 10 m
65 Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm Theo quy định hiện hành 4 cọc
66 Tủ điều khiển Theo quy định hiện hành 0 0.0
67 Đào đất móng cột rộng <=1m, độ sâu hố đào >1m, Đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,208 m3
68 Đổ bê tông móng bằng thủ công, móng trụ,chiều rộng < = 250 cm, M200 Theo quy định hiện hành 0,312 m3
69 Lắp khung móng tủ Theo quy định hiện hành 1 cái
70 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng HTCS nhập ngoại kích thước 1200x600x350 Theo quy định hiện hành 1 1 tủ
71 Thí nghiệm Theo quy định hiện hành 0 0.0
72 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Theo quy định hiện hành 3 sợi
73 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, tủ điện Theo quy định hiện hành 12 1 vị trí
D Xây dựng lắp đặt đèn LED trang trí trục Tuệ Tĩnh và Lý Thường Kiệt
1 Trang trí cổng chào Theo quy định hiện hành 0 0.0
2 Khung cơ khí Theo quy định hiện hành 0 0.0
3 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thép Theo quy định hiện hành 18,5145 tấn
4 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo quy định hiện hành 18,5145 tấn
5 Thép ống hàn không gian sơn tĩnh điện Theo quy định hiện hành 18.514,47 kg
6 Hố móng Theo quy định hiện hành 0 0.0
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 21,504 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 21,504 m3
9 Lắp khung móng cột,trọng lượng < = 0,25 tấn Theo quy định hiện hành 28 cái
10 Bu long M16x40 Theo quy định hiện hành 224 cái
11 Tiếp địa Theo quy định hiện hành 0 0.0
12 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Theo quy định hiện hành 2,8 10 cọc
13 Rải dây thép địa Theo quy định hiện hành 5,6 10 m
14 Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm, dây nối tiếp địa d10, tai bắt tiếp địa Theo quy định hiện hành 14 bộ
15 Đèn Led full màu Theo quy định hiện hành 0 0.0
16 Lắp khung Led, điều kiện làm việc H >=3m Theo quy định hiện hành 8 1bộ
17 Đèn Led đơn sắc Theo quy định hiện hành 0 0.0
18 Lắp khung Led, điều kiện làm việc H >=3m Theo quy định hiện hành 20 1bộ
19 Dây điện đấu nối nguồn 2x2,5mm2 Theo quy định hiện hành 0 0.0
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo quy định hiện hành 170 m
21 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng Tiết diện dây Cáp nhôm Al/XLPE/PVC 4x16mm2 Theo quy định hiện hành 6,5 100m
22 Cây năng lượng Theo quy định hiện hành 0 0.0
23 Khung cơ khí Theo quy định hiện hành 0 0.0
24 Sản xuất khung cây năng lượng Theo quy định hiện hành 1,1276 tấn
25 Lắp dựng cây năng lượng Theo quy định hiện hành 1,1276 tấn
26 Sản xuất thép mâm đặt khung cây năng lượng Theo quy định hiện hành 0,2576 tấn
27 Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái >50 kg Theo quy định hiện hành 0,2576 tấn
28 Thép ống hàn không gian sơn tĩnh điện Theo quy định hiện hành 1.127,64 kg
29 Bu long M24x800 làm khung móng Theo quy định hiện hành 6 cái
30 Bu long M12x40 Theo quy định hiện hành 112 cái
31 Bu long M8x30 Theo quy định hiện hành 448 cái
32 Lắp đèn Led phun màu cây năng lượng, điều kiện làm việc H < 3m Theo quy định hiện hành 7 10 m
33 Xây dựng Theo quy định hiện hành 0 0.0
34 Tháo dỡ cột đèn Theo quy định hiện hành 1 1 bộ
35 Cắt mặt đường bê tông asphalt <=5 Theo quy định hiện hành 0,2468 100m
36 Cắt mặt đường bê tông asphalt <=7 Theo quy định hiện hành 0,2468 100m
37 Phá dỡ các kết cấu khác đào bỏ mặt đường nhựa chiều dày >10 Theo quy định hiện hành 7,404 m2
38 Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa Theo quy định hiện hành 6,5155 m3
39 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal Theo quy định hiện hành 0,8885 m3
40 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo quy định hiện hành 0,074 100m2
41 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo quy định hiện hành 0,074 100m2
42 Vá mặt đường vật liệu cacbon asphalt chiều dày 4cm Theo quy định hiện hành 2,2212 10m2
43 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định hiện hành 0,0469 100m3
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,0062 tấn
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo quy định hiện hành 0,0439 tấn
46 Bê tông bản giảm tải đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,74 m3
47 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 50mm Theo quy định hiện hành 0,1234 100m
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 0,23 m3
49 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo quy định hiện hành 0,1131 100m2
50 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 6,78 m3
51 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 10,42 m3
52 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 1,11 m3
53 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 18,39 m3
54 Lát gạch hạ long 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 158,01 m2
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 7,9 m3
56 Xây gạch không nung M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 6,79 m3
57 Xây gạch không nung M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 4,56 m3
58 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,39 m3
59 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo quy định hiện hành 32,58 m2
60 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm Theo quy định hiện hành 66,47 m2
E Hệ thống đèn tín hiệu giao thông tại ngã 3 đường Lý Thường Kiệt giao với đường Trần Phú
1 Tủ điều khiển THGT Theo quy định hiện hành 1 Tủ
2 Khung móng giá đỡ tủ THGT Theo quy định hiện hành 1 Bộ
3 Lắp đặt bộ nguồn lưu điện UPS Online Theo quy định hiện hành 1 Bộ
4 Lắp đặt cột THGT côn mạ kẽm 4,4m Theo quy định hiện hành 4 Cột
5 Lắp đặt cột THGT côn mạ kẽm 6.2m vươn đơn 4m Theo quy định hiện hành 4 Cột
6 Khung móng cột THGT 4,4m và 2,9m Theo quy định hiện hành 4 Bộ
7 Lắp đèn THGT 3 màu 3xD300 LED Theo quy định hiện hành 8 Bộ
8 Lắp đèn THGT 3 màu mũi tên 3xD300 LED Theo quy định hiện hành 4 Bộ
9 Lắp đèn tín hiệu cho người đi bộ 1xD300 LED Theo quy định hiện hành 8 Bộ
10 Lắp đặt đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D300 LED Theo quy định hiện hành 8 Bộ
11 Lắp đặt tay bắt đèn ba mầu 3xD300 trên cần vươn 6.2m Theo quy định hiện hành 8 cái
12 Luồn cáp cửa cột Theo quy định hiện hành 8 đầu
13 Cáp điều khiển 12x1,5mm2 Theo quy định hiện hành 622,608 m
14 Ra kéo dải cáp trong cống bể Theo quy định hiện hành 0,797 km
15 Cáp lên đèn 4x1,5mm2 Theo quy định hiện hành 200,4 m
16 Dây đồng M10 (nối TĐ liên hoàn) Theo quy định hiện hành 174,012 m
17 Cọc tiếp địa:V63x63x6-2500 (tiếp địa chân cột) Theo quy định hiện hành 9 Cọc
18 ống nhựa HDPE D110/90 Theo quy định hiện hành 132,6 m
19 ống nhựa HDPE D65/50 Theo quy định hiện hành 43,86 m
20 Đào rãnh cáp, tiếp địa trên hè Theo quy định hiện hành 37,503 m3
21 Bê tông móng M150 Theo quy định hiện hành 0,0675 m3
22 Bê tông móng M200 Theo quy định hiện hành 12,0205 m3
23 Vữa trát xi măng cát vàng M75 trát bể cáp và móng tủ Theo quy định hiện hành 36,8 m2
24 Cầu đấu điện cửa cột, lắp cửa cột THGT Theo quy định hiện hành 8 Cái
25 Đào hố móng cột trên hè rộng <=1m, sâu <=1m Theo quy định hiện hành 2,647 m3
26 Đào hố móng cột trên hè rộng =>1m, sâu = >1m Theo quy định hiện hành 10,368 m3
27 Hoàn trả hè phố lát gạch block Theo quy định hiện hành 30,282 m2
28 Xây lắp bể cáp 2 đan dưới hè Theo quy định hiện hành 9 bể cáp
29 Cắt mặt đường BT nhựa h=5cm Theo quy định hiện hành 52 m
30 Cắt mặt đường BT nhựa h=7cm Theo quy định hiện hành 52 m
31 Đào bỏ móng cấp phối rãnh cáp qua đường BT atphan Theo quy định hiện hành 35,0064 m3
32 Cát đen lấp đất rãnh cáp+đệm hố ga và đệm lát đường đi bộ Theo quy định hiện hành 19,1446 m3
33 Lấp đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa Theo quy định hiện hành 8,32 m3
34 Đào nền đất cấp III phần hè cho người đi bộ, bằng thủ công Theo quy định hiện hành 30,0656 m3
35 Vận chuyển đất thừa cự ly 2km (đất C3) Theo quy định hiện hành 39,7014 m3
36 Cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm Theo quy định hiện hành 0,312 100m2
37 Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm Theo quy định hiện hành 0,312 100m2
38 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng 1,0 kg/m2 Theo quy định hiện hành 31,2 m2
39 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 7cm Theo quy định hiện hành 0,312 100m2
40 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng 0.5 kg/m2 Theo quy định hiện hành 31,2 m2
41 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm Theo quy định hiện hành 0,312 100m2
42 Sản xuất bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 25 tấn/h Theo quy định hiện hành 0,0378 100tấn
43 Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 25 tấn/h Theo quy định hiện hành 0,0507 100tấn
44 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô Theo quy định hiện hành 0,0885 100tấn
45 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 18 km tiếp theo, ôtô Theo quy định hiện hành 0,0885 100tấn
46 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 3,0 mm Theo quy định hiện hành 116,88 m2
47 Lắp dựng cột và biển báo Theo quy định hiện hành 8 cột
48 Biển báo đi bộ I.423b Theo quy định hiện hành 4 cái
49 Cáp cấp nguồn 2x6mm2 Theo quy định hiện hành 40 m
50 Vận chuyển cáp+phụ kiện về công trình Theo quy định hiện hành 1 c.trình
F Hệ thống đèn chiếu sáng cho tuyến đường Lý Thường Kiệt (Đoạn Cầu A - Lâm Trường) và đường Tuệ Tĩnh (đoạn Cầu Mậu A - Chợ Mậu A) đảm bảo chiếu sáng giao thông
1 Chiếu sáng đường Lý Thường Kiệt và đường Tuệ Tĩnh Theo quy định hiện hành 0 0.0
2 Tháo dỡ, vận chuyển Theo quy định hiện hành 0 0.0
3 Tháo dỡ cáp treo trên dây thép, loại cáp 1kg/m Theo quy định hiện hành 42,0111 100m
4 Tháo dỡ cần đèn bằng cơ giới, chiều cao cột <14m Theo quy định hiện hành 5,25 20 bóng
5 Vận chuyển vật tư, ôtô tự đổ Theo quy định hiện hành 1 ca
6 Lắp dựng cần đèn, bóng đèn cao áp Theo quy định hiện hành 0 0.0
7 Lắp đặt cần đèn Theo quy định hiện hành 105 1 bộ
8 Lắp đặt bóng đèn Led 150W Theo quy định hiện hành 105 1 bộ
9 Ghíp nhôm M16 Theo quy định hiện hành 210 1 bộ
10 Ghíp bọc cáp Theo quy định hiện hành 210 1 bộ
11 Kẹp xiết treo cáp Theo quy định hiện hành 210 1 bộ
12 Luồn dây lên đèn Theo quy định hiện hành 3,675 100 m
13 Đường dây Theo quy định hiện hành 0 0.0
14 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng Tiết diện dây Cáp nhôm Al/XLPE/PVC 4x16mm2 Theo quy định hiện hành 44,1117 100m
15 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 Theo quy định hiện hành 15 m
16 Tiếp địa tủ Theo quy định hiện hành 0 0.0
17 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Theo quy định hiện hành 0,4 10 cọc
18 Rải dây thép tiếp địa Theo quy định hiện hành 0,9 10 m
19 Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm Theo quy định hiện hành 4 cọc
20 Tủ điều khiển Theo quy định hiện hành 0 0.0
21 Đào đất móng cột rộng <=1m, độ sâu hố đào >1m, Đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,208 m3
22 Đổ bê tông móng bằng thủ công, móng trụ,chiều rộng < = 250 cm, M200 Theo quy định hiện hành 0,312 m3
23 Lắp khung móng tủ Theo quy định hiện hành 1 cái
24 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng HTCS nhập ngoại kích thước 1200x600x350 Theo quy định hiện hành 1 1 tủ
25 Thí nghiệm Theo quy định hiện hành 0 0.0
26 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Theo quy định hiện hành 3 sợi
27 Thí nghiệm tiếp đất của TĐK Theo quy định hiện hành 1 1 vị trí
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->