Gói thầu: Phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200249210-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200135029
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-24 12:25:00 đến ngày 2020-03-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,138,844,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ NGHỈ NHÂN VIÊN + KHO - PHẦN XÂY DỰNG
B PHẦN MÓNG
1 Đào móng băng, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,921 m3
2 Đào móng bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II, tính đào máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,082 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,042 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,049 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,181 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,033 100m2
7 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2,73 m3
8 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,92 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng móng, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,671 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,048 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,027 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,09 tấn
C PHẦN KIẾN TRÚC
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,414 100m2
2 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 9,6 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đấ 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,11 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,025 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,009 tấn
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,398 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,06 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,036 tấn
D PHẦN HOÀN THIỆN
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,057 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,998 m3
3 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 79,968 m2
4 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 89,808 m2
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 9,488 m2
6 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 79,968 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 99,296 m2
8 Sản xuất xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,029 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,029 tấn
10 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3,168 m2
11 Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,226 100m2
12 Tôn diềm mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 19,36 md
13 Máng thu nước Inox Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2,72 md
14 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 20,227 m2
15 Lắp dựng trần nhôm 600x600x0.7mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 19,975 m2
16 Trần nhôm 600x600x0.7mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 19,975 m2
17 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,109 tấn
18 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 5,22 m2
19 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3,869 m2
20 Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm và phụ kiện đi kèm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4,05 m2
21 Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ, kính 6,38mm và phụ kiện đi kèm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3,645 m2
22 Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ, kính 6,38mm và phụ kiện đi kèm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,36 m2
23 Vách kính khung nhôm hệ, kính 6,38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,935 m2
24 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 9,99 m2
E PHẦN ĐIỆN
1 Bộ đèn tube Led 1 bóng T8 dài 1.2m, CS: (1x18W) lắp nổi gắn tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3 bộ
2 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
3 Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 cái
4 Lắp đặt chân đế Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 hộp
5 Mặt che công tắc 1 hạt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
7 Lắp đặt chân đế Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 hộp
8 Mặt che công tắc 1 hạt 2 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 8 cái
10 Lắp đặt chân đế Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 8 hộp
11 Mặt che ổ cắm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
12 MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU =4.5KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
13 MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =4.5KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
14 MCB 1 pha 2 cực 25A, ICU =6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
15 Tủ điện nhựa chứa aptomat, Model 6MCB lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 hộp
16 Dây điện Cu/PVC 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 25 m
17 Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 60 m
18 Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 100 m
19 Dây điện Cu/PVC 1x4mm2. Dây tiếp địa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 25 m
20 Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2. Dây tiếp địa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 30 m
21 Ống gen nhựa cứng PVC D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 30 m
22 Ống gen nhựa cứng PVC D16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 50 m
23 Hộp gen nhựa PVC kích thước 24x14m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 25 m
F PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1 Ống nhựa uPVC D110, Class 2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,04 100m
2 Cút nhựa uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
3 Chếch nhựa uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
4 Rọ chắn rác Inox D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ 2 TẦNG 8 PHÒNG
H PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ thiết bị điện cũ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 công
2 Tháo dỡ trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 103,096 m2
3 Phá dỡ nền lát gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 101,548 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 97,617 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 878,553 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 191,025 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1.719,225 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 104,471 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 940,239 m2
10 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,095 100m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,095 100m3
I PHẦN CẢI TẠO
1 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 97,617 m2
2 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 191,025 m2
3 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 104,471 m2
4 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 976,17 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2.954,96 m2
6 Quét Sika (hoặc tương đương) chống thấm sàn khu vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 51,548 m2
7 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 51,548 m2
8 Làm trần nhôm 600x600x0.7 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 103,096 m2
9 Trần nhôm 600x600x0.7 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 103,096 m2
10 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 50 m2
J PHẦN ĐIỆN
1 Đèn Led Downlight D110 công suất 1x7W, 220V, lắp âm trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 48 bộ
2 Lắp đặt quạt thông gió 1 chiều KT 300x300 - 1x30W, 220V lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 16 cái
3 Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 8 cái
4 Lắp đặt đế âm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 8 hộp
5 Mặt che công tắc 1 hạt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 8 cái
6 Dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 750 m
7 Lắp đặt ống gen nhựa PVC D16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 340 m
8 Lắp đặt hộp chia ngả nhựa D16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 76 hộp
9 Hộp đấu nối nhựa KT 110x110x50, lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 8 hộp
K PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Ống nhựa uPVC D110, Class 2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,1 100m
2 Ống nhựa uPVC D75, Class 2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,12 100m
3 Chếch nhựa uPVC D75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 48 cái
4 Chống thấm xí bệt, phễu thu sàn tầng 2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 40 lỗ
L HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN
1 Lát gạch đất nung 400x400 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 200 m2
M HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP BẾP - PHẦN XÂY DỰNG
N CỌC THÍ NGHIỆM (SL=02 cọc)
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2,77 m3
2 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc, cột bê tông đúc sẵn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,225 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,074 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,291 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,004 tấn
6 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,04 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,04 tấn
8 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,448 100m
9 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4 1 mối nối
O PHẦN CỌC ĐẠI TRÀ (SL=82 cọc)
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 113,56 m3
2 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc, cột bê tông đúc sẵn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 9,186 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3,027 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 11,958 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,162 tấn
6 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,626 tấn
7 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 18,368 100m
8 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,246 100m
9 Cọc thép ép âm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cọc
10 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 164 1 mối nối
11 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2,138 m3
12 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0214 100m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0214 100m3
P PHẦN MÓNG
1 Đào đất đài móng, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 6,916 m3
2 Đào đất dầm móng, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 8,078 m3
3 Đào móng bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,349 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,259 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,192 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 18,559 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót đài móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,237 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót dầm móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,514 100m2
9 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 72,178 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đài móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,149 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2,728 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,333 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2,012 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4,194 tấn
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2,292 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,378 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,094 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,327 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,85 tấn
20 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,409 m3
21 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 31,245 m3
22 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3,107 m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chống thấm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,038 m3
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,672 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,029 100m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng móng, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 8,909 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,804 100m2
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,43 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,585 tấn
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông bản thang, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2,936 m3
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản thang, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,277 tấn
Q BỂ PHỐT (SL: 02 BỂ)
1 Đào móng bể, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,95 m3
2 Đào móng bể bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,176 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,032 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,164 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,408 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,022 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,04 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,056 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,192 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,134 tấn
11 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 6,568 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng nắp bể Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,013 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng nắp bể, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,14 m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng nắp bể, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,03 tấn
15 Trát tường trong chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 40,238 m2
16 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 40,238 m2
17 Trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 35 m2
18 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 47,858 m2
19 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 7,62 m2
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,058 100m2
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,99 m3
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,085 tấn
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 16 cái
R PHẦN THÂN
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 17,714 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột vuông, cột chữ nhật cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2,333 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,639 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,795 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,66 tấn
6 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 44,807 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4,689 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,171 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2,229 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 5,372 tấn
11 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn mái, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 94,71 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 8,158 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 10,74 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 6,444 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,72 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,557 tấn
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3,04 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,481 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,239 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,041 tấn
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan bàn bếp..., đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,558 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan bàn bếp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,048 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan bàn bếp, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,034 tấn
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4,301 m3
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,307 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,122 tấn
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cầu thang, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,31 100m2
28 Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4,832 100m2
29 Tôn diềm mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 59,08 md
30 Tôn che khe tiếp giáp 2 nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 13,08 md
31 Sản xuất xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2,734 tấn
32 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 225,311 m2
33 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2,734 tấn
34 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ mái lấy sáng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,05 tấn
35 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ mái lấy sáng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,05 tấn
36 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,48 m2
S PHẦN KIẾN TRÚC
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 7,684 100m2
2 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 135,077 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 21,194 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 11,475 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,692 m3
6 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,277 m3
7 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 13,528 m3
8 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,985 m3
9 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,015 m3
T PHẦN HOÀN THIỆN
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2,128 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 46,784 m3
3 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 45,188 m2
4 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 344,021 m2
5 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 831,747 m2
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 384,63 m2
7 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 682,817 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 513,585 m2
9 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 149,83 m
10 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 389,209 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2.412,779 m2
12 Lắp đặt thanh thép thang lên mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 7 cái
13 Lắp đặt tấm tôn che thang lên mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
14 Ngâm nước XM chống thấm mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 584,179 m2
15 Chống thấm seno bằng Sikatop 107 (hoặc tương đương) (định mức 1.5kg/1m2) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 131,546 m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 79,445 m2
17 Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Sikatop 107 (hoặc tương đương) (định mức 1.5kg/1m2) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 30,641 m2
18 Lát nền khu WC bằng gạch 300x300mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 64,841 m2
19 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 112,68 m2
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 106,001 m2
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 6,2 m2
22 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4,479 m2
23 Lát đá bậc tam cấp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 55,215 m2
24 Lát đá bậc cầu thang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 29,722 m2
25 Lát đá mặt bàn bếp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4,08 m2
26 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 699,085 m2
27 Vét rãnh thoát nước hành lang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 28,84 m
28 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,02 100m
29 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,024 100m
30 Vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact Phenolic (hoặc tương đương) dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 17,522 m2
31 Lắp dựng trần nhôm 600x600x0.7mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 144,012 m2
32 Trần nhôm 600x600x0.7mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 144,012 m2
33 Trụ cầu thang bằng Inox Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
34 Sản xuất lan can Inox cầu thang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,277 tấn
35 Lắp dựng lan can Inox cầu thang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 14,498 m2
36 Sản xuất lan can hành lang bằng Inox Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,972 tấn
37 Lắp dựng lan can Inox hành lang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 53,559 m2
38 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,335 tấn
39 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 68,04 m2
40 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 45,024 m2
41 Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm và phụ kiện đi kèm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 43,988 m2
42 Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm và phụ kiện đi kèm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 16,2 m2
43 Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ, kính 6,38mm và phụ kiện đi kèm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 47,385 m2
44 Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ, kính 6,38mm và phụ kiện đi kèm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4,86 m2
45 Vách kính khung nhôm hệ, kính 6,38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 55,62 m2
46 Cửa tôn ra sàn đặt bể nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
47 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 168,053 m2
48 Lợp mái bằng tấm polycacbon đặc dày 5mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,386 100m2
49 Cửa lưới chắn côn trùng dạng xếp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3,038 m2
50 Khung lưới chắn côn trùng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 20,787 m2
U ĐƯỜNG DỐC
1 Đào móng đường dốc, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,454 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,302 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,007 100m2
4 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,705 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,158 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,014 100m2
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,035 100m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,922 m3
9 Kẻ rãnh tạo ma sát Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 43,2 md
10 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2,16 m2
11 Trát giằng lan can, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3,024 m2
12 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 5,184 m2
13 Sản xuất lan can bằng Inox Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,136 tấn
14 Lắp dựng lan can Inox Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 7,92 m2
V HẠNG MỤC:NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP BẾP 2 TẦNG - PHẦN ĐIỆN NƯỚC
W PHẦN ĐIỆN
1 Bộ đèn chiếu sáng lớp học Led tube bóng đơn thủy tinh 18Wx1 + cần treo thả Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 30 bộ
2 Bộ đèn tube Led 1 bóng T8 dài 1,2m CS: (1x18Wx1), 220V Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 7 bộ
3 Bộ đèn Led Panel 1200x600x10 mm công suất 1x80W, 220v, lắp âm trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 9 bộ
4 Bộ đèn Led chống ẩm M18 công suất 36W (120/36W), lắp nổi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 14 bộ
5 Lắp đặt đèn Led Downlight D110/7W, 220V, lắp âm trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 18 bộ
6 Lắp đặt đèn ốp trần, 270/14W -lắp nổi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 27 bộ
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần cánh nhôm sải 1.4m -1x75W/220V + hộp số điều chỉnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 26 cái
8 Móc treo quạt trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 26 cái
9 Quạt thông gió 1 chiều kích thước 300x300 - 1x28W, 220V, lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 9 cái
10 Quạt thông gió hướng trục D400 công suất 1x90W, 220V, lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
11 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 9 cái
12 Lắp đặt chân đế Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 9 hộp
13 Mặt che công tắc 1 hạt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 9 cái
14 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
15 Lắp đặt chân đế Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 hộp
16 Mặt che công tắc 2 hạt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
17 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 10 cái
18 Lắp đặt chân đế Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 10 hộp
19 Mặt che công tắc 3 hạt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 10 cái
20 Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 10 cái
21 Lắp đặt chân đế Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 10 hộp
22 Mặt che công tắc 1 hạt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 10 cái
23 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 43 cái
24 Lắp đặt chân đế Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 43 hộp
25 Mặt che ổ cắm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 43 cái
26 MCB bình nước nóng 1 pha 1 cực 20A, ICU =4.5KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3 cái
27 Lắp đặt chân đế Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3 hộp
28 Mặt che aptomat Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3 cái
29 MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU =4.5KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 9 cái
30 MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 5 cái
31 MCB 1 pha 1 cực 20A, ICU =6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 14 cái
32 MCB 1 pha 1 cực 25A, ICU =6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3 cái
33 MCB 1 pha 2 cực 40A, ICU =6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 6 cái
34 MCB 3 pha 3 cực 20A, ICU =6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
35 MCB 3 pha 3 cực 32A, ICU =6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4 cái
36 MCCB 3 pha, 3 cực 50A, ICU=18KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
37 MCCB 3 pha, 3 cực 60A, ICU=18KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
38 MCCB 3 pha, 3 cực 75A, ICU=18KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
39 Lắp đặt tủ điện nhựa chứa aptomat, Model 8MCB lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3 hộp
40 Lắp đặt tủ điện nhựa chứa aptomat, Model 12MCB lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3 hộp
41 Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x300x150mm(sơn tĩnh điện) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
42 Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 550x400x200mm(sơn tĩnh điện) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 hộp
43 Cáp điện CU/XLPE/PVC 0.6/1KV-4X10 mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 7 m
44 Cáp điện CU/XLPE/PVC 0.6/1KV-4X6 mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 35 m
45 Cáp điện CU/XLPE/PVC 0.6/1KV-4X4 mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 38 m
46 Dây điện Cu/PVC 1x10mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 116 m
47 Dây điện Cu/PVC 1x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 400 m
48 Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 832 m
49 Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2.360 m
50 Dây điện Cu/PVC 1x10mm2. Dây tiếp địa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 65 m
51 Dây điện Cu/PVC 1x6mm2. Dây tiếp địa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 35 m
52 Dây điện Cu/PVC 1x4mm2. Dây tiếp địa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 238 m
53 Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2. Dây tiếp địa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 416 m
54 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 80 m
55 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 58 m
56 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 380 m
57 Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 945 m
58 Lắp đặt ống gen nhựa mềm PVC D16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 27 m
59 Hộp nối KT 160x160x80 mm lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 7 hộp
60 Hộp nối KT 110x110x50 mm lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 14 hộp
61 Lắp đặt hộp chia ngả nhựa D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 94 hộp
62 Lắp đặt hộp chia ngả nhựa D16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 216 hộp
X CHỐNG SÉT
1 Đào đất đặt dây chống sét, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 25,175 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,2518 100m3
3 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3 cái
4 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 10 cọc
5 Dây dẫn thép mái tròn D10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 120 m
6 Dây dẫn thép mái tròn D12 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 18 m
7 Thanh thép dẹt tiếp địa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 59 m
8 Cáp đồng bện M50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 9 m
9 Chân bật gắn tường dây D10, L=150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 138 cái
10 Kẹp kiểm tra Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 bộ
11 Bulông đai ốc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4 bộ
12 Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
Y PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt cho trẻ em của Viglacera hoặc tương đương Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 15 bộ
2 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh cho trẻ em của Viglacera hoặc tương đương Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 15 cái
3 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 15 cái
4 Lắp đặt chậu tiểu nam cho trẻ em của Viglacera hoặc tương đương Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 6 bộ
5 Bộ xả tiểu nhấn không áp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 6 bộ
6 Lắp đặt xiphông tiểu nam Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 6 bộ
7 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3 bộ
8 Lắp đặt vòi rửa tay gạt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 15 bộ
9 Lắp đặt phễu thu nước Inox Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 13 cái
10 Lắp đặt chậu rửa đôi Inox Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3 bộ
11 Bẫy mỡ Inox 100L Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 bộ
12 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,5m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
13 Bình nóng lạnh 20L Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3 bộ
14 Lắp đặt van phao điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
15 Lắp đặt van phao cơ D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
Z PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa cấp nước lạnh PPR D63 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,02 100m
2 Lắp đặt ống nhựa cấp nước lạnh PPR D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,3 100m
3 Lắp đặt ống nhựa cấp nước lạnh PPR D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,15 100m
4 Lắp đặt ống nhựa cấp nước lạnh PPR D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,25 100m
5 Lắp đặt ống nhựa cấp nước lạnh PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,86 100m
6 Lắp đặt ống nhựa cấp nước lạnh PPR D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,41 100m
7 Lắp đặt ống nhựa cấp nước nóng PPR D20, PN20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,2 100m
8 Van PPR D63 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
9 Van PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 8 cái
10 Côn nhựa PPR D63x50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
11 Côn nhựa PPR D50x40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
12 Côn nhựa PPR D40x32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
13 Côn nhựa PPR D32x25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
14 Côn nhựa PPR D25x20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 6 cái
15 Cút nhựa PPR D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 6 cái
16 Cút nhựa PPR D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3 cái
17 Cút nhựa PPR D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
18 Cút nhựa PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 20 cái
19 Cút nhựa PPR D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 25 cái
20 Cút nhựa PPR ren trong D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 52 cái
21 Chếch nhựa PPR D63 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
22 Tê nhựa PPR D40x25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
23 Tê nhựa PPR D25x20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 43 cái
24 Tê nhựa PPR D50x50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
25 Tê nhựa PPR D25x25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 5 cái
26 Rắc co PPR D63 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
27 Rắc co PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 6 cái
28 Nút bịt PPR D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
29 Nút bịt PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4 cái
30 Nút bịt PPR D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 52 cái
31 Kép tráng kẽm D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
32 Kép tráng kẽm D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
33 Kép Inox đường kính D15 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 48 cái
34 Măng sông nhựa PRR D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 8 cái
35 Măng sông nhựa PRR D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4 cái
36 Măng sông nhựa PRR D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 7 cái
37 Măng sông nhựa PRR D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 22 cái
38 Măng sông nhựa PRR D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 11 cái
39 Măng sông nhựa PRR D20, PN 20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 5 cái
40 Dây nối mềm D15 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 21 cái
41 Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 29 m
42 Ống gen nhựa cứng PVC D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 29 m
AA PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1 Ống nhựa uPVC D110 Class 2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,07 100m
2 Ống nhựa uPVC D90 Class 2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,3 100m
3 Ống nhựa uPVC D75 Class 1 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,69 100m
4 Ống nhựa uPVC D42 Class 1 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,29 100m
5 Chếch uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 60 cái
6 Chếch uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 5 cái
7 Chếch uPVC D75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 56 cái
8 Chếch uPVC D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 15 cái
9 Cút nhựa uPVC D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 10 cái
10 Y nhựa uPVC D110/110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 20 cái
11 Y nhựa uPVC D90/90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
12 Y nhựa uPVC D75/75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 10 cái
13 Y thu nhựa uPVC D75/42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4 cái
14 Y thu nhựa uPVC D110/75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
15 Y nhựa uPVC D110/42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
16 Tê kiểm tra uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4 cái
17 Tê kiểm tra uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4 cái
18 Bịt thông tắc uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
19 Bịt thông tắc uPVC D75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
20 Nút bịt nhựa uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 30 cái
21 Nút bịt nhựa uPVC D75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 13 cái
22 Nút bịt nhựa uPVC D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 12 cái
23 Măng sông nhựa uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 25 cái
24 Măng sông nhựa uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 8 cái
25 Măng sông nhựa uPVC D75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 18 cái
26 Măng sông nhựa uPVC D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 8 cái
27 Xi phong thoát sàn D75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 13 cái
AB PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1 ống nhựa uPVC D90 Class 2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,66 100m
2 Chếch nhựa uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 32 cái
3 Phễu thu + rọ chắn rác Inox - DN80 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 8 cái
4 Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 33 cái
5 Vít nở nhựa M8 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 66 cái
AC PHÒNG CHÁY
1 Lắp đặt bình C02-MT3-3Kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 6 bình
2 Lắp đặt bình MFZ4-ABC-4Kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 6 bình
3 Lắp đặt tiêu lệnh PCCC Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4 cái
4 Lắp đặt nội quy PCCC Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4 cái
5 Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x180mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4 hộp
AD HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ
AE PHÁ DỠ
1 Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao <=16m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4,261 100m2
2 Vệ sinh seno mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 công
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,461 m3
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 39,122 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 352,098 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 71,449 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 643,041 m2
8 Phá lớp vữa trát dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 37,563 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 338,067 m2
10 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,035 100m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,035 100m3
AF CẢI TẠO
1 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 39,122 m2
2 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 71,449 m2
3 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 37,563 m2
4 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 391,22 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1.090,12 m2
6 Xây gạch không nung 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày <=33cm, Vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,432 m3
7 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 13,02 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 13,02 m2
AG HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ 2 TẦNG 8 PHÒNG
AH PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ thiết bị điện cũ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 công
2 Tháo dỡ bệ xí Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 16 cái
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 7,787 m3
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 161,184 m2
5 Phá dỡ nền lát gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 55,957 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 54,252 m2
7 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,138 100m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,138 100m3
AI PHẦN CẢI TẠO
1 Quét flinkote hoặc tương đương chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 41,406 m2
2 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 69,147 m2
3 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 229,264 m2
4 Vách ngăn compact dày 12mm bao gồm phụ kiện đi kèm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 37,164 m2
5 Làm trần nhôm 600x600x0.7 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 69,147 m2
6 Trần nhôm 600x600x0.7 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 69,147 m2
AJ PHẦN ĐIỆN
1 Đèn Led Downlight D110 công suất 1x7W, 220V, lắp âm trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 48 bộ
2 Lắp đặt quạt thông gió 1 chiều KT 300x300 - 1x30W, 220V lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 8 cái
3 Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 8 cái
4 Lắp đặt đế âm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 8 hộp
5 Mặt che công tắc 1 hạt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 8 cái
6 Dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 580 m
7 Lắp đặt ống gen nhựa PVC D16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 280 m
8 Lắp đặt hộp chia ngả nhựa D16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 76 hộp
9 Hộp đấu nối nhựa KT 110x110x50, lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 8 hộp
AK PHẦN THIẾT BỊ
1 Lắp đặt chậu xí bệt cho trẻ em của Viglaccera hoặc tương đương Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 32 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh của Viglaccera hoặc tương đương Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 32 cái
3 Lắp đặt hộp đựng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 32 cái
4 Lắp đặt chậu tiểu nam cho trẻ em của Viglaccera hoặc tương đương Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 8 bộ
5 Bộ xả tiểu nhấn không áp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 8 cái
6 Lắp đặt xiphông tiểu nam Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 8 cái
7 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi của Viglaccera hoặc tương đương Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 16 bộ
8 Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi của Viglaccera hoặc tương đương Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 16 bộ
9 Lắp đặt xiphông vòi rửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 16 bộ
10 Lắp đặt gương soi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 16 cái
11 Lắp đặt phễu thu Inox DN65 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 16 cái
12 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,5m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
13 Lắp đặt van phao điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
14 Lắp đặt van phao cơ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
AL PHẦN CẤP NƯỚC
1 Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D63 PN10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,02 100m
2 Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D50 PN10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,3 100m
3 Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D40 PN10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,2 100m
4 Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D32 PN10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,52 100m
5 Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D25 PN10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,74 100m
6 Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D20 PN10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,72 100m
7 Van nhựa PPR D63 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
8 Van nhựa PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 10 cái
9 Côn nhựa PPR D63x50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
10 Côn nhựa PPR D50x40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
11 Côn nhựa PPR D40x32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4 cái
12 Côn nhựa PPR D32x25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 8 cái
13 Côn nhựa PPR D25x20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 16 cái
14 Cút nhựa PPR D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 6 cái
15 Cút nhựa PPR D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4 cái
16 Cút nhựa PPR D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 12 cái
17 Cút nhựa PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 32 cái
18 Cút nhựa PPR ren trong D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 56 cái
19 Chếch nhựa PPR D63 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
20 Tê nhựa PPR D40x25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4 cái
21 Tê nhựa PPR D25x20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 45 cái
22 Tê nhựa PPR D50x40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
23 Tê nhựa PPR D50x50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
24 Tê nhựa PPR D32x32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4 cái
25 Rắc co PPR D63 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
26 Rắc co nhựa PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
27 Nút bịt PPR D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
28 Nút bịt nhựa PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 10 cái
29 Nút bịt nhựa PPR D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 56 cái
30 Kép tráng kẽm D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
31 Kép tráng kẽm D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
32 Kép Inox D15 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 112 cái
33 Măng sông nhựa PRR D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 8 cái
34 Măng sông nhựa PRR D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 5 cái
35 Măng sông nhựa PRR D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 13 cái
36 Măng sông nhựa PRR D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 19 cái
37 Măng sông nhựa PRR D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 18 cái
38 Dây nối mềm D15 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 48 cái
39 Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 25 m
40 Ống gen nhựa cứng PVC D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 25 m
AM PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1 Ống nhựa uPVC D110 Class 2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,46 100m
2 Ống nhựa uPVC D90 Class 2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,5 100m
3 Ống nhựa uPVC D75 Class 2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,26 100m
4 Ống nhựa uPVC D42 Class 1 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,51 100m
5 Chếch nhựa 135 uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 46 cái
6 Chếch nhựa 135 uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4 cái
7 Chếch nhựa 135 uPVC D75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 74 cái
8 Chếch nhựa 135 uPVC D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 96 cái
9 Cút nhựa 90 uPVC D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 24 cái
10 Y nhựa uPVC D110/110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 20 cái
11 Y nhựa uPVC D90/90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
12 Y nhựa uPVC D75/75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 20 cái
13 Y nhựa uPVC D75/42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 8 cái
14 Y nhựa uPVC D110/42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4 cái
15 Tê kiểm tra uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 8 cái
16 Tê kiểm tra uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 8 cái
17 Bịt thông tắc uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4 cái
18 Bịt thông tắc uPVC D75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4 cái
19 Nút bịt nhựa uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 32 cái
20 Nút bịt nhựa uPVC D75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 16 cái
21 Nút bịt nhựa uPVC D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 24 cái
22 Măng sông nhựa UPVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 37 cái
23 Măng sông nhựa uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 13 cái
24 Măng sông nhựa UPVC D75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 32 cái
25 Măng sông nhựa UPVC D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 13 cái
26 Xi phong thoát sàn D75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 16 cái
27 Hút bể phốt hiện trạng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4 bể
AN PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1 Ống nhựa uPVC D90 Class 2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,9 100m
2 Chếch nhựa uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 32 cái
3 Phễu thu + rọ chắn rác Inox - DN80 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 8 cái
4 Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 45 cái
5 Vít nở nhựa M8 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 90 cái
AO PHÒNG CHÁY
1 Lắp đặt bình C02-MT3-3Kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 6 bình
2 Lắp đặt bình MFZ4-ABC-4Kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 6 bình
3 Lắp đặt tiêu lệnh PCCC Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4 cái
4 Lắp đặt nội quy PCCC Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4 cái
5 Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x180mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4 hộp
6 Đục tường lắp hộp đựng bình chữa cháy, loại tường gạch chiều dày <=22cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,96 m2
7 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,44 m2
AP HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ 1 TẦNG 3 PHÒNG
AQ PHẦN PHÁ DỠ
1 Vệ sinh seno mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 công
2 Tháo dỡ cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 34,11 m2
3 Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3,411 10m2
4 Tháo dỡ hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 20,25 m2
5 Phá dỡ lan can sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4,896 m2
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,615 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,176 m3
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 27,132 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 244,188 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 29,262 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 263,358 m2
12 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 25,905 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 233,145 m2
14 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,04 100m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,04 100m3
AR PHẦN CẢI TẠO
1 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,106 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ gia cố, lanh tô Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,752 m2
3 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, d <=10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,018 100kg
4 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, d >10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,057 100kg
5 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 27,132 m2
6 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 29,262 m2
7 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3,95 m2
8 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 25,905 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,752 m2
10 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 271,32 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 527,593 m2
12 Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm và phụ kiện đi kèm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 16,2 m2
13 Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm và phụ kiện đi kèm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 14,175 m2
14 Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ, kính 6,38mm và phụ kiện đi kèm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 11,16 m2
15 Vách kính khung nhôm hệ, kính 6,38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 9,315 m2
16 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 50,85 m2
17 Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,288 tấn
18 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 14,4 m2
19 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2,621 m2
20 Sản xuất lan can Inox hành lang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,076 tấn
21 Lắp dựng lan can Inox Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 5,984 m2
AS PHẦN MỞ RỘNG
1 Đào móng đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,891 m3
2 Đào móng công trình bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,169 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,065 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,123 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2,424 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,084 100m2
7 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 5,379 m3
8 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4,477 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,969 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,177 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,05 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,168 tấn
AT BỂ PHỐT
1 Đào móng bể, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,963 m3
2 Đào móng bể, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,087 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,018 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,079 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,549 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,01 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,969 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy bể Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,029 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,084 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,07 tấn
11 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2,697 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng bể, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,146 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng nắp bể Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,013 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng nắp bể, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,018 tấn
15 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 15,594 m2
16 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 15,594 m2
17 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 15,48 m2
18 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 18,774 m2
19 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3,18 m2
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,027 100m2
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,44 m3
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,042 tấn
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 8 cái
AU KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 11,9 m3
2 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,475 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô..., đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,218 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,04 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô , đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,019 tấn
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,779 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,134 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,068 tấn
9 Sản xuất xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,142 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,142 tấn
11 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 12,31 m2
12 Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,641 100m2
13 Tôn diềm mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 30,13 md
14 Máng tôn thu nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 32,85 md
AV HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 27,758 m2
2 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 73,119 m2
3 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 11,22 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 18,893 m2
5 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 27,758 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 103,232 m2
7 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 78,929 m2
8 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 23,208 m2
9 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 35 m2
10 Làm trần nhôm 600x600 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 23,208 m2
11 Trần nhôm 600x600x0.7mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 23,208 m2
12 Vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact Phenolic dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 12,603 m2
13 Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ, kính 6,38mm và phụ kiện đi kèm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 11,88 m2
14 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 11,88 m2
15 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,242 tấn
16 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 11,88 m2
17 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 9,918 m2
18 Sản xuất lan can hành lang bằng Inox Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,047 tấn
19 Lắp dựng lan can Inox hành lang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3,762 m2
AW PHẦN ĐIỆN
1 Bộ đèn tube Led 1 bóng T8 dài 1,2m CS: (1x18W), 220V, lắp nổi gắn tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 5 bộ
2 Đèn Led Downlight D110 công suất 1x7W, 220V, lắp âm trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 12 bộ
3 Lắp đặt quạt thông gió 1 chiều KT 300x300 - 1x30W, 220V lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3 cái
4 Lắp đẳt công tắc là 1 hạt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3 cái
5 Lắp đặt đế âm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3 hộp
6 Mặt che công tắc 1 hạt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3 cái
7 Lắp đẳt công tắc là 2 hạt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4 cái
8 Lắp đặt đế âm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4 hộp
9 Mặt che công tắc 1 hạt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4 cái
10 Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 360 m
11 Lắp đặt ống gen nhựa PVC D16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 170 m
12 Lắp đặt hộp chia ngả nhựa D16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 30 hộp
13 Hộp đấu nối nhựa KT 110x110x50, lắp âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4 hộp
AX PHẦN THIẾT BỊ
1 Lắp đặt chậu xí bệt cho trẻ em của Viglaccera hoặc tương đương Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 12 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh của Viglaccera hoặc tương đương Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 12 cái
3 Lắp đặt hộp đựng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 12 cái
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi của Viglaccera hoặc tương đương Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 5 bộ
5 Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi của Viglaccera hoặc tương đương Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 5 bộ
6 Lắp đặt xiphông vòi rửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 5 bộ
7 Lắp đặt gương soi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 5 cái
8 Lắp đặt phễu thu Inox DN65 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 5 cái
9 Lắp đặt van phao điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
10 Lắp đặt van phao cơ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
AY PHẦN CẤP NƯỚC
1 Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D25 PN10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,79 100m
2 Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D20 PN10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,32 100m
3 Van nhựa PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4 cái
4 Côn nhựa PPR D25x20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 6 cái
5 Cút nhựa PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 25 cái
6 Cút nhựa PPR ren trong D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 17 cái
7 Tê nhựa PPR D25x20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 15 cái
8 Tê nhựa PPR D25x25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
9 Rắc co nhựa PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4 cái
10 Nút bịt nhựa PPR D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 17 cái
11 Kép tráng kẽm D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
12 Kép tráng kẽm D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
13 Kép Inox D15 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 41 cái
14 Măng sông nhựa PRR D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 20 cái
15 Măng sông nhựa PRR D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 8 cái
16 Dây nối mềm D15 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 17 cái
AZ PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1 Đào móng ga, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,624 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4., mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,104 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,004 100m2
4 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,156 m3
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,2 m2
6 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,36 m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,064 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,003 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,007 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
11 Ống nhựa uPVC D140 Class 1 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,25 100m
12 Ống nhựa uPVC D110 Class 2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,57 100m
13 Ống nhựa uPVC D90 Class 2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,4 100m
14 Ống nhựa uPVC D75 Class 2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,3 100m
15 Ống nhựa uPVC D42 Class 1 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,15 100m
16 Chếch nhựa 135 uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 40 cái
17 Chếch nhựa 135 uPVC D75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 15 cái
18 Chếch nhựa 135 uPVC D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 15 cái
19 Cút nhựa 90 uPVC D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 5 cái
20 Côn nhựa uPVC D90/42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
21 Côn nhựa uPVC D90/75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
22 Y nhựa uPVC D110/110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 15 cái
23 Y nhựa uPVC D75/75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 7 cái
24 Y nhựa uPVC D90/75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4 cái
25 Y nhựa uPVC D90/42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
26 Bịt thông tắc uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
27 Nút bịt nhựa uPVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 12 cái
28 Nút bịt nhựa uPVC D75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 6 cái
29 Nút bịt nhựa uPVC D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 5 cái
30 Măng sông nhựa UPVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 15 cái
31 Măng xông nhựa uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 10 cái
32 Măng sông nhựa UPVC D75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 8 cái
33 Măng sông nhựa UPVC D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4 cái
34 Xi phong thoát sàn D75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 5 cái
BA PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1 Ống nhựa uPVC D90 Class 2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,36 100m
2 Chếch nhựa uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 16 cái
3 Phễu thu + rọ chắn rác Inox - DN80 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4 cái
4 Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 18 cái
5 Vít nở nhựa M8 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 36 cái
BB PHÒNG CHÁY
1 Lắp đặt bình C02-MT3-3Kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 bình
2 Lắp đặt bình MFZ4-ABC-4Kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 bình
3 Lắp đặt tiêu lệnh PCCC Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
4 Lắp đặt nội quy PCCC Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
5 Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x180mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 hộp
BC HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN, BỒN CÂY
BD SAN NỀN
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 62,148 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 5,593 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 6,2145 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 6,2145 100m3
5 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 15,335 100m3
6 Mua đất đồi để đắp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1.512,501 m3
BE SÂN BÊ TÔNG, SÂN LÁT GẠCH
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,579 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 10,3 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 105,3 m3
4 Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1.958 m2
BF BỒN CÂY, BÓ VỈA
1 Đào móng bó vỉa, bồn cây, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 17,95 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,06 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 8,405 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,393 100m2
5 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 11,209 m3
6 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 44,22 m2
7 Công tác ốp gạch thẻ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 44,22 m2
BG HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng nhà để xe, chiều rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 11,4 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,085 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,029 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,6 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,022 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,376 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,034 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,04 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,062 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 7,977 m3
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 82,168 m2
12 Bu lông đặt trong bê tông M16x500 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 20 cái
13 Sản xuất cột bằng thép hình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,272 tấn
14 Lắp dựng cột thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,272 tấn
15 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 12,007 m2
16 Sản xuất giằng mái thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,065 tấn
17 Lắp dựng giằng thép mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,065 tấn
18 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2,924 m2
19 Sản xuất xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,108 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,108 tấn
21 Sơn sắt thép các loại 3 nước. Sơn xà gồ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 18,262 m2
22 Lợp mái tôn múi dày 0.45mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,876 100m2
23 Máng tôn thu nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 13 m
24 Rọ cầu chắn rác DN80 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 quả
25 Phễu thu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
26 Ống nhựa uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,054 100m
27 Chếch nhựa uPVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4 cái
BH HẠNG MỤC: BỂ LỌC, GIẾNG KHOAN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II, tính thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,99 m3
2 Đào móng công trình bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,179 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,053 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,146 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,134 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,014 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,193 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,102 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,073 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,9 m3
11 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 6,45 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuông giằng nắp bể Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,046 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng nắp bể, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,624 m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,014 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,054 tấn
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,087 100m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn nắp bể, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,817 m3
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn nắp bể, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,096 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,007 tấn
20 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,092 m3
21 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 24,478 m2
22 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, trát lớp 1 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 35,865 m2
23 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75, trát lớp 2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 35,865 m2
24 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 10,252 m2
25 Đánh màu bằng XM nguyên chất Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 33,422 m2
26 Lớp lọc nước bằng cát Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,167 m3
27 Lớp lọc nước bằng đá dăm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,167 m3
28 Làm tầng lọc nước bằng than hoạt tính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,292 m3
29 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,016 tấn
30 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,896 m2
31 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,792 m2
32 Tôn phẳng bịt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,896 m2
33 Nắp che lỗ xuống bể Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
34 Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,06 100m
35 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,06 100m
36 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,1 100m
37 Van chặn D27 Tiền phong hoặc tương đương Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
38 Van chặn D34 Tiền phong hoặc tương đương Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4 cái
39 Lắp đăt cút nhựa uPVC D34 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 6 cái
40 Lắp đăt cút nhựa uPVC D27 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
41 Lắp đặt rắc co uPVC D27 Tiền phong hoặc tương đương Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
42 Lắp nút bịt nhựa ren ngoài uPVC D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3 cái
43 Lắp nút bịt nhựa ren ngoài uPVC D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
44 Lắp nút bịt nhựa ren ngoài uPVC D15 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4 cái
45 Lắp đặt tê nhựa uPVC D27 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
46 Lắp đặt tê nhựa uPVC D27/21 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4 cái
BI HẠNG MỤC: CỔNG + TƯỜNG RÀO
BJ CỔNG CHÍNH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II, tính đào thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,31 m3
2 Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp II, tính đào máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,028 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,011 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,02 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,348 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,011 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,25 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,045 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,03 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,016 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,131 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,004 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,026 tấn
14 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,189 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,534 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột vuông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,097 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,013 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,062 tấn
19 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,747 m3
20 Lắp đặt đường ray cánh cổng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 6,2 m
21 Lắp đặt bánh xe đỡ cổng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
22 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 7,245 m2
23 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 7,245 m2
24 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cổng thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,182 tấn
25 Lắp dựng cổng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 9,24 m2
26 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 11,606 m2
27 Lắp dựng tấm tôn cánh cổng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 5,952 m2
28 Lắp đặt bản lề cổng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 6 cái
29 Lắp đặt khoá cửa then cài cổng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
BK TƯỜNG RÀO THOÁNG
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II, tính đào thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3,409 m3
2 Đào móng công trình, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,307 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,157 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,184 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2,498 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,075 100m2
7 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 11,821 m3
8 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4,06 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,722 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,104 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,13 tấn
12 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4,349 m3
13 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2,661 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,044 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,061 tấn
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,097 100m2
17 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 24,192 m2
18 Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 55,952 m2
19 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 16,33 m2
20 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 96,474 m2
21 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,617 tấn
22 Lắp dựng hoa sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 45,36 m2
23 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 25,918 m2
BL TƯỜNG RÀO ĐẶC
1 Đào móng tường rào đất cấp II, tính thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 12,386 m3
2 Đào móng tường rào, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,114 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,58 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,658 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 7,123 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,185 100m2
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 16,232 m3
8 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 17,973 m3
9 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 16,426 m3
10 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 5,641 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4,268 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,259 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,321 tấn
14 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 8,726 m3
15 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 10,508 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2,032 m3
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,144 tấn
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,286 100m2
19 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 10,693 m3
20 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 283,579 m2
21 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 123,77 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 39,867 m2
23 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 447,216 m2
BM TƯỜNG RÀO CẢI TẠO
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 195,307 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 61,592 m2
3 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 195,307 m2
4 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 61,592 m2
BN HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Cáp điện Cu/XLPE/PVC -0.6/1KV 4x25mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 105 m
2 Dây điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2 (Cấp điện cho máy bơm) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 30 m
3 Dây điện Cu/PVC 1x6mm2 (Dây tiếp địa) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 30 m
4 Ống gen nhựa PVC D40 luồn cáp điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 9 m
5 Ống gen nhựa cứng PVC D25 luồn dây cấp điện máy bơm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 30 m
6 MCB 1 pha 2 cực 32A, ICU =6KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
7 MCCB 3 pha 3 cực 75A, ICU =18KA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
8 Đầu cốt đồng bọc nhựa M16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 8 cái
9 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất giá đỡ cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,033 tấn
10 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt giá đỡ cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,033 tấn
11 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,84 m2
12 Nở sắt M10-100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 12 bộ
13 Bulon kèm vòng đệm M16-100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 6 bộ
14 Lắp đặt các loại sứ puli Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 6 bộ
15 Dây thép D5 (treo cáp nguồn) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 25 m
BO HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
BP CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 8,33 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,044 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,051 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,032 100m3
5 Giếng khoan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
6 Máy bơm nước sinh hoạt, giếng khoan Q=3.5m3/h; H=40m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
7 Máy bơm nước sinh hoạt, giếng khoan Q=3.5m3/h; H=45m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
8 Rọ hút máy bơm D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 bộ
9 Lắp đặt van phao điện (bể lọc, bể nước) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
10 Ống nhựa PPR D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,08 100m
11 Ống nhựa PPR D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,1 100m
12 Ống nhựa PPR D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,7 100m
13 Cút nhựa PPR D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 8 cái
14 Cút nhựa PPR D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 10 cái
15 Cút nhựa PPR D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 5 cái
16 Van khóa PPR 1 chiều D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
17 Van khóa PPR 2 chiều D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
18 Van khóa PPR 2 chiều D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
19 Rắc co PPR D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3 cái
20 Rắc co PPR D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
21 Nút bịt PPR D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4 cái
22 Nút bịt PPR D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3 cái
23 Nút bịt PPR D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
24 Măng xông PPR ren trong D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3 cái
25 Măng xông PPR ren trong D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
26 Kép tráng kẽm D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 5 cái
27 Kép tráng kẽm D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 6 cái
28 Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 75 m
29 Lắp đặt ống nhựa HDPE DN40/30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,7 100m
30 Ống gen nhựa PVC -D20 luồn dây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 5 m
BQ THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,635 m3
2 Đào móng rãnh, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 5,98 m3
3 Đào móng bắng máy đào, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,587 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,093 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,56 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 12,558 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót đáy ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,038 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót đáy rãnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,302 100m2
9 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 33,22 m3
10 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,819 m3
11 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 159,898 m2
12 Láng hố ga, rãnh nước, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 47,46 m2
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 7,934 m3
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,472 m3
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,839 tấn
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 157 cái
17 Đào móng cống, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,164 100m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95, tận dụng đất đào Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,148 100m3
19 Cống D400 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 12,5 m
20 Đế cống D400 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 15 cái
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 15 cái
22 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <=600mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 5 đoạn ống
23 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 5 mối nối
BR TẤM ĐAN MƯƠNG
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3,52 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,176 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,21 tấn
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 24,64 m3
5 Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,669 100m2
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3,344 tấn
7 Lắp đặt tấm đan, trọng lượng cấu kiện <=2 tấn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 44 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->