Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200249858-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/03/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200233399
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-24 15:36:00 đến ngày 2020-03-02 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,766,076,191 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Chi phí chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
B Hạng mục 2: Xây dựng 03 phòng chức năng
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,3357 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 103,0375 100m
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8,243 m3
4 Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8,243 m3
5 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250m, vữa M250 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 14,7128 m3
6 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng cột bằng thép Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2406 100m2
7 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 93,52 m3
8 Bê tông cột đá 1x2 tiết diện cột <=0.1m2, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, vữa M250 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,9876 m3
9 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn sàn mái bằng ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Chiều cao <= 16m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,2419 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M250 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 16,984 m3
11 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Chiều cao <= 16m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,9855 100m2
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa M250 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6,0934 m3
13 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,8533 100m2
14 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa M250 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 19,4158 m3
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 63,472 m2
16 Trát xà dầm, vữa xi măng M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 120,28 m2
17 Trát trần, vữa xi măng M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 82,72 m2
18 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tã kỹ thuật theo Chương V 266,472 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Super 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 266,472 m2
20 Láng nền, sàn có đánh mầu, Chiều dầy 3,0 (cm), vữa xi măng M100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 27,6 m2
21 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tã kỹ thuật theo Chương V 27,6 m2
22 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,7961 tấn
23 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1875 tấn
24 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao<=4m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,2399 tấn
25 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,419 tấn
26 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=4m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,8862 tấn
27 Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=16m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,2028 tấn
28 Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép >10mm, chiều cao<=16m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2942 tấn
29 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,4799 tấn
30 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 7,632 m3
31 Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 76,32 m2
32 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,0832 m3
33 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 34,792 m3
34 Trát tường trong,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 334,24 m2
35 Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 115,76 m2
36 Bả bằng ma tít vào tường Mô tã kỹ thuật theo Chương V 317,2 m2
37 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Super, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 115,76 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Super 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 317,2 m2
39 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột,Kích thước gạch 200x400 (mm) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 17,04 m2
40 Sản xuất xà gồ thép Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,841 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,841 tấn
42 Sản xuất vì kèo thép khẩu độ lớn, Khẩu độ <= 9m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,3876 tấn
43 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18 (m) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,3876 tấn
44 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,1691 100m2
45 Làm trần bằng tấm nhựa khung nhôm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 219 m2
46 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,466 m3
47 Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 61,6 m2
48 Bả bằng ma tít vào tường Mô tã kỹ thuật theo Chương V 61,6 m2
49 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Super, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 61,6 m2
50 Đắp cát nền móng công trình Mô tã kỹ thuật theo Chương V 74,754 m3
51 Trải cao su lát nền Mô tã kỹ thuật theo Chương V 74,754 m2
52 Lát nền, sàn, Kích thước gạch 400x400 (mm) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 219 m2
53 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=4m, vữa xi măng M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,5 m3
54 Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 25 m2
55 Lát nền, sàn, Kích thước gạch 300x300 (mm) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 30,7 m2
56 Lắp dựng cửa đi khung nhôm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 19,44 m2
57 Lắp dựng sổ khung nhôm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 32,4 m2
58 Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,304 100m
59 Lắp đặt phiểu thu, Đường kính phiểu thu 100 (mm ) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
60 Lắp đặt đèn ống dài 1.2m loại hộp đèn 1 bóng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 21 bộ
61 Lắp đặt tủ điện Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
62 Lắp đặt quạt điện, quạt trần Mô tã kỹ thuật theo Chương V 12 cái
63 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ ba Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6 cái
64 Lắp đặt công tắc, số hạt trên công tắc = 2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 9 cái
65 Lắp đặt các automặt 2 cực 20A Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3 cái
66 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1.5mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 150 m
67 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2.5mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 30 m
68 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x25mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 80 m
69 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 30 m
70 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 100 m
71 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng <=15mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 180 m
72 Lắp đặt hộp các loại, kích thước <=150x150 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 15 hộp
73 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng <=27mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 30 m
74 Lắp đặt hộp các loại, kích thước <=100x100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
75 Gia công và đóng cọc Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
76 Lắp đặt dây dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x25.0mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 10 m
77 Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 20mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
C Hạng mục 3: Xây dựng 07 phòng khối hiệu bộ
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,7016 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 199,3388 100m
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tã kỹ thuật theo Chương V 16,965 m3
4 Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 16,965 m3
5 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250m, vữa M250 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 23,4135 m3
6 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng cột bằng thép 0,3792 100m2
7 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 119,14 m3
8 Bê tông cột đá 1x2 tiết diện cột <=0.1m2, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, vữa M250 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 10,0506 m3
9 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn sàn mái bằng ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Chiều cao <= 16m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,1232 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M250 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 25,7409 m3
11 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Chiều cao <= 16m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,9783 100m2
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa M250 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8,5254 m3
13 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,2009 100m2
14 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa M250 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 26,4636 m3
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 111,792 m2
16 Trát xà dầm, vữa xi măng M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 159,328 m2
17 Trát trần, vữa xi măng M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 116,88 m2
18 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tã kỹ thuật theo Chương V 388 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Super, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 388 m2
20 Láng nền, sàn có đánh mầu, Chiều dầy 3,0 (cm), vữa xi măng M100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 39,6 m2
21 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tã kỹ thuật theo Chương V 39,6 m2
22 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,27 tấn
23 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2917 tấn
24 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao<=4m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,8178 tấn
25 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,6322 tấn
26 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=4m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,9394 tấn
27 Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=16m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,7596 tấn
28 Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép >10mm, chiều cao<=16m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,4274 tấn
29 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,0038 tấn
30 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 7,632 m3
31 Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 76,32 m2
32 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 16,6492 m3
33 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 49,08 m3
34 Trát tường trong,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 617,03 m2
35 Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 147,12 m2
36 Bả bằng ma tít vào tường Mô tã kỹ thuật theo Chương V 668,55 m2
37 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Super, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 147,12 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Super 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 521,43 m2
39 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột,Kích thước gạch 200x400 (mm) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 95,6 m2
40 Sản xuất xà gồ thép Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,2614 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,2614 tấn
42 Sản xuất vì kèo thép khẩu độ lớn, Khẩu độ <= 9m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1219 tấn
43 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18 (m) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1219 tấn
44 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 7,1068 100m2
45 Làm trần bằng tấm nhựa khung nhôm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 293,4 m2
46 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6,16 m3
47 Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 86,24 m2
48 Bả bằng ma tít vào tường Mô tã kỹ thuật theo Chương V 86,24 m2
49 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Super, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 86,24 m2
50 Đắp cát nền móng công trình Mô tã kỹ thuật theo Chương V 98,376 m3
51 Trải cao su nền Mô tã kỹ thuật theo Chương V 98,376 m2
52 Lát nền, sàn, Kích thước gạch 400x400 (mm) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 270 m2
53 Lát nền, sàn, Kích thước gạch 300x300 (mm) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 22,8 m2
54 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=4m, vữa xi măng M100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 7,2 m3
55 Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 40 m2
56 Lát nền, sàn, Kích thước gạch 300x300 (mm) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 45,7 m2
57 Lắp dựng cửa đi khung nhôm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 54,72 m2
58 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 16,2 m2
59 Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,38 100m
60 Lắp đặt phiểu thu, Đường kính phiểu thu 100 (mm ) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
61 Lắp đặt đèn ống dài 1.2m loại hộp đèn 1 bóng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
62 Lắp đặt tủ điện Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
63 Lắp đặt quạt điện, quạt trần Mô tã kỹ thuật theo Chương V 16 cái
64 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ ba Mô tã kỹ thuật theo Chương V 16 cái
65 Lắp đặt công tắc, số hạt trên công tắc = 2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 28 cái
66 Lắp đặt các automặt 2 cực 20A Mô tã kỹ thuật theo Chương V 10 cái
67 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1.5mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 160 m
68 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2.5mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 80 m
69 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x25mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 80 m
70 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4.0mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 15 m
71 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 40 m
72 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng <=15mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 250 m
73 Lắp đặt hộp các loại, kích thước <=150x150 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 30 hộp
74 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng <=27mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 60 m
75 Lắp đặt hộp các loại, kích thước <=100x100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 10 hộp
76 Gia công và đóng tiếp địa Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
77 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x25mm2 10 m
78 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng <=15mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 10 m
79 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 15,6966 m3
80 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm), fi 8-10cm chiều dài cọc >2,5 m, cấp đất II Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,279 100m
81 Đắp cát nền móng công trình Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,702 m3
82 Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,702 m3
83 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250m, vữa M250 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,8424 m3
84 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ móng cột, Móng vuông, chữ nhật Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0127 100m2
85 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô đá 1x2, vữa M250 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,5136 m3
86 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0253 100m2
87 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng cấu kiện <= 250 (kg) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6 cái
88 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,5914 m3
89 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,916 m3
90 Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 40,988 m2
91 Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dầy 3,0 (cm), vữa xi măng M100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,66 m2
92 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
93 Lắp đặt phiểu thu, Đường kính phiểu thu 100 (mm ) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
94 Lắp đặt gương soi Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
95 Lắp đặt chậu rửa, 1 vòi Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
96 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
97 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
98 Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
99 Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
100 Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
101 Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
102 Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
103 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
104 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
105 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
106 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
107 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
108 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
109 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
110 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27--21mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
111 Lắp đặt van mặt bích, Đường kính van 27 (mm) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
112 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
113 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
114 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
115 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Mô tã kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
116 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
117 Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
118 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
D Hạng mục 4: Sửa chữa 05 phòng học
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=4m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 39,6 m2
2 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,396 100m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Mô tã kỹ thuật theo Chương V 358,44 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis Mô tã kỹ thuật theo Chương V 434,26 m2
5 Bả bằng ma tít vào tường Mô tã kỹ thuật theo Chương V 358,44 m2
6 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Super, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 358,44 m2
7 Phá dỡ nền gạch gạch lá nem Mô tã kỹ thuật theo Chương V 206,8 m3
8 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 20,68 m3
9 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 206,8 m2
E Hạng mục 5: Xây dựng cổng hàng rào, nhà bảo vệ
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 103,428 m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 54,99 100m
3 Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,68 m3
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,68 m3
5 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250m, vữa M250 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6,6 m3
6 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng dài bằng thép Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,192 100m2
7 Bê tông cột đá 1x2 tiết diện cột <=0.1m2, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, vữa M250 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,906 m3
8 Sản xuất, lắp dựng tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng bằng ván khuôn thép, cây chống gỗ, Chiều cao <= 16m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,9596 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M250 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8,1302 m3
10 Sản xuất, lắp dựng tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng bằng ván khuôn thép, cây chống gỗ, Chiều cao > 50m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,9768 100m2
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa M250 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,4253 m3
12 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,488 100m2
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô đá 1x2, vữa M250 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,56 m3
14 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,044 100m2
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng cấu kiện <= 100 (kg) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 34 cái
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 33,75 m2
17 Trát xà dầm, vữa xi măng M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 41,688 m2
18 Trát trần, vữa xi măng M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 46,032 m2
19 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tã kỹ thuật theo Chương V 109,2 m2
20 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Super 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 104,904 m2
21 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,4291 tấn
22 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,7893 tấn
23 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2756 tấn
24 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=4m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,1313 tấn
25 Lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi <= 10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,217 tấn
26 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,4075 tấn
27 Bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa M250 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6,75 m3
28 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn cọc, cột bằng kim loại Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,9 100m2
29 ép trước cọc BTCT 15x15cm, cọc dài <=4m, đất cấp I 3 100m
30 Lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi <= 10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,5202 tấn
31 Lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi <= 18mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,066 tấn
32 Lưới B40 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 398,2248
33 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 9,3243 m3
34 Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 218,002 m2
35 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6,3925 m3
36 Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 50,8 m2
37 Bả bằng ma tít vào tường Mô tã kỹ thuật theo Chương V 268,802 m2
38 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Super 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 268,802 m2
39 Lợp mái ngói 22v/m2 , Chiều cao <= 4m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2478 100m2
40 Sản xuất xà gồ thép Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0499 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0499 tấn
42 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45 ly Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,102 100m2
43 Làm trần bằng tấm nhựa khung nhôm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 9 m2
44 Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,9 m3
45 Đắp cát nền móng công trình Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,072 m3
46 Lát nền, sàn, Kích thước gạch 400x400 (mm) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 9 m2
47 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,32 m2
48 Lắp dựng cửa đi khung nhôm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,76 m2
49 Lắp dựng lan can sắt Mô tã kỹ thuật theo Chương V 49,296 m2
50 Sơn sắt dẹt bằng sơn tổng hợp,3 nước Mô tã kỹ thuật theo Chương V 134,654 m2
51 Ốp đá granit tự nhiên vào tường, Có chốt bằng Inox Mô tã kỹ thuật theo Chương V 7,13 m2
52 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột,Kích thước gạch60x200 (mm) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 13,38 m2
53 Đào móng cột , trụ, hố kiểm tra, rộng<=1m, sâu<=1m, cấp đất II Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,5 m3
54 Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1 m3
55 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250m, vữa M250 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,256 m3
56 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ móng cột, Móng vuông, chữ nhật Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0256 100m2
57 Lắp dựng các loại cửa sắt Mô tã kỹ thuật theo Chương V 17,5506 m2
58 Chữ bảng hiệu Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
59 Đắp phào đơn, vữa xi măng M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 346 m
60 Lắp đặt quạt điện, quạt trần Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
61 Lắp đặt đèn ống dài 1.2m loại hộp đèn 1 bóng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
62 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1.5mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 20 m
63 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2.5mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 40 m
64 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng <=15mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 15 m
65 Lắp đặt công tắc, số hạt trên công tắc = 1 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 cái
66 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ ba Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
67 Lắp đặt các automặt 1 pha, cường độ dòng điện <=10 Ampe Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
68 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng <=27mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 20 m
69 Lắp đặt hộp các loại, kích thước <=40x50 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
F Hạng mục 6: Sân đường nội bộ, hệ thống thoát nước, bồn hoa
1 Tháo dỡ gạch tự chèn hiện trạng ( PHẦN LÁT SÂN) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 825 m3
2 Trải cao su nền Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1.460,17 m2
3 Lớp vữa lót 3,0 (cm), vữa xi măng M50 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1.460,17 m2
4 Lát gạch xi măng tự chèn, Chiều dày 5,0 (cm) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 635,17 m2
5 Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,544 m3
6 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,463 m3
7 Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 61,576 m2
8 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,7833 m3
9 Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 94,584 m2
10 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông gang thép, trọng lượng cấu kiện <=50kg Mô tã kỹ thuật theo Chương V 189 1 cấu kiện
11 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6,0928 m3
12 Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 152,32 m2
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng cấu kiện <= 50 (kg) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 189 cái
14 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 62,4508 m3
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa M200 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,6124 m3
16 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,136 100m2
17 Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,644 m3
18 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 7,4328 m3
19 Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 185,824 m2
20 Láng hè, dầy 3,0 (cm), vữa xi măng M100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 23,8 m2
21 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô đá 1x2, vữa M250 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,8168 m3
22 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1686 100m2
23 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng cấu kiện <= 100 (kg) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4 cái
24 Lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,3662 tấn
25 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 19,0912 m2
26 Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 300mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,4543 100m
G Hạng mục 7: San lấp mặt bằng
1 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 0,4m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,3201 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,3201 100m3
3 Bơm san cát lấp mặt bằng, cự ly ≤0,5 km Mô tã kỹ thuật theo Chương V 10,0608 100m3
H Hạng mục 8: Cải tạo khu vệ sinh
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Mô tã kỹ thuật theo Chương V 92,1 m2
2 Bả bằng ma tít vào tường Mô tã kỹ thuật theo Chương V 92,1 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 92,1 m2
4 Chốt khóa cửa Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4 cái
5 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
6 Lắp đặt đèn ống dài 1.2m loại hộp đèn 1 bóng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
7 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1.5mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 80 m
8 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4.0mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 40 m
9 Lắp đặt hộp các loại, kích thước <=100x100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
10 Lắp đặt công tắc, số hạt trên công tắc = 1 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng <=15mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 25 m
12 Lắp đặt hộp các loại, kích thước <=150x150 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
13 Lắp đặt các automặt 1 pha, cường độ dòng điện <=10 Ampe Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x25mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 10 m
15 Gia công và đóng cọc tiếp địa Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
16 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng <=27mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 10 m
17 Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
18 Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
19 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
20 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
21 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27--21mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
22 Lắp đặt van mặt bích, Đường kính van 27 (mm) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
23 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Mô tã kỹ thuật theo Chương V 68,88 m2
24 Bả bằng ma tít vào tường Mô tã kỹ thuật theo Chương V 68,88 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 68,88 m2
26 Chốt khóa cửa Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4 cái
27 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
28 Lắp đặt đèn ống dài 1.2m loại hộp đèn 1 bóng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
29 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1.5mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 40 m
30 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4.0mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 20 m
31 Lắp đặt hộp các loại, kích thước <=100x100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
32 Lắp đặt công tắc, số hạt trên công tắc = 1 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 cái
33 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng <=15mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 25 m
34 Lắp đặt hộp các loại, kích thước <=150x150 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
35 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x25mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 10 m
36 Gia công và đóng cọc tiếp địa Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
37 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng <=27mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 10 m
38 Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
39 Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
40 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
41 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
42 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27--21mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
43 Lắp đặt van mặt bích, Đường kính van 27 (mm) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->