Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200250338-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo Huyện Đạ Huoai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200223496 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-26 08:55:00 đến ngày 2020-03-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,811,698,960 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA CỔNG HÀNG RÀO- CỔNG, HÀNG RÀO SONG SẮT | |||
| 1 | Phát rừng loại II mật độ cây TC >100m2 rừng <=2cây (thủ công) | Mục III, chương V, phần 2 | 21,53 | 100 m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II (=10% khối lượng đào móng) | Mục III, chương V, phần 2 | 0,94 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu <=1 m đất cấp II (=10% khối lượng đào móng) | Mục III, chương V, phần 2 | 9,07 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, rộng <= 6m đất cấp II (=90% khối lượng đào móng) | Mục III, chương V, phần 2 | 0,9 | 100 m3 |
| 5 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 38,01 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 | Mục III, chương V, phần 2 | 14,07 | m3 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 18,41 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột | Mục III, chương V, phần 2 | 0,58 | 100 m2 |
| 9 | Bê tông cổ móng, trụ, cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 8,68 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn cổ móng, trụ | Mục III, chương V, phần 2 | 1,74 | 100 m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,52 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng, cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,42 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng, cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=4 m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,96 | tấn |
| 14 | Bê tông trụ tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=16m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,49 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn trụ, cột | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1 | 100 m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=16 m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,01 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=16m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,09 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 61,24 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,8 | 100 m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 13 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn giằng | Mục III, chương V, phần 2 | 1,04 | 100 m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,84 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,11 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,95 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, sàn mái chiều cao <=16 m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,26 | 100 m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10 mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,08 | tấn |
| 27 | Xây trụ bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19 cm), cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 19,36 | m3 |
| 28 | Xây trụ bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19 cm), cao <=16 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 7,46 | m3 |
| 29 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19 cm) dày <=30 cm, cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 10,94 | m3 |
| 30 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19 cm) dày <=10 cm, cao <=16 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,23 | m3 |
| 31 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,07 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,07 | tấn |
| 33 | Lợp mái ngói 10v/m2, vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,21 | 100 m2 |
| 34 | Đắp tai trụ trang trí (150x150x250) | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | Cái |
| 35 | Ốp đá granit tự nhiên trụ cổng, có chốt bằng Inox | Mục III, chương V, phần 2 | 41,3 | m2 |
| 36 | Chỉ đá granit trụ cổng | Mục III, chương V, phần 2 | 19,2 | m |
| 37 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 210,88 | m2 |
| 38 | Trát trần vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 20,82 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 264,04 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 121,52 | m2 |
| 41 | Trát đắp phào đơn vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 172,92 | m |
| 42 | Trát đắp phào kép vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | m |
| 43 | Sản xuất khung bảng tên trường bằng thép hình mạ kẽm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,08 | tấn |
| 44 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, hình chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,08 | tấn |
| 45 | Bảng tên trường bằng Alu | Mục III, chương V, phần 2 | 7,4 | m2 |
| 46 | Chữ tên trường bằng mica | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục III, chương V, phần 2 | 121,52 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục III, chương V, phần 2 | 454,45 | m2 |
| 49 | Sơn tường ngoài đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 575,97 | m2 |
| 50 | Sản xuất cổng sắt bằng sắt hộp mạ kẽm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,43 | tấn |
| 51 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt | Mục III, chương V, phần 2 | 245,05 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cổng sắt, hàng rào song sắt | Mục III, chương V, phần 2 | 258,9 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 2 nước (sơn thép phun máy) | Mục III, chương V, phần 2 | 272,74 | m2 |
| 54 | Bánh xe trượt D60 | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| B | NÂNG CẤP, SỬA CHỮA CỔNG HÀNG RÀO- HÀNG RÀO XÂY GẠCH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu > 1 m đất cấp II (=10% khối lượng đào móng) | Mục III, chương V, phần 2 | 5,96 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, rộng <= 6m đất cấp II (=90% khối lượng đào móng) | Mục III, chương V, phần 2 | 0,54 | 100 m3 |
| 3 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 20,91 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 | Mục III, chương V, phần 2 | 8,53 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 10,95 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột | Mục III, chương V, phần 2 | 0,34 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông cổ móng, trụ, cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 5,68 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn cổ móng, trụ | Mục III, chương V, phần 2 | 1,14 | 100 m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,32 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng, cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng, cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=4 m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,61 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 24,98 | m3 |
| 13 | Xây tường bằng đá chẻ (15x20x25)cm, chiều dày >30cm, chiều cao <=2m vữa XM Mác 100 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 19,99 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,47 | 100 m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 6,67 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn giằng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,83 | 100 m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,33 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,55 | tấn |
| 19 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19 cm) dày <=10 cm, cao <=16 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 16,62 | m3 |
| 20 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 108,31 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 49,04 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 415,38 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục III, chương V, phần 2 | 207,69 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục III, chương V, phần 2 | 98,05 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 305,74 | m2 |
| 26 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt | Mục III, chương V, phần 2 | 22,24 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cổng sắt, hàng rào song sắt | Mục III, chương V, phần 2 | 22,24 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 2 nước (sơn thép phun máy) | Mục III, chương V, phần 2 | 22,24 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 266,99 | m2 |
| C | ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào xúc đất mặt hữu cơ bằng máy đào <= 0,8m3, máy ủi <=110CV đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 5,38 | 100 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất mặt hữu cơ cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 5,38 | 100 m3 |
| 3 | Khai thác đất về đắp bằng máy đào <= 0,8m3, máy ủi <=110CV đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 12,04 | 100 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 12,04 | 100 m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp cự ly <=2km bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 12,04 | 100 m3/km |
| 6 | San đầm đất bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III, chương V, phần 2 | 12,04 | 100 m3 |
| 7 | Bê tông nền vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 | Mục III, chương V, phần 2 | 78,03 | m3 |
| 8 | Bê tông nền vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 78,03 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m sâu <=1m đất cấp II (10% KL đào móng cống) | Mục III, chương V, phần 2 | 21,01 | m3 |
| 10 | Đào kênh mương bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II (90% KL đào móng cống) | Mục III, chương V, phần 2 | 1,44 | 100 m3 |
| 11 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 0-4 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,45 | m3 |
| 12 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 8,18 | m3 |
| 13 | Bê tông cống hình hộp vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 8,13 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mục III, chương V, phần 2 | 0,5 | 100 m2 |
| 15 | SXLD ống cống D800 - H10 | Mục III, chương V, phần 2 | 24 | m |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,46 | 100 m3 |
| D | CHỐNG SÉT TOÀN KHU | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 8,29 | m3 |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp đồng fi 70mm | Mục III, chương V, phần 2 | 16 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng fi 70mm | Mục III, chương V, phần 2 | 14 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34mm | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | m |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,85 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,08 | 100 m3 |
| 6 | Đóng cọc chống sét, cọc tiếp địa đồng D20 | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | cọc |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo INGESCO PCD 5.3, bán kính bảo vệ 95 m | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét | Mục III, chương V, phần 2 | 0,05 | 100 m |
| 9 | Kẹp nối | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt sứ hạ thế, các loại sứ | Mục III, chương V, phần 2 | 15 | bộ |
| 11 | Lắp đặt hộp kiểm tra | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt bộ đếm sét | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi