Gói thầu: Thi công xây dựng Trường Tiểu học Quảng Lâm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200255247-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Trường Tiểu học Quảng Lâm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200230564 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách địa phương tỉnh bố trí |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 13 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-26 16:42:00 đến ngày 2020-03-10 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,073,731,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ 3 TẦNG (NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN + BẾP ĂN) | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,267 | 100m3 |
| 2 | BT lót móng mác 100, đá 4x6 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 11,424 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 44,77 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng đk <= 10mm | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng đk <= 18mm | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,17 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng đk > 18mm | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,681 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,377 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép giằng móng đk <= 10mm | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,097 | tấn |
| 9 | Cốt thép giằng móng đk <= 18mm | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,674 | tấn |
| 10 | Cốp pha giằng móng | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,326 | 100m2 |
| 11 | BT móng giằng móng M200 đá 1x2 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3,588 | m3 |
| 12 | Cát lót móng | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,468 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 84,457 | m3 |
| 14 | Đào móng bó nền, đất C3 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,538 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng M100, PC30, đá 4x6 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,945 | m3 |
| 16 | Xây móng gạch không nung vữa XM50# | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 7,603 | m3 |
| 17 | Miết mạch tường đá loại lồi | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 16,86 | m2 |
| 18 | Lấp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,634 | 100m3 |
| 19 | Đắp nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,846 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót nền M100, PC30, đá 4x6 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 20,316 | m3 |
| 21 | Bê tông lót hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4,208 | m3 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp màu đỏ, vàng | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 17,776 | m2 |
| 23 | Ốp bồn hoa đá granit tự nhiên màu tím | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,059 | m2 |
| 24 | Trát tường chân móng, dày 2cm, vữa XM M50 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 20,358 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 20,358 | m2 |
| 26 | Cốt thép cột khung Đk <= 10mm | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,537 | tấn |
| 27 | Cốt thép cột khung Đk <= 18mm | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,575 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,086 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép dầm khung ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,341 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép dầm khung ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 5,396 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép dầm khung ĐK >18mm, cao <=16m | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,082 | tấn |
| 32 | Cốp pha gỗ cột khung | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,099 | 100m2 |
| 33 | Cốp pha gỗ dầm khung,dầm giằng | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,698 | 100m2 |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 17,604 | m3 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 33,74 | m3 |
| 36 | Cốp pha gỗ sàn mái | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 6,39 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép sàn đk <=10mm | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 8,575 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 76,7 | m3 |
| 39 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 152,294 | m3 |
| 40 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 17,387 | m3 |
| 41 | Cốp pha gỗ lanh tô | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,485 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ lam ngang | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,151 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép lanh tô đk <=10mm | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,156 | tấn |
| 44 | Cốt thép lanh tô đk <=18mm | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,444 | tấn |
| 45 | BT mác 200, đá 1x2 lanh tô | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4,06 | m3 |
| 46 | Xây ốp trụ gạch không nung VXM50 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,438 | m3 |
| 47 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,869 | tấn |
| 48 | Sản xuất hoa sắt thép hộp | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 49 | Sơn hoa sắt 3 nước | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 68,48 | m2 |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt VXM75 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 117,891 | m2 |
| 51 | Xây thu hồi gạch chỉ chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 7,513 | m3 |
| 52 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,053 | tấn |
| 53 | Sơn xà gồ 3 nước | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 89,988 | m2 |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,053 | tấn |
| 55 | Thép neo xà gồ | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 56 | Lợp tôn múi tráng kẽm dày 0,4 ly | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,529 | 100m2 |
| 57 | Tôn úp máng xối (khổ 400) | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 41 | m |
| 58 | Cầu chắn rác Inốc | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 59 | Ống thép qua sàn D90 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 60 | Thép bản | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 7,54 | kg |
| 61 | Phễu thu nước | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt chếch 135 D90 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 63 | LĐ ống nhựa D90 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,98 | 100m |
| 64 | Đai giữ ống D90 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 65 | Lắp cút nhựa 90o D90 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 66 | Ống tràn PPR -D32 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m |
| 67 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Đế sứ | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Kéo rải dây dẫn trên tường d=10mm | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 95 | m |
| 70 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=16mm | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m |
| 71 | Bật thép D10 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 7,54 | kg |
| 72 | Bu lông M12 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 73 | Gia công và đóng cọc tiếp đất đã có sẵn | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cọc |
| 74 | Đào đất chôn dây | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 20,4 | m3 |
| 75 | Lấp đất bằng đầm cóc, K=0,90 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,204 | 100m3 |
| 76 | Cốt thép tấm đan | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 77 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,087 | m3 |
| 78 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m2 |
| 79 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Láng nắp đan, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,443 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép thanh lên mái ĐK <=18mm, | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 82 | Cốp pha gỗ cầu thang thường | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,571 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,691 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép dầm cầu thang ĐK <=18mm | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,293 | tấn |
| 85 | BT cầu thang M200 đá 1x2 đổ tại chỗ | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 7,001 | m3 |
| 86 | Xây bậc thang gạch không nung VXM mác 50 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,921 | m3 |
| 87 | Lát đá bậc cầu thang màu đỏ, vàng | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 59,197 | m2 |
| 88 | Trát cầu thang VXM50 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 49,984 | m2 |
| 89 | Sơn cầu thang sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 49,984 | m2 |
| 90 | Trát trụ VXM50 dày1,5cm | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 45,958 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài dày 1,5cm | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 431,633 | m2 |
| 92 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 30,021 | m2 |
| 93 | Trát chỉ lõm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 335,04 | m |
| 94 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1.177,24 | m2 |
| 95 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột KT gạch 160x500mm | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 34,161 | m2 |
| 96 | Ốp tường kích thước gạch 300x450mm, XM PCB30 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 397,261 | m2 |
| 97 | Trát má cửa, má trụ dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 97,03 | m2 |
| 98 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 119,754 | m2 |
| 99 | Trát lam ngang, vữa XM cát mịn M75 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 16,702 | m2 |
| 100 | Trát sê nô, vữa XM M75 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 130,564 | m2 |
| 101 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 639 | m2 |
| 102 | Láng sênô, máng nước dày 1.5cm, vữa M75 ( lần 1) | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 114,378 | m2 |
| 103 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1.5cm, vữa M75 ( lần 2) | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 114,378 | m2 |
| 104 | Sơn sê nô, sơn chống thấm đa năng trộn xi măng | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 114,378 | m2 |
| 105 | Xi măng trắng ( 1kg sơn+ 1 kg XM) | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 71,029 | kg |
| 106 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 67,31 | m |
| 107 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 622,2 | m2 |
| 108 | Sơn tường trong nhà bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1.185,918 | m2 |
| 109 | Sơn trần nhà bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 692,656 | m2 |
| 110 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500 mm | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 539,343 | m2 |
| 111 | Ốp cổ bậc kích thước gạch 150x500mm | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,556 | m2 |
| 112 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 60,593 | m2 |
| 113 | Làm trần nhôm Austrong khung xương 600x600 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 66,094 | m2 |
| 114 | SX cửa đi 1 cánh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương kính dày 5ly | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 21,396 | m2 |
| 115 | Bộ phụ kiện cho cửa đi 1 cánh | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 116 | SX vách kính khuôn nhôm Việt Pháp hoặc tương đương kính dày 5ly | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 14,52 | m2 |
| 117 | SX cửa sổ cánh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương kính dày 5ly | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 6,84 | m2 |
| 118 | Bộ phụ kiện cửa sổ | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 119 | Sản xuất khuôn cửa thép hộp 40x80x1.5 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,898 | tấn |
| 120 | SX cửa kính thép sơn tĩnh điện | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 103,664 | m2 |
| 121 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 169,955 | m2 |
| 122 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 14,52 | m2 |
| 123 | SXLD lan can Inox 304 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 97,26 | kg |
| 124 | Sản xuất lan can thép hộp | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,218 | tấn |
| 125 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 29,562 | m2 |
| 126 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 41,86 | m2 |
| 127 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 86 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 272 | m |
| 132 | Dây dẫn lõi đồng 2x1,5mm2 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 289 | m |
| 133 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 486 | m |
| 134 | ống nhựa đặt chìm D27 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 77 | m |
| 135 | ống nhựa đặt chìm D25 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 875 | m |
| 136 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha,50A | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha,32A | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 139 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 20A | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 141 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 142 | Lắp đặt đèn gắn tường 14w | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 143 | Đèn led ốp trần 18w D225 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 23 | bộ |
| 144 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 145 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 146 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đơn | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 147 | Lắp đặt mặt 1 công tắc | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 148 | Lắp đặt mặt 2 công tắc | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 149 | Lắp đặt mặt 3 công tắc | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 150 | Lắp đặt mặt 4 công tắc | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt mặt 5 công tắc | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 153 | Hạt đèn báo | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hạt |
| 154 | Hạt công tắc | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 71 | hạt |
| 155 | Hạt công tắc 3 cực | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hạt |
| 156 | Lắp đặt hộp đựng At | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 19 | hộp |
| 157 | Lắp đặt hộp điện 400x600x250 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 158 | Lắp đặt hộp nối, KT 60x60mm | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 159 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| 160 | Dây đồng trần M10 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 19 | m |
| 161 | Đế âm | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 117 | cái |
| 162 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 163 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 6,115 | m3 |
| 164 | Bê tông toa khói M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,475 | m3 |
| 165 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 166 | Lắp dựng cốt thép toa khói ĐK <=18mm | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 167 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | 100m2 |
| 168 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,459 | m2 |
| 169 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,459 | m2 |
| 170 | Ốp tường gạch 300x450mm, XM PCB30 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 17,994 | m2 |
| 171 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 ( Đá granít màu đen ánh kim) | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 21,273 | m2 |
| 172 | Cốt thép tấm đan bệ bếp | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,099 | tấn |
| 173 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,445 | m3 |
| 174 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,201 | 100m2 |
| 175 | Toa thu khói Inox 304 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 43,28 | kg |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 (nước nóng) | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 181 | Lắp đặt khớp nối ren ngoài D50x40 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt Zắc co PPR D50 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 185 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 186 | Lắp đặt chếch PPR D50 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút 90o PPR D50 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút PPR 90o- D40 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt cút PPR 90o- D25 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 85 | cái |
| 190 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25x15 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 191 | Lắp đặt cút ren ngoài PPR D25x15 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 65 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê ren ngoài PPR- D25x15 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 193 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài PPR D25x15 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 194 | Lắp đặt tê PPR- D50x50 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 195 | Lắp đặt tê PPR- D40x25 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 196 | Lắp đặt tê PPR D32x25 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt tê PPR- D25x25 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 198 | Lắp đặt van khóa tay vặn PPR D50 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt van khóa tay vặn PPR D25 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 200 | Lắp măng xông PPR- D25 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 110mm | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa D75 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa TP D48 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 206 | Nối ren ngoài PVC D27 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 207 | Van cầu PVC D27 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90o-D110 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 209 | Lắp đặt cút nhựa PVC 45o-D110 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 210 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90-D75 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 211 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90-D48 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 212 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90-D34 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 213 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90-D27 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 214 | Lắp đặt côn thu D110x75 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 215 | Lắp đặt côn thu D110x34 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 216 | Lắp đặt côn thu D75x48 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 217 | Lắp đặt tê 90o PVC D110x110 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 218 | Lắp đặt tê 90o PVC D110x75 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 219 | Lắp đặt tê nhựa 90o-D75x48 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 220 | Lắp đặt tê nhựa 90o-D75x34 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 221 | Lắp đặt chậu rửa INAX L-284V hoặc tương đương | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 222 | Lắp đặt vòi chậu INAX LFV 21S hoặc tương đương | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 223 | Xi phông Inox | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 224 | Dây cấp | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 225 | Lắp đặt gương KF-4560VA hoặc tương đương | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 226 | Lắp đặt 1 vòi tắm Inax BFV 1203S -4C hoặc tương đương | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 227 | Lắp đặt chậu xí bệt INAX C-108VAN hoặc tương đương | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 228 | Lắp đặt vòi rửa gắn tường Inox D15 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 229 | Vòi xịt vệ sinh INAX CFV-102A hoặc tương đương | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 230 | Vòi chậu bếp INAX SFV-29 hoặc tương đương | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 231 | Lắp đặt chậu rửa Inox đôi | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 232 | Lắp đặt chậu rửa Inox đơn | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 233 | Lắp đặt phễu thoát sàn | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 234 | Lắp đặt thoát sàn D110 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 235 | Bộ phụ kiện 6 món Inax H-AC480V6 hoặc tương đương | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 236 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 237 | Lắp nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 238 | Lắp đặt khóa PPR D25 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 239 | Đào đất bể, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,188 | 100m3 |
| 240 | BT lót bể M200 đá 1x2 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,652 | m3 |
| 241 | Xây bể tự hoại gạch không nung VXM75 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 5,744 | m3 |
| 242 | Trát bể dày 2.0cm VXM75 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 33,6 | m2 |
| 243 | Láng bể, dày 2cm, vữa XM 75 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 5,447 | m2 |
| 244 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 39,047 | m2 |
| 245 | Cốt thép tấm đan fi <=10 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 246 | Cốt thép tấm đan fi >10 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 247 | BT tấm đanM200 đá 1x2 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,699 | m3 |
| 248 | Ván khuôn gỗ nắp đan | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | 100m2 |
| 249 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50 kg | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 250 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250 kg | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 251 | Lấp đất bể bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: NGOÀI NHÀ ( KÈ ĐÁ, SÂN TRƯỜNG ,CẤP THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,158 | 100m3 |
| 2 | Cát lót móng | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,214 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 14,566 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày <=60cm, cao <=2m, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 20,635 | m3 |
| 5 | Miết mạch tường đá loại lồi | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 34,391 | m2 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước thân kè | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 8 | Đá dăm chèn ống | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,378 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C1 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,11 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,11 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,442 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,22 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,22 | 100m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,177 | m3 |
| 15 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 41,807 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 41,807 | m2 |
| 17 | Bê tông sân đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 29,5 | m3 |
| 18 | Ván khuôn sân bê tông | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,197 | m3 |
| 19 | Đào đất rãnh nước, đất C3 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 36,09 | m3 |
| 20 | Đào móng, máy đào <=0,8m3 đất C3 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | 100m3 |
| 21 | Lấp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót rãnh , M150, PC30, đá 1x2 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,912 | m3 |
| 23 | Bê tông hố ga M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,404 | m3 |
| 24 | Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4,928 | m3 |
| 25 | Xây hố van, hố ga, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,409 | m3 |
| 26 | Trát thành rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 56,29 | m2 |
| 27 | Cốt thép tấm đan | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,194 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,612 | m3 |
| 29 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,151 | 100m2 |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100 kg | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | 100m |
| 33 | Lắp đặt tê 45o D110x110 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút PVC 45o D110 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút PVC 90o D110 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Sản xuất song chắn rác | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,868 | m2 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100 m |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn PPR D50x32 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt 1 chiều D20 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt van xoay PPR D50 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt van xoay PPR D32 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt van xoay PPR D25 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt zắc co PPR D32 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt zắc co PPR D25 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Máy bơm CAM -Italia hoặc tương đương | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Van phao điện tự động | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Điều khiển 01 bơm. Bảo vệ quá dòng quá tải, chạy khô, bó động cơ, tiếp điểm báo đầy báo cạn | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 55 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 56 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 57 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,116 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công,đất C3 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3,813 | m3 |
| 3 | Cát lót móng | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,957 | m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 15,673 | m3 |
| 5 | Cốt thép giằng móng đk <= 10mm | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 6 | Cốt thép giằng móng đk <= 18mm | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,232 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng móng | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | 100m2 |
| 8 | BT móng giằng móng M200 đá 1x2 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,423 | m3 |
| 9 | Xây móng gạch không nung, dày <=33cm, vữa XM M50 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,13 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | 100m3 |
| 11 | BT đá dăm 100# lót nền | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,531 | m3 |
| 12 | Láng bậc, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 6,09 | m2 |
| 13 | Trát tường chân móng dày 2cm, vữa XM M50 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 5,46 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 5,46 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK <= 10 mm | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK <= 18 mm | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,207 | tấn |
| 17 | Cốp pha gỗ dầm giằng | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,099 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,876 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,357 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép sàn đk <=10mm | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,308 | tấn |
| 21 | BT sàn M200 đá 1x2 đổ tại chỗ | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3,248 | m3 |
| 22 | Xây trụ gạch chỉ 2 lỗ không nung chiều cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,588 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch không nung, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 11,397 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3,227 | m3 |
| 25 | Trát trụ, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 8,91 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M50 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 35,66 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 6,204 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 35,119 | m2 |
| 29 | Trát tường trong nhà, dày 1,5 cm, VXM M50 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 26,259 | m2 |
| 30 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 31 | Ốp tường KT gạch 300x450mm | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 67,014 | m2 |
| 32 | Láng trần dày 2 cm, VXM M75 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 40,6 | m2 |
| 33 | Trát thành sê nô dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 15,36 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 25,6 | m |
| 35 | Sơn chống thấm sơn đa năng trộn xi măng | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 40,6 | m2 |
| 36 | Xi măng trắng ( 1kg XM+1 KG sơn) | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 25,213 | kg |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà không bả sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 59,93 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 76,14 | m2 |
| 39 | Lát nền gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 26,329 | m2 |
| 40 | Lắp đặt thép qua sàn D76 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m |
| 41 | Thép bản | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,12 | kg |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cút 135o D76 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút 90o D76 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 45 | Cầu chắn rác Inox D76 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 46 | Hộp thu nước | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 47 | Đai giữ ống | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 48 | Ống nhựa PPR D32 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m |
| 49 | Cửa đi 1 cánh nhôm sơn tĩnh điện kính dày 5 ly | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 7,02 | m2 |
| 50 | Sản xuất cửa thép Inox 304 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 63,9 | kg |
| 51 | Sản xuất cửa thép hộp | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 17,22 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 7,795 | m2 |
| 54 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 55 | Dây dẫn lõi đồng 2x1,5mm2 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 56 | Đèn ốp trần 18w | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 57 | Lắp đặt ống ghen nhựa D20 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 58 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha,6A | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt mặt 1 công tắc | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt mặt 2 công tắc | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Hạt công tắc | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hạt |
| 62 | Đế âm | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x25 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x20 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút chếch PPR-D50 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút PPR 90o-D40 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút PPR 90o-D25 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút PPR 90o- D20 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút ren ngoài PPR D25x15 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20x15 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút chếch PPR-D50 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Nối ren ngoài PPR D50x40 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt Zắc co PPR D50 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt van khóa PPR D50 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt van khóa PPR D32 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt van khóa PPR D25 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt van khóa PPR D20 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê PPR- D50x50 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê PPR- D40x32 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê PPR- D40x25 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê PPR- D32x32 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê PPR- D32x20 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê PPR- D25x20 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê ren trong PPR- D32x15 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 110mm | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa D75 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 96 | Lắp đặt cút PVC 135o-D110 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút PVC90o-D75 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút PVC 90o-D34 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 99 | Van cầu PVC D27 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | Nối ren ngoài D27x20 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê PVC 45o-D110x110 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 103 | Xô nhựa 15L | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 104 | Vòi xịt vệ sinh INAX CFV-102A hoặc tương đương | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt vòi gắn tường inox D15 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 106 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 107 | Lắp dựng cốt thép máng rửa ĐK <=10mm | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 108 | Bê tông máng rửa M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,123 | m3 |
| 109 | Ván khuôn gỗ máng rửa | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 110 | Xây chân bệ gạch không nung dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | m3 |
| 111 | Ốp chân bệ, máng KT gạch 300x450mm | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 6,194 | m2 |
| 112 | Bê tông máng tiểu, M150, PC30, đá 1x2 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,733 | m3 |
| 113 | Ván khuôn máng tiểu | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | 100m2 |
| 114 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,232 | 100m3 |
| 115 | Bê tông lót bể, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,318 | m3 |
| 116 | Xây bể chứa, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 5,466 | m3 |
| 117 | Trát thành bể, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 30,569 | m2 |
| 118 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 38,846 | m2 |
| 119 | Cốt thép tấm đan | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,083 | tấn |
| 120 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,997 | m3 |
| 121 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | 100m2 |
| 122 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50 kg | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 123 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 124 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi