Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200248041-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo Huyện Đạ Huoai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200223457 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-26 08:40:00 đến ngày 2020-03-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,980,313,915 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO, NC MỞ RỘNG 02 PHÒNG HỌC KHỐI 12 PHÒNG HỌC - PHẦN MÓNNG | |||
| 1 | Đào móng trụ bằng máy đào < 0,8m3, rộng <= 6m đất cấp II (90% khối lượng đào) | Mục III, chương V, phần 2 | 0,41 | 100 m3 |
| 2 | Đào móng trụ bằng thủ công, rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II (10% khối lượng đào) | Mục III, chương V, phần 2 | 4,56 | m3 |
| 3 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 2,25 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 | Mục III, chương V, phần 2 | 4,24 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 6,08 | m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 8,64 | m3 |
| 7 | Bê tông cổ móng, vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,24 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột | Mục III, chương V, phần 2 | 0,16 | 100 m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn cổ móng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,19 | 100 m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng đường kính <=10 mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,05 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng đường kính <=18 mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,46 | tấn |
| 12 | Bê tông dầm móng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,89 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn đà kiềng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,29 | 100 m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=10 mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,06 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=18 mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,53 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính >18 mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,04 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 (lấy đất dư Sân và mương) | Mục III, chương V, phần 2 | 0,72 | 100 m3 |
| 18 | Bê tông nền vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 | Mục III, chương V, phần 2 | 7,65 | m3 |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình | Mục III, chương V, phần 2 | 2,04 | m3 |
| B | CẢI TẠO, NC MỞ RỘNG 02 PHÒNG HỌC KHỐI 12 PHÒNG HỌC - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,73 | m3 |
| 2 | Bê tông cột, chiều cao <=16m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,73 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn cột | Mục III, chương V, phần 2 | 0,66 | 100 m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, fi <=10 mm, chiều cao <=4 m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,07 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, fi <=18 mm, chiều cao <=4m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,29 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, fi <=10 mm, chiều cao <=16 m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,06 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, fi <=18 mm, chiều cao <=16m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,25 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 7,11 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn dầm sàn mái | Mục III, chương V, phần 2 | 0,84 | 100 m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, fi <=10 mm, chiều cao <=4 m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,08 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, fi <=18 mm, chiều cao <=4m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,63 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, fi >18 mm, chiều cao <=4m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,12 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, fi <=10 mm, chiều cao <=16 m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,08 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, fi <=18 mm, chiều cao <=16m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,68 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, ô văng… vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,07 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng… | Mục III, chương V, phần 2 | 0,83 | 100 m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô ô văng… fi <=10 mm, chiều cao <=4 m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,17 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô ô văng… fi <=10 mm, chiều cao <=16 m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,18 | tấn |
| 19 | Bê tông sê nô, sàn mái vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 12,19 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, sê nô, sàn mái chiều cao <=16 m | Mục III, chương V, phần 2 | 1,59 | 100 m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sê nô, sàn mái fi <=10 mm, chiều cao <=16m | Mục III, chương V, phần 2 | 1,76 | tấn |
| 22 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống (8 x 8 x 19) cm), chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,78 | m3 |
| 23 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống (8 x 8 x 19) cm), chiều dày <=10 cm, chiều cao <=16 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,74 | m3 |
| 24 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống (8 x 8 x 19) cm), chiều dày <=30 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 9,95 | m3 |
| 25 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống (8 x 8 x 19) cm), chiều dày <=30 cm, chiều cao <=16 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 9,95 | m3 |
| 26 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống (8 x 8 x 19) cm), chiều dày <=30 cm, chiều cao <=16 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 8,28 | m3 |
| 27 | Xây bục giảng bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm, (mượn mã gạch thẻ (4 x 8 x 19) cm), chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,38 | m3 |
| 28 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt cửa bằng sắt vuông rỗng mạ kẽm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,77 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mục III, chương V, phần 2 | 28,32 | m2 |
| 30 | Ổ khóa bấm Việt Tiệp | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | Bộ |
| 31 | Cắt và gắn kính dày 8 mm | Mục III, chương V, phần 2 | 19,74 | m2 |
| 32 | Chốt khóa cửa đồng d10 | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | Cái |
| 33 | Chốt khóa cửa đồng d8 | Mục III, chương V, phần 2 | 40 | Cái |
| 34 | Gắn ron cửa kính | Mục III, chương V, phần 2 | 163,68 | m |
| 35 | Bảng chống lóa Hàn Quốc | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | Cái |
| C | CẢI TẠO, NC MỞ RỘNG 02 PHÒNG HỌC KHỐI 12 PHÒNG HỌC -PHẦN MÁI | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,35 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,35 | tấn |
| 3 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0.4mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1,05 | 100 m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 90mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4 | 100 m |
| 5 | Lắp đăt co nhựa PVC D90mm | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước đường kính ống 60mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,02 | 100 m |
| D | CẢI TẠO, NC MỞ RỘNG 02 PHÒNG HỌC KHỐI 12 PHÒNG HỌC - HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 150x600mm | Mục III, chương V, phần 2 | 13,02 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 140,31 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 115,82 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 173,82 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 69,74 | m2 |
| 6 | Trát trần, sê nô vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 146,89 | m2 |
| 7 | Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 84,04 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 37,62 | m2 |
| 9 | Trát granitô tay vịn lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 5,24 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mục III, chương V, phần 2 | 115,82 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mục III, chương V, phần 2 | 160,8 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mục III, chương V, phần 2 | 60,74 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mục III, chương V, phần 2 | 277,54 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 438,35 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 176,56 | m2 |
| 16 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 XMPC40 (thiết kế dày 2cm) | Mục III, chương V, phần 2 | 31,17 | m2 |
| 17 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mục III, chương V, phần 2 | 31,17 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước | Mục III, chương V, phần 2 | 69,88 | m2 |
| E | CẢI TẠO, NC MỞ RỘNG 02 PHÒNG HỌC KHỐI 12 PHÒNG HỌC - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục III, chương V, phần 2 | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn âm tường | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt automat 1 pha, 30A-220V | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đế âm + mặt nạ gắn 1-3 thiết bị | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | hộp |
| 7 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 300 | m |
| 8 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 60 | m |
| 9 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x4,0mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 100 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Mục III, chương V, phần 2 | 150 | m |
| 11 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần loại tốt | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt hộp aptomat | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | hộp |
| 14 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | Hộp |
| 15 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | Bình |
| 16 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | Bảng |
| F | NÂNG CẤP SỬA CHỮA SÂN TRƯỜNG TRƯỚC 12 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Phá thành bồn hoa, nền sân cũ, đất trồng hoa hiện trạng (xem ký hiệu trên bản vẽ) | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | công |
| 2 | Lu lèn nguyên thổ bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu, K=0,9 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,13 | 100 m3 |
| 3 | Vệ sinh mặt sân bê tông hiện trạng | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | công |
| 4 | Tưới hồ dầu mặt sân hiện trạng | Mục III, chương V, phần 2 | 500,12 | m2 |
| 5 | Đào xúc xà bần, đất bồn hoa đi đổ bằng máy đào <= 0,8m3, máy ủi <=110CV đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 2,11 | 100 m3 |
| 6 | Vận chuyển xà bần, đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 2,11 | 100 m3 |
| 7 | Vận chuyển tiếp cự ly <=2km bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 2,11 | 100 m3/km |
| 8 | Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 63,28 | m3 |
| 9 | Lát nền sân gạch terrazzo, kích thước gạch 40x40x3cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 1.291,13 | m2 |
| 10 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 14,66 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,57 | m3 |
| 12 | Bê tông thành bồn cây, thành mương, hố ga vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 14,66 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn ván khuôn thành bồn cây | Mục III, chương V, phần 2 | 1,47 | 100 m2 |
| 14 | Ốp gạch thành bồn cây kích thước gạch 250x250mm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 33,91 | m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,03 | 100 m3 |
| G | MƯƠNG NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào <=0,8m3 đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 1,46 | 100 m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu <=1 m đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 3,27 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 | Mục III, chương V, phần 2 | 16,94 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 17,02 | m3 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 40,39 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn mương, thành mương | Mục III, chương V, phần 2 | 1,95 | 100 m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 4,75 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mục III, chương V, phần 2 | 0,39 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3 | 100 m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 100 kg vữa XM Mác 100 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 141 | cái |
| 11 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 405,62 | m2 |
| 12 | SXLD ống cống BTCT ly tâm D400 | Mục III, chương V, phần 2 | 13,5 | m |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,25 | 100 m3 |
| 14 | Đào xúc đất đi đổ bằng máy đào <= 0,8m3, máy ủi <=110CV đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 1,21 | 100 m3 |
| 15 | Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 1,21 | 100 m3 |
| 16 | Vận chuyển tiếp cự ly <=2km bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,92 | 100 m3/km |
| 17 | Đắp cát móng đường ống | Mục III, chương V, phần 2 | 3,16 | m3 |
| H | SỬA CHỮA DÃY 12 PHÒNG HỌC- SỬA CHỮA THAY THẾ KHỐI 08 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao <=16m | Mục III, chương V, phần 2 | 447,87 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ thép chiều cao <=16m (tháo bỏ 40% xà gồ 5 cây) | Mục III, chương V, phần 2 | 0,84 | tấn |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt xà gồ hiện trạng (Lấy 60% DT xà gồ), (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 150,12 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch lát nền | Mục III, chương V, phần 2 | 21,25 | m3 |
| 5 | Phá lớp gạch ốp chân tường (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 48,06 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 60x60cm chống trượt vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 654,1 | m2 |
| 7 | Lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 13,5 | m2 |
| 8 | Lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 40,47 | m2 |
| 9 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 150x600mm | Mục III, chương V, phần 2 | 48,06 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép C mạ kẽm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,75 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,75 | tấn |
| 12 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,4 mm | Mục III, chương V, phần 2 | 4,74 | 100 m2 |
| 13 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước | Mục III, chương V, phần 2 | 245,34 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mục III, chương V, phần 2 | 8,37 | 100 m2 |
| I | THAY THẾ ĐIỆN KHỐI 12 PHÒNG (08 PHÒNG + 04 PHÒNG) | |||
| 1 | Tháo bỏ thiết bị, dây điện hiện trạng | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | C.kiện |
| 2 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | Mục III, chương V, phần 2 | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp | Mục III, chương V, phần 2 | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục III, chương V, phần 2 | 96 | bộ |
| 5 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mục III, chương V, phần 2 | 1.230 | m |
| 6 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 1.800 | m |
| 7 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 360 | m |
| 8 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x4,0mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 300 | m |
| 9 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x6,0mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 150 | m |
| 10 | Lắp đặt mặt nạ + bảng đế gắn 1 - 3 thiết bị đặt nổi | Mục III, chương V, phần 2 | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt hạt công tắc, loại 1 hạt | Mục III, chương V, phần 2 | 30 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn | Mục III, chương V, phần 2 | 36 | cái |
| 13 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện chính sơn tĩnh điện | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | hộp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi