Gói thầu: Xây lắp + Hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200253257-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Xây lắp + Hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200223535
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối Ngân sách địa Phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-26 10:16:00 đến ngày 2020-03-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,306,432,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: TUYẾN SỐ 1
1 NỀN ĐƯỜNG 0.0 0 0.0
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,1005 100m3
3 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1,9102 100m3
4 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,9361 100m3
5 MẶT ĐƯỜNG 0.0 0 0.0
6 Đào khuôn đường bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1,0036 100m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 140 m3
8 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,2765 100m2
9 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,84 100m2
10 Lót ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1.000 m2
11 CỐNG BẢN 75X75CM (CỌC TC6,TC11) 0 0.0
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,75 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,15 100m3
14 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 14,84 m3
15 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 10,68 m3
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 2,65 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 2,32 m3
18 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 3,8 m3
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,14 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,05 tấn
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,12 100m2
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu 0.0 0,11 100m2
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 10 cái
24 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,74 m3
B HẠNG MỤC 2: TUYẾN SỐ 2
1 NỀN ĐƯỜNG 0.0 0 0.0
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 11,042 100m3
3 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 11,1637 100m3
4 Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1,7609 100m3
5 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 9,1676 100m3
6 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=700m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 5,7016 100m3
7 MẶT ĐƯỜNG 0.0 0 0.0
8 Đào khuôn đường bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1,0143 100m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 83,356 m3
10 Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 5,954 100m2
11 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,1645 100m2
12 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,384 100m2
13 Lót ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 595,4 m2
14 RÃNH BÊ TÔNG 0.0 0 0.0
15 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,5579 100m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 9,8868 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,6356 100m2
18 Lót ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 108,7548 m2
19 CỐNG BẢN 3,5x5 m 0.0 0 0.0
20 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 14,4541 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 7,375 m3
22 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 29,7 m3
23 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 29,3527 m3
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1,2 m3
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 12,672 m3
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 19,4488 m3
27 Bê tông nền đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 32,9992 m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1,08 m3
29 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 8,4045 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng, thân, mố trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1,0355 100m2
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,25 100m2
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,0476 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,1664 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,2666 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,4013 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,0272 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,0031 tấn
38 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,7056 100m3
39 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,5536 100m3
40 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,2352 100m3
41 KÈ BẢO VỆ ĐƯỜNG 0.0 0 0.0
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 44,48 m3
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 41,92 m3
44 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1,3344 100m2
45 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,0297 100m
46 CỌC TIÊU 0.0 0 0.0
47 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,7 m3
48 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,0566 tấn
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Super, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 11,76 m2
50 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 0,0903 100m2
51 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 28 cái
52 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1,54 m3
C HẠNG MỤC 3: CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1 khoản
2 chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->