Gói thầu: Gói thầu 01.XL: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200237955-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Xuân Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01.XL: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200237891 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, ngân sách huyện hỗ trợ và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-20 09:48:00 đến ngày 2020-03-02 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,995,923,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ NHÀ CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói, thủ công, cao <=4m | Mô tả KT theo chương V | 120 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, thủ công, cao <=4m | Mô tả KT theo chương V | 1,801 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Mô tả KT theo chương V | 33,119 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả KT theo chương V | 8,64 | m2 |
| 5 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản, thủ công | Mô tả KT theo chương V | 6 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan | Mô tả KT theo chương V | 0,658 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu tường đá, thủ công | Mô tả KT theo chương V | 26,52 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan | Mô tả KT theo chương V | 9,455 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m | Mô tả KT theo chương V | 0,698 | 100m3 |
| B | PHẦN XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Mô tả KT theo chương V | 14,04 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C2 | Mô tả KT theo chương V | 6,766 | m3 |
| 3 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả KT theo chương V | 1,264 | 100m3 |
| 4 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả KT theo chương V | 0,609 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 14,136 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M50 | Mô tả KT theo chương V | 49,661 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 | Mô tả KT theo chương V | 17,22 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 19,908 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,718 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,046 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,926 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,57 | tấn |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 29,328 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,774 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả KT theo chương V | 0,213 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả KT theo chương V | 0,767 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (chiều cao > 4m) | Mô tả KT theo chương V | 8,69 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 4,922 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 134,35 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả KT theo chương V | 46,622 | m2 |
| 21 | Láng granitô tam cấp | Mô tả KT theo chương V | 35,87 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 10,752 | m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 1,348 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả KT theo chương V | 0,125 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả KT theo chương V | 0,235 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=4m | Mô tả KT theo chương V | 0,87 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả KT theo chương V | 0,125 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả KT theo chương V | 0,235 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | Mô tả KT theo chương V | 0,87 | tấn |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 4,298 | m3 |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 4,298 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả KT theo chương V | 0,254 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả KT theo chương V | 0,212 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=4m | Mô tả KT theo chương V | 0,155 | tấn |
| 35 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 2,692 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 2,372 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả KT theo chương V | 0,317 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả KT theo chương V | 1,551 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m | Mô tả KT theo chương V | 0,532 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả KT theo chương V | 0,448 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả KT theo chương V | 1,973 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (chiều cao > 4m) | Mô tả KT theo chương V | 23,414 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 4,497 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả KT theo chương V | 3,767 | tấn |
| 45 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 48,998 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,667 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả KT theo chương V | 0,132 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả KT theo chương V | 0,137 | tấn |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 3,326 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 37,547 | m3 |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 3,868 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 3,088 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 34,61 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 5,802 | m3 |
| 55 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 5,305 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 12,748 | m3 |
| 57 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 88,254 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả KT theo chương V | 323,958 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả KT theo chương V | 609,533 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả KT theo chương V | 82,728 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả KT theo chương V | 237,22 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả KT theo chương V | 449,7 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả KT theo chương V | 92,06 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả KT theo chương V | 92,936 | m |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 0,806 | m3 |
| 66 | Láng granitô cầu thang | Mô tả KT theo chương V | 25,824 | m2 |
| 67 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x300mm | Mô tả KT theo chương V | 80,19 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả KT theo chương V | 6,178 | m2 |
| 69 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả KT theo chương V | 4,13 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Mô tả KT theo chương V | 348,796 | m2 |
| 71 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,616 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,616 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả KT theo chương V | 143,52 | m2 |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 2,763 | 100m2 |
| 75 | Ke chống bão | Mô tả KT theo chương V | 685,11 | cái |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng lan can thép hộp 20x20 | Mô tả KT theo chương V | 5,381 | m2 |
| 77 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả KT theo chương V | 5,381 | m2 |
| 78 | Tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm II | Mô tả KT theo chương V | 22,42 | m |
| 79 | Thép phi 18 làm bậc thang lên mái | Mô tả KT theo chương V | 4,8 | m |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38 ly | Mô tả KT theo chương V | 13,49 | m2 |
| 81 | Sản xuất cửa đi khung nhôm Việt Pháp ô kính nhỏ, kính an toàn dày 6,38 ly | Mô tả KT theo chương V | 28,35 | m2 |
| 82 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38 ly | Mô tả KT theo chương V | 42,12 | m2 |
| 83 | Sản xuất cửa sổ lật, thanh nhôm Việt Pháp, kính dày an toàn dày 6,38 ly | Mô tả KT theo chương V | 0,72 | m2 |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng vách kính thanh nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38 ly | Mô tả KT theo chương V | 6,498 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả KT theo chương V | 91,178 | m2 |
| 86 | Sơn cửa kính 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả KT theo chương V | 91,178 | m2 |
| 87 | Sản xuất hoa sắt bảo vệ cửa sổ bằng sắt vuông 14x14 | Mô tả KT theo chương V | 42,12 | m2 |
| 88 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 42,12 | m2 |
| 89 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả KT theo chương V | 42,12 | m2 |
| 90 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 304,285 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 1.402,678 | m2 |
| 92 | Máy hút khử mùi nhà bếp | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| C | PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả KT theo chương V | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả KT theo chương V | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần cánh nhôm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x80mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | hộp |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 70 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 300 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=300x400mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | hộp |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm | Mô tả KT theo chương V | 370 | m |
| 17 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Mô tả KT theo chương V | 80 | m |
| 20 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả KT theo chương V | 8 | cọc |
| 21 | Bật sắt chẻ đuôi cá D10 | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 22 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả KT theo chương V | 11,527 | m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 0,39 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả KT theo chương V | 0,04 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Mô tả KT theo chương V | 0,355 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=21mm | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=27mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=21mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 10 | bộ |
| 34 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bể |
| 36 | Máy bơm nước Hàn Quốc | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| D | PHẦN THOÁT NƯỚC, CẤP NƯỚC, PHÒNG CHÁY, BỂ PHỐT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả KT theo chương V | 0,07 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Chóp thông hơi | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Hộp đựng bình chữa cháy khung sắt, vách tôn mặt kính | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 10 | Bình bọt chữa cháy MFZ4 Trung quốc | Mô tả KT theo chương V | 6 | bình |
| 11 | Bảng nội qui tiêu lệnh | Mô tả KT theo chương V | 2 | bảng |
| 12 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả KT theo chương V | 21,985 | m3 |
| 13 | Bê tông lót, đá 4x6, mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 0,948 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,066 | tấn |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 1,21 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả KT theo chương V | 4,849 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,044 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 0,717 | m3 |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả KT theo chương V | 21,024 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả KT theo chương V | 82,051 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả KT theo chương V | 21,85 | m2 |
| 25 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao gạch ốp, lát các loại | Mô tả KT theo chương V | 191,38 | 10m2 |
| 26 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao tấm lợp các loại | Mô tả KT theo chương V | 3,274 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả KT theo chương V | 4,061 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi