Gói thầu: Xây dựng + hạng mục chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200252918-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/03/2020 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa
Tên gói thầu Xây dựng + hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200252852
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-25 16:16:00 đến ngày 2020-03-06 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 705,300,452 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chi phí hạng mục chung
1 Chi phí hạng mục chung Theo hồ sơ thiết kế 1 Khoản
B PHẦN CẢI TẠO SỮA CHỮA
1 Cung cấp, lắp dựng song sắt lan can hành lang (bao gồm sơn hoàn thiện) Theo hồ sơ thiết kế 65,195 m2
2 Phá dỡ nền gạch hội trường bị dộp Theo hồ sơ thiết kế 16 m2
3 Lát nền hội trường gạch Thạch Anh 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 16 m2
4 Lắp dựng vách nhôm kính cướng lực 5mm Theo hồ sơ thiết kế 18,72 m2
5 Đục mở mở rộng vết nứt Theo hồ sơ thiết kế 33,3 md
6 Đặt lưới thép chống nứt Theo hồ sơ thiết kế 3,33 m2
7 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 4,995 m2
8 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 48,978 m2
9 Bả bằng matít vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 4,995 m2
10 Bả bằng matít vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 48,978 m2
11 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 0,656 100m2
12 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 2,592 100m3
13 Trải lớp ni lông chống mất nước bê tông Theo hồ sơ thiết kế 5,008 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 50,08 m3
15 Kẻ ron, lăn tạo nhám bề mặt bê tông nền sân Theo hồ sơ thiết kế 500,8 m2
16 Lắp đặt ống thép STK bằng phương pháp hàn, D = 90mm ( 2,9mm) Theo hồ sơ thiết kế 0,9 100m
17 Lắp đặt co STK bằng phương pháp hàn, D = 90mm. Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
18 Lắp đặt Tê STK bằng phương pháp hàn, D = 90mm. Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
19 Lắp đặt mặt bích D=90mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
20 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 3 tấn
21 Lắp đặt kết cấu thép cầu thang sắt Theo hồ sơ thiết kế 3 tấn
22 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 14,602 m3
23 Đóng cừ tràm đường kính 8-10 cm, chiều dài 4,0m, 25 cây/m2, vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 4,68 100m
24 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo hồ sơ thiết kế 0,468 m3
25 Đắp cát đệm đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế 0,468 m3
26 Bê tông lót móng, bê tông đá 1x2, Mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 0,234 m3
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 2,86 m3
28 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 2,106 m3
29 Bê tông đà kiềng, dầm giằng bó nền, đá 1x2, cao <=4 m, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,592 m3
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,071 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,011 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,104 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,097 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,315 tấn
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,092 100m2
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,28 100m2
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,159 100m2
38 Xây bó nền gạch KN 4x8x18, xây tường chiều dầy 20 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,558 m3
39 Trát bó nền, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 6,24 m2
40 Bê tông lót nền sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 0,39 m3
41 Lát nền chân cầu thang sắt gạch Thạch Anh 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 7,8 m2
42 Bu lông neo chân cột M.28, L=500 Theo hồ sơ thiết kế 24 bộ
43 Sơn sắt thép các loại 2 nước Theo hồ sơ thiết kế 10 m2
44 Bê tông đà bó nền ram dốc, đá 1x2, cao <=4 m, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 2,352 m3
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,023 tấn
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,258 tấn
47 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,235 100m2
48 Xây bó nền gạch KN 4x8x18, xây tường chiều dầy 20 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 3,528 m3
49 Trát bó nền, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 14,4 m2
50 Bê tông lót nền sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 2,88 m3
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ram dốc, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,87 m3
52 Kẻ ron, lăn tạo nhám bề mặt bê tông ram dốc. Theo hồ sơ thiết kế 18,7 m2
53 Cung cấp, lắp dựng lan can inox. Theo hồ sơ thiết kế 30,6 m2
C PHÁ DỠ KHỐI NHÀ CŨ
1 Phá dỡ tường xây gạch Theo hồ sơ thiết kế 169,247 m3
2 Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ thiết kế 273,48 m2
3 Tháo dỡ mái ngói cao Theo hồ sơ thiết kế 435,456 m2
4 Tháo dỡ kết cấu xà gồ, cầu phong, li tô mái Theo hồ sơ thiết kế 8,709 tấn
5 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế 349,92 m2
6 Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính Theo hồ sơ thiết kế 61,5 m2
7 Phá dỡ lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế 61,72 m2
8 Tháo dỡ bệ xí Theo hồ sơ thiết kế 30 cái
9 Tháo dỡ thiết bị điện Theo hồ sơ thiết kế 1 HT
10 Phá dỡ nền trệt Theo hồ sơ thiết kế 518,4 m2
11 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 103,73 m3
12 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo hồ sơ thiết kế 93,248 m3
13 Xúc xà bần lê phương tiện vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế 1,45 100m3
14 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T Theo hồ sơ thiết kế 1,451 100m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T Theo hồ sơ thiết kế 1,451 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->