Gói thầu: Xây dựng + hạng mục chung - Vật tư thu hồi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200252759-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/03/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Xây dựng + hạng mục chung - Vật tư thu hồi |
| Số hiệu KHLCNT | 20200252661 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-25 16:24:00 đến ngày 2020-03-06 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,169,040,467 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí hạng mục chung | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC : KẾT CẤU | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,281 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 1,784 | 100m2 |
| 3 | Trải bạc nilon nền bãi cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,432 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,28 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 7 | Sản xuất thép hình đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,685 | tấn |
| 8 | Lắp đặt thép hình đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,685 | tấn |
| 9 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | mối nối |
| 11 | Phá vỡ đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,625 | m3 |
| 12 | Đào đất móng công trình bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế | 0,342 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,909 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,482 | m3 |
| 15 | Bê tông cổ cột, cột trệt, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,57 | m3 |
| 16 | Bê tông đà sàn trệt, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,981 | m3 |
| 17 | Bê tông nền trệt, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,224 | m3 |
| 18 | Bê tông đà sàn lầu 1, đà sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,352 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn lầu 1, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,536 | m3 |
| 20 | Bê tông đà lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,208 | m3 |
| 21 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,898 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 0,201 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn đà lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn móng - ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,73 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cột - ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,876 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn đà trệt - ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,407 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn đà sàn - ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,192 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn sàn - ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,572 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lót nền trệt đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,01 | m3 |
| 30 | Lót bạt ni lon sàn trệt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,602 | 100m2 |
| 31 | Đắp cát nâng nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 18,061 | m3 |
| 32 | Lấp đất móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 18,499 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,157 | 100m3 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,58 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,902 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đà, đường kính <=10 mm. h<=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,236 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đà, đường kính <=18 mm. h<=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,76 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đà, đường kính <=10 mm. h<=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,131 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đà, đường kính <=18 mm. h<=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,711 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,132 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,094 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đà lanh tô đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đà lanh tô đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,07 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,36 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,442 | tấn |
| C | HẠNG MUC : KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch cốt liệu 8x8x18, xây tường tầng trệt dày 200, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,185 | m3 |
| 2 | Xây gạch cốt liệu 8x8x18, xây tường tầng lầu dày 200, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,811 | m3 |
| 3 | Xây gạch cốt liệu 8x8x18, xây tường tầng lầu dày 100, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,798 | m3 |
| 4 | Xây gạch cốt liệu 4x8x18, hộp gen, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,408 | m3 |
| 5 | Xây gạch cốt liệu 4x8x18, hộp gen, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,278 | m3 |
| 6 | Xây gạch cốt liệu 4x8x18, lan can ban công, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,683 | m3 |
| 7 | Xây gạch cốt liệu 4x8x18, bậc cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,381 | m3 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,891 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,311 | m2 |
| 10 | Trát bậc cấp, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,15 | m2 |
| 11 | Trát bậc cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,455 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 166,735 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 262,199 | m2 |
| 14 | Trát tường hộp gaint, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,645 | m2 |
| 15 | Trát cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 87,6 | m2 |
| 16 | Trát đà sàn có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 119,2 | m2 |
| 17 | Trát trần có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 77,36 | m2 |
| 18 | Bả bằng matít vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 196,53 | m2 |
| 19 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 262,654 | m2 |
| 20 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 284,16 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 196,53 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 546,814 | m2 |
| 23 | Lận phào rảnh nước sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 87,8 | m |
| 24 | Quét chống thấm sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 87,8 | m2 |
| 25 | Bê tông tạo dốc sê nô đá mi, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,39 | m3 |
| 26 | Lát nền, gạch thạch anh 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 126,334 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch len tường120x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 22,146 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt hộp 50x100x2 kính cường lực 8ly | Theo hồ sơ thiết kế | 4,76 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt hộp 50x100 panpo tôn chống cháy 60 phút | Theo hồ sơ thiết kế | 3,08 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt hộp 50x100 panpo tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 3,96 | m2 |
| 31 | Lắp dựng lan can inox tay vịn D50, song D30 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2 | m2 |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 4,76 | m2 |
| 33 | Sơn cửa sắt, bông sắt loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 8,72 | m2 |
| 34 | Bê tông lót nền, đá 1x2, mác 150 tái lập | Theo hồ sơ thiết kế | 10,5 | m3 |
| 35 | Bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200 tái lập | Theo hồ sơ thiết kế | 7,35 | m3 |
| 36 | Cắt jiont nền sân | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 10m |
| 37 | Lắp đặt ống thoát nước upvc D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 38 | Lắp đặt co nhựa upvc D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt họng thu nước nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC : ĐIỆN | |||
| 1 | MCB-1P-6KA, 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 2 | MCB-1P-6KA, 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 3 | MCB-1P-6KA, 32A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | MCB-2P-6KA, 32A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | MCB-2P-10KA, 50A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | RCBO-2P-6KA-30mA, 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Tủ điện 10 đường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Tủ điện 12 đường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Đèn 1.2m đôi gắn nổi - 1x18w, tăng phô điện tử | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 10 | Lắp đặt hộp 1 công tắc 2 chiều, đế âm, mặt nạ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp 1 công tắc 1 chiều, đế âm, mặt nạ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp 2 công tắc 1 chiều, đế âm, mặt nạ | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp 2 công tắc 1 chiều+dimer quạt đế âm, mặt nạ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp 2 dimer quạt, đế âm, mặt nạ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V có màn che chống tiếp xúc trực tiếp | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 16 | Cáp CU/PVC 3x1Cx1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 220 | m |
| 17 | Cáp CU/PVC 3x1Cx2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 18 | Cáp CU/PVC 3x1Cx6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 19 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x1Cx10mm² + Cu/PVC 10 mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn d20 | Theo hồ sơ thiết kế | 330 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn d25 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 22 | Ống HDPE xoắn D40/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 23 | Máy lạnh 1,5HP | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| 24 | Lắp đặt Ống gas 6,4/9,5+ cách nhiệt 6,4/9,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| 25 | Ông nước ngưng D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 26 | Đầu báo khói | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 27 | chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Nút nhấn khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Tủ báo cháy trung tâm 2 zone+ bộ nguồn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Đèn sự cố 2x5W | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 31 | Cáp tín hiệu báo cháy 2x0.75mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 32 | Cáp 3x1Cx1,5mm² Cu/PVC/Fr | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn d20 | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | m |
| 34 | Bộ lưu điện 2h 2Kva | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi