Gói thầu: Thi công
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200219184-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh |
| Tên gói thầu | Thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20200218566 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn phát triển hoạt động sự nghiệp của BQL Cảng cá Tiền Giang |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-25 22:28:00 đến ngày 2020-03-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,668,895,350 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | HẠNG MỤC: 14 KI - ỐT | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4653 | 100M3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc 4,0m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,41 | 100M |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,541 | M3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,541 | M3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,541 | M3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7754 | 100M2 |
| 8 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3642 | M3 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1439 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4798 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | Tấn |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2763 | 100M3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,389 | M3 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7852 | 100M2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4405 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0684 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7225 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3904 | Tấn |
| 19 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,806 | M3 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3248 | 100M2 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2653 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7388 | Tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0425 | M3 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6252 | 100M2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1598 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4291 | Tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5437 | M3 |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4196 | 100M2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3771 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7651 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2173 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | Tấn |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1714 | 100M2 |
| 34 | Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,724 | M3 |
| 35 | Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5432 | M3 |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5988 | M3 |
| 37 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0145 | M3 |
| 38 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5616 | 100M2 |
| 39 | Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,234 | M3 |
| 40 | Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,145 | M3 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8 | M2 |
| 42 | Cửa đi khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | M2 |
| 43 | Cửa sổ khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | M2 |
| 44 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,08 | M2 |
| 45 | Cửa đi sắt kéo có lá sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,92 | M2 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0236 | 100M3 |
| 47 | Ni lon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576,6425 | M2 |
| 48 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,608 | M3 |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,37 | M2 |
| 50 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 546 | M2 |
| 51 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,64 | M2 |
| 52 | Quét Basf masterseal chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,64 | M2 |
| 53 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 130x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,48 | M2 |
| 54 | Đắp vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,54 | Mét |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,2 | Mét |
| 56 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,941 | 100M2 |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4449 | Tấn |
| 58 | Xà gồ thép C125x50x2,5 tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 786,38 | M |
| 59 | Xà gồ thép hộp 40x80x1,8 tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9725 | Tấn |
| 60 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7205 | Tấn |
| 61 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7205 | Tấn |
| 62 | Thép V50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7104 | Tấn |
| 63 | Bulon D12 - L = 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | Bộ |
| 64 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,941 | M2 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,02 | M2 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289 | M2 |
| 67 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.532,825 | M2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,4 | M2 |
| 69 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,059 | M2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,744 | M2 |
| 71 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,996 | M2 |
| 72 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.498,906 | M2 |
| 73 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,279 | M2 |
| 74 | Sơn tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 579,161 | M2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.208,024 | M2 |
| 76 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1 | M2 |
| 77 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 78 | Công tơ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 79 | MCCB 2P 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 80 | MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 81 | Lắp đế âm, ổ cắm ba hai chấu , mặt lắp ổ cắm 16A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 82 | Công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Cái |
| 83 | Mặt nạ và khung 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 84 | Mặt nạ và khung 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 85 | Đèn neon 1,2m 1x18W loại siêu mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Bộ |
| 86 | Đèn neon 0,6m 1x10W loại siêu mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 87 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 770 | Mét |
| 88 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Mét |
| 89 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Mét |
| 90 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | Mét |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315 | Mét |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Mét |
| 93 | Hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Hộp |
| 94 | Đầu coss các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bịt |
| 95 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Bịt |
| 96 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cuộn |
| 97 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,688 | M3 |
| 98 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2848 | M3 |
| 99 | Ni lon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | M2 |
| 100 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | M3 |
| 101 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | 100M2 |
| 102 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,792 | M3 |
| 103 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | 100M2 |
| 104 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0986 | Tấn |
| 105 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5572 | M3 |
| 106 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1389 | 100M2 |
| 107 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0171 | Tấn |
| 108 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0482 | Tấn |
| 109 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2138 | M3 |
| 110 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0678 | 100M2 |
| 111 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0056 | Tấn |
| 112 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1352 | Tấn |
| 113 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0141 | Tấn |
| 114 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 115 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 116 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 117 | Xây gạch 4x8x18, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | M3 |
| 118 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,5 | M2 |
| 119 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,25 | M2 |
| 120 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,85 | M2 |
| 121 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 122 | Vòi xịt rửa đi kèm bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 123 | Vòi rửa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 124 | Phễu thu inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 125 | Đồng hồ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 126 | Van PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 127 | Van PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 128 | Ống PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100M |
| 129 | Ống PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100M |
| 130 | Ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100M |
| 131 | Ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100M |
| 132 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | 100M |
| 133 | Ống PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100M |
| 134 | Co răng PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Cái |
| 135 | Co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | Cái |
| 136 | Co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 137 | Co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 138 | Co PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 139 | Co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cái |
| 140 | Co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 141 | Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 142 | Tê PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 143 | Khâu PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 144 | Khâu PVC D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 145 | Tê PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 146 | Tê PVC D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 147 | Bình chữa cháy khí CO2 loại 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Bình |
| 148 | Bộ tiêu lệnh, nội qui PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4982 | 100M3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc 4,0m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,28 | 100M |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,028 | M3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,028 | M3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,132 | M3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,216 | M3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4096 | 100M2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0272 | Tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1466 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1471 | Tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4258 | 100M3 |
| 12 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | M3 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100M2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1711 | Tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0379 | Tấn |
| 17 | Bulon D16 (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,0576 | Kg |
| 18 | Sản xuất vì kèo thép khẩu độ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,305 | Tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,305 | Tấn |
| 20 | Thép bản dày 5li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 782,8268 | Kg |
| 21 | Thép bản dày 7li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 522,142 | Kg |
| 22 | Thép bản dày 10li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,1747 | Kg |
| 23 | Bulon D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,1816 | Kg |
| 24 | Thép hộp 50x100x2,0 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | M |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7795 | Tấn |
| 26 | Xà gồ thép C125x50x2,5 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403 | M |
| 27 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5474 | Tấn |
| 28 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5474 | Tấn |
| 29 | Thép L50x50x5 (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485,13 | Kg |
| 30 | Thép D10 (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,448 | Kg |
| 31 | Bulon D10 (bao gồm hao phí vật liệu theo định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2275 | Kg |
| 32 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,968 | 100M2 |
| 33 | Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9488 | M3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,8 | M2 |
| 35 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,602 | M3 |
| 36 | Nilong lót nền (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,14 | M2 |
| 37 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,714 | M3 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,04 | M2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | M2 |
| 40 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | M2 |
| 41 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,8 | M2 |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,6 | M2 |
| 43 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,9978 | M2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,76 | 100M2 |
| 45 | Lắp đặt tủ điện nhựa đặt nổi 2 Way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 46 | Lắp đặt MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 47 | Lắp đèn LED Buld 40W có nắp chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 48 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | Mét |
| 49 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Mét |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | Mét |
| 51 | Ống sắt tròn nhúng kẽm D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | M |
| 52 | Đầu cosse các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bịch |
| 53 | Lắp đặt hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Hộp |
| 54 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cuộn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi