Gói thầu: Phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200249210-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200135029 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-24 12:25:00 đến ngày 2020-03-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,138,844,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ NGHỈ NHÂN VIÊN + KHO - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,921 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II, tính đào máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,082 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,049 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,181 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2,73 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,92 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,671 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,027 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,09 | tấn |
| C | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,414 | 100m2 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 9,6 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đấ 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,11 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,009 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,398 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,036 | tấn |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,057 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,998 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 79,968 | m2 |
| 4 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 89,808 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 9,488 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 79,968 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 99,296 | m2 |
| 8 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,029 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,029 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3,168 | m2 |
| 11 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,226 | 100m2 |
| 12 | Tôn diềm mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 19,36 | md |
| 13 | Máng thu nước Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2,72 | md |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 20,227 | m2 |
| 15 | Lắp dựng trần nhôm 600x600x0.7mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 19,975 | m2 |
| 16 | Trần nhôm 600x600x0.7mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 19,975 | m2 |
| 17 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,109 | tấn |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 5,22 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3,869 | m2 |
| 20 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm và phụ kiện đi kèm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4,05 | m2 |
| 21 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ, kính 6,38mm và phụ kiện đi kèm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3,645 | m2 |
| 22 | Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ, kính 6,38mm và phụ kiện đi kèm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,36 | m2 |
| 23 | Vách kính khung nhôm hệ, kính 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,935 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 9,99 | m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Bộ đèn tube Led 1 bóng T8 dài 1.2m, CS: (1x18W) lắp nổi gắn tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt chân đế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | hộp |
| 5 | Mặt che công tắc 1 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt chân đế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | hộp |
| 8 | Mặt che công tắc 1 hạt | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt chân đế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 8 | hộp |
| 11 | Mặt che ổ cắm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 12 | MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU =4.5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 13 | MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =4.5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 14 | MCB 1 pha 2 cực 25A, ICU =6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 15 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, Model 6MCB lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | hộp |
| 16 | Dây điện Cu/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 25 | m |
| 17 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 60 | m |
| 18 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 100 | m |
| 19 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2. Dây tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 25 | m |
| 20 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2. Dây tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 30 | m |
| 21 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 30 | m |
| 22 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 50 | m |
| 23 | Hộp gen nhựa PVC kích thước 24x14m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 25 | m |
| F | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC D110, Class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,04 | 100m |
| 2 | Cút nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 3 | Chếch nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 4 | Rọ chắn rác Inox D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| H | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | công |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 103,096 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền lát gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 101,548 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 97,617 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 878,553 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 191,025 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1.719,225 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 104,471 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 940,239 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,095 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,095 | 100m3 |
| I | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 97,617 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 191,025 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 104,471 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 976,17 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2.954,96 | m2 |
| 6 | Quét Sika (hoặc tương đương) chống thấm sàn khu vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 51,548 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 51,548 | m2 |
| 8 | Làm trần nhôm 600x600x0.7 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 103,096 | m2 |
| 9 | Trần nhôm 600x600x0.7 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 103,096 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 50 | m2 |
| J | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn Led Downlight D110 công suất 1x7W, 220V, lắp âm trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 48 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt thông gió 1 chiều KT 300x300 - 1x30W, 220V lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 16 | cái |
| 3 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt đế âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 8 | hộp |
| 5 | Mặt che công tắc 1 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 8 | cái |
| 6 | Dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 750 | m |
| 7 | Lắp đặt ống gen nhựa PVC D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 340 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp chia ngả nhựa D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 76 | hộp |
| 9 | Hộp đấu nối nhựa KT 110x110x50, lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 8 | hộp |
| K | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC D110, Class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,1 | 100m |
| 2 | Ống nhựa uPVC D75, Class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,12 | 100m |
| 3 | Chếch nhựa uPVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 48 | cái |
| 4 | Chống thấm xí bệt, phễu thu sàn tầng 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 40 | lỗ |
| L | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Lát gạch đất nung 400x400 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 200 | m2 |
| M | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP BẾP - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| N | CỌC THÍ NGHIỆM (SL=02 cọc) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2,77 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc, cột bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,225 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,074 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,291 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,004 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,04 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,04 | tấn |
| 8 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,448 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4 | 1 mối nối |
| O | PHẦN CỌC ĐẠI TRÀ (SL=82 cọc) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 113,56 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc, cột bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 9,186 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3,027 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 11,958 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,162 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,626 | tấn |
| 7 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 18,368 | 100m |
| 8 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,246 | 100m |
| 9 | Cọc thép ép âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cọc |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 164 | 1 mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2,138 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0214 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0214 | 100m3 |
| P | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào đất đài móng, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 6,916 | m3 |
| 2 | Đào đất dầm móng, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 8,078 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,349 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,259 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,192 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 18,559 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót đài móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,237 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót dầm móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,514 | 100m2 |
| 9 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 72,178 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đài móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,149 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2,728 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,333 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2,012 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4,194 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2,292 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,378 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,094 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,327 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,85 | tấn |
| 20 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,409 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 31,245 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3,107 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chống thấm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,038 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,672 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 8,909 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,804 | 100m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,43 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,585 | tấn |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông bản thang, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2,936 | m3 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản thang, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,277 | tấn |
| Q | BỂ PHỐT (SL: 02 BỂ) | |||
| 1 | Đào móng bể, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,95 | m3 |
| 2 | Đào móng bể bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,176 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,164 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,408 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,04 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,192 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,134 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 6,568 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng nắp bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,14 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng nắp bể, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,03 | tấn |
| 15 | Trát tường trong chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 40,238 | m2 |
| 16 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 40,238 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 35 | m2 |
| 18 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 47,858 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 7,62 | m2 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,99 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,085 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 16 | cái |
| R | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 17,714 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột vuông, cột chữ nhật cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2,333 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,639 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,795 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,66 | tấn |
| 6 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 44,807 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4,689 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,171 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2,229 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 5,372 | tấn |
| 11 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn mái, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 94,71 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 8,158 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 10,74 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 6,444 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,72 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,557 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3,04 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,481 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,239 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,041 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan bàn bếp..., đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,558 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan bàn bếp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan bàn bếp, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,034 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4,301 | m3 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,307 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,122 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cầu thang, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,31 | 100m2 |
| 28 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4,832 | 100m2 |
| 29 | Tôn diềm mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 59,08 | md |
| 30 | Tôn che khe tiếp giáp 2 nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 13,08 | md |
| 31 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2,734 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 225,311 | m2 |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2,734 | tấn |
| 34 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ mái lấy sáng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,05 | tấn |
| 35 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ mái lấy sáng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,05 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,48 | m2 |
| S | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 7,684 | 100m2 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 135,077 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 21,194 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 11,475 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,692 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,277 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 13,528 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,985 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,015 | m3 |
| T | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2,128 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 46,784 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 45,188 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 344,021 | m2 |
| 5 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 831,747 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 384,63 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 682,817 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 513,585 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 149,83 | m |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 389,209 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2.412,779 | m2 |
| 12 | Lắp đặt thanh thép thang lên mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt tấm tôn che thang lên mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 14 | Ngâm nước XM chống thấm mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 584,179 | m2 |
| 15 | Chống thấm seno bằng Sikatop 107 (hoặc tương đương) (định mức 1.5kg/1m2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 131,546 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 79,445 | m2 |
| 17 | Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Sikatop 107 (hoặc tương đương) (định mức 1.5kg/1m2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 30,641 | m2 |
| 18 | Lát nền khu WC bằng gạch 300x300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 64,841 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 112,68 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 106,001 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 6,2 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4,479 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 55,215 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 29,722 | m2 |
| 25 | Lát đá mặt bàn bếp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4,08 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 699,085 | m2 |
| 27 | Vét rãnh thoát nước hành lang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 28,84 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,02 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,024 | 100m |
| 30 | Vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact Phenolic (hoặc tương đương) dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 17,522 | m2 |
| 31 | Lắp dựng trần nhôm 600x600x0.7mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 144,012 | m2 |
| 32 | Trần nhôm 600x600x0.7mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 144,012 | m2 |
| 33 | Trụ cầu thang bằng Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 34 | Sản xuất lan can Inox cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,277 | tấn |
| 35 | Lắp dựng lan can Inox cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 14,498 | m2 |
| 36 | Sản xuất lan can hành lang bằng Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,972 | tấn |
| 37 | Lắp dựng lan can Inox hành lang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 53,559 | m2 |
| 38 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,335 | tấn |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 68,04 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 45,024 | m2 |
| 41 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm và phụ kiện đi kèm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 43,988 | m2 |
| 42 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm và phụ kiện đi kèm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 16,2 | m2 |
| 43 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ, kính 6,38mm và phụ kiện đi kèm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 47,385 | m2 |
| 44 | Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ, kính 6,38mm và phụ kiện đi kèm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4,86 | m2 |
| 45 | Vách kính khung nhôm hệ, kính 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 55,62 | m2 |
| 46 | Cửa tôn ra sàn đặt bể nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 168,053 | m2 |
| 48 | Lợp mái bằng tấm polycacbon đặc dày 5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,386 | 100m2 |
| 49 | Cửa lưới chắn côn trùng dạng xếp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3,038 | m2 |
| 50 | Khung lưới chắn côn trùng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 20,787 | m2 |
| U | ĐƯỜNG DỐC | |||
| 1 | Đào móng đường dốc, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,454 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,302 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,705 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,158 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,922 | m3 |
| 9 | Kẻ rãnh tạo ma sát | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 43,2 | md |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2,16 | m2 |
| 11 | Trát giằng lan can, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3,024 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 5,184 | m2 |
| 13 | Sản xuất lan can bằng Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,136 | tấn |
| 14 | Lắp dựng lan can Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 7,92 | m2 |
| V | HẠNG MỤC:NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP BẾP 2 TẦNG - PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| W | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học Led tube bóng đơn thủy tinh 18Wx1 + cần treo thả | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 30 | bộ |
| 2 | Bộ đèn tube Led 1 bóng T8 dài 1,2m CS: (1x18Wx1), 220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 7 | bộ |
| 3 | Bộ đèn Led Panel 1200x600x10 mm công suất 1x80W, 220v, lắp âm trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 9 | bộ |
| 4 | Bộ đèn Led chống ẩm M18 công suất 36W (120/36W), lắp nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 14 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn Led Downlight D110/7W, 220V, lắp âm trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 18 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn ốp trần, 270/14W -lắp nổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 27 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần cánh nhôm sải 1.4m -1x75W/220V + hộp số điều chỉnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 26 | cái |
| 8 | Móc treo quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 26 | cái |
| 9 | Quạt thông gió 1 chiều kích thước 300x300 - 1x28W, 220V, lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 9 | cái |
| 10 | Quạt thông gió hướng trục D400 công suất 1x90W, 220V, lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt chân đế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 9 | hộp |
| 13 | Mặt che công tắc 1 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt chân đế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | hộp |
| 16 | Mặt che công tắc 2 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt chân đế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 10 | hộp |
| 19 | Mặt che công tắc 3 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt chân đế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 10 | hộp |
| 22 | Mặt che công tắc 1 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 43 | cái |
| 24 | Lắp đặt chân đế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 43 | hộp |
| 25 | Mặt che ổ cắm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 43 | cái |
| 26 | MCB bình nước nóng 1 pha 1 cực 20A, ICU =4.5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt chân đế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3 | hộp |
| 28 | Mặt che aptomat | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 29 | MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU =4.5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 9 | cái |
| 30 | MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 5 | cái |
| 31 | MCB 1 pha 1 cực 20A, ICU =6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 14 | cái |
| 32 | MCB 1 pha 1 cực 25A, ICU =6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 33 | MCB 1 pha 2 cực 40A, ICU =6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 6 | cái |
| 34 | MCB 3 pha 3 cực 20A, ICU =6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 35 | MCB 3 pha 3 cực 32A, ICU =6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 36 | MCCB 3 pha, 3 cực 50A, ICU=18KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 37 | MCCB 3 pha, 3 cực 60A, ICU=18KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 38 | MCCB 3 pha, 3 cực 75A, ICU=18KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt tủ điện nhựa chứa aptomat, Model 8MCB lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3 | hộp |
| 40 | Lắp đặt tủ điện nhựa chứa aptomat, Model 12MCB lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3 | hộp |
| 41 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x300x150mm(sơn tĩnh điện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 550x400x200mm(sơn tĩnh điện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | hộp |
| 43 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 0.6/1KV-4X10 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 7 | m |
| 44 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 0.6/1KV-4X6 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 35 | m |
| 45 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 0.6/1KV-4X4 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 38 | m |
| 46 | Dây điện Cu/PVC 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 116 | m |
| 47 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 400 | m |
| 48 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 832 | m |
| 49 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2.360 | m |
| 50 | Dây điện Cu/PVC 1x10mm2. Dây tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 65 | m |
| 51 | Dây điện Cu/PVC 1x6mm2. Dây tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 35 | m |
| 52 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2. Dây tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 238 | m |
| 53 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2. Dây tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 416 | m |
| 54 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 80 | m |
| 55 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 58 | m |
| 56 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 380 | m |
| 57 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 945 | m |
| 58 | Lắp đặt ống gen nhựa mềm PVC D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 27 | m |
| 59 | Hộp nối KT 160x160x80 mm lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 7 | hộp |
| 60 | Hộp nối KT 110x110x50 mm lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 14 | hộp |
| 61 | Lắp đặt hộp chia ngả nhựa D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 94 | hộp |
| 62 | Lắp đặt hộp chia ngả nhựa D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 216 | hộp |
| X | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất đặt dây chống sét, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 25,175 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,2518 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 4 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 10 | cọc |
| 5 | Dây dẫn thép mái tròn D10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 120 | m |
| 6 | Dây dẫn thép mái tròn D12 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 18 | m |
| 7 | Thanh thép dẹt tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 59 | m |
| 8 | Cáp đồng bện M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 9 | m |
| 9 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 138 | cái |
| 10 | Kẹp kiểm tra | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Bulông đai ốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| Y | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt cho trẻ em của Viglacera hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh cho trẻ em của Viglacera hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 15 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam cho trẻ em của Viglacera hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Bộ xả tiểu nhấn không áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xiphông tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 15 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu nước Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa đôi Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Bẫy mỡ Inox 100L | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,5m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 13 | Bình nóng lạnh 20L | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt van phao điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van phao cơ D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| Z | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước lạnh PPR D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,02 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước lạnh PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước lạnh PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước lạnh PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,25 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước lạnh PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,86 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước lạnh PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,41 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước nóng PPR D20, PN20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,2 | 100m |
| 8 | Van PPR D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 9 | Van PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 8 | cái |
| 10 | Côn nhựa PPR D63x50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 11 | Côn nhựa PPR D50x40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 12 | Côn nhựa PPR D40x32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 13 | Côn nhựa PPR D32x25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 14 | Côn nhựa PPR D25x20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 6 | cái |
| 15 | Cút nhựa PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 6 | cái |
| 16 | Cút nhựa PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 17 | Cút nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 18 | Cút nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 20 | cái |
| 19 | Cút nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 25 | cái |
| 20 | Cút nhựa PPR ren trong D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 52 | cái |
| 21 | Chếch nhựa PPR D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 22 | Tê nhựa PPR D40x25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 23 | Tê nhựa PPR D25x20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 43 | cái |
| 24 | Tê nhựa PPR D50x50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 25 | Tê nhựa PPR D25x25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 5 | cái |
| 26 | Rắc co PPR D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 27 | Rắc co PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 6 | cái |
| 28 | Nút bịt PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 29 | Nút bịt PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 30 | Nút bịt PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 52 | cái |
| 31 | Kép tráng kẽm D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 32 | Kép tráng kẽm D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 33 | Kép Inox đường kính D15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 48 | cái |
| 34 | Măng sông nhựa PRR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 8 | cái |
| 35 | Măng sông nhựa PRR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 36 | Măng sông nhựa PRR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 7 | cái |
| 37 | Măng sông nhựa PRR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 22 | cái |
| 38 | Măng sông nhựa PRR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 11 | cái |
| 39 | Măng sông nhựa PRR D20, PN 20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 5 | cái |
| 40 | Dây nối mềm D15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 21 | cái |
| 41 | Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 29 | m |
| 42 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 29 | m |
| AA | PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC D110 Class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,07 | 100m |
| 2 | Ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,3 | 100m |
| 3 | Ống nhựa uPVC D75 Class 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,69 | 100m |
| 4 | Ống nhựa uPVC D42 Class 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,29 | 100m |
| 5 | Chếch uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 60 | cái |
| 6 | Chếch uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 5 | cái |
| 7 | Chếch uPVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 56 | cái |
| 8 | Chếch uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 15 | cái |
| 9 | Cút nhựa uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 10 | cái |
| 10 | Y nhựa uPVC D110/110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 20 | cái |
| 11 | Y nhựa uPVC D90/90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 12 | Y nhựa uPVC D75/75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 10 | cái |
| 13 | Y thu nhựa uPVC D75/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 14 | Y thu nhựa uPVC D110/75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 15 | Y nhựa uPVC D110/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 16 | Tê kiểm tra uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 17 | Tê kiểm tra uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 18 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 19 | Bịt thông tắc uPVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 20 | Nút bịt nhựa uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 30 | cái |
| 21 | Nút bịt nhựa uPVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 13 | cái |
| 22 | Nút bịt nhựa uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 12 | cái |
| 23 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 25 | cái |
| 24 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 8 | cái |
| 25 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 18 | cái |
| 26 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 8 | cái |
| 27 | Xi phong thoát sàn D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 13 | cái |
| AB | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,66 | 100m |
| 2 | Chếch nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 32 | cái |
| 3 | Phễu thu + rọ chắn rác Inox - DN80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 8 | cái |
| 4 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 33 | cái |
| 5 | Vít nở nhựa M8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 66 | cái |
| AC | PHÒNG CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt bình C02-MT3-3Kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 6 | bình |
| 2 | Lắp đặt bình MFZ4-ABC-4Kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 6 | bình |
| 3 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt nội quy PCCC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 5 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x180mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4 | hộp |
| AD | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ | |||
| AE | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao <=16m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4,261 | 100m2 |
| 2 | Vệ sinh seno mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | công |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,461 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 39,122 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 352,098 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 71,449 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 643,041 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 37,563 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 338,067 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,035 | 100m3 |
| AF | CẢI TẠO | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 39,122 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 71,449 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 37,563 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 391,22 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1.090,12 | m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày <=33cm, Vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,432 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 13,02 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 13,02 | m2 |
| AG | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| AH | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | công |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 16 | cái |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 7,787 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 161,184 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền lát gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 55,957 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 54,252 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,138 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,138 | 100m3 |
| AI | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Quét flinkote hoặc tương đương chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 41,406 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 69,147 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 229,264 | m2 |
| 4 | Vách ngăn compact dày 12mm bao gồm phụ kiện đi kèm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 37,164 | m2 |
| 5 | Làm trần nhôm 600x600x0.7 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 69,147 | m2 |
| 6 | Trần nhôm 600x600x0.7 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 69,147 | m2 |
| AJ | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn Led Downlight D110 công suất 1x7W, 220V, lắp âm trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 48 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt thông gió 1 chiều KT 300x300 - 1x30W, 220V lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 8 | cái |
| 3 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt đế âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 8 | hộp |
| 5 | Mặt che công tắc 1 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 8 | cái |
| 6 | Dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 580 | m |
| 7 | Lắp đặt ống gen nhựa PVC D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 280 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp chia ngả nhựa D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 76 | hộp |
| 9 | Hộp đấu nối nhựa KT 110x110x50, lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 8 | hộp |
| AK | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt cho trẻ em của Viglaccera hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 32 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh của Viglaccera hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 32 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 32 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam cho trẻ em của Viglaccera hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Bộ xả tiểu nhấn không áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt xiphông tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi của Viglaccera hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 16 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi của Viglaccera hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 16 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xiphông vòi rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 16 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu Inox DN65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,5m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van phao điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van phao cơ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| AL | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D63 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,02 | 100m |
| 2 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D50 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,3 | 100m |
| 3 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D40 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,2 | 100m |
| 4 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D32 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,52 | 100m |
| 5 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D25 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,74 | 100m |
| 6 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D20 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,72 | 100m |
| 7 | Van nhựa PPR D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 8 | Van nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 10 | cái |
| 9 | Côn nhựa PPR D63x50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 10 | Côn nhựa PPR D50x40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 11 | Côn nhựa PPR D40x32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 12 | Côn nhựa PPR D32x25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 8 | cái |
| 13 | Côn nhựa PPR D25x20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 16 | cái |
| 14 | Cút nhựa PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 6 | cái |
| 15 | Cút nhựa PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 16 | Cút nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 12 | cái |
| 17 | Cút nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 32 | cái |
| 18 | Cút nhựa PPR ren trong D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 56 | cái |
| 19 | Chếch nhựa PPR D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 20 | Tê nhựa PPR D40x25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 21 | Tê nhựa PPR D25x20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 45 | cái |
| 22 | Tê nhựa PPR D50x40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 23 | Tê nhựa PPR D50x50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 24 | Tê nhựa PPR D32x32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 25 | Rắc co PPR D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 26 | Rắc co nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 27 | Nút bịt PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 28 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 10 | cái |
| 29 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 56 | cái |
| 30 | Kép tráng kẽm D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 31 | Kép tráng kẽm D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 32 | Kép Inox D15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 112 | cái |
| 33 | Măng sông nhựa PRR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 8 | cái |
| 34 | Măng sông nhựa PRR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 5 | cái |
| 35 | Măng sông nhựa PRR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 13 | cái |
| 36 | Măng sông nhựa PRR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 19 | cái |
| 37 | Măng sông nhựa PRR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 18 | cái |
| 38 | Dây nối mềm D15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 48 | cái |
| 39 | Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 25 | m |
| 40 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 25 | m |
| AM | PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC D110 Class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,46 | 100m |
| 2 | Ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,5 | 100m |
| 3 | Ống nhựa uPVC D75 Class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,26 | 100m |
| 4 | Ống nhựa uPVC D42 Class 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,51 | 100m |
| 5 | Chếch nhựa 135 uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 46 | cái |
| 6 | Chếch nhựa 135 uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 7 | Chếch nhựa 135 uPVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 74 | cái |
| 8 | Chếch nhựa 135 uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 96 | cái |
| 9 | Cút nhựa 90 uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 24 | cái |
| 10 | Y nhựa uPVC D110/110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 20 | cái |
| 11 | Y nhựa uPVC D90/90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 12 | Y nhựa uPVC D75/75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 20 | cái |
| 13 | Y nhựa uPVC D75/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 8 | cái |
| 14 | Y nhựa uPVC D110/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 15 | Tê kiểm tra uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 8 | cái |
| 16 | Tê kiểm tra uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 8 | cái |
| 17 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 18 | Bịt thông tắc uPVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 19 | Nút bịt nhựa uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 32 | cái |
| 20 | Nút bịt nhựa uPVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 16 | cái |
| 21 | Nút bịt nhựa uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 24 | cái |
| 22 | Măng sông nhựa UPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 37 | cái |
| 23 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 13 | cái |
| 24 | Măng sông nhựa UPVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 32 | cái |
| 25 | Măng sông nhựa UPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 13 | cái |
| 26 | Xi phong thoát sàn D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 16 | cái |
| 27 | Hút bể phốt hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4 | bể |
| AN | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,9 | 100m |
| 2 | Chếch nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 32 | cái |
| 3 | Phễu thu + rọ chắn rác Inox - DN80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 8 | cái |
| 4 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 45 | cái |
| 5 | Vít nở nhựa M8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 90 | cái |
| AO | PHÒNG CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt bình C02-MT3-3Kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 6 | bình |
| 2 | Lắp đặt bình MFZ4-ABC-4Kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 6 | bình |
| 3 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt nội quy PCCC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 5 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x180mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4 | hộp |
| 6 | Đục tường lắp hộp đựng bình chữa cháy, loại tường gạch chiều dày <=22cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,96 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,44 | m2 |
| AP | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ 1 TẦNG 3 PHÒNG | |||
| AQ | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Vệ sinh seno mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 34,11 | m2 |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3,411 | 10m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 20,25 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4,896 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,615 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,176 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 27,132 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 244,188 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 29,262 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 263,358 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 25,905 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 233,145 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,04 | 100m3 |
| AR | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,106 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ gia cố, lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,752 | m2 |
| 3 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, d <=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,018 | 100kg |
| 4 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, d >10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,057 | 100kg |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 27,132 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 29,262 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3,95 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 25,905 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,752 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 271,32 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 527,593 | m2 |
| 12 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm và phụ kiện đi kèm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 16,2 | m2 |
| 13 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm và phụ kiện đi kèm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 14,175 | m2 |
| 14 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ, kính 6,38mm và phụ kiện đi kèm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 11,16 | m2 |
| 15 | Vách kính khung nhôm hệ, kính 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 9,315 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 50,85 | m2 |
| 17 | Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,288 | tấn |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 14,4 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2,621 | m2 |
| 20 | Sản xuất lan can Inox hành lang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,076 | tấn |
| 21 | Lắp dựng lan can Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 5,984 | m2 |
| AS | PHẦN MỞ RỘNG | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,891 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,169 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,065 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,123 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2,424 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 5,379 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4,477 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,969 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,177 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,05 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,168 | tấn |
| AT | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng bể, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,963 | m3 |
| 2 | Đào móng bể, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,087 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,079 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,549 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,969 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,084 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,07 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2,697 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng bể, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,146 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng nắp bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng nắp bể, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,018 | tấn |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 15,594 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 15,594 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 15,48 | m2 |
| 18 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 18,774 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3,18 | m2 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,44 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,042 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 8 | cái |
| AU | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 11,9 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,475 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô..., đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,218 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô , đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,019 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,779 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,134 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,068 | tấn |
| 9 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,142 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,142 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 12,31 | m2 |
| 12 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,641 | 100m2 |
| 13 | Tôn diềm mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 30,13 | md |
| 14 | Máng tôn thu nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 32,85 | md |
| AV | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 27,758 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 73,119 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 11,22 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 18,893 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 27,758 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 103,232 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 78,929 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 23,208 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 35 | m2 |
| 10 | Làm trần nhôm 600x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 23,208 | m2 |
| 11 | Trần nhôm 600x600x0.7mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 23,208 | m2 |
| 12 | Vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact Phenolic dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 12,603 | m2 |
| 13 | Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ, kính 6,38mm và phụ kiện đi kèm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 11,88 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 11,88 | m2 |
| 15 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,242 | tấn |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 11,88 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 9,918 | m2 |
| 18 | Sản xuất lan can hành lang bằng Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,047 | tấn |
| 19 | Lắp dựng lan can Inox hành lang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3,762 | m2 |
| AW | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Bộ đèn tube Led 1 bóng T8 dài 1,2m CS: (1x18W), 220V, lắp nổi gắn tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Đèn Led Downlight D110 công suất 1x7W, 220V, lắp âm trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt thông gió 1 chiều KT 300x300 - 1x30W, 220V lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đẳt công tắc là 1 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt đế âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3 | hộp |
| 6 | Mặt che công tắc 1 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đẳt công tắc là 2 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt đế âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4 | hộp |
| 9 | Mặt che công tắc 1 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 10 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 360 | m |
| 11 | Lắp đặt ống gen nhựa PVC D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 170 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp chia ngả nhựa D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 30 | hộp |
| 13 | Hộp đấu nối nhựa KT 110x110x50, lắp âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4 | hộp |
| AX | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt cho trẻ em của Viglaccera hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh của Viglaccera hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi của Viglaccera hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi của Viglaccera hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xiphông vòi rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu Inox DN65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt van phao điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van phao cơ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| AY | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D25 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,79 | 100m |
| 2 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR D20 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,32 | 100m |
| 3 | Van nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 4 | Côn nhựa PPR D25x20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 6 | cái |
| 5 | Cút nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 25 | cái |
| 6 | Cút nhựa PPR ren trong D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 17 | cái |
| 7 | Tê nhựa PPR D25x20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 15 | cái |
| 8 | Tê nhựa PPR D25x25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 9 | Rắc co nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 10 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 17 | cái |
| 11 | Kép tráng kẽm D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 12 | Kép tráng kẽm D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 13 | Kép Inox D15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 41 | cái |
| 14 | Măng sông nhựa PRR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 20 | cái |
| 15 | Măng sông nhựa PRR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 8 | cái |
| 16 | Dây nối mềm D15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 17 | cái |
| AZ | PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng ga, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,624 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4., mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,104 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,156 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,2 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,36 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,064 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,007 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 11 | Ống nhựa uPVC D140 Class 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,25 | 100m |
| 12 | Ống nhựa uPVC D110 Class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,57 | 100m |
| 13 | Ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,4 | 100m |
| 14 | Ống nhựa uPVC D75 Class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,3 | 100m |
| 15 | Ống nhựa uPVC D42 Class 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,15 | 100m |
| 16 | Chếch nhựa 135 uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 40 | cái |
| 17 | Chếch nhựa 135 uPVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 15 | cái |
| 18 | Chếch nhựa 135 uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 15 | cái |
| 19 | Cút nhựa 90 uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 5 | cái |
| 20 | Côn nhựa uPVC D90/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 21 | Côn nhựa uPVC D90/75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 22 | Y nhựa uPVC D110/110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 15 | cái |
| 23 | Y nhựa uPVC D75/75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 7 | cái |
| 24 | Y nhựa uPVC D90/75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 25 | Y nhựa uPVC D90/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 26 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 27 | Nút bịt nhựa uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 12 | cái |
| 28 | Nút bịt nhựa uPVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 6 | cái |
| 29 | Nút bịt nhựa uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 5 | cái |
| 30 | Măng sông nhựa UPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 15 | cái |
| 31 | Măng xông nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 10 | cái |
| 32 | Măng sông nhựa UPVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 8 | cái |
| 33 | Măng sông nhựa UPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 34 | Xi phong thoát sàn D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 5 | cái |
| BA | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,36 | 100m |
| 2 | Chếch nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 16 | cái |
| 3 | Phễu thu + rọ chắn rác Inox - DN80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 4 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 18 | cái |
| 5 | Vít nở nhựa M8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 36 | cái |
| BB | PHÒNG CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt bình C02-MT3-3Kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | bình |
| 2 | Lắp đặt bình MFZ4-ABC-4Kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | bình |
| 3 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt nội quy PCCC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 5 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x180mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | hộp |
| BC | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN, BỒN CÂY | |||
| BD | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 62,148 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 5,593 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 6,2145 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 6,2145 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 15,335 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đồi để đắp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1.512,501 | m3 |
| BE | SÂN BÊ TÔNG, SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,579 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 10,3 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 105,3 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1.958 | m2 |
| BF | BỒN CÂY, BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào móng bó vỉa, bồn cây, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 17,95 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 8,405 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,393 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 11,209 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 44,22 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch thẻ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 44,22 | m2 |
| BG | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng nhà để xe, chiều rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 11,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,085 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,6 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,376 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,034 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,04 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 7,977 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 82,168 | m2 |
| 12 | Bu lông đặt trong bê tông M16x500 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 20 | cái |
| 13 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,272 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,272 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 12,007 | m2 |
| 16 | Sản xuất giằng mái thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,065 | tấn |
| 17 | Lắp dựng giằng thép mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,065 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2,924 | m2 |
| 19 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,108 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,108 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 3 nước. Sơn xà gồ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 18,262 | m2 |
| 22 | Lợp mái tôn múi dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,876 | 100m2 |
| 23 | Máng tôn thu nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 13 | m |
| 24 | Rọ cầu chắn rác DN80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | quả |
| 25 | Phễu thu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 26 | Ống nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,054 | 100m |
| 27 | Chếch nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| BH | HẠNG MỤC: BỂ LỌC, GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II, tính thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,99 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,179 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,146 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,134 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,193 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,102 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,073 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,9 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 6,45 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuông giằng nắp bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,046 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,624 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,014 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,054 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,087 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,817 | m3 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn nắp bể, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,096 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,007 | tấn |
| 20 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,092 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 24,478 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, trát lớp 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 35,865 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75, trát lớp 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 35,865 | m2 |
| 24 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 10,252 | m2 |
| 25 | Đánh màu bằng XM nguyên chất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 33,422 | m2 |
| 26 | Lớp lọc nước bằng cát | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,167 | m3 |
| 27 | Lớp lọc nước bằng đá dăm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,167 | m3 |
| 28 | Làm tầng lọc nước bằng than hoạt tính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,292 | m3 |
| 29 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,016 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,896 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,792 | m2 |
| 32 | Tôn phẳng bịt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,896 | m2 |
| 33 | Nắp che lỗ xuống bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,06 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,06 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,1 | 100m |
| 37 | Van chặn D27 Tiền phong hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 38 | Van chặn D34 Tiền phong hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 39 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 6 | cái |
| 40 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D27 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt rắc co uPVC D27 Tiền phong hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp nút bịt nhựa ren ngoài uPVC D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 43 | Lắp nút bịt nhựa ren ngoài uPVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp nút bịt nhựa ren ngoài uPVC D15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D27 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D27/21 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| BI | HẠNG MỤC: CỔNG + TƯỜNG RÀO | |||
| BJ | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II, tính đào thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,31 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp II, tính đào máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,348 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,25 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,03 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,131 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,004 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,026 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,189 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,534 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột vuông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,097 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,013 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,062 | tấn |
| 19 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,747 | m3 |
| 20 | Lắp đặt đường ray cánh cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 6,2 | m |
| 21 | Lắp đặt bánh xe đỡ cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 22 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 7,245 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 7,245 | m2 |
| 24 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cổng thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,182 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 9,24 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 11,606 | m2 |
| 27 | Lắp dựng tấm tôn cánh cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 5,952 | m2 |
| 28 | Lắp đặt bản lề cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt khoá cửa then cài cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| BK | TƯỜNG RÀO THOÁNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II, tính đào thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3,409 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,307 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,157 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,184 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2,498 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 11,821 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4,06 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,722 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,13 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4,349 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2,661 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,044 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,061 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,097 | 100m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 24,192 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 55,952 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 16,33 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 96,474 | m2 |
| 21 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,617 | tấn |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 45,36 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 25,918 | m2 |
| BL | TƯỜNG RÀO ĐẶC | |||
| 1 | Đào móng tường rào đất cấp II, tính thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 12,386 | m3 |
| 2 | Đào móng tường rào, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,114 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,58 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,658 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 7,123 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,185 | 100m2 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 16,232 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 17,973 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 16,426 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 5,641 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4,268 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,259 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,321 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 8,726 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 10,508 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2,032 | m3 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,144 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,286 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 10,693 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 283,579 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 123,77 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 39,867 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 447,216 | m2 |
| BM | TƯỜNG RÀO CẢI TẠO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 195,307 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 61,592 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 195,307 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 61,592 | m2 |
| BN | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC -0.6/1KV 4x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 105 | m |
| 2 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2 (Cấp điện cho máy bơm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 30 | m |
| 3 | Dây điện Cu/PVC 1x6mm2 (Dây tiếp địa) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 30 | m |
| 4 | Ống gen nhựa PVC D40 luồn cáp điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 9 | m |
| 5 | Ống gen nhựa cứng PVC D25 luồn dây cấp điện máy bơm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 30 | m |
| 6 | MCB 1 pha 2 cực 32A, ICU =6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 7 | MCCB 3 pha 3 cực 75A, ICU =18KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 8 | cái |
| 9 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất giá đỡ cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,033 | tấn |
| 10 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt giá đỡ cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,033 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,84 | m2 |
| 12 | Nở sắt M10-100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 12 | bộ |
| 13 | Bulon kèm vòng đệm M16-100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại sứ puli | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Dây thép D5 (treo cáp nguồn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 25 | m |
| BO | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| BP | CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 8,33 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,051 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 5 | Giếng khoan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 6 | Máy bơm nước sinh hoạt, giếng khoan Q=3.5m3/h; H=40m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 7 | Máy bơm nước sinh hoạt, giếng khoan Q=3.5m3/h; H=45m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 8 | Rọ hút máy bơm D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt van phao điện (bể lọc, bể nước) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 10 | Ống nhựa PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,08 | 100m |
| 11 | Ống nhựa PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,1 | 100m |
| 12 | Ống nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,7 | 100m |
| 13 | Cút nhựa PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 8 | cái |
| 14 | Cút nhựa PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 10 | cái |
| 15 | Cút nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 5 | cái |
| 16 | Van khóa PPR 1 chiều D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 17 | Van khóa PPR 2 chiều D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 18 | Van khóa PPR 2 chiều D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 19 | Rắc co PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 20 | Rắc co PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 21 | Nút bịt PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 22 | Nút bịt PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 23 | Nút bịt PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 24 | Măng xông PPR ren trong D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 25 | Măng xông PPR ren trong D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 26 | Kép tráng kẽm D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 5 | cái |
| 27 | Kép tráng kẽm D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 6 | cái |
| 28 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 75 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN40/30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,7 | 100m |
| 30 | Ống gen nhựa PVC -D20 luồn dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 5 | m |
| BQ | THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,635 | m3 |
| 2 | Đào móng rãnh, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 5,98 | m3 |
| 3 | Đào móng bắng máy đào, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,587 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,093 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,56 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 12,558 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót đáy ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót đáy rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,302 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 33,22 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,819 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 159,898 | m2 |
| 12 | Láng hố ga, rãnh nước, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 47,46 | m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 7,934 | m3 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,472 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,839 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 157 | cái |
| 17 | Đào móng cống, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,164 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95, tận dụng đất đào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,148 | 100m3 |
| 19 | Cống D400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 12,5 | m |
| 20 | Đế cống D400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 15 | cái |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 15 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <=600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 5 | đoạn ống |
| 23 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 5 | mối nối |
| BR | TẤM ĐAN MƯƠNG | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3,52 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,176 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,21 | tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 24,64 | m3 |
| 5 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,669 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3,344 | tấn |
| 7 | Lắp đặt tấm đan, trọng lượng cấu kiện <=2 tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 44 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi