Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200254796-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200142439 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững (chương trình 30a); Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới; nhân dân đóng góp và vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-26 08:37:00 đến ngày 2020-03-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,213,914,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí hạng mục chung: | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | Hạng mục: Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đất C3 | Theo yêu cầu tại Chương V | 18,7145 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh đất C3 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,0193 | 100m3 |
| 3 | Phá đá cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,2539 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V | 10,8602 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,4781 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất phạm vi <=700m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,4781 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất phạm vi <=300m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 18,2746 | 100m3 |
| 8 | Xúc đá sau nổ mìn | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,5448 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đá trong phạm vi <= 300m | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,5448 | 100m3 |
| C | Hạng mục: Mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy, đất C3 | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,729 | 100m3 |
| 2 | Lu khuôn K95 | Theo yêu cầu tại Chương V | 12,8491 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đường, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.133,32 | m3 |
| 4 | Đắp lớp cát tạo phẳng dày 2cm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,619 | 100m3 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm (bây thải) | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,0227 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,5556 | 100m2 |
| D | Hạng mục: Kè rọ thép | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0264 | 100m3 |
| 2 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn (tận dụng đá phá ra làm rọ) | Theo yêu cầu tại Chương V | 21 | rọ |
| 3 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x1 m trên cạn (tận dụng đá phá ra làm rọ) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | rọ |
| 4 | Cọc thép V63x63x5mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 115,44 | kg |
| 5 | Đóng cọc thép hình (thép V63x63x5mm) đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,24 | 100m |
| E | Hạng mục: Cống tròn D100 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,0764 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn ốg cống | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,4145 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống, đường kính <= 10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2214 | tấn |
| 4 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,1 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) ( tận dụng đá phá ra để xây ) | Theo yêu cầu tại Chương V | 19,67 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 27,02 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống cống Vxmcv mác 125 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cấu kiện |
| 8 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | 1 ống |
| 9 | Đắp đất K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3588 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi