Gói thầu: Thi công

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200219184-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh
Tên gói thầu Thi công
Số hiệu KHLCNT 20200218566
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn phát triển hoạt động sự nghiệp của BQL Cảng cá Tiền Giang
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-25 22:28:00 đến ngày 2020-03-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,668,895,350 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B HẠNG MỤC: 14 KI - ỐT
1 Dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 100m2
2 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4653 100M3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc 4,0m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,41 100M
4 Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,541 M3
5 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,541 M3
6 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,541 M3
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7754 100M2
8 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3642 M3
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1439 Tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4798 Tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 Tấn
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2763 100M3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,389 M3
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7852 100M2
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4405 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0684 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7225 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3904 Tấn
19 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,806 M3
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3248 100M2
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2653 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7388 Tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0425 M3
24 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6252 100M2
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1598 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4291 Tấn
27 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5437 M3
28 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4196 100M2
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3771 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7651 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2173 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,287 Tấn
33 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1714 100M2
34 Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,724 M3
35 Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5432 M3
36 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5988 M3
37 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0145 M3
38 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5616 100M2
39 Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,234 M3
40 Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,145 M3
41 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,8 M2
42 Cửa đi khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 M2
43 Cửa sổ khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 M2
44 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,08 M2
45 Cửa đi sắt kéo có lá sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,92 M2
46 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0236 100M3
47 Ni lon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 576,6425 M2
48 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,608 M3
49 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,37 M2
50 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 546 M2
51 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,64 M2
52 Quét Basf masterseal chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,64 M2
53 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 130x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,48 M2
54 Đắp vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,54 Mét
55 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,2 Mét
56 Lợp mái tôn sóng vuông dày 4,5zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,941 100M2
57 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4449 Tấn
58 Xà gồ thép C125x50x2,5 tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 786,38 M
59 Xà gồ thép hộp 40x80x1,8 tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9725 Tấn
60 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7205 Tấn
61 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7205 Tấn
62 Thép V50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7104 Tấn
63 Bulon D12 - L = 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 Bộ
64 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,941 M2
65 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,02 M2
66 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 289 M2
67 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.532,825 M2
68 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,4 M2
69 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,059 M2
70 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,744 M2
71 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 270,996 M2
72 Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.498,906 M2
73 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 288,279 M2
74 Sơn tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 579,161 M2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.208,024 M2
76 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,1 M2
77 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Cái
78 Công tơ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
79 MCCB 2P 80A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
80 MCB 2P 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
81 Lắp đế âm, ổ cắm ba hai chấu , mặt lắp ổ cắm 16A/250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
82 Công tắc 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 Cái
83 Mặt nạ và khung 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
84 Mặt nạ và khung 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
85 Đèn neon 1,2m 1x18W loại siêu mỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Bộ
86 Đèn neon 0,6m 1x10W loại siêu mỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Bộ
87 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 770 Mét
88 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Mét
89 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x3,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 Mét
90 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 Mét
91 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 315 Mét
92 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Mét
93 Hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 Hộp
94 Đầu coss các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bịt
95 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Bịt
96 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cuộn
97 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,688 M3
98 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,2848 M3
99 Ni lon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 M2
100 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 M3
101 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0672 100M2
102 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,792 M3
103 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0448 100M2
104 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0986 Tấn
105 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5572 M3
106 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1389 100M2
107 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0171 Tấn
108 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0482 Tấn
109 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2138 M3
110 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0678 100M2
111 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0056 Tấn
112 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1352 Tấn
113 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0141 Tấn
114 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
115 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 Cái
116 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
117 Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 M3
118 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,5 M2
119 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,25 M2
120 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,85 M2
121 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Bộ
122 Vòi xịt rửa đi kèm bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
123 Vòi rửa D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Bộ
124 Phễu thu inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
125 Đồng hồ nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
126 Van PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
127 Van PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
128 Ống PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100M
129 Ống PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100M
130 Ống PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100M
131 Ống PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 100M
132 Ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 100M
133 Ống PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 100M
134 Co răng PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 Cái
135 Co PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 Cái
136 Co PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
137 Co PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
138 Co PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Cái
139 Co PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Cái
140 Co PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Cái
141 Tê PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Cái
142 Tê PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
143 Khâu PVC D27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
144 Khâu PVC D34x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
145 Tê PVC D27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
146 Tê PVC D34x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Cái
147 Bình chữa cháy khí CO2 loại 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Bình
148 Bộ tiêu lệnh, nội qui PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Bộ
C HẠNG MỤC: NHÀ XE
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4982 100M3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc 4,0m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,28 100M
3 Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,028 M3
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,028 M3
5 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,132 M3
6 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,216 M3
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4096 100M2
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 06 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0272 Tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1466 Tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1471 Tấn
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4258 100M3
12 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 M3
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 100M2
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1711 Tấn
16 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0379 Tấn
17 Bulon D16 (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,0576 Kg
18 Sản xuất vì kèo thép khẩu độ <=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,305 Tấn
19 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,305 Tấn
20 Thép bản dày 5li Mô tả kỹ thuật theo chương V 782,8268 Kg
21 Thép bản dày 7li Mô tả kỹ thuật theo chương V 522,142 Kg
22 Thép bản dày 10li Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,1747 Kg
23 Bulon D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,1816 Kg
24 Thép hộp 50x100x2,0 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2 M
25 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7795 Tấn
26 Xà gồ thép C125x50x2,5 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 403 M
27 Sản xuất giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5474 Tấn
28 Lắp dựng giằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5474 Tấn
29 Thép L50x50x5 (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) Mô tả kỹ thuật theo chương V 485,13 Kg
30 Thép D10 (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,448 Kg
31 Bulon D10 (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2275 Kg
32 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,968 100M2
33 Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9488 M3
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,8 M2
35 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,602 M3
36 Nilong lót nền (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 307,14 M2
37 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,714 M3
38 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 308,04 M2
39 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 M2
40 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 M2
41 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,8 M2
42 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,6 M2
43 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,9978 M2
44 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,76 100M2
45 Lắp đặt tủ điện nhựa đặt nổi 2 Way Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
46 Lắp đặt MCB 1P 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
47 Lắp đèn LED Buld 40W có nắp chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
48 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 Mét
49 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 Mét
50 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 Mét
51 Ống sắt tròn nhúng kẽm D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 M
52 Đầu cosse các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bịch
53 Lắp đặt hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Hộp
54 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cuộn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->