Gói thầu: Thi công nạo vét và sửa chữa đê

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200253791-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG GIAO THÔNG LONG AN
Tên gói thầu Thi công nạo vét và sửa chữa đê
Số hiệu KHLCNT 20200232130
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-26 08:45:00 đến ngày 2020-03-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,232,193,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NẠO VÉT ĐẮP ĐÊ
1 Đào khai thác đất để đắp bờ chắn bằng máy Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 89,623 100m3
2 Đào kênh kết hợp khai thác đất để đắp đê bằng máy đào gầu dây 0,65m3, H<=6m, đất đổ 2 bên (Loại đất 1) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 66,177 100m3
3 Đào kênh kết hợp khai thác đất để đắp đê bằng máy đào gầu dây 0,65m3, H<=6m, đất đổ 2 bên (Loại đất 2) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 22,753 100m3
4 Đào kênh kết hợp khai thác đất để đắp đê bằng máy đào gầu dây 0,65m3, H<=6m, đất đổ 2 bên (Loại đất 3) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 27,161 100m3
5 Đào kênh kết hợp khai thác đất để đắp đê bằng máy đào gầu dây 0,65m3, H<=6m, đất đổ 2 bên (Loại đất 4) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 23,389 100m3
6 Đào san đất đủ để đắp đê bằng máy ủi cự ly =< 50m Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,931 100m3
7 Đào san đất đủ để đắp đê bằng máy ủi cự ly =< 100m Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,278 100m3
8 Vận chuyển đất đào kênh còn thừa đến đắp đê, cự ly 400m Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,252 100m3
9 Đào xúc đất từ xà lan bằng máy đào gàu dây 0,65m3, đất đào đổ 2 bên, H<=6m, loại đất 2 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,252 100m3
10 Đào san đất đủ để đắp đê bằng máy ủi cự ly =< 50m Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,425 100m3
11 Đào san đất đủ để đắp đê bằng máy ủi cự ly =< 100m Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,189 100m3
12 Vận chuyển đất đào kênh còn thừa đến đắp ao, cự ly 200m Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,743 100m3
13 Vận chuyển đất đào kênh còn thừa đến đắp ao, cự ly 300m Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,442 100m3
14 Đào xúc đất từ xà lan bằng máy đào gàu dây 0,65m3, đất đào đổ 2 bên, H<=6m, loại đất 2 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,185 100m3
15 Gia cố cừ: sử dụng cừ tràm L=4,5m đóng sâu bq 4,0m/cây Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 59,6 100m
16 Mua cừ đóng Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6.705 m
17 Mua cừ giằng Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 369 m
18 Thép Þ 6 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,023 Tấn
19 Đắp đê bằng máy đầm & máy ủi Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 95,064 100m3
20 Đắp ao bằng máy đầm & máy ủi 7,105 100m3
21 Chuyển máy qua kênh (Sà lan 100T) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,25 ca
22 Chuyển máy qua kênh (Tàu kéo 150CV) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,25 ca
23 Bơm nước vào sà lan cho máy qua cầu tại K2+207 (vào thi công và ra) - Máy bơm 5CV Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 ca
24 Bơm nước vào sà lan cho máy qua cầu tại K2+207 (vào thi công và ra) - Nhân công bậc 3,0/7 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 công
25 Trải đá cấp phối 0-4 (Dmax25), K>=0,95 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,822 100m3
B PHẦN HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí nhà tạm, nhà điều hành (% x CPXD trước thuế) Theo quy định tại Thông tư số 06/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng 2 %
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế (% x CPXD trước thuế) Theo quy định tại Thông tư số 06/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng 2 %
C CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng Theo quy định tại Thông tư số 06/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng 23.249.000 VNĐ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->