Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200250669-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Khuyến Nông Tỉnh Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200214443
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-26 07:42:00 đến ngày 2020-03-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,665,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà làm việc - Phần móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng &lt;&#x3D;6 m, bằng máy đào &lt;&#x3D;0,8 m3, đất cấp III<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 2,3299 100m3
2 Đào móng băng, rộng &lt;&#x3D;3 m, sâu &lt;&#x3D;1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng &lt;&#x3D;250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,616 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng &lt;&#x3D;250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,5228 m3
5 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5711 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính &lt;&#x3D;10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1347 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính &lt;&#x3D;18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,266 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính &gt;18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,327 tấn
9 Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,284 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK&#x3D;0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6567 100m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,563 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính &lt;&#x3D;10 mm, ở độ cao &lt;&#x3D;4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2581 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính &lt;&#x3D;18 mm, ở độ cao &lt;&#x3D;4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9751 tấn
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao &lt;&#x3D;16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8672 100m2
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6105 100m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,174 m3
17 Bê tông gạch vỡ mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 m3
B Nhà làm việc - Phần thân
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột &lt;&#x3D;0,1 m2, cao &lt;&#x3D;16 m, mác 200<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 9,57 m3
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính &lt;&#x3D;10 mm, cột, trụ cao &lt;&#x3D;16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2835 tấn
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính &lt;&#x3D;18 mm, cột, trụ cao &lt;&#x3D;16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7523 tấn
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao &lt;&#x3D;16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,653 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,343 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao &lt;&#x3D;16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1421 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính &lt;&#x3D;10 mm, ở độ cao &lt;&#x3D;16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6061 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính &lt;&#x3D;18 mm, ở độ cao &lt;&#x3D;16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2181 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính &gt;18 mm, ở độ cao &lt;&#x3D;16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2882 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,1754 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao &lt;&#x3D;16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1245 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao &lt;&#x3D;16 m, đường kính &lt;&#x3D;10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2853 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2688 m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính &lt;&#x3D;10 mm, ở độ cao &lt;&#x3D;4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0538 100m2
16 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày &gt;11,5cm, Chiều cao &lt;&#x3D;16m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,0159 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 11,5cm, Chiều cao &lt;&#x3D;16m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,0499 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 7,5cm, Chiều cao &lt;&#x3D;16m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7659 m3
19 Xây gạch thẻ 5x10x20, xây móng, chiều dày &lt;&#x3D; 30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1235 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9372 m3
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính &lt;&#x3D;10 mm, cao &lt;&#x3D;4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2139 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính &gt;10 mm, cao &lt;&#x3D;4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4105 tấn
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,794 100m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8374 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2488 100m2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính &lt;&#x3D;10 mm, cao &lt;&#x3D;4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1205 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính &gt;10 mm, cao &lt;&#x3D;4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4436 tấn
C Nhà làm việc - Phần mái và hoàn thiện
1 Sản xuất xà gồ thép<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,983 tấn
2 Công tác sơn, sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại, sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,235 m2
3 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,982 tấn
4 Lợp mái, che tườngbằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5505 100m2
5 Máng thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6 m2
6 Cùm chống bão (đặt theo xà gồ 3 cái &#x2F;1m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 853,875 cái
7 Trát tường ngoài, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,69 m2
8 Trát tường xây gạch không nung, Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 296,6413 m2
9 Trát tường xây gạch không nung, Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 791,91 m2
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,16 m2
11 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (VLx1.25; NCx1.1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 263,12 m2
12 Trát trần, vữa XM mác 75 (VLx1.25; NCx1.1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 512,6 m2
13 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,512 m2
14 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,412 m2
15 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,2 m2
16 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,2 m
17 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,2 m
18 Công tác bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.089,301 m2
19 Công tác bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 771,152 m2
20 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 297,391 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.658,79 m2
22 Lát đá Granít tự nhiên bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,9185 m2
23 Lát đá Granít tự nhiên bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,33 m2
24 SXLD lam chữ C Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,92 m2
25 Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 600x600 (mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 358,45 m2
26 Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 300x300 (mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,037 m2
27 Công tác ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600 (mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,4 m2
28 Công tác ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600 (mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2 m2
29 SX, LD, HT cửa đi xinfa kính trắng dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,52 m2
30 SX, LD, HT cửa đi xinfa kính trắng dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 m2
31 SX, LD, HT cửa sổ xinfa kính trắng dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2 m2
32 SX, LD, HT cửa sổ xinfa kính trắng dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6 m2
33 SXLD vách kính xinfa hệ 55 kính trắng dày 6.83mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,15 m2
34 SXLD hoa sắt cửa hộp 14*14*1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,416 m2
35 SXLD lan can bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,83 m2
36 Tay vin cầu thang gỗ nhóm III, kích thước 70x90. Sơn Pu hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9 md
37 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao &lt;&#x3D;16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1408 100m2
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo đoạnống dài 6m, ĐK ống d&#x3D;89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 100m
39 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d&#x3D;89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
40 SXLD cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
D Hầm tự hoại
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng &gt;250 cm, mác 100<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 6,22 m3
2 Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,543 m3
3 Xây gạch thẻ 5x10x20, xây móng, chiều dày &lt;&#x3D; 30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8453 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,03 m2
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3525 m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,285 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính &lt;&#x3D;10 mm, ở độ cao &lt;&#x3D;4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0054 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính &lt;&#x3D;18 mm, ở độ cao &lt;&#x3D;4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0176 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0399 100m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1314 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1874 tấn
12 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1126 100m2
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng &lt;&#x3D; 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
14 ống đục lổ fi 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lóp than củi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,215 m3
16 Lớp sạn 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m3
17 Lớp sạn 4*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m3
E Điện chiếu sáng
1 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện &lt;&#x3D; 75 Ampe<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện &lt;&#x3D; 40 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện &lt;&#x3D; 20 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Lắp đặt aptomat loại 1 pha các loại, cường độ dòng điện &lt;&#x3D; 50 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
5 Lắp đặt công tắc ngầm, số hạt trên 1 công tắc là 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Lắp đặt công tắc ngầm, số hạt trên 1 công tắc là 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
7 Lắp đặt mặt 1,2 lỗ (Roman) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
8 Lắp đặtổ cắm, loại ổ cắm bốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
9 Lắp đặtổ cắm, loại ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
10 Lắp đặt đèn led dài 1,2&#x2F;18W-220V, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Lắp đặt đèn led dài 1,2m 220V-2*18W, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
12 Lắp đặt đèn LED PANEL 300*300&#x2F;50W trang trí âm trần (Rạng đông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
13 Lắp đặt đèn LED D220&#x2F;14W âm trần (Rạng đông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
14 Lắp đặt đèn LED D172&#x2F;12W âm trần (Rạng đông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
15 Lắp đặt quạt điện, quạt treo tường 55W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
16 Lắp đặt quạt điện, quạt trần 75W-220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
17 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
18 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x1,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
19 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 m
20 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 (xanh lục sọc vàng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 m
21 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2 (xanh lục sọc vàng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
22 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 m
23 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 (xanh lục sọc vàng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
24 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 790 m
25 Lắp đặt ống luồn dây điện D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 630 m
26 Lắp đặt ống luồn dây điện D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 m
27 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp &lt;&#x3D;150x150 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 hộp
28 Lắp đặt tủ điện 450x350x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt đèn báo pha+cầu chì+phụ kiện lắp đặt hoàn thiện cho mỗi tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
F Điều hòa không khí
1 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
2 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
3 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
4 Lắp đặt ống đồng loại D6.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
5 Lắp đặt ống đồng loại D12.7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
6 Lắp đặt ống bảo ôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
7 Lắp đặt ống ngưng pvc d21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
8 Vật tư lắp đặt máy điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
G Chống sét
1 Lắp đặt kim thu sét có Rp&#x3D;102m<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét ống STK d &#x3D;60mm dày 3.2ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
3 Kéo rải dây chống sétdưới mươngđất, loại dây đồng M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
4 Thi công cọc tiếp địa bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D&#x3D;32mm (kể cả phụ kiện nối ống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
6 Kẹp nối cáp đồng kiểm tra+bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 SXLD hộp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Kẹp cáp đồng chia ngã Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
9 Tăng đơ neo trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Dây cáp neo trụ d5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
11 Bộ thiết bị đếm sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Đào móng băng, rộng &lt;&#x3D;3 m, sâu &lt;&#x3D;1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100m3
14 Khoan giếng thả cọc tiếp địa độ sâu từ 0-12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
15 Đo kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
H Phần nước
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng &lt;&#x3D;6 m, bằng máy đào &lt;&#x3D;0,8 m3, đất cấp III<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 100m3
2 Lắp đặt van đồng, ĐK van d&#x3D;32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt khóa van nhựa PPR, ĐK van d&#x3D;32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Khóa tê ren inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK ống d&#x3D;25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK ống d&#x3D;32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo đoạnống dài 6m, ĐK ống d&#x3D;40(34)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo đoạnống dài 6m, ĐK ống d&#x3D;60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo đoạnống dài 6m, ĐK ống d&#x3D;89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo đoạnống dài 6m, ĐK ống d&#x3D;100(114)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
11 Rắc co nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
12 Rắc co nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
13 Co nhựa PPR D32*25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
14 Tê nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
15 Tê nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
16 Tê nhựa giảm PPR D25*20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
17 Co nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
18 Lơi nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lơi nhựa PVC D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
20 Tê nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
21 Tê nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Y nhựa PVC D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
23 Co nhựa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
24 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
25 Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
26 Côn nối giảm PPR D32*25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
27 Lắp LAVABO sứ men có chân Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
28 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
29 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
30 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
31 Lắp đặt vòi xịt có ống dây inox mềm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
32 Tê thông hơi, kiểm tra D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 gạch chỉ bảo vệ ống cấp nước ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 viên
34 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
35 Nội quy, tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Kệ đặt bình PCCC loại đặt 2 bình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 kệ
37 Kệ đặt bình PCCC loại đặt 3 bình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 kệ
38 Bình CO2 3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
39 Bình bột ABC 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
I Sân bê tông
1 San dọn mặt bằng trước khi thi công<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 công
2 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, gạch terrazzo, kích thước gạch 400x400 (mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 330 m2
J Tường rào - cổng ngõ
1 Phá dỡ hàng rào song sắt loại phức tạp<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5176 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3456 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,316 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,329 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1125 m3
6 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,39 m2
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,765 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,072 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 m3
K Tường rào xây mới
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng &lt;&#x3D;6 m, bằng máy đào &lt;&#x3D;0,8 m3, đất cấp III<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2756 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng &lt;&#x3D;250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,297 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,693 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng &gt;250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2611 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1986 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính &lt;&#x3D;10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1768 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính &lt;&#x3D;18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4131 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột &lt;&#x3D;0,1 m2, cao &lt;&#x3D;4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,156 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4312 100m2
10 Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,696 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0786 100m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2734 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính &lt;&#x3D;10 mm, ở độ cao &lt;&#x3D;4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1869 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,734 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 11,5cm, Chiều cao &lt;&#x3D;4m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8658 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (8 x 13 x 39)cm, Chiều dày 8cm, Chiều cao &lt;&#x3D;4m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,617 m3
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0312 100m2
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0338 tấn
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng &lt;&#x3D; 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
21 SXLD Sắt V30x30x2 hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,018 m2
22 Công tác sơn, sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại, sơn 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,018 m2
23 Trát tường xây gạch không nung, Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,75 m2
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,44 m2
25 Trát tường xây gạch không nung, Trát tường ngoài, Chiều dày trát 2cm, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0245 m2
26 Công tác ốp đá Granit tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,84 m2
27 Đắp chỉ vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
28 SXLD bi trụ cổng đá vàng nguyên khối đường kính D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 SXLD bi trụ cổng đá vàng nguyên khối đường kính D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 SXLD khung sắt tường rào bằng inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,736 m2
31 Quét vôi 3 nước trắng ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,19 m2
32 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,19 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->