Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200250669-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Khuyến Nông Tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200214443 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-26 07:42:00 đến ngày 2020-03-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,665,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà làm việc - Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 2,3299 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,616 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5228 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5711 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1347 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,266 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | tấn |
| 9 | Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,284 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6567 | 100m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,563 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2581 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9751 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8672 | 100m2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6105 | 100m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,174 | m3 |
| 17 | Bê tông gạch vỡ mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m3 |
| B | Nhà làm việc - Phần thân | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 9,57 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2835 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7523 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,653 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,343 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1421 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6061 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2181 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2882 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,1754 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1245 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2853 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2688 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0538 | 100m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,0159 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0499 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7659 | m3 |
| 19 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1235 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9372 | m3 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2139 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4105 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,794 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8374 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2488 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1205 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4436 | tấn |
| C | Nhà làm việc - Phần mái và hoàn thiện | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ thép<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,983 | tấn |
| 2 | Công tác sơn, sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại, sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,235 | m2 |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,982 | tấn |
| 4 | Lợp mái, che tườngbằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5505 | 100m2 |
| 5 | Máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m2 |
| 6 | Cùm chống bão (đặt theo xà gồ 3 cái /1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 853,875 | cái |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,69 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung, Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,6413 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung, Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 791,91 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,16 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (VLx1.25; NCx1.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,12 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 (VLx1.25; NCx1.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512,6 | m2 |
| 13 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,512 | m2 |
| 14 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,412 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,2 | m2 |
| 16 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,2 | m |
| 17 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,2 | m |
| 18 | Công tác bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.089,301 | m2 |
| 19 | Công tác bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 771,152 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,391 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.658,79 | m2 |
| 22 | Lát đá Granít tự nhiên bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9185 | m2 |
| 23 | Lát đá Granít tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,33 | m2 |
| 24 | SXLD lam chữ C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,92 | m2 |
| 25 | Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 600x600 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,45 | m2 |
| 26 | Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 300x300 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,037 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,4 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m2 |
| 29 | SX, LD, HT cửa đi xinfa kính trắng dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,52 | m2 |
| 30 | SX, LD, HT cửa đi xinfa kính trắng dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m2 |
| 31 | SX, LD, HT cửa sổ xinfa kính trắng dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2 | m2 |
| 32 | SX, LD, HT cửa sổ xinfa kính trắng dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m2 |
| 33 | SXLD vách kính xinfa hệ 55 kính trắng dày 6.83mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,15 | m2 |
| 34 | SXLD hoa sắt cửa hộp 14*14*1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,416 | m2 |
| 35 | SXLD lan can bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,83 | m2 |
| 36 | Tay vin cầu thang gỗ nhóm III, kích thước 70x90. Sơn Pu hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | md |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1408 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo đoạnống dài 6m, ĐK ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 40 | SXLD cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| D | Hầm tự hoại | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 6,22 | m3 |
| 2 | Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,543 | m3 |
| 3 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8453 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,03 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3525 | m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0054 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0399 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1314 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1874 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1126 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 14 | ống đục lổ fi 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lóp than củi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,215 | m3 |
| 16 | Lớp sạn 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 17 | Lớp sạn 4*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| E | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <= 75 Ampe<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <= 40 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <= 20 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha các loại, cường độ dòng điện <= 50 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc ngầm, số hạt trên 1 công tắc là 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc ngầm, số hạt trên 1 công tắc là 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt mặt 1,2 lỗ (Roman) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 8 | Lắp đặtổ cắm, loại ổ cắm bốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 9 | Lắp đặtổ cắm, loại ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn led dài 1,2/18W-220V, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m 220V-2*18W, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn LED PANEL 300*300/50W trang trí âm trần (Rạng đông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn LED D220/14W âm trần (Rạng đông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn LED D172/12W âm trần (Rạng đông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt điện, quạt treo tường 55W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt điện, quạt trần 75W-220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 (xanh lục sọc vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2 (xanh lục sọc vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 (xanh lục sọc vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 790 | m |
| 25 | Lắp đặt ống luồn dây điện D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630 | m |
| 26 | Lắp đặt ống luồn dây điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <=150x150 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 28 | Lắp đặt tủ điện 450x350x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt đèn báo pha+cầu chì+phụ kiện lắp đặt hoàn thiện cho mỗi tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| F | Điều hòa không khí | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng loại D6.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng loại D12.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 6 | Lắp đặt ống bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt ống ngưng pvc d21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 8 | Vật tư lắp đặt máy điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| G | Chống sét |
|||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét có Rp=102m<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét ống STK d =60mm dày 3.2ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 3 | Kéo rải dây chống sétdưới mươngđất, loại dây đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 4 | Thi công cọc tiếp địa bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D=32mm (kể cả phụ kiện nối ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 6 | Kẹp nối cáp đồng kiểm tra+bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | SXLD hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Kẹp cáp đồng chia ngã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 9 | Tăng đơ neo trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Dây cáp neo trụ d5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 11 | Bộ thiết bị đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m3 |
| 14 | Khoan giếng thả cọc tiếp địa độ sâu từ 0-12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 15 | Đo kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| H | Phần nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt van đồng, ĐK van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt khóa van nhựa PPR, ĐK van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Khóa tê ren inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo đoạnống dài 6m, ĐK ống d=40(34)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo đoạnống dài 6m, ĐK ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo đoạnống dài 6m, ĐK ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo đoạnống dài 6m, ĐK ống d=100(114)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 11 | Rắc co nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 12 | Rắc co nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Co nhựa PPR D32*25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 14 | Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 15 | Tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Tê nhựa giảm PPR D25*20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 17 | Co nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 18 | Lơi nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lơi nhựa PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Tê nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 21 | Tê nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Y nhựa PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Co nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 25 | Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 26 | Côn nối giảm PPR D32*25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp LAVABO sứ men có chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 31 | Lắp đặt vòi xịt có ống dây inox mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Tê thông hơi, kiểm tra D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | gạch chỉ bảo vệ ống cấp nước ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | viên |
| 34 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 35 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Kệ đặt bình PCCC loại đặt 2 bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kệ |
| 37 | Kệ đặt bình PCCC loại đặt 3 bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kệ |
| 38 | Bình CO2 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 39 | Bình bột ABC 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| I | Sân bê tông |
|||
| 1 | San dọn mặt bằng trước khi thi công<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, gạch terrazzo, kích thước gạch 400x400 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m2 |
| J | Tường rào - cổng ngõ |
|||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại phức tạp<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5176 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3456 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,316 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1125 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,39 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,765 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,072 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| K | Tường rào xây mới |
|||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2756 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,297 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2611 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1986 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1768 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4131 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,156 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4312 | 100m2 |
| 10 | Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,696 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0786 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2734 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1869 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,734 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8658 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (8 x 13 x 39)cm, Chiều dày 8cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,617 | m3 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0338 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 21 | SXLD Sắt V30x30x2 hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,018 | m2 |
| 22 | Công tác sơn, sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại, sơn 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,018 | m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung, Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,75 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,44 | m2 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung, Trát tường ngoài, Chiều dày trát 2cm, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0245 | m2 |
| 26 | Công tác ốp đá Granit tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,84 | m2 |
| 27 | Đắp chỉ vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 28 | SXLD bi trụ cổng đá vàng nguyên khối đường kính D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | SXLD bi trụ cổng đá vàng nguyên khối đường kính D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | SXLD khung sắt tường rào bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,736 | m2 |
| 31 | Quét vôi 3 nước trắng ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,19 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,19 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi