Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (gói số 02)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200253890-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư vấn Xây dựng Nam Cửu Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (gói số 02)
Số hiệu KHLCNT 20200253744
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-26 09:35:00 đến ngày 2020-03-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,069,614,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 181,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào <=0,4m3 đất cấp I 4,1607 100M3
2 Đắp lề đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 37,5103 100M3
3 Đào đất lòng kênh lấy đất đắp lề, đào bằng máy đào gàu <=0,8m3 41,2699 100M3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 17,1174 100M3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 36,8874 100M3
6 Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 1,5 Km (không có vật tư cát bơm) 65,8858 100 M3
7 Rải vải địa kỹ thuật R=13,5KN/m 133,7168 100M2
8 Lớp cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm 9,2219 100M3
9 Trải tấm nilon phân cách 92,2185 100M2
10 Bê tông mặt đường dày 12cm, đá 1x2 Mác 250 1.106,622 M3
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông (Ván khuôn dọc) 5,5331 100M2
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông (ván khuôn ngang) 2,7714 100M2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 6 mm 13,9711 tấn
14 Đào nền đường bằng máy đào <=0,4m3 đất cấp I 0,1429 100M3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 0,2861 100M3
16 Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 1,5 Km (không có vật tư cát bơm) 0,2861 100 M3
17 Rải vải địa kỹ thuật R=13,5KN/m 1,6472 100M2
18 Lớp cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm 0,0715 100M3
19 Trải tấm nilon phân cách 0,7152 100M2
20 Bê tông mặt đường dày 12cm, đá 1x2 Mác 250 8,5824 M3
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông 0,3576 100M2
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 6 mm 0,1084 tấn
23 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 3,7903 100M3
24 Đóng cừ tràm L=4,5m gốc D80 ( cừ đóng) 336,4245 100M
25 Cung cấp cừ tràm nẹp dọc 876,6 M
26 Thép neo D6 68,79 Kg
27 Rải vải địa kỹ thuật R=13,5KN/m 7,1777 100M2
28 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I 1,296 M3
29 Bê tông móng biến báo đá 1x2 M.200 1,2044 M3
30 Cung cấp & lắp đặt ống kẽm đk 90 cột biển báo sơn trắng đỏ L=4,03m 2 Cái
31 Cung cấp & lắp đặt ống kẽm đk 90 cột biển báo sơn trắng đỏ L=3,4m 22 Cái
32 Cung cấp & biển báo hình tam giác 22 Cái
33 Cung cấp & biển báo hình tròn 2 Cái
34 Cung cấp & biển báo hình chữ nhật 2 Cái
B HẠNG MỤC: CẦU BÀ LÝ
1 Dọn hoang mặt bằng 3 100m2
2 Bê tông bãi đúc cọc, đá 4x6 Mác 150 12 M3
3 Gia công cốt thép f <=10 cọc 1,9327 Tấn
4 Gia công cốt thép f <=18 cọc 10,0582 Tấn
5 Gia công cốt thép f >18 cọc 0,9624 Tấn
6 Sản xuất thép tấm đầu cọc - Khối lượng một cấu kiện <=20 kg 0,6918 Tấn
7 Sản xuất lắp đặt hộp nối cọc 2,0658 Tấn
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 300 55,2103 M3
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột 3,7955 100M2
10 Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 2,5T Kích thước cọc 30x30, chiều dài <= 24m, đất cấp I 1,2408 100M
11 Đóng cọc xiên BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 2,5T Kích thước cọc 30x30, chiều dài <= 24m, đất cấp I (NC, MTC x 1,22) 1,6544 100M
12 Đóng cọc xiên BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc <= 2,5T Chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30 (NC, MTC x 1,22, phần ngập đất) 3,0264 100M
13 Đóng cọc xiên BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc <= 2,5T Chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30 (NC, MTC x 1,22 x 0,75, phần không ngập đất) 0,2824 100M
14 Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 30x30 60 Mối nối
15 Đập đầu cọc - trụ cầu 0,72 M3
16 Đập đầu cọc - mố cầu 0,63 M3
17 Đóng cọc thép hình I300 trên cạn (6m ngập đất) 0,48 100M
18 Đóng cọc thép hình I300 trên cạn (6m không ngập đất - NC, MTC x 0,75) 0,48 100M
19 Nhổ cọc thép hình I300 trên cạn 0,96 100M
20 Đóng cọc thép hình I300 trên mặt nước, đất cấp I (6m ngập đất) 0,48 100M
21 Đóng cọc thép hình I300 trên mặt nước, đất cấp I (6m không ngập đất - NC, MTC x 0,75) 0,48 100M
22 Nhổ cọc thép hình I300 trên mặt nước, đất cấp I 0,96 100M
23 Hao phí vật liệu sàn đạo (cọc I300) 0,0728 100M
24 Gia công thép sàn đạo 3,16 Tấn
25 Hao phí hệ sàn đạo, sàn thao tác 0,7781 Tấn
26 Lắp dựng và tháo dỡ liên kết sàn đạo (trên cạn) 3,892 Tấn
27 Lắp dựng và tháo dỡ liên kết sàn đạo (dưới nước) 6,32 Tấn
28 Gia công cốt thép f <=10 mố cầu 0,0385 Tấn
29 Gia công cốt thép f <=18 mố cầu 1,0057 Tấn
30 Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 300 13,5811 M3
31 Bê tông lót mố, đá 4x6 Mác 100 1,725 M3
32 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Trên cạn 0,415 100M2
33 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 0,5313 M3
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 100 5,141 M2
35 Sơn tường phản quang bằng thủ công 5,141 M2
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <=10mm 0,2121 Tấn
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <= 18mm 0,4598 Tấn
38 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2 Mác 300 8,2017 M3
39 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Dưới nước 0,3257 100M2
40 Cung cấp dầm cầu I280 (H8), L=6m (đã bao gồm chi phí vận chuyển và lao lắp dầm) 12 Dầm
41 Cung cấp dầm cầu I400 (H8), L=9m (đã bao gồm chi phí vận chuyển và lao lắp dầm) 6 Dầm
42 Lắp đặt Gối cao su 36 Cái
43 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <=10mm 0,1447 Tấn
44 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 18mm 0,1229 Tấn
45 Bê tông dầm cầu cảng, đá 1x2 Mác 300 1,6548 M3
46 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm ngang 0,247 100M2
47 Gia công cốt thép f<= 10mm mặt cầu 0,899 Tấn
48 Gia công cốt thép f > 10mm mặt cầu 1,4547 Tấn
49 Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 300 12,924 M3
50 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép sàn cầu 0,784 100M2
51 Rải thảm mặt đường carboncor asphalt (loại Ca 9,5) bằng thủ công kết hợp cơ giới Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm 0,84 100 M2
52 Thi công lớp phòng nước canron7 84 M2
53 SXLĐ cốt thép khe co giãn D=<12mm 0,0132 Tấn
54 SXLĐ thép hình khe co giãn 0,3968 Tấn
55 Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 Mác 300 3,78 M3
56 Gia công cốt thép f<= 10 con lươn 0,3144 Tấn
57 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Trên cạn 0,2154 100M2
58 Sản xuất kết cấu thép lan can cầu (mạ kẽm nhúng nóng) 1,2512 Tấn
59 Lắp dựng lan can 25,62 M2
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đk 49mm 0,07 100M
61 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I 1,98 M3
62 Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200 1,87 M3
63 Lắp đặt Tường hộ lan 63,44 Mét
64 Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm 56,44 Mét
65 Cung cấp cột thép tròn D113,5x1250x4,5mm 22 Chiếc
66 Cung cấp tấm đầu, tấm cuối (mỗi đoạn có 2 tấm) 10 Tấm
67 Cung cấp bu lông M16 176 Bộ
68 Cung cấp bu lông D19 22 Bộ
69 Bảng đệm U300x70x5mm 22 Cái
70 Tấm phản quang 65x40x1,6mm 22 Cái
71 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I 0,108 M3
72 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 0,1004 M3
73 Cung cấp & lắp đặt ống kẽm đk 90 cột biển báo sơn trắng đỏ L=3,5m 2 Cái
74 Cung cấp & biển báo hình tròn 2 Cái
75 Cung cấp & biển báo hình chữ nhật (0,675x0,3775)m 2 Cái
76 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0396 100M3
77 Đào chân khay bằng máy đào <=0,4m3 đất cấp I 0,0611 100M3
C HẠNG MỤC: CẦU CHÙA LIÊN TRÌ
1 Dọn hoang mặt bằng 3 100m2
2 Bê tông bãi đúc cọc, đá 4x6 Mác 150 12 M3
3 Gia công cốt thép f <=10 cọc 1,9327 Tấn
4 Gia công cốt thép f <=18 cọc 10,0582 Tấn
5 Gia công cốt thép f >18 cọc 0,9624 Tấn
6 Sản xuất thép tấm đầu cọc - Khối lượng một cấu kiện <=20 kg 0,6918 Tấn
7 Sản xuất lắp đặt hộp nối cọc 2,0658 Tấn
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 300 55,2103 M3
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột 3,7955 100M2
10 Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 2,5T Kích thước cọc 30x30, chiều dài <= 24m, đất cấp I 1,2408 100M
11 Đóng cọc xiên BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 2,5T Kích thước cọc 30x30, chiều dài <= 24m, đất cấp I (NC, MTC x 1,22) 1,6544 100M
12 Đóng cọc xiên BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc <= 2,5T Chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30 (NC, MTC x 1,22, phần ngập đất) 2,9136 100M
13 Đóng cọc xiên BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc <= 2,5T Chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30 (NC, MTC x 1,22 x 0,75, phần không ngập đất) 0,3952 100M
14 Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 30x30 60 Mối nối
15 Đập đầu cọc - trụ cầu 0,72 M3
16 Đập đầu cọc - mố cầu 0,63 M3
17 Đóng cọc thép hình I300 trên cạn (6m ngập đất) 0,48 100M
18 Đóng cọc thép hình I300 trên cạn (6m không ngập đất - NC, MTC x 0,75) 0,48 100M
19 Nhổ cọc thép hình I300 trên cạn 0,96 100M
20 Đóng cọc thép hình I300 trên mặt nước, đất cấp I (6m ngập đất) 0,48 100M
21 Đóng cọc thép hình I300 trên mặt nước, đất cấp I (6m không ngập đất - NC, MTC x 0,75) 0,48 100M
22 Nhổ cọc thép hình I300 trên mặt nước, đất cấp I 0,96 100M
23 Hao phí vật liệu sàn đạo (cọc I300) 0,0728 100M
24 Gia công thép sàn đạo 3,16 Tấn
25 Hao phí hệ sàn đạo, sàn thao tác 0,7781 Tấn
26 Lắp dựng và tháo dỡ liên kết sàn đạo (trên cạn) 3,892 Tấn
27 Lắp dựng và tháo dỡ liên kết sàn đạo (dưới nước) 6,32 Tấn
28 Gia công cốt thép f <=10 mố cầu 0,0385 Tấn
29 Gia công cốt thép f <=18 mố cầu 1,0238 Tấn
30 Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 300 6,7233 M3
31 Bê tông lót mố, đá 4x6 Mác 100 1,725 M3
32 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Trên cạn 0,2459 100M2
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <=10mm 0,2121 Tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <= 18mm 0,4598 Tấn
35 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2 Mác 300 8,2017 M3
36 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Dưới nước 0,3257 100M2
37 Cung cấp dầm cầu I280 (H8), L=7m (đã bao gồm chi phí vận chuyển và lao lắp dầm) 12 Dầm
38 Cung cấp dầm cầu I400 (H8), L=9m (đã bao gồm chi phí vận chuyển và lao lắp dầm) 6 Dầm
39 Lắp đặt Gối cao su 36 Cái
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <=10mm 0,179 Tấn
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 18mm 0,121 Tấn
42 Bê tông dầm cầu cảng, đá 1x2 Mác 300 1,932 M3
43 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm ngang 0,2973 100M2
44 Gia công cốt thép f<= 10mm mặt cầu 0,9861 Tấn
45 Gia công cốt thép f > 10mm mặt cầu 1,5908 Tấn
46 Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 300 14,812 M3
47 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép sàn cầu 0,8612 100M2
48 Rải thảm mặt đường carboncor asphalt (loại Ca 9,5) bằng thủ công kết hợp cơ giới Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm 0,92 100 M2
49 Thi công lớp phòng nước canron7 92 M2
50 SXLĐ cốt thép khe co giãn D=<12mm 0,0132 Tấn
51 SXLĐ thép hình khe co giãn 0,3968 Tấn
52 Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 Mác 300 4,14 M3
53 Gia công cốt thép f<= 10 con lươn 0,3464 Tấn
54 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Trên cạn 0,2354 100M2
55 Sản xuất kết cấu thép lan can cầu (mạ kẽm nhúng nóng) 1,3283 Tấn
56 Lắp dựng lan can 28,06 M2
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đk 49mm 0,0767 100M
58 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I 1,26 M3
59 Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200 1,19 M3
60 Lắp đặt Tường hộ lan 38,8 Mét
61 Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm 33,2 Mét
62 Cung cấp cột thép tròn D113,5x1250x4,5mm 14 Chiếc
63 Cung cấp tấm đầu, tấm cuối (mỗi đoạn có 2 tấm) 8 Tấm
64 Cung cấp bu lông M16 112 Bộ
65 Cung cấp bu lông D19 14 Bộ
66 Bảng đệm U300x70x5mm 14 Cái
67 Tấm phản quang 65x40x1,6mm 14 Cái
68 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I 0,108 M3
69 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 0,1004 M3
70 Cung cấp & lắp đặt ống kẽm đk 90 cột biển báo sơn trắng đỏ L=3,5m 2 Cái
71 Cung cấp & biển báo hình tròn 2 Cái
72 Cung cấp & biển báo hình chữ nhật (0,675x0,3775)m 2 Cái
73 Trải tấm nilon phân cách 1,1528 100M2
74 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 13,8336 M3
75 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông (Ván khuôn dọc) 0,0692 100M2
76 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông (ván khuôn ngang) 0,1431 100M2
77 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 6 mm 0,1746 tấn
78 Lớp cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm 0,1153 100M3
79 Rải vải địa kỹ thuật R=13,5KN/m 1,6716 100M2
80 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 0,4611 100M3
81 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 0,2882 100M3
82 Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 1,5 Km (không có vật tư cát bơm) 0,9141 100 M3
83 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 0,5228 100M3
84 Đào đất lòng kênh lấy đất đắp lề, đào bằng máy đào gàu <=0,8m3 0,5751 100M3
85 Trải tấm nilon phân cách 1,8333 100M2
86 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 21,9992 M3
87 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông (Ván khuôn dọc) 0,11 100M2
88 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông (ván khuôn ngang) 0,2248 100M2
89 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 6 mm 0,2777 tấn
90 Lớp cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm 0,1833 100M3
91 Rải vải địa kỹ thuật R=13,5KN/m 2,3915 100M2
92 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 0,7333 100M3
93 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 1,2326 100M3
94 Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 1,5 Km (không có vật tư cát bơm) 2,3984 100 M3
95 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 1,0388 100M3
96 Đào đất lòng kênh lấy đất đắp lề, đào bằng máy đào gàu <=0,8m3 1,1427 100M3
D HẠNG MỤC: CẦU Ô MÔI
1 Dọn hoang mặt bằng 3 100m2
2 Bê tông bãi đúc cọc, đá 4x6 Mác 150 12 M3
3 Gia công cốt thép f <=10 cọc 1,9327 Tấn
4 Gia công cốt thép f <=18 cọc 10,0582 Tấn
5 Gia công cốt thép f >18 cọc 0,9624 Tấn
6 Sản xuất thép tấm đầu cọc - Khối lượng một cấu kiện <=20 kg 0,6918 Tấn
7 Sản xuất lắp đặt hộp nối cọc 2,0658 Tấn
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 300 55,2103 M3
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột 3,7955 100M2
10 Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 2,5T Kích thước cọc 30x30, chiều dài <= 24m, đất cấp I 1,2408 100M
11 Đóng cọc xiên BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 2,5T Kích thước cọc 30x30, chiều dài <= 24m, đất cấp I (NC, MTC x 1,22) 1,6544 100M
12 Đóng cọc xiên BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc <= 2,5T Chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30 (NC, MTC x 1,22, phần ngập đất) 3,1656 100M
13 Đóng cọc xiên BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc <= 2,5T Chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30 (NC, MTC x 1,22 x 0,75, phần không ngập đất). H Phần không ngập đất: 1,865-(0,9+0,62+0,42)=0,895m. 0,1432 100M
14 Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 30x30 60 Mối nối
15 Đập đầu cọc - trụ cầu 0,72 M3
16 Đập đầu cọc - mố cầu 0,63 M3
17 Đóng cọc thép hình I300 trên cạn (6m ngập đất) 0,48 100M
18 Đóng cọc thép hình I300 trên cạn (6m không ngập đất - NC, MTC x 0,75) 0,48 100M
19 Nhổ cọc thép hình I300 trên cạn 0,96 100M
20 Đóng cọc thép hình I300 trên mặt nước, đất cấp I (6m ngập đất) 0,48 100M
21 Đóng cọc thép hình I300 trên mặt nước, đất cấp I (6m không ngập đất - NC, MTC x 0,75) 0,48 100M
22 Nhổ cọc thép hình I300 trên mặt nước, đất cấp I 0,96 100M
23 Hao phí vật liệu sàn đạo (cọc I300) 0,0728 100M
24 Gia công thép sàn đạo 3,16 Tấn
25 Hao phí hệ sàn đạo, sàn thao tác 0,7781 Tấn
26 Lắp dựng và tháo dỡ liên kết sàn đạo (trên cạn) 3,892 Tấn
27 Lắp dựng và tháo dỡ liên kết sàn đạo (dưới nước) 6,32 Tấn
28 Gia công cốt thép f <=10 mố cầu 0,0385 Tấn
29 Gia công cốt thép f <=18 mố cầu 1,0238 Tấn
30 Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 300 6,7233 M3
31 Bê tông lót mố, đá 4x6 Mác 100 1,725 M3
32 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Trên cạn 0,2459 100M2
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <=10mm 0,2121 Tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <= 18mm 0,4598 Tấn
35 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2 Mác 300 8,2017 M3
36 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Dưới nước 0,3257 100M2
37 Cung cấp dầm cầu I280 (H8), L=7m (đã bao gồm chi phí vận chuyển và lao lắp dầm) 12 Dầm
38 Cung cấp dầm cầu I400 (H8), L=9m (đã bao gồm chi phí vận chuyển và lao lắp dầm) 6 Dầm
39 Lắp đặt Gối cao su 36 Cái
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <=10mm 0,179 Tấn
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 18mm 0,121 Tấn
42 Bê tông dầm cầu cảng, đá 1x2 Mác 300 1,932 M3
43 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm ngang 0,2973 100M2
44 Gia công cốt thép f<= 10mm mặt cầu 0,9861 Tấn
45 Gia công cốt thép f > 10mm mặt cầu 1,5908 Tấn
46 Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 300 14,812 M3
47 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép sàn cầu 0,8612 100M2
48 Rải thảm mặt đường carboncor asphalt (loại Ca 9,5) bằng thủ công kết hợp cơ giới Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm 0,92 100 M2
49 Thi công lớp phòng nước canron7 92 M2
50 SXLĐ cốt thép khe co giãn D=<12mm 0,0132 Tấn
51 SXLĐ thép hình khe co giãn 0,3968 Tấn
52 Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 Mác 300 4,14 M3
53 Gia công cốt thép f<= 10 con lươn 0,3464 Tấn
54 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Trên cạn 0,2354 100M2
55 Sản xuất kết cấu thép lan can cầu (mạ kẽm nhúng nóng) 1,3283 Tấn
56 Lắp dựng lan can 28,06 M2
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đk 49mm 0,0767 100M
58 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I 1,98 M3
59 Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200 1,87 M3
60 Lắp đặt Tường hộ lan 63,44 Mét
61 Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm 56,44 Mét
62 Cung cấp cột thép tròn D113,5x1250x4,5mm 22 Chiếc
63 Cung cấp tấm đầu, tấm cuối (mỗi đoạn có 2 tấm) 10 Tấm
64 Cung cấp bu lông M16 176 Bộ
65 Cung cấp bu lông D19 22 Bộ
66 Bảng đệm U300x70x5mm 22 Cái
67 Tấm phản quang 65x40x1,6mm 22 Cái
68 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I 0,108 M3
69 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 0,1004 M3
70 Cung cấp & lắp đặt ống kẽm đk 90 cột biển báo sơn trắng đỏ L=3,5m 2 Cái
71 Cung cấp & biển báo hình tròn 2 Cái
72 Cung cấp & biển báo hình chữ nhật (0,675x0,3775)m 2 Cái
73 Trải tấm nilon phân cách 1,559 100M2
74 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 18,708 M3
75 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông (Ván khuôn dọc) 0,0935 100M2
76 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông (ván khuôn ngang) 0,1919 100M2
77 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 6 mm 0,2362 tấn
78 Lớp cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm 0,1559 100M3
79 Rải vải địa kỹ thuật R=13,5KN/m 2,1227 100M2
80 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 0,6236 100M3
81 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 1,5262 100M3
82 Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 1,5 Km (không có vật tư cát bơm) 2,6228 100 M3
83 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 1,536 100M3
84 Đào đất lòng kênh lấy đất đắp lề, đào bằng máy đào gàu <=0,8m3 1,6896 100M3
E HẠNG MỤC: CỐNG NGẦM
1 Đào nền đường bằng máy đào <=0,4m3 đất cấp I 0,1781 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1708 100M3
3 Lắp đặt ống PVC D315 dày 9,2mm 0,32 100M
4 Đóng cừ tràm L=4,5m gốc D80 ( cừ đóng) 222,443 100M
5 Cung cấp cừ tràm nẹp 305 M
6 Thép neo D6 294,4 Kg
7 Rải vải bạt 7,9109 100M2
8 Đào đất đắp đê quây bằng máy đào <= 0,4m3, đất cấp I 3,3363 100M3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 3,118 100M3
10 Đào phá đê quây bằng máy đào <= 0,4m3, đất cấp I 3,118 100M3
11 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 3,4094 100M3
12 Đắp đất thân cống, cửa ra, gia cố bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 4,5355 100M3
13 Đóng cừ tràm chiều dài >2,5m gốc D80 (cừ đóng) 125,7507 100M
14 Rải vải địa kỹ thuật R=13,5KN/m 1,4006 100M2
15 Đắp cát nền móng công trình 16,87 M3
16 Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 1,5 Km (không có vật tư cát bơm) 0,2058 100 M3
17 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 8,87 M3
18 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 32,2176 M3
19 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 34,63 M3
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường 3,4593 100M2
21 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài 0,7521 100M2
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm 1,5007 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép <=10mm 1,6517 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép <= 18mm 2,5415 Tấn
25 Trát mối nối cống, vữa xi măng Mác 75 2,6564 M2
26 Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, đường kính ống 600mm H10 0,093 100M
27 Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, đường kính ống 400mm H10 0,2472 100M
28 Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, đường kính ống 1000mm H10 0,075 100M
29 Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, đường kính ống 1500mm H10 0,075 100M
30 Cung cấp gioăng cao su D600mm 3 Cái
31 Cung cấp gioăng cao su D400mm 4 Cái
32 Cung cấp gioăng cao su D1000mm 2 Cái
33 Cung cấp gioăng cao su D1500mm 2 Cái
34 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 5,2098 M3
35 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 Mác 200 2,0475 M3
36 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột 0,546 100M2
37 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đường kính cốt thép <=10mm 0,2839 Tấn
38 Sơn cọc tiêu không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 38,22 M2
39 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg 91 Cái
F Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng: 351.542.000 đồng<br/>(Chi phí dự phòng chỉ được sử dụng khi có văn bản chính thức của chủ đầu tư cho phép) 1 CPDP
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->