Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200249858-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200233399 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-24 15:36:00 đến ngày 2020-03-02 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,766,076,191 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Chi phí chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Xây dựng 03 phòng chức năng | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,3357 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 103,0375 | 100m |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8,243 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8,243 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250m, vữa M250 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 14,7128 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng cột bằng thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2406 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 93,52 | m3 |
| 8 | Bê tông cột đá 1x2 tiết diện cột <=0.1m2, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, vữa M250 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,9876 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn sàn mái bằng ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Chiều cao <= 16m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,2419 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M250 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 16,984 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Chiều cao <= 16m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,9855 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa M250 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,0934 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,8533 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa M250 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 19,4158 | m3 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 63,472 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa xi măng M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 120,28 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa xi măng M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 82,72 | m2 |
| 18 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 266,472 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Super 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 266,472 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn có đánh mầu, Chiều dầy 3,0 (cm), vữa xi măng M100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 27,6 | m2 |
| 21 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 27,6 | m2 |
| 22 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,7961 | tấn |
| 23 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1875 | tấn |
| 24 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao<=4m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,2399 | tấn |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,419 | tấn |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,8862 | tấn |
| 27 | Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,2028 | tấn |
| 28 | Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép >10mm, chiều cao<=16m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2942 | tấn |
| 29 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,4799 | tấn |
| 30 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7,632 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 76,32 | m2 |
| 32 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,0832 | m3 |
| 33 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 34,792 | m3 |
| 34 | Trát tường trong,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 334,24 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 115,76 | m2 |
| 36 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 317,2 | m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Super, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 115,76 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Super 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 317,2 | m2 |
| 39 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột,Kích thước gạch 200x400 (mm) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 17,04 | m2 |
| 40 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,841 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,841 | tấn |
| 42 | Sản xuất vì kèo thép khẩu độ lớn, Khẩu độ <= 9m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3876 | tấn |
| 43 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18 (m) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3876 | tấn |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,1691 | 100m2 |
| 45 | Làm trần bằng tấm nhựa khung nhôm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 219 | m2 |
| 46 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,466 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 61,6 | m2 |
| 48 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 61,6 | m2 |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Super, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 61,6 | m2 |
| 50 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 74,754 | m3 |
| 51 | Trải cao su lát nền | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 74,754 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, Kích thước gạch 400x400 (mm) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 219 | m2 |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=4m, vữa xi măng M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 25 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, Kích thước gạch 300x300 (mm) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 30,7 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 19,44 | m2 |
| 57 | Lắp dựng sổ khung nhôm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 32,4 | m2 |
| 58 | Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,304 | 100m |
| 59 | Lắp đặt phiểu thu, Đường kính phiểu thu 100 (mm ) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 60 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 61 | Lắp đặt tủ điện | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt quạt điện, quạt trần | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ ba | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc, số hạt trên công tắc = 2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automặt 2 cực 20A | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1.5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2.5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x25mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng <=15mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 72 | Lắp đặt hộp các loại, kích thước <=150x150 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 15 | hộp |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng <=27mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 74 | Lắp đặt hộp các loại, kích thước <=100x100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 75 | Gia công và đóng cọc | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 76 | Lắp đặt dây dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x25.0mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 77 | Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 20mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| C | Hạng mục 3: Xây dựng 07 phòng khối hiệu bộ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,7016 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 199,3388 | 100m |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 16,965 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 16,965 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250m, vữa M250 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 23,4135 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng cột bằng thép | 0,3792 | 100m2 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 119,14 | m3 |
| 8 | Bê tông cột đá 1x2 tiết diện cột <=0.1m2, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, vữa M250 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10,0506 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn sàn mái bằng ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Chiều cao <= 16m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,1232 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M250 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 25,7409 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Chiều cao <= 16m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,9783 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa M250 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8,5254 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,2009 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa M250 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 26,4636 | m3 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 111,792 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa xi măng M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 159,328 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa xi măng M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 116,88 | m2 |
| 18 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 388 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Super, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 388 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn có đánh mầu, Chiều dầy 3,0 (cm), vữa xi măng M100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 39,6 | m2 |
| 21 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 39,6 | m2 |
| 22 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,27 | tấn |
| 23 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2917 | tấn |
| 24 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao<=4m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,8178 | tấn |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,6322 | tấn |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,9394 | tấn |
| 27 | Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,7596 | tấn |
| 28 | Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép >10mm, chiều cao<=16m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,4274 | tấn |
| 29 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,0038 | tấn |
| 30 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7,632 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 76,32 | m2 |
| 32 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 16,6492 | m3 |
| 33 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 49,08 | m3 |
| 34 | Trát tường trong,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 617,03 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 147,12 | m2 |
| 36 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 668,55 | m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Super, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 147,12 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Super 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 521,43 | m2 |
| 39 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột,Kích thước gạch 200x400 (mm) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 95,6 | m2 |
| 40 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,2614 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,2614 | tấn |
| 42 | Sản xuất vì kèo thép khẩu độ lớn, Khẩu độ <= 9m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1219 | tấn |
| 43 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18 (m) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1219 | tấn |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7,1068 | 100m2 |
| 45 | Làm trần bằng tấm nhựa khung nhôm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 293,4 | m2 |
| 46 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,16 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 86,24 | m2 |
| 48 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 86,24 | m2 |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Super, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 86,24 | m2 |
| 50 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 98,376 | m3 |
| 51 | Trải cao su nền | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 98,376 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, Kích thước gạch 400x400 (mm) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 270 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, Kích thước gạch 300x300 (mm) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 22,8 | m2 |
| 54 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=4m, vữa xi măng M100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 40 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, Kích thước gạch 300x300 (mm) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 45,7 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 54,72 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | m2 |
| 59 | Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m |
| 60 | Lắp đặt phiểu thu, Đường kính phiểu thu 100 (mm ) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 61 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 62 | Lắp đặt tủ điện | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt quạt điện, quạt trần | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ ba | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc, số hạt trên công tắc = 2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 66 | Lắp đặt các automặt 2 cực 20A | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1.5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2.5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x25mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4.0mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 71 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng <=15mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 73 | Lắp đặt hộp các loại, kích thước <=150x150 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 30 | hộp |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng <=27mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 75 | Lắp đặt hộp các loại, kích thước <=100x100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 76 | Gia công và đóng tiếp địa | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x25mm2 | 10 | m | |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng <=15mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 79 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 15,6966 | m3 |
| 80 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm), fi 8-10cm chiều dài cọc >2,5 m, cấp đất II | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,279 | 100m |
| 81 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,702 | m3 |
| 82 | Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,702 | m3 |
| 83 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250m, vữa M250 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,8424 | m3 |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ móng cột, Móng vuông, chữ nhật | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0127 | 100m2 |
| 85 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô đá 1x2, vữa M250 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,5136 | m3 |
| 86 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0253 | 100m2 |
| 87 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng cấu kiện <= 250 (kg) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 88 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,5914 | m3 |
| 89 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,916 | m3 |
| 90 | Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 40,988 | m2 |
| 91 | Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dầy 3,0 (cm), vữa xi măng M100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,66 | m2 |
| 92 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 93 | Lắp đặt phiểu thu, Đường kính phiểu thu 100 (mm ) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 94 | Lắp đặt gương soi | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 95 | Lắp đặt chậu rửa, 1 vòi | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 96 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 97 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 98 | Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 104 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27--21mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 111 | Lắp đặt van mặt bích, Đường kính van 27 (mm) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 112 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 113 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 114 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 115 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 116 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 117 | Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 118 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| D | Hạng mục 4: Sửa chữa 05 phòng học | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=4m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 39,6 | m2 |
| 2 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,396 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 358,44 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 434,26 | m2 |
| 5 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 358,44 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Super, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 358,44 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch gạch lá nem | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 206,8 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 20,68 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 206,8 | m2 |
| E | Hạng mục 5: Xây dựng cổng hàng rào, nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 103,428 | m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 54,99 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250m, vữa M250 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng dài bằng thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột đá 1x2 tiết diện cột <=0.1m2, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, vữa M250 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,906 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng bằng ván khuôn thép, cây chống gỗ, Chiều cao <= 16m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,9596 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M250 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8,1302 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng bằng ván khuôn thép, cây chống gỗ, Chiều cao > 50m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,9768 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa M250 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,4253 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,488 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô đá 1x2, vữa M250 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | m3 |
| 14 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng cấu kiện <= 100 (kg) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 33,75 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa xi măng M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 41,688 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa xi măng M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 46,032 | m2 |
| 19 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 109,2 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Super 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 104,904 | m2 |
| 21 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,4291 | tấn |
| 22 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,7893 | tấn |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2756 | tấn |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,1313 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi <= 10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,217 | tấn |
| 26 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,4075 | tấn |
| 27 | Bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa M250 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,75 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn cọc, cột bằng kim loại | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m2 |
| 29 | ép trước cọc BTCT 15x15cm, cọc dài <=4m, đất cấp I | 3 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi <= 10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,5202 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi <= 18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,066 | tấn |
| 32 | Lưới B40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 398,2248 | |
| 33 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 9,3243 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 218,002 | m2 |
| 35 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,3925 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 50,8 | m2 |
| 37 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 268,802 | m2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Super 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 268,802 | m2 |
| 39 | Lợp mái ngói 22v/m2 , Chiều cao <= 4m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2478 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0499 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0499 | tấn |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45 ly | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | 100m2 |
| 43 | Làm trần bằng tấm nhựa khung nhôm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 44 | Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 45 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | m3 |
| 46 | Lát nền, sàn, Kích thước gạch 400x400 (mm) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m2 |
| 49 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 49,296 | m2 |
| 50 | Sơn sắt dẹt bằng sơn tổng hợp,3 nước | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 134,654 | m2 |
| 51 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường, Có chốt bằng Inox | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7,13 | m2 |
| 52 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột,Kích thước gạch60x200 (mm) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 13,38 | m2 |
| 53 | Đào móng cột , trụ, hố kiểm tra, rộng<=1m, sâu<=1m, cấp đất II | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 54 | Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 55 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250m, vữa M250 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | m3 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ móng cột, Móng vuông, chữ nhật | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng các loại cửa sắt | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 17,5506 | m2 |
| 58 | Chữ bảng hiệu | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 59 | Đắp phào đơn, vữa xi măng M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 346 | m |
| 60 | Lắp đặt quạt điện, quạt trần | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1.5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2.5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng <=15mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 65 | Lắp đặt công tắc, số hạt trên công tắc = 1 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ ba | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt các automặt 1 pha, cường độ dòng điện <=10 Ampe | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng <=27mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 69 | Lắp đặt hộp các loại, kích thước <=40x50 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| F | Hạng mục 6: Sân đường nội bộ, hệ thống thoát nước, bồn hoa | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch tự chèn hiện trạng ( PHẦN LÁT SÂN) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 825 | m3 |
| 2 | Trải cao su nền | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1.460,17 | m2 |
| 3 | Lớp vữa lót 3,0 (cm), vữa xi măng M50 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1.460,17 | m2 |
| 4 | Lát gạch xi măng tự chèn, Chiều dày 5,0 (cm) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 635,17 | m2 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,544 | m3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,463 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 61,576 | m2 |
| 8 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,7833 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 94,584 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông gang thép, trọng lượng cấu kiện <=50kg | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 189 | 1 cấu kiện |
| 11 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,0928 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 152,32 | m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng cấu kiện <= 50 (kg) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 189 | cái |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 62,4508 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa M200 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,6124 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,136 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,644 | m3 |
| 18 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7,4328 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 185,824 | m2 |
| 20 | Láng hè, dầy 3,0 (cm), vữa xi măng M100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 23,8 | m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô đá 1x2, vữa M250 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,8168 | m3 |
| 22 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1686 | 100m2 |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng cấu kiện <= 100 (kg) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3662 | tấn |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 19,0912 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 300mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,4543 | 100m |
| G | Hạng mục 7: San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 0,4m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,3201 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,3201 | 100m3 |
| 3 | Bơm san cát lấp mặt bằng, cự ly ≤0,5 km | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10,0608 | 100m3 |
| H | Hạng mục 8: Cải tạo khu vệ sinh | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 92,1 | m2 |
| 2 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 92,1 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 92,1 | m2 |
| 4 | Chốt khóa cửa | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1.5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4.0mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp các loại, kích thước <=100x100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 10 | Lắp đặt công tắc, số hạt trên công tắc = 1 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng <=15mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp các loại, kích thước <=150x150 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 13 | Lắp đặt các automặt 1 pha, cường độ dòng điện <=10 Ampe | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x25mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 15 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng <=27mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 17 | Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27--21mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 22 | Lắp đặt van mặt bích, Đường kính van 27 (mm) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 68,88 | m2 |
| 24 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 68,88 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 68,88 | m2 |
| 26 | Chốt khóa cửa | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1.5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4.0mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 31 | Lắp đặt hộp các loại, kích thước <=100x100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 32 | Lắp đặt công tắc, số hạt trên công tắc = 1 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng <=15mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 34 | Lắp đặt hộp các loại, kích thước <=150x150 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 35 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x25mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 36 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng <=27mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 38 | Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27--21mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 43 | Lắp đặt van mặt bích, Đường kính van 27 (mm) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi