Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200248041-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo Huyện Đạ Huoai
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200223457
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-26 08:40:00 đến ngày 2020-03-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,980,313,915 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO, NC MỞ RỘNG 02 PHÒNG HỌC KHỐI 12 PHÒNG HỌC - PHẦN MÓNNG
1 Đào móng trụ bằng máy đào < 0,8m3, rộng <= 6m đất cấp II (90% khối lượng đào) Mục III, chương V, phần 2 0,41 100 m3
2 Đào móng trụ bằng thủ công, rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II (10% khối lượng đào) Mục III, chương V, phần 2 4,56 m3
3 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 2,25 m3
4 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 Mục III, chương V, phần 2 4,24 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mục III, chương V, phần 2 6,08 m3
6 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 8,64 m3
7 Bê tông cổ móng, vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 1,24 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột Mục III, chương V, phần 2 0,16 100 m2
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn cổ móng Mục III, chương V, phần 2 0,19 100 m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng đường kính <=10 mm Mục III, chương V, phần 2 0,05 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng đường kính <=18 mm Mục III, chương V, phần 2 0,46 tấn
12 Bê tông dầm móng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 2,89 m3
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn đà kiềng Mục III, chương V, phần 2 0,29 100 m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=10 mm Mục III, chương V, phần 2 0,06 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=18 mm Mục III, chương V, phần 2 0,53 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính >18 mm Mục III, chương V, phần 2 0,04 tấn
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 (lấy đất dư Sân và mương) Mục III, chương V, phần 2 0,72 100 m3
18 Bê tông nền vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 Mục III, chương V, phần 2 7,65 m3
19 Đắp cát nền móng công trình Mục III, chương V, phần 2 2,04 m3
B CẢI TẠO, NC MỞ RỘNG 02 PHÒNG HỌC KHỐI 12 PHÒNG HỌC - PHẦN THÂN
1 Bê tông cột, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 1,73 m3
2 Bê tông cột, chiều cao <=16m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 1,73 m3
3 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn cột Mục III, chương V, phần 2 0,66 100 m2
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, fi <=10 mm, chiều cao <=4 m Mục III, chương V, phần 2 0,07 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, fi <=18 mm, chiều cao <=4m Mục III, chương V, phần 2 0,29 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, fi <=10 mm, chiều cao <=16 m Mục III, chương V, phần 2 0,06 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, fi <=18 mm, chiều cao <=16m Mục III, chương V, phần 2 0,25 tấn
8 Bê tông xà dầm, vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 7,11 m3
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn dầm sàn mái Mục III, chương V, phần 2 0,84 100 m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, fi <=10 mm, chiều cao <=4 m Mục III, chương V, phần 2 0,08 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, fi <=18 mm, chiều cao <=4m Mục III, chương V, phần 2 0,63 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, fi >18 mm, chiều cao <=4m Mục III, chương V, phần 2 0,12 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, fi <=10 mm, chiều cao <=16 m Mục III, chương V, phần 2 0,08 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, fi <=18 mm, chiều cao <=16m Mục III, chương V, phần 2 0,68 tấn
15 Bê tông lanh tô, ô văng… vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 3,07 m3
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng… Mục III, chương V, phần 2 0,83 100 m2
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô ô văng… fi <=10 mm, chiều cao <=4 m Mục III, chương V, phần 2 0,17 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô ô văng… fi <=10 mm, chiều cao <=16 m Mục III, chương V, phần 2 0,18 tấn
19 Bê tông sê nô, sàn mái vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 12,19 m3
20 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, sê nô, sàn mái chiều cao <=16 m Mục III, chương V, phần 2 1,59 100 m2
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sê nô, sàn mái fi <=10 mm, chiều cao <=16m Mục III, chương V, phần 2 1,76 tấn
22 Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống (8 x 8 x 19) cm), chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mục III, chương V, phần 2 1,78 m3
23 Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống (8 x 8 x 19) cm), chiều dày <=10 cm, chiều cao <=16 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mục III, chương V, phần 2 1,74 m3
24 Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống (8 x 8 x 19) cm), chiều dày <=30 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mục III, chương V, phần 2 9,95 m3
25 Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống (8 x 8 x 19) cm), chiều dày <=30 cm, chiều cao <=16 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mục III, chương V, phần 2 9,95 m3
26 Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống (8 x 8 x 19) cm), chiều dày <=30 cm, chiều cao <=16 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mục III, chương V, phần 2 8,28 m3
27 Xây bục giảng bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm, (mượn mã gạch thẻ (4 x 8 x 19) cm), chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mục III, chương V, phần 2 0,38 m3
28 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt cửa bằng sắt vuông rỗng mạ kẽm Mục III, chương V, phần 2 0,77 tấn
29 Lắp dựng cửa khung sắt Mục III, chương V, phần 2 28,32 m2
30 Ổ khóa bấm Việt Tiệp Mục III, chương V, phần 2 2 Bộ
31 Cắt và gắn kính dày 8 mm Mục III, chương V, phần 2 19,74 m2
32 Chốt khóa cửa đồng d10 Mục III, chương V, phần 2 8 Cái
33 Chốt khóa cửa đồng d8 Mục III, chương V, phần 2 40 Cái
34 Gắn ron cửa kính Mục III, chương V, phần 2 163,68 m
35 Bảng chống lóa Hàn Quốc Mục III, chương V, phần 2 2 Cái
C CẢI TẠO, NC MỞ RỘNG 02 PHÒNG HỌC KHỐI 12 PHÒNG HỌC -PHẦN MÁI
1 Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm Mục III, chương V, phần 2 0,35 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Mục III, chương V, phần 2 0,35 tấn
3 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0.4mm Mục III, chương V, phần 2 1,05 100 m2
4 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 90mm Mục III, chương V, phần 2 0,4 100 m
5 Lắp đăt co nhựa PVC D90mm Mục III, chương V, phần 2 8 cái
6 Lắp đặt cầu chắn rác Mục III, chương V, phần 2 4 cái
7 Lắp đặt ống nhựa thoát nước đường kính ống 60mm Mục III, chương V, phần 2 0,02 100 m
D CẢI TẠO, NC MỞ RỘNG 02 PHÒNG HỌC KHỐI 12 PHÒNG HỌC - HOÀN THIỆN
1 Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 150x600mm Mục III, chương V, phần 2 13,02 m2
2 Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mục III, chương V, phần 2 140,31 m2
3 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mục III, chương V, phần 2 115,82 m2
4 Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mục III, chương V, phần 2 173,82 m2
5 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mục III, chương V, phần 2 69,74 m2
6 Trát trần, sê nô vữa XM Mác 75 XMPC40 Mục III, chương V, phần 2 146,89 m2
7 Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mục III, chương V, phần 2 84,04 m2
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mục III, chương V, phần 2 37,62 m2
9 Trát granitô tay vịn lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mục III, chương V, phần 2 5,24 m2
10 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mục III, chương V, phần 2 115,82 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mục III, chương V, phần 2 160,8 m2
12 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mục III, chương V, phần 2 60,74 m2
13 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mục III, chương V, phần 2 277,54 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2 438,35 m2
15 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2 176,56 m2
16 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 XMPC40 (thiết kế dày 2cm) Mục III, chương V, phần 2 31,17 m2
17 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mục III, chương V, phần 2 31,17 m2
18 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước Mục III, chương V, phần 2 69,88 m2
E CẢI TẠO, NC MỞ RỘNG 02 PHÒNG HỌC KHỐI 12 PHÒNG HỌC - PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mục III, chương V, phần 2 16 bộ
2 Lắp đặt công tắc đơn âm tường Mục III, chương V, phần 2 6 cái
3 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn âm tường Mục III, chương V, phần 2 6 cái
4 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Mục III, chương V, phần 2 2 cái
5 Lắp đặt automat 1 pha, 30A-220V Mục III, chương V, phần 2 1 cái
6 Lắp đặt hộp đế âm + mặt nạ gắn 1-3 thiết bị Mục III, chương V, phần 2 6 hộp
7 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mục III, chương V, phần 2 300 m
8 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mục III, chương V, phần 2 60 m
9 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x4,0mm2 Mục III, chương V, phần 2 100 m
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm Mục III, chương V, phần 2 150 m
11 Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần loại tốt Mục III, chương V, phần 2 4 cái
12 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp Mục III, chương V, phần 2 4 bộ
13 Lắp đặt hộp aptomat Mục III, chương V, phần 2 1 hộp
14 Hộp đựng bình chữa cháy Mục III, chương V, phần 2 2 Hộp
15 Bình chữa cháy MFZ4 Mục III, chương V, phần 2 4 Bình
16 Bảng tiêu lệnh PCCC Mục III, chương V, phần 2 2 Bảng
F NÂNG CẤP SỬA CHỮA SÂN TRƯỜNG TRƯỚC 12 PHÒNG HỌC
1 Phá thành bồn hoa, nền sân cũ, đất trồng hoa hiện trạng (xem ký hiệu trên bản vẽ) Mục III, chương V, phần 2 1 công
2 Lu lèn nguyên thổ bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu, K=0,9 Mục III, chương V, phần 2 3,13 100 m3
3 Vệ sinh mặt sân bê tông hiện trạng Mục III, chương V, phần 2 1 công
4 Tưới hồ dầu mặt sân hiện trạng Mục III, chương V, phần 2 500,12 m2
5 Đào xúc xà bần, đất bồn hoa đi đổ bằng máy đào <= 0,8m3, máy ủi <=110CV đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 2,11 100 m3
6 Vận chuyển xà bần, đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 2,11 100 m3
7 Vận chuyển tiếp cự ly <=2km bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 2,11 100 m3/km
8 Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 63,28 m3
9 Lát nền sân gạch terrazzo, kích thước gạch 40x40x3cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mục III, chương V, phần 2 1.291,13 m2
10 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 14,66 m3
11 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 Mục III, chương V, phần 2 1,57 m3
12 Bê tông thành bồn cây, thành mương, hố ga vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 14,66 m3
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn ván khuôn thành bồn cây Mục III, chương V, phần 2 1,47 100 m2
14 Ốp gạch thành bồn cây kích thước gạch 250x250mm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mục III, chương V, phần 2 33,91 m2
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 Mục III, chương V, phần 2 0,03 100 m3
G MƯƠNG NƯỚC
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào <=0,8m3 đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 1,46 100 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu <=1 m đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 3,27 m3
3 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 Mục III, chương V, phần 2 16,94 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mục III, chương V, phần 2 17,02 m3
5 Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 40,39 m3
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn mương, thành mương Mục III, chương V, phần 2 1,95 100 m2
7 Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 4,75 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan Mục III, chương V, phần 2 0,39 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan Mục III, chương V, phần 2 0,3 100 m2
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 100 kg vữa XM Mác 100 XMPC40 Mục III, chương V, phần 2 141 cái
11 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 100 XMPC40 Mục III, chương V, phần 2 405,62 m2
12 SXLD ống cống BTCT ly tâm D400 Mục III, chương V, phần 2 13,5 m
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 Mục III, chương V, phần 2 0,25 100 m3
14 Đào xúc đất đi đổ bằng máy đào <= 0,8m3, máy ủi <=110CV đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 1,21 100 m3
15 Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 1,21 100 m3
16 Vận chuyển tiếp cự ly <=2km bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 0,92 100 m3/km
17 Đắp cát móng đường ống Mục III, chương V, phần 2 3,16 m3
H SỬA CHỮA DÃY 12 PHÒNG HỌC- SỬA CHỮA THAY THẾ KHỐI 08 PHÒNG
1 Tháo dỡ mái tôn chiều cao <=16m Mục III, chương V, phần 2 447,87 m2
2 Tháo dỡ xà gồ thép chiều cao <=16m (tháo bỏ 40% xà gồ 5 cây) Mục III, chương V, phần 2 0,84 tấn
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt xà gồ hiện trạng (Lấy 60% DT xà gồ), (1149/QĐ-BXD) Mục III, chương V, phần 2 150,12 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch lát nền Mục III, chương V, phần 2 21,25 m3
5 Phá lớp gạch ốp chân tường (1149/QĐ-BXD) Mục III, chương V, phần 2 48,06 m2
6 Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 60x60cm chống trượt vữa XM Mác 75 XMPC40 Mục III, chương V, phần 2 654,1 m2
7 Lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 XMPC40 Mục III, chương V, phần 2 13,5 m2
8 Lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 XMPC40 Mục III, chương V, phần 2 40,47 m2
9 Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 150x600mm Mục III, chương V, phần 2 48,06 m2
10 Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép C mạ kẽm Mục III, chương V, phần 2 0,75 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Mục III, chương V, phần 2 0,75 tấn
12 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,4 mm Mục III, chương V, phần 2 4,74 100 m2
13 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước Mục III, chương V, phần 2 245,34 m2
14 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mục III, chương V, phần 2 8,37 100 m2
I THAY THẾ ĐIỆN KHỐI 12 PHÒNG (08 PHÒNG + 04 PHÒNG)
1 Tháo bỏ thiết bị, dây điện hiện trạng Mục III, chương V, phần 2 1 C.kiện
2 Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần Mục III, chương V, phần 2 24 cái
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp Mục III, chương V, phần 2 18 bộ
4 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mục III, chương V, phần 2 96 bộ
5 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Mục III, chương V, phần 2 1.230 m
6 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mục III, chương V, phần 2 1.800 m
7 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mục III, chương V, phần 2 360 m
8 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x4,0mm2 Mục III, chương V, phần 2 300 m
9 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x6,0mm2 Mục III, chương V, phần 2 150 m
10 Lắp đặt mặt nạ + bảng đế gắn 1 - 3 thiết bị đặt nổi Mục III, chương V, phần 2 30 cái
11 Lắp đặt hạt công tắc, loại 1 hạt Mục III, chương V, phần 2 30 cái
12 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn Mục III, chương V, phần 2 36 cái
13 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mục III, chương V, phần 2 12 cái
14 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Mục III, chương V, phần 2 2 cái
15 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe Mục III, chương V, phần 2 1 cái
16 Lắp đặt tủ điện chính sơn tĩnh điện Mục III, chương V, phần 2 1 hộp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->