Gói thầu: Thi công Cống Vàm Tân Quý
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200231824-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phú Đông |
| Tên gói thầu | Thi công Cống Vàm Tân Quý |
| Số hiệu KHLCNT | 20200228746 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-25 16:22:00 đến ngày 2020-03-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,048,168,149 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 2: Phần xây lắp | |||
| 1 | Bê tông móng bản đáy, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,092 | M3 |
| 2 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,105 | M3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,577 | M3 |
| 4 | Bê tông mái bờ kênh mương dày <= 20cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,254 | M3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, cầu công tác, mặt bằng (+1,50) đá 1x2M 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,485 | M3 |
| 6 | Bê tông cột cầu công tác đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,764 | M3 |
| 7 | Bê tông hàng rào bảo vệ, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,089 | M3 |
| 8 | Bê tông mối nối cống, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | M3 |
| 9 | Bê tông đúc sẵn cục BT lục giác, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,09 | M3 |
| 10 | Bê tông móng chân cầu thang, chèn ống cống, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,39 | M3 |
| 11 | Bê tông móng chân cọc tiêu, hàng rào bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,91 | M3 |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,18 | M3 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4294 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6708 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4924 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3491 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6878 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1436 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2578 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7519 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột cầu công tác, hàng rào bảo vệ, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0244 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột cầu công tác, hàng rào bảo vệ, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0734 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mối nối ống cống, đường kính 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0135 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mối nối ống cống, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1095 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan mái, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2116 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1114 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,198 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1288 | Tấn |
| 30 | Sản xuất cầu thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2057 | Tấn |
| 31 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6948 | 100M2 |
| 32 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8555 | 100M2 |
| 33 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1421 | 100M2 |
| 34 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3636 | 100M2 |
| 35 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8417 | 100M2 |
| 36 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,398 | 100M2 |
| 37 | Đóng cừ tràm đ. kính 8-10cm chiều dài L=4,0m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,72 | 100M |
| 38 | Đắp cát lót bãi vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | M3 |
| 39 | Đắp cát dày trung bình 40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | M3 |
| 40 | Làm lớp đá đệm móng đường kính đá Dmax<=4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | M3 |
| 41 | Làm lớp đá 1x2 lót nền dưới đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,77 | M3 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 575,11 | M2 |
| 43 | Láng nền dưới dầm và đan, trên thềm bậc thang chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,64 | M2 |
| 44 | Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,23 | M2 |
| 45 | Rải vải địa kỹ thuật 20kN/m đan mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5348 | 100M2 |
| 46 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,4 | Mét |
| 47 | Sơn tường không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,58 | M2 |
| 48 | Sơn thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,19 | M2 |
| 49 | Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<= 30cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,24 | M3 |
| 50 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | Cái |
| 51 | Lắp đặt cống Trọng lượng >3T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 52 | Cung cấp ống cống hộp 2x2m, L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | M |
| 53 | Cung cấp Join cao su cống hộp 2x2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 54 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | Cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa lỗ thoát nước D 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100M |
| 56 | Sản xuất thép ống STK lan can, hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,332 | Tấn |
| 57 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,68 | M2 |
| 58 | Sản xuất thép chân máy đóng mở bằng thép tấm 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0259 | Tấn |
| 59 | Làm cột đỡ biển báo bê tông cốt thép Loại cột dài 2,8-3,0 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cột |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 61 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,65m3 nằm trên phao thép 60T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,6704 | 100m |
| 62 | Cung cấp cừ bạch đàn đk gốc >=15cm, ngọn >=7cm, L=8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.148,352 | M |
| 63 | Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5776 | 100M3 |
| 64 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5776 | 100M3 |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5466 | 100M3 |
| 66 | Đắp đất nền đường bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,29 | 100M3 |
| 67 | Đào xúc phá đập bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3764 | 100M3 |
| 68 | Sản xuất lắp dựng cốt thép buộc đầu cọc và thanh giằng đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1185 | Tấn |
| 69 | Sản xuất lắp dựng cốt thép kiềng khung cừ đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0664 | Tấn |
| 70 | Trải lưới B40, dày 3,0mm, khổ 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0045 | 100M2 |
| 71 | Lót bạt nhựa khung cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4845 | 100M2 |
| 72 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Ca |
| 73 | Đóng cừ tràm đ. kính 8-10cm chiều dài L=3,0m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 282,6288 | 100M |
| 74 | Làm và thả rọ đá loại rọ (3,0x2,0x0,3)m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Rọ |
| 75 | Cung cấp lưới rọ đá mạ kẽm dây đan 2,7/3,7, dây viền 3,4/4,4, mắc lưới 83x114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275,4 | M2 |
| 76 | Làm và thả rọ đá loại rọ(3,5x2,0x0,3)m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | Rọ |
| 77 | Cung cấp lưới rọ đá mạ kẽm dây đan 2,7/3,7, dây viền 3,4/4,4, mắc lưới 83x114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 630,3 | M2 |
| 78 | Làm và thả rọ đá loại rọ (5,0x2,0x0,3)m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | Rọ |
| 79 | Cung cấp lưới rọ đá mạ kẽm dây đan 2,7/3,7, dây viền 3,4/4,4, mắc lưới 83x114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 877,8 | M2 |
| 80 | Cung cấp đất dính đắp (mua từ xa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.425,907 | M3 |
| B | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cửa cống | Cánh cửa phẳng làm bằng vật liệu thép CT3. Kích thước (2,6x2,4)m và được làm sạch sơn Epoxy, Máy đóng mở V5 | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi