Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200234302-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/02/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Tân Hồng |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200223693 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-18 17:52:00 đến ngày 2020-02-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,064,785,994 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Chương V E-HSMT | 95,982 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Chương V E-HSMT | 0,4881 | tấn |
| 3 | Cắt nền bê tông | Chương V E-HSMT | 44,2 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 25,4993 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 2,0305 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V E-HSMT | 12,9966 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông lót đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,1903 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Chương V E-HSMT | 46,9315 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V E-HSMT | 1,1554 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính d=6;8 mm | Chương V E-HSMT | 0,6294 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính =10 mm | Chương V E-HSMT | 0,8991 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính =12 mm | Chương V E-HSMT | 0,2105 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính =16 mm | Chương V E-HSMT | 0,0713 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính=20 mm | Chương V E-HSMT | 0,6778 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính =22 mm | Chương V E-HSMT | 1,829 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính =6; 8 mm | Chương V E-HSMT | 0,0966 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính =18 mm | Chương V E-HSMT | 0,2341 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính =20 mm | Chương V E-HSMT | 0,1608 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính =22 mm | Chương V E-HSMT | 0,2041 | tấn |
| 20 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Chương V E-HSMT | 0,8078 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,1211 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 11,922 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V E-HSMT | 0,1546 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông lót, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,0074 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,2096 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Chương V E-HSMT | 2,3535 | m3 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính =6; 8mm | Chương V E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính =10 mm | Chương V E-HSMT | 0,1025 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính =16 mm | Chương V E-HSMT | 0,0141 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính =18 mm | Chương V E-HSMT | 0,0741 | tấn |
| 31 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 1,3632 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 0,5256 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Chương V E-HSMT | 0,255 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,6673 | 100m3 |
| 35 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V E-HSMT | 18,933 | m3 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính =6; 8 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V E-HSMT | 0,179 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính =18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V E-HSMT | 0,4123 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính =20 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V E-HSMT | 0,2604 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính =22 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V E-HSMT | 0,3223 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính =6; 8 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V E-HSMT | 0,2404 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính =16 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V E-HSMT | 0,2267 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính =18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V E-HSMT | 0,3206 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính =20 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V E-HSMT | 0,457 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính =22mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V E-HSMT | 0,3131 | tấn |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V E-HSMT | 1,9386 | 100m2 |
| 46 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Chương V E-HSMT | 4,7124 | m3 |
| 47 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Chương V E-HSMT | 8,4929 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V E-HSMT | 2,0057 | 100m2 |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=4 m, mác 250 | Chương V E-HSMT | 7,9085 | m3 |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=1 6m, mác 250 | Chương V E-HSMT | 15,0786 | m3 |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6; 8 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V E-HSMT | 0,3207 | tấn |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =16 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V E-HSMT | 0,2004 | tấn |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V E-HSMT | 1,1037 | tấn |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =20mm, ở độ cao <=4 m | Chương V E-HSMT | 0,1745 | tấn |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính= 6; 8 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V E-HSMT | 0,6564 | tấn |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V E-HSMT | 0,1482 | tấn |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =16;18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V E-HSMT | 2,2347 | tấn |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =20 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V E-HSMT | 0,3567 | tấn |
| 59 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Chương V E-HSMT | 6,1029 | 100m2 |
| 60 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 59,1034 | m3 |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính =6; 8 mm | Chương V E-HSMT | 2,9639 | tấn |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính =10 mm | Chương V E-HSMT | 2,0332 | tấn |
| 63 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,3985 | 100m2 |
| 64 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 3,2292 | m3 |
| 65 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính= 6;8 mm, cao <=4 m | Chương V E-HSMT | 0,0535 | tấn |
| 66 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính =10 mm, cao <=4 m | Chương V E-HSMT | 0,0592 | tấn |
| 67 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính =6;8 mm, cao <=16 m | Chương V E-HSMT | 0,1108 | tấn |
| 68 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính =10 mm, cao <=16 m | Chương V E-HSMT | 0,1311 | tấn |
| 69 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,1403 | 100m2 |
| 70 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 1,4846 | m3 |
| 71 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =6; 8 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V E-HSMT | 0,0206 | tấn |
| 72 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V E-HSMT | 0,1696 | tấn |
| 73 | Mua Sikatop seal 107 chống thấm seno sàn mái tỷ lệ 1.5kg/m2, quét 3 lớp. | Chương V E-HSMT | 303,4584 | kg |
| 74 | Quét Sikatop Seal 107 chống thấm mái, sê nô, ô văng ( 3 lớp) | Chương V E-HSMT | 202,3056 | m2 |
| 75 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3,0 cm, vữa mác 75 | Chương V E-HSMT | 41,9152 | m2 |
| 76 | Sản xuất xà gồ thép U80x40x3mm | Chương V E-HSMT | 1,3831 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V E-HSMT | 70,4784 | m2 |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,3831 | tấn |
| 79 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45 mm | Chương V E-HSMT | 2,198 | 100m2 |
| 80 | Tôn úp nóc, úp góc thu hồi mái, dày 0,45mm | Chương V E-HSMT | 36,9 | m |
| 81 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cầu thang thường | Chương V E-HSMT | 0,5215 | 100m2 |
| 82 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 5,7998 | m3 |
| 83 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính =6; 8 mm, cao <=4 m | Chương V E-HSMT | 0,1422 | tấn |
| 84 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính =10 mm, cao <=4 m | Chương V E-HSMT | 0,1337 | tấn |
| 85 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính =16; 18 mm, cao <=4 m | Chương V E-HSMT | 0,0607 | tấn |
| 86 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính =6;8 mm, cao <=16 m | Chương V E-HSMT | 0,1408 | tấn |
| 87 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính =10 mm, cao <=16 m | Chương V E-HSMT | 0,1387 | tấn |
| 88 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính =16;18 mm, cao <=16 m | Chương V E-HSMT | 0,0607 | tấn |
| 89 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 33,139 | m3 |
| 90 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 92,9206 | m3 |
| 91 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 1,782 | m3 |
| 92 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 4,9077 | m3 |
| 93 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 9,8155 | m3 |
| 94 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 0,0792 | 100m3 |
| 95 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 1,4161 | m3 |
| 96 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 5,2717 | m3 |
| 97 | Đào móng tam cấp rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 3,3264 | m3 |
| 98 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,0212 | 100m2 |
| 99 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V E-HSMT | 1,386 | m3 |
| 100 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 5,0634 | m3 |
| 101 | Láng nền không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 83,8414 | m2 |
| 102 | Láng granitô cầu thang, sảnh | Chương V E-HSMT | 83,84 | m2 |
| 103 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 145,5 | m |
| 104 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 46,984 | m2 |
| 105 | Bả bằng bột bả cột dầm,trần | Chương V E-HSMT | 46,984 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 46,984 | m2 |
| 107 | Mua sắt hộp 30x30x1,5mm làm lan can | Chương V E-HSMT | 47,238 | kg |
| 108 | Sản xuất lan can cầu thang bằng sắt vuông đặc 16x16 mm | Chương V E-HSMT | 0,2748 | tấn |
| 109 | Sản xuất lan can thép hộp 30x30x15 | Chương V E-HSMT | 0,0472 | tấn |
| 110 | Sơn sắt dẹt 3 nước | Chương V E-HSMT | 12,7259 | m2 |
| 111 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 14,895 | m2 |
| 112 | Gia công lắp đặt trụ lan can gỗ lim Nam Phi | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Mua tay vịn lan can gỗ lim Nam Phi 80x120 | Chương V E-HSMT | 16,8 | m |
| 114 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x12 cm | Chương V E-HSMT | 16,8 | m |
| 115 | Sơn gỗ 3 nước | Chương V E-HSMT | 7,2522 | m2 |
| 116 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0984 | 100m2 |
| 117 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 0,9803 | m3 |
| 118 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =6; 8 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V E-HSMT | 0,0016 | tấn |
| 119 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V E-HSMT | 0,0054 | tấn |
| 120 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =6; 8 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V E-HSMT | 0,0134 | tấn |
| 121 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V E-HSMT | 0,0765 | tấn |
| 122 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 16,4352 | m2 |
| 123 | Láng granitô lan can | Chương V E-HSMT | 16,44 | m2 |
| 124 | Mua Inox làm lan can | Chương V E-HSMT | 157,4496 | kg |
| 125 | Sản xuất lan can | Chương V E-HSMT | 0,1575 | tấn |
| 126 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V E-HSMT | 9,008 | m2 |
| 127 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 519,6322 | m2 |
| 128 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 có lớp bám dính | Chương V E-HSMT | 44,067 | m2 |
| 129 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2,0 cm, vữa mác 75 (VLx2) | Chương V E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 130 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 195,54 | m |
| 131 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 870,0424 | m2 |
| 132 | Trát trần trong nhà vữa XM mác 75 có lớp bám dính | Chương V E-HSMT | 462,7688 | m2 |
| 133 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 có lớp bám dính | Chương V E-HSMT | 80,5176 | m2 |
| 134 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 có lớp bám dính | Chương V E-HSMT | 10,78 | m2 |
| 135 | Trát lam đứng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 22,4928 | m2 |
| 136 | Bả bằng matít vào tường trong nhà: | Chương V E-HSMT | 892,53 | m2 |
| 137 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 554,1 | m2 |
| 138 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1.446,63 | m2 |
| 139 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 579,539 | m2 |
| 140 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V E-HSMT | 521,1864 | m2 |
| 141 | Cửa đi pa nô kính gỗ Lim Nam Phi kính trằng dày 6,38mm | Chương V E-HSMT | 37,584 | m2 |
| 142 | Cửa sồ pa nô kính gỗ Lim Nam Phi kính trằng dày 6,38mm | Chương V E-HSMT | 55,776 | m2 |
| 143 | Khuôn cửa đơn 60x135 gỗ Lim Nam Phi | Chương V E-HSMT | 293,28 | m |
| 144 | Nẹp phào KT 10x40mm | Chương V E-HSMT | 244,56 | m |
| 145 | Phụ trội kính chuyển từ kính trắng 5mm sang kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm màu trắng | Chương V E-HSMT | 42,2362 | m2 |
| 146 | Sơn gỗ 3 nước | Chương V E-HSMT | 73,1398 | m2 |
| 147 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V E-HSMT | 239,28 | m |
| 148 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V E-HSMT | 93,344 | m2 |
| 149 | Sản xuất lắp đặt vách kính 6.38mm | Chương V E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 150 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V E-HSMT | 1,0349 | tấn |
| 151 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V E-HSMT | 37,6643 | m2 |
| 152 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 61,536 | m2 |
| 153 | Bản lề cửa đi, cửa sổ loại 125 NO No1 | Chương V E-HSMT | 168 | cái |
| 154 | Bản lề cửa sổ loại 100NO-No1 | Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 155 | Chốt dọc cửa đi, cửa sổ, chốt trong | Chương V E-HSMT | 84 | cái |
| 156 | Móc gió cửa sổ | Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 157 | Bộ then ngang, tay nắm cửa đi TC34K | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 158 | Khóa cửa đi | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 159 | Tay nắm cửa sổ | Chương V E-HSMT | 72 | cái |
| 160 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V E-HSMT | 6,6285 | 100m2 |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 163 | Đai treo ống thóát nước | Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 164 | Cầu chắn rác thu nước mái | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 165 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 9 | m3 |
| 166 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 167 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V E-HSMT | 3 | cọc |
| 168 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 9 | m3 |
| 169 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 170 | Cầu sứ chân kim thu | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| B | PHẦN ĐIỆN, CHỐNG MỐI, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa, dây thép loại d=12mm | Chương V E-HSMT | 7 | m |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V E-HSMT | 1 | cọc |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Chương V E-HSMT | 1.630 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x35mm2 | Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 480 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 1.100 | m |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 12 | Ty ren treo máng đèn | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 13 | Vít nở găn ty | Chương V E-HSMT | 72 | cái |
| 14 | Đai ốc M6 | Chương V E-HSMT | 216 | cái |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 19 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt xoay chiều | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 23 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt tủ điện tầng KT 350x250x150mm | Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 25 | Lắp đặt tủ điện phòng KT 300x200x150mm | Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 26 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=150A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =100A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =60A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =30A | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =20A | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =16A | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 32 | Lắp đặt đế âm tường | Chương V E-HSMT | 36 | hộp |
| 33 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc | Chương V E-HSMT | 58,4 | m |
| 34 | Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc | Chương V E-HSMT | 105,74 | m |
| 35 | Phòng mối nền công trình cải tạo | Chương V E-HSMT | 140,9892 | m2 |
| 36 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình | Chương V E-HSMT | 105,786 | m2 |
| 37 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 52,552 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Chương V E-HSMT | 0,5255 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 2,206 | m3 |
| 40 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V E-HSMT | 4,337 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,1392 | 100m2 |
| 42 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 5,984 | m3 |
| 43 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 0,3604 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0075 | 100m2 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,0686 | m3 |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =6; 8 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V E-HSMT | 0,0037 | tấn |
| 47 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 2,45 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,147 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,2576 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng <= 100 kg | Chương V E-HSMT | 70 | cái |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 55,015 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 20,7136 | m2 |
| 53 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,1604 | 100m3 |
| 54 | Bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 6,4 | m3 |
| C | BỂ NƯỚC, PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Cắt nền bê tông(cắt mở rộng 0.5 m mỗi bên) | Chương V E-HSMT | 38,2 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 8,2793 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 2,6562 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông lót bể PCCC đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,0342 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V E-HSMT | 6,4693 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ,ván khuôn bể nước ngầm <=16 m | Chương V E-HSMT | 1,4589 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Chương V E-HSMT | 0,445 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đáy bể đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 18,9918 | m3 |
| 9 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 20,2188 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 0,1125 | m3 |
| 11 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 10,6125 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính =10 mm | Chương V E-HSMT | 0,1171 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính =14 mm | Chương V E-HSMT | 2,0701 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính =6 mm, tường cao <= 4 m | Chương V E-HSMT | 0,0187 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính =10 mm, tường cao <= 4 m | Chương V E-HSMT | 0,1257 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính =12 mm, tường cao <= 4 m | Chương V E-HSMT | 0,891 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính =14 mm, tường cao <= 4 m | Chương V E-HSMT | 1,1755 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =8 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V E-HSMT | 0,0125 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt bể, cao <=16 m, đường kính =10 mm | Chương V E-HSMT | 0,8148 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt bể, cao <=16 m, đường kính =12 mm | Chương V E-HSMT | 0,0118 | tấn |
| 22 | Băng cản nước | Chương V E-HSMT | 31,4 | m |
| 23 | Sika kêt dính bê tông Sika Latex | Chương V E-HSMT | 10 | l |
| 24 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 1,0445 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Chương V E-HSMT | 2,0195 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E-HSMT | 8,28 | m3 |
| 27 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 2,958 | m3 |
| 28 | Cửa bể innox và khung xương thép D14 | Chương V E-HSMT | 0,64 | m2 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật cao <=16 m | Chương V E-HSMT | 0,0986 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính =8 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V E-HSMT | 0,0215 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính =18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V E-HSMT | 0,1598 | tấn |
| 32 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Chương V E-HSMT | 0,5421 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường, cột vuông, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V E-HSMT | 0,212 | 100m2 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =8 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V E-HSMT | 0,0548 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V E-HSMT | 0,1233 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =20 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V E-HSMT | 0,1153 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V E-HSMT | 1,6457 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Chương V E-HSMT | 0,296 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường, cao <=16 m | Chương V E-HSMT | 0,1757 | 100m2 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính =8 mm | Chương V E-HSMT | 0,0727 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính =10 mm | Chương V E-HSMT | 0,37 | tấn |
| 42 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 5,1403 | m3 |
| 43 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 9,78 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính =6 mm, cao <=4 m | Chương V E-HSMT | 0,0039 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính =12 mm, cao <=4 m | Chương V E-HSMT | 0,0188 | tấn |
| 47 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 0,2112 | m3 |
| 48 | Trát tường bể PCCC ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 103 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 44,875 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 65,33 | m2 |
| 51 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 72,73 | m2 |
| 52 | Trát trần ngoài nhà , vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 3,5754 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 52,7032 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 22,5344 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 2,948 | m2 |
| 56 | Mua Sikatop seal 107 chống thấm seno sàn mái tỷ lệ 1.5kg/m2, quét 3 lớp. | Chương V E-HSMT | 130,6233 | l |
| 57 | Quét Sikatop chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V E-HSMT | 29,0274 | m2 |
| 58 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3,0 cm, vữa mác 75 | Chương V E-HSMT | 26,8974 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 78,182 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 141,635 | m2 |
| 61 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0363 | 100m3 |
| 62 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V E-HSMT | 21,8615 | m2 |
| 63 | Cửa sổ cửa nhựa lõi thép | Chương V E-HSMT | 3 | m2 |
| 64 | Cửa đi cửa nhựa lõi thép | Chương V E-HSMT | 4,4 | m2 |
| 65 | Phụ kiện cửa sổ cửa nhựa lõi thép mở trượt | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 66 | Phụ kiện cửa đi cửa nhựa lõi thép 2 cánh mở quay | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 67 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V E-HSMT | 0,0457 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V E-HSMT | 1,6625 | m2 |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 3 | m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V E-HSMT | 0,7686 | 100m2 |
| 71 | Cọc tiếp địa L63x6( dài 2.5m) | Chương V E-HSMT | 1 | cọc |
| 72 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 73 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 74 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 75 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 76 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat =150x150mm | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 79 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| D | CẦU THANG THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,1189 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót móng | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V E-HSMT | 0,8992 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính =12;14 mm | Chương V E-HSMT | 0,2579 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính =20 mm | Chương V E-HSMT | 0,1208 | tấn |
| 6 | Bu long M27 chôn trong móng | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 7 | Bu long M18 chôn trong móng | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Thép lập là 50x5mm | Chương V E-HSMT | 9,42 | kg |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,1845 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V E-HSMT | 6,5184 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,0031 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V E-HSMT | 0,123 | m3 |
| 13 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 0,4536 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 4,0134 | m2 |
| 15 | Láng granitô cầu thang | Chương V E-HSMT | 4,0134 | m2 |
| 16 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 4,32 | m |
| 17 | Mua cột thép tròn đen D141.3x6.55mm | Chương V E-HSMT | 688,6258 | kg |
| 18 | Thép bản mã chân cột, dày 10mm | Chương V E-HSMT | 9,7026 | kg |
| 19 | Thép bản mã chân cột, dày 20mm | Chương V E-HSMT | 118,862 | kg |
| 20 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V E-HSMT | 0,8172 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thép | Chương V E-HSMT | 0,8172 | tấn |
| 22 | Thép hình I 180x100x5.1x8.3mm | Chương V E-HSMT | 924,5486 | kg |
| 23 | Thép bản mã, dày 10mm | Chương V E-HSMT | 37,5332 | kg |
| 24 | Thép bản mã, dày 8mm | Chương V E-HSMT | 141,1512 | kg |
| 25 | Thép bản mã, dày 16mm | Chương V E-HSMT | 12,4218 | kg |
| 26 | Bulon nở M16 | Chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 27 | Sản xuất dầm thép | Chương V E-HSMT | 1,0832 | tấn |
| 28 | Thép bản mã làm bản đỡ bậc thang, dày 6mm | Chương V E-HSMT | 128,1217 | kg |
| 29 | Thép tấm nhám làm chiếu nghỉ, bậc thang, dày 8mm | Chương V E-HSMT | 1.549,0211 | kg |
| 30 | Sản xuất chiếu nghỉ, bậc thang | Chương V E-HSMT | 1,6771 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V E-HSMT | 110,4873 | m2 |
| 32 | Thép tròn D50, dày 3mm | Chương V E-HSMT | 202,6381 | kg |
| 33 | Sản xuất lan can sắt | Chương V E-HSMT | 0,2026 | tấn |
| 34 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt 16x16 mm | Chương V E-HSMT | 0,4885 | tấn |
| 35 | Sơn lan can sắt các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V E-HSMT | 23,9124 | m2 |
| 36 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 44,1864 | m2 |
| E | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=200x200mm | Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt ắc quy dự phòng 12VDC | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 480 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V E-HSMT | 480 | m |
| 6 | Đèn thoát hiểm | Chương V E-HSMT | 7 | đèn |
| 7 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V E-HSMT | 1,4 | 5 đèn |
| 8 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V E-HSMT | 7 | đèn |
| 9 | Lắp đặt đèn sự cố | Chương V E-HSMT | 1,4 | 5 đèn |
| 10 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường <=11, TD lỗ <=0,04m2 | Chương V E-HSMT | 10 | lỗ |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 65mm | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100/65mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65/50mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Chương V E-HSMT | 10 | cặp bích |
| 22 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=34mm | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 25 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ , M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1 | m³ |
| 26 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều, ĐK 100mm (Van cổng 2 mặt bích ty chìm) | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều, ĐK 100mm (Van 1 chiều mặt bích lá lật ) | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren, ĐK 25mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt rọ hút, ĐK 100mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK <100mm | Chương V E-HSMT | 1,22 | 100m |
| 32 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C2 | Chương V E-HSMT | 33,6 | m³ |
| 33 | Đắp đất móng đường ống, cống, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 31,088 | m³ |
| 34 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp | Chương V E-HSMT | 39,3756 | m2 |
| 35 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm nước chạy điện chữa cháy Q=45m3/h; H=>35m | Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 36 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm nước chạy điezen chữa cháy Q=45m3/h; H=>35m | Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 37 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm | Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 38 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt bể nước mồi bằng nhựa nhựa 0,5m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 40 | Phụ kiện đi kèm (Ống, van, cút, tê...) | Chương V E-HSMT | 1 | HT |
| 41 | Lắp đặt van góc, ĐK50mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt vòi rồng chữa cháy D65 16 bar + khớp nối | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65-16 | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rồng chữa cháy D50 16 bar dài 20m + khớp nối | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 45 | Lắp đặt lăng chữa cháy D50-13 | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 46 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường KT 500x600x180mm | Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 47 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà, KT 1000x600x200mm | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 48 | Lắp đặt giá đựng 3 bình chữa cháy 350x600x200mm | Chương V E-HSMT | 6 | giá |
| 49 | Lắp đặt hộp đựng cụ phá dỡ thông thường KT 1000x600x200 mm | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 50 | Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt họng tiếp nước ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa TH cát mịn M75 | Chương V E-HSMT | 5 | m² |
| 53 | Lắp đặt rìu | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt kìm cộng lực | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Búa tạ | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 57 | Lắp đặt bình chữa cháy C02 -MT3 | Chương V E-HSMT | 6 | bình |
| 58 | Lắp đặt bình bọt BC - MFZL4 | Chương V E-HSMT | 12 | bình |
| F | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy chạy điện Q>=45m3/h; H>=35 | Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Máy bơm chữa cháy chạy điezen Q>=45m3/h; H>=35 | Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Tủ điều khiển bơm | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi