Gói thầu: Gói thầu số 6: Xây lắp đường dây và trạm biến áp trung, hạ thế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200249976-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Xây lắp đường dây và trạm biến áp trung, hạ thế |
| Số hiệu KHLCNT | 20200115008 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-24 15:56:00 đến ngày 2020-03-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,425,929,874 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN VẬT TƯ A CẤP, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN, BẢO QUẢN, LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35/0.4kV - 250KVA | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Máy |
| 2 | Chống sét van ZnO-35kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | Bộ |
| 3 | Dao cách ly LTD 1 pha căng trên dây 35kV - 630A (gồm cả phụ kiện đấu nối) | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Cách điện đứng gốm sứ 45kV + kèm ty (DR>=875mm; PI45) | Mô tả tại chương V của HSMT | 70 | Quả |
| 5 | Chuổi néo Polyme 35kV - 100kN + Phụ kiện néo | Mô tả tại chương V của HSMT | 75 | Chuỗi |
| 6 | Cầu chì tự rơi 35kV : FCO-35 | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 7 | Tủ điện hạ áp 400A (3x200A) | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Tủ |
| 8 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thế (3 màu) | Mô tả tại chương V của HSMT | 9 | Cái |
| 9 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế (4 màu) | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | Cái |
| 10 | Sứ A30 + ty mạ | Mô tả tại chương V của HSMT | 32 | Quả |
| 11 | Kẹp hãm cáp KH-4x95 | Mô tả tại chương V của HSMT | 91 | Bộ |
| 12 | Kẹp treo cáp KT-4x95 | Mô tả tại chương V của HSMT | 48 | Bộ |
| 13 | Bịt đầu cáp BĐC-95 | Mô tả tại chương V của HSMT | 40 | Bộ |
| 14 | Ghíp đấu GN4-95 | Mô tả tại chương V của HSMT | 32 | Bộ |
| 15 | Kẹp nối xuyên cách điện 1 bulon (dùng cho dây 7-95) | Mô tả tại chương V của HSMT | 164 | Bộ |
| 16 | Dây nhôm lõi thép trần ACSR70/11mm2 có mỡ (gồm cả dây đấu lèo) | Mô tả tại chương V của HSMT | 4.140 | m |
| 17 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 35kV AC/XLPE/HDPE-70/11mm2 (gồm cả dây đấu lèo) | Mô tả tại chương V của HSMT | 283 | m |
| 18 | Cáp lực 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC M240 | Mô tả tại chương V của HSMT | 60 | m |
| 19 | Cáp lực 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC M120 | Mô tả tại chương V của HSMT | 20 | m |
| 20 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện toàn phần AsXE 50/8-35kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 66 | m |
| 21 | Dây đồng mềm M50mm2 (nối chân TLV) | Mô tả tại chương V của HSMT | 24 | m |
| 22 | Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x50 | Mô tả tại chương V của HSMT | 800 | m |
| 23 | Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x95 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2.483 | m |
| 24 | Cáp ngầm hạ áp CXV/DSTA-4x50mm2-0,6/1kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 38 | m |
| 25 | Dây dẫn ABC2x16 mua mới | Mô tả tại chương V của HSMT | 98 | m |
| 26 | Dây dẫn ABC2x25 mua mới | Mô tả tại chương V của HSMT | 14 | m |
| B | PHẦN NHÀ THẦU MUA SẮM, XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Kẹp cáp 3 bulong dùng cho dây AC70/11 | Mô tả tại chương V của HSMT | 54 | Bộ |
| 2 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al - 70 | Mô tả tại chương V của HSMT | 18 | Bộ |
| 3 | Cột LT.I.10-190-4,3 (kể cả biển cấm và sơn STT cột) | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Cột |
| 4 | Cột LT.I.12-190-7,2 (kể cả biển cấm và sơn STT cột) | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Cột |
| 5 | Cột LT.I.12-190-10 (kể cả biển cấm và sơn STT cột) | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | Cột |
| 6 | Cột LT.I.14-190-8,5 (kể cả biển cấm và sơn STT cột) | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Cột |
| 7 | Cột LT.I.14-190-13 (kể cả biển cấm và sơn STT cột) | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Cột |
| 8 | Cột LT.I.16-190-9,2 (kể cả biển cấm và sơn STT cột) | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Cột |
| 9 | Cột LT.I.16-190-13 (kể cả biển cấm và sơn STT cột) | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Cột |
| 10 | Cột LT.I.18-190-13 (kể cả biển cấm và sơn STT cột) | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | Cột |
| 11 | Cột LT.I.20-190-9,2 (kể cả biển cấm và sơn STT cột) | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Cột |
| 12 | Cột LT.I.20-190-11 (kể cả biển cấm và sơn STT cột) | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Cột |
| 13 | Móng cột trung áp BTLT: MT-3-12 | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Móng |
| 14 | Móng cột trung áp BTLT: MT-3-14 | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Móng |
| 15 | Móng cột trung áp BTLT: MT-3-16 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 16 | Móng cột trung áp BTLT: MT-3-20 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 17 | Móng cột trung áp BTLT: MT-4-12 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 18 | Móng cột trung áp BTLT: MT-4-18 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 19 | Móng cột trung áp BTLT: MT-4-20 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 20 | Móng cột trung áp BTLT: MTĐ-12 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Móng |
| 21 | Móng cột trung áp BTLT: MTĐ-14 | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Móng |
| 22 | Móng cột trung áp BTLT: MTĐ-16 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 23 | Móng cột trung áp BTLT: MTĐ-18 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Móng |
| 24 | Tiếp địa an toàn: R4C | Mô tả tại chương V của HSMT | 15 | Bộ |
| 25 | Tiếp địa an toàn: R8C | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 26 | Nối đất chân chống sét van 12 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 27 | Nối đất chân chống sét van 14 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 28 | Chi tiết tiếp địa đầu cột: TN-1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 29 | Xà đấu nối cột Pi | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 30 | Xà néo trạm biến áp cột hình pi | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 31 | Xà cầu chì rơi và chống sét van | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 32 | Xà đỡ thẳng | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Bộ |
| 33 | Xà néo hãm | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 34 | Xà néo hãm cột đôi ngang tuyến | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 35 | Xà néo hãm cột đôi dọc tuyến | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 36 | Xà đỡ góc lệch 3 pha | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 37 | Xà néo 3 pha lệch cột đơn | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 38 | Xà néo 3 pha lệch cột đôi dọc tuyến | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 39 | Xà néo 3 pha lệch cột đôi ngang tuyến | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 40 | Xà đỡ chống sét van | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 41 | Giằng cột đôi: GCĐ-12 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 42 | Giằng cột đôi: GCĐ-14 | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 43 | Giằng cột đôi: GCĐ-16 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 44 | Giằng cột đôi: GCĐ-18 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 45 | Thang sắt | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 46 | Ghế thao tác | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 47 | Kẹp cáp 3 bulong dùng cho dây AC70/11 | Mô tả tại chương V của HSMT | 24 | Cái |
| 48 | Đầu cốt đồng nhôm, ĐC-Cu/AL50 | Mô tả tại chương V của HSMT | 45 | Cái |
| 49 | Đầu cốt đồng ĐCM-50 | Mô tả tại chương V của HSMT | 27 | Cái |
| 50 | Đầu cốt đồng ĐCM-120 | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Cái |
| 51 | Đầu cốt đồng ĐCM-240 | Mô tả tại chương V của HSMT | 18 | Cái |
| 52 | Thép tròn F8 mạ kẽm | Mô tả tại chương V của HSMT | 39 | m |
| 53 | Ống nhựa HDPE 105/80 | Mô tả tại chương V của HSMT | 16 | m |
| 54 | Bách tiếp địa | Mô tả tại chương V của HSMT | 21 | Cái |
| 55 | Kẹp cáp đồng | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Cái |
| 56 | Đai thép không rỹ | Mô tả tại chương V của HSMT | 9 | Cái |
| 57 | Biển tên trạm | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Cái |
| 58 | Biển cấm " Cấm trèo! Điện cao áp NHCN" | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Cái |
| 59 | Khóa đai | Mô tả tại chương V của HSMT | 9 | Cái |
| 60 | Móng cột bê tông cốt thép MTR-2,6 | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | móng |
| 61 | Tiếp địa TBA 2 cột TĐT-18 | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | HT |
| 62 | Cột bê tông ly tâm 12m LT12-190-9,0 | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Cột |
| 63 | Xà đỡ thẳng | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 64 | Xà đỡ góc | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 65 | Xà néo TBA cột Pi | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 66 | Xà sứ đỡ | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Bộ |
| 67 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 68 | Xà đỡ máy biến áp | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 69 | Xà đỡ tủ điện | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 70 | Giá đỡ tủ điện | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 71 | Xà đỡ tủ điện cột pi | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 72 | Cổ dề chống trượt máy biến áp | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Bộ |
| 73 | Gông giữ máy biến áp | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Bộ |
| 74 | Giá giữ cáp tổng | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 75 | Thang sắt | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 76 | Ghế tháo tác trên 01 cột | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 77 | Cặp cáp nhôm CC-70 | Mô tả tại chương V của HSMT | 16 | Bộ |
| 78 | Đầu cốt đồng nhôm AM-95 | Mô tả tại chương V của HSMT | 32 | Bộ |
| 79 | Đấu nối hạ ngầm hạ áp ĐNHA-1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 80 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Mô tả tại chương V của HSMT | 56 | m |
| 81 | Đai thép không rỉ cột đơn ĐTKG-1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 32 | Bộ |
| 82 | Khóa đai | Mô tả tại chương V của HSMT | 32 | Bộ |
| 83 | Hộp công tơ composite 1 công tơ mua mới bổ sung | Mô tả tại chương V của HSMT | 14 | hộp |
| 84 | Hộp công tơ composite 2 công tơ mua mới bổ sung | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | hộp |
| 85 | Móng cột M1-H | Mô tả tại chương V của HSMT | 7 | Móng |
| 86 | Móng cột M2-H | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Móng |
| 87 | Móng cột MĐH | Mô tả tại chương V của HSMT | 10 | Móng |
| 88 | Móng cột MTH | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Móng |
| 89 | Móng cột MTĐH | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 90 | Móng cột BTLT MTĐ-12 | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Móng |
| 91 | Rãnh cáp ngầm R1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 24 | m |
| 92 | Tiếp địa lặp lại R2-LL | Mô tả tại chương V của HSMT | 13 | Vị trí |
| 93 | Mối nối tiếp địa cột ly tâm | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Vị trí |
| 94 | Mối nối tiếp địa cột vuộng | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | Vị trí |
| 95 | Cột bê tông LT8,5-160-2,0 | Mô tả tại chương V của HSMT | 7 | cột |
| 96 | Cột bê tông LT8,5-160-3,0 | Mô tả tại chương V của HSMT | 24 | cột |
| 97 | Cột bê tông LT10-190-3,5 | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | cột |
| 98 | Cột bê tông LT10-190-4,3 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | cột |
| 99 | Cột bê tông LT12-190-7,2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | cột |
| 100 | Xà hạ áp 0,4kV - X2H | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 101 | Xà hạ áp 0,4kV - X2DH-1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 0 | Bộ |
| 102 | Xà hạ áp 0,4kV - X2DH-2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 103 | Cổ dề cột đơn CD1-160 | Mô tả tại chương V của HSMT | 56 | Bộ |
| 104 | Cổ dề cột đôi CD2-160 | Mô tả tại chương V của HSMT | 15 | Bộ |
| 105 | Cổ dề cột đơn CD1-190 | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | Bộ |
| 106 | Cổ dề cột đôi CD2-190 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| C | PHẦN THU HỒI NHẬP KHO CÔNG TY ĐIỆN LỰC HÀ TĨNH | |||
| 1 | Thu hồi dao cách ly 3 pha 35kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Thu hồi xã đỡ dao cách ly | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Tháo và lắp đặt lại cách điện đứng 35kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Quả |
| 4 | Thu hồi cột H6,5m | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Cột |
| 5 | Thu hồi cột H7,5m | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | Cột |
| 6 | Thu hồi cột LT12m | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | m |
| 7 | Thu hồi xà hạ áp 0,4kV: X1H | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Thu hồi xà hạ áp 0,4kV: X2H | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Thu hồi xà hạ áp 0,4kV: X2HD | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Thu hồi sứ hạ áp puly A30 | Mô tả tại chương V của HSMT | 28 | Bộ |
| D | PHẦN CHUYỂN LƯỚI | |||
| 1 | Tháo hạ, Ðấu trả lại công tơ 1 pha | Mô tả tại chương V của HSMT | 18 | cái |
| 2 | Tháo hạ, Ðấu trả lại nguồn công tơ M(2x7) | Mô tả tại chương V của HSMT | 13 | m |
| 3 | Tháo hạ, Ðấu trả lại hòm công tơ, H2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 11 | hộp |
| 4 | Tháo hạ, Ðấu trả lại hòm công tơ, H4 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | hộp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi