Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (gói số 02)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200253890-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư vấn Xây dựng Nam Cửu Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (gói số 02) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200253744 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-26 09:35:00 đến ngày 2020-03-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,069,614,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 181,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,4m3 đất cấp I | 4,1607 | 100M3 | |
| 2 | Đắp lề đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 37,5103 | 100M3 | |
| 3 | Đào đất lòng kênh lấy đất đắp lề, đào bằng máy đào gàu <=0,8m3 | 41,2699 | 100M3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 17,1174 | 100M3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | 36,8874 | 100M3 | |
| 6 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 1,5 Km (không có vật tư cát bơm) | 65,8858 | 100 M3 | |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật R=13,5KN/m | 133,7168 | 100M2 | |
| 8 | Lớp cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm | 9,2219 | 100M3 | |
| 9 | Trải tấm nilon phân cách | 92,2185 | 100M2 | |
| 10 | Bê tông mặt đường dày 12cm, đá 1x2 Mác 250 | 1.106,622 | M3 | |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông (Ván khuôn dọc) | 5,5331 | 100M2 | |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông (ván khuôn ngang) | 2,7714 | 100M2 | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 6 mm | 13,9711 | tấn | |
| 14 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,4m3 đất cấp I | 0,1429 | 100M3 | |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2861 | 100M3 | |
| 16 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 1,5 Km (không có vật tư cát bơm) | 0,2861 | 100 M3 | |
| 17 | Rải vải địa kỹ thuật R=13,5KN/m | 1,6472 | 100M2 | |
| 18 | Lớp cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm | 0,0715 | 100M3 | |
| 19 | Trải tấm nilon phân cách | 0,7152 | 100M2 | |
| 20 | Bê tông mặt đường dày 12cm, đá 1x2 Mác 250 | 8,5824 | M3 | |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông | 0,3576 | 100M2 | |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 6 mm | 0,1084 | tấn | |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,7903 | 100M3 | |
| 24 | Đóng cừ tràm L=4,5m gốc D80 ( cừ đóng) | 336,4245 | 100M | |
| 25 | Cung cấp cừ tràm nẹp dọc | 876,6 | M | |
| 26 | Thép neo D6 | 68,79 | Kg | |
| 27 | Rải vải địa kỹ thuật R=13,5KN/m | 7,1777 | 100M2 | |
| 28 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 1,296 | M3 | |
| 29 | Bê tông móng biến báo đá 1x2 M.200 | 1,2044 | M3 | |
| 30 | Cung cấp & lắp đặt ống kẽm đk 90 cột biển báo sơn trắng đỏ L=4,03m | 2 | Cái | |
| 31 | Cung cấp & lắp đặt ống kẽm đk 90 cột biển báo sơn trắng đỏ L=3,4m | 22 | Cái | |
| 32 | Cung cấp & biển báo hình tam giác | 22 | Cái | |
| 33 | Cung cấp & biển báo hình tròn | 2 | Cái | |
| 34 | Cung cấp & biển báo hình chữ nhật | 2 | Cái | |
| B | HẠNG MỤC: CẦU BÀ LÝ | |||
| 1 | Dọn hoang mặt bằng | 3 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông bãi đúc cọc, đá 4x6 Mác 150 | 12 | M3 | |
| 3 | Gia công cốt thép f <=10 cọc | 1,9327 | Tấn | |
| 4 | Gia công cốt thép f <=18 cọc | 10,0582 | Tấn | |
| 5 | Gia công cốt thép f >18 cọc | 0,9624 | Tấn | |
| 6 | Sản xuất thép tấm đầu cọc - Khối lượng một cấu kiện <=20 kg | 0,6918 | Tấn | |
| 7 | Sản xuất lắp đặt hộp nối cọc | 2,0658 | Tấn | |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 300 | 55,2103 | M3 | |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột | 3,7955 | 100M2 | |
| 10 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 2,5T Kích thước cọc 30x30, chiều dài <= 24m, đất cấp I | 1,2408 | 100M | |
| 11 | Đóng cọc xiên BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 2,5T Kích thước cọc 30x30, chiều dài <= 24m, đất cấp I (NC, MTC x 1,22) | 1,6544 | 100M | |
| 12 | Đóng cọc xiên BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc <= 2,5T Chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30 (NC, MTC x 1,22, phần ngập đất) | 3,0264 | 100M | |
| 13 | Đóng cọc xiên BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc <= 2,5T Chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30 (NC, MTC x 1,22 x 0,75, phần không ngập đất) | 0,2824 | 100M | |
| 14 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 30x30 | 60 | Mối nối | |
| 15 | Đập đầu cọc - trụ cầu | 0,72 | M3 | |
| 16 | Đập đầu cọc - mố cầu | 0,63 | M3 | |
| 17 | Đóng cọc thép hình I300 trên cạn (6m ngập đất) | 0,48 | 100M | |
| 18 | Đóng cọc thép hình I300 trên cạn (6m không ngập đất - NC, MTC x 0,75) | 0,48 | 100M | |
| 19 | Nhổ cọc thép hình I300 trên cạn | 0,96 | 100M | |
| 20 | Đóng cọc thép hình I300 trên mặt nước, đất cấp I (6m ngập đất) | 0,48 | 100M | |
| 21 | Đóng cọc thép hình I300 trên mặt nước, đất cấp I (6m không ngập đất - NC, MTC x 0,75) | 0,48 | 100M | |
| 22 | Nhổ cọc thép hình I300 trên mặt nước, đất cấp I | 0,96 | 100M | |
| 23 | Hao phí vật liệu sàn đạo (cọc I300) | 0,0728 | 100M | |
| 24 | Gia công thép sàn đạo | 3,16 | Tấn | |
| 25 | Hao phí hệ sàn đạo, sàn thao tác | 0,7781 | Tấn | |
| 26 | Lắp dựng và tháo dỡ liên kết sàn đạo (trên cạn) | 3,892 | Tấn | |
| 27 | Lắp dựng và tháo dỡ liên kết sàn đạo (dưới nước) | 6,32 | Tấn | |
| 28 | Gia công cốt thép f <=10 mố cầu | 0,0385 | Tấn | |
| 29 | Gia công cốt thép f <=18 mố cầu | 1,0057 | Tấn | |
| 30 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 300 | 13,5811 | M3 | |
| 31 | Bê tông lót mố, đá 4x6 Mác 100 | 1,725 | M3 | |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Trên cạn | 0,415 | 100M2 | |
| 33 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 0,5313 | M3 | |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 100 | 5,141 | M2 | |
| 35 | Sơn tường phản quang bằng thủ công | 5,141 | M2 | |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <=10mm | 0,2121 | Tấn | |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <= 18mm | 0,4598 | Tấn | |
| 38 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2 Mác 300 | 8,2017 | M3 | |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Dưới nước | 0,3257 | 100M2 | |
| 40 | Cung cấp dầm cầu I280 (H8), L=6m (đã bao gồm chi phí vận chuyển và lao lắp dầm) | 12 | Dầm | |
| 41 | Cung cấp dầm cầu I400 (H8), L=9m (đã bao gồm chi phí vận chuyển và lao lắp dầm) | 6 | Dầm | |
| 42 | Lắp đặt Gối cao su | 36 | Cái | |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <=10mm | 0,1447 | Tấn | |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,1229 | Tấn | |
| 45 | Bê tông dầm cầu cảng, đá 1x2 Mác 300 | 1,6548 | M3 | |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm ngang | 0,247 | 100M2 | |
| 47 | Gia công cốt thép f<= 10mm mặt cầu | 0,899 | Tấn | |
| 48 | Gia công cốt thép f > 10mm mặt cầu | 1,4547 | Tấn | |
| 49 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 300 | 12,924 | M3 | |
| 50 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép sàn cầu | 0,784 | 100M2 | |
| 51 | Rải thảm mặt đường carboncor asphalt (loại Ca 9,5) bằng thủ công kết hợp cơ giới Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | 0,84 | 100 M2 | |
| 52 | Thi công lớp phòng nước canron7 | 84 | M2 | |
| 53 | SXLĐ cốt thép khe co giãn D=<12mm | 0,0132 | Tấn | |
| 54 | SXLĐ thép hình khe co giãn | 0,3968 | Tấn | |
| 55 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 Mác 300 | 3,78 | M3 | |
| 56 | Gia công cốt thép f<= 10 con lươn | 0,3144 | Tấn | |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Trên cạn | 0,2154 | 100M2 | |
| 58 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu (mạ kẽm nhúng nóng) | 1,2512 | Tấn | |
| 59 | Lắp dựng lan can | 25,62 | M2 | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đk 49mm | 0,07 | 100M | |
| 61 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 1,98 | M3 | |
| 62 | Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200 | 1,87 | M3 | |
| 63 | Lắp đặt Tường hộ lan | 63,44 | Mét | |
| 64 | Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm | 56,44 | Mét | |
| 65 | Cung cấp cột thép tròn D113,5x1250x4,5mm | 22 | Chiếc | |
| 66 | Cung cấp tấm đầu, tấm cuối (mỗi đoạn có 2 tấm) | 10 | Tấm | |
| 67 | Cung cấp bu lông M16 | 176 | Bộ | |
| 68 | Cung cấp bu lông D19 | 22 | Bộ | |
| 69 | Bảng đệm U300x70x5mm | 22 | Cái | |
| 70 | Tấm phản quang 65x40x1,6mm | 22 | Cái | |
| 71 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 0,108 | M3 | |
| 72 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | 0,1004 | M3 | |
| 73 | Cung cấp & lắp đặt ống kẽm đk 90 cột biển báo sơn trắng đỏ L=3,5m | 2 | Cái | |
| 74 | Cung cấp & biển báo hình tròn | 2 | Cái | |
| 75 | Cung cấp & biển báo hình chữ nhật (0,675x0,3775)m | 2 | Cái | |
| 76 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0396 | 100M3 | |
| 77 | Đào chân khay bằng máy đào <=0,4m3 đất cấp I | 0,0611 | 100M3 | |
| C | HẠNG MỤC: CẦU CHÙA LIÊN TRÌ | |||
| 1 | Dọn hoang mặt bằng | 3 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông bãi đúc cọc, đá 4x6 Mác 150 | 12 | M3 | |
| 3 | Gia công cốt thép f <=10 cọc | 1,9327 | Tấn | |
| 4 | Gia công cốt thép f <=18 cọc | 10,0582 | Tấn | |
| 5 | Gia công cốt thép f >18 cọc | 0,9624 | Tấn | |
| 6 | Sản xuất thép tấm đầu cọc - Khối lượng một cấu kiện <=20 kg | 0,6918 | Tấn | |
| 7 | Sản xuất lắp đặt hộp nối cọc | 2,0658 | Tấn | |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 300 | 55,2103 | M3 | |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột | 3,7955 | 100M2 | |
| 10 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 2,5T Kích thước cọc 30x30, chiều dài <= 24m, đất cấp I | 1,2408 | 100M | |
| 11 | Đóng cọc xiên BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 2,5T Kích thước cọc 30x30, chiều dài <= 24m, đất cấp I (NC, MTC x 1,22) | 1,6544 | 100M | |
| 12 | Đóng cọc xiên BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc <= 2,5T Chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30 (NC, MTC x 1,22, phần ngập đất) | 2,9136 | 100M | |
| 13 | Đóng cọc xiên BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc <= 2,5T Chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30 (NC, MTC x 1,22 x 0,75, phần không ngập đất) | 0,3952 | 100M | |
| 14 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 30x30 | 60 | Mối nối | |
| 15 | Đập đầu cọc - trụ cầu | 0,72 | M3 | |
| 16 | Đập đầu cọc - mố cầu | 0,63 | M3 | |
| 17 | Đóng cọc thép hình I300 trên cạn (6m ngập đất) | 0,48 | 100M | |
| 18 | Đóng cọc thép hình I300 trên cạn (6m không ngập đất - NC, MTC x 0,75) | 0,48 | 100M | |
| 19 | Nhổ cọc thép hình I300 trên cạn | 0,96 | 100M | |
| 20 | Đóng cọc thép hình I300 trên mặt nước, đất cấp I (6m ngập đất) | 0,48 | 100M | |
| 21 | Đóng cọc thép hình I300 trên mặt nước, đất cấp I (6m không ngập đất - NC, MTC x 0,75) | 0,48 | 100M | |
| 22 | Nhổ cọc thép hình I300 trên mặt nước, đất cấp I | 0,96 | 100M | |
| 23 | Hao phí vật liệu sàn đạo (cọc I300) | 0,0728 | 100M | |
| 24 | Gia công thép sàn đạo | 3,16 | Tấn | |
| 25 | Hao phí hệ sàn đạo, sàn thao tác | 0,7781 | Tấn | |
| 26 | Lắp dựng và tháo dỡ liên kết sàn đạo (trên cạn) | 3,892 | Tấn | |
| 27 | Lắp dựng và tháo dỡ liên kết sàn đạo (dưới nước) | 6,32 | Tấn | |
| 28 | Gia công cốt thép f <=10 mố cầu | 0,0385 | Tấn | |
| 29 | Gia công cốt thép f <=18 mố cầu | 1,0238 | Tấn | |
| 30 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 300 | 6,7233 | M3 | |
| 31 | Bê tông lót mố, đá 4x6 Mác 100 | 1,725 | M3 | |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Trên cạn | 0,2459 | 100M2 | |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <=10mm | 0,2121 | Tấn | |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <= 18mm | 0,4598 | Tấn | |
| 35 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2 Mác 300 | 8,2017 | M3 | |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Dưới nước | 0,3257 | 100M2 | |
| 37 | Cung cấp dầm cầu I280 (H8), L=7m (đã bao gồm chi phí vận chuyển và lao lắp dầm) | 12 | Dầm | |
| 38 | Cung cấp dầm cầu I400 (H8), L=9m (đã bao gồm chi phí vận chuyển và lao lắp dầm) | 6 | Dầm | |
| 39 | Lắp đặt Gối cao su | 36 | Cái | |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <=10mm | 0,179 | Tấn | |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,121 | Tấn | |
| 42 | Bê tông dầm cầu cảng, đá 1x2 Mác 300 | 1,932 | M3 | |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm ngang | 0,2973 | 100M2 | |
| 44 | Gia công cốt thép f<= 10mm mặt cầu | 0,9861 | Tấn | |
| 45 | Gia công cốt thép f > 10mm mặt cầu | 1,5908 | Tấn | |
| 46 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 300 | 14,812 | M3 | |
| 47 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép sàn cầu | 0,8612 | 100M2 | |
| 48 | Rải thảm mặt đường carboncor asphalt (loại Ca 9,5) bằng thủ công kết hợp cơ giới Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | 0,92 | 100 M2 | |
| 49 | Thi công lớp phòng nước canron7 | 92 | M2 | |
| 50 | SXLĐ cốt thép khe co giãn D=<12mm | 0,0132 | Tấn | |
| 51 | SXLĐ thép hình khe co giãn | 0,3968 | Tấn | |
| 52 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 Mác 300 | 4,14 | M3 | |
| 53 | Gia công cốt thép f<= 10 con lươn | 0,3464 | Tấn | |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Trên cạn | 0,2354 | 100M2 | |
| 55 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu (mạ kẽm nhúng nóng) | 1,3283 | Tấn | |
| 56 | Lắp dựng lan can | 28,06 | M2 | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đk 49mm | 0,0767 | 100M | |
| 58 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 1,26 | M3 | |
| 59 | Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200 | 1,19 | M3 | |
| 60 | Lắp đặt Tường hộ lan | 38,8 | Mét | |
| 61 | Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm | 33,2 | Mét | |
| 62 | Cung cấp cột thép tròn D113,5x1250x4,5mm | 14 | Chiếc | |
| 63 | Cung cấp tấm đầu, tấm cuối (mỗi đoạn có 2 tấm) | 8 | Tấm | |
| 64 | Cung cấp bu lông M16 | 112 | Bộ | |
| 65 | Cung cấp bu lông D19 | 14 | Bộ | |
| 66 | Bảng đệm U300x70x5mm | 14 | Cái | |
| 67 | Tấm phản quang 65x40x1,6mm | 14 | Cái | |
| 68 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 0,108 | M3 | |
| 69 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | 0,1004 | M3 | |
| 70 | Cung cấp & lắp đặt ống kẽm đk 90 cột biển báo sơn trắng đỏ L=3,5m | 2 | Cái | |
| 71 | Cung cấp & biển báo hình tròn | 2 | Cái | |
| 72 | Cung cấp & biển báo hình chữ nhật (0,675x0,3775)m | 2 | Cái | |
| 73 | Trải tấm nilon phân cách | 1,1528 | 100M2 | |
| 74 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 | 13,8336 | M3 | |
| 75 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông (Ván khuôn dọc) | 0,0692 | 100M2 | |
| 76 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông (ván khuôn ngang) | 0,1431 | 100M2 | |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 6 mm | 0,1746 | tấn | |
| 78 | Lớp cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm | 0,1153 | 100M3 | |
| 79 | Rải vải địa kỹ thuật R=13,5KN/m | 1,6716 | 100M2 | |
| 80 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,4611 | 100M3 | |
| 81 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2882 | 100M3 | |
| 82 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 1,5 Km (không có vật tư cát bơm) | 0,9141 | 100 M3 | |
| 83 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,5228 | 100M3 | |
| 84 | Đào đất lòng kênh lấy đất đắp lề, đào bằng máy đào gàu <=0,8m3 | 0,5751 | 100M3 | |
| 85 | Trải tấm nilon phân cách | 1,8333 | 100M2 | |
| 86 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 | 21,9992 | M3 | |
| 87 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông (Ván khuôn dọc) | 0,11 | 100M2 | |
| 88 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông (ván khuôn ngang) | 0,2248 | 100M2 | |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 6 mm | 0,2777 | tấn | |
| 90 | Lớp cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm | 0,1833 | 100M3 | |
| 91 | Rải vải địa kỹ thuật R=13,5KN/m | 2,3915 | 100M2 | |
| 92 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,7333 | 100M3 | |
| 93 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,2326 | 100M3 | |
| 94 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 1,5 Km (không có vật tư cát bơm) | 2,3984 | 100 M3 | |
| 95 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,0388 | 100M3 | |
| 96 | Đào đất lòng kênh lấy đất đắp lề, đào bằng máy đào gàu <=0,8m3 | 1,1427 | 100M3 | |
| D | HẠNG MỤC: CẦU Ô MÔI | |||
| 1 | Dọn hoang mặt bằng | 3 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông bãi đúc cọc, đá 4x6 Mác 150 | 12 | M3 | |
| 3 | Gia công cốt thép f <=10 cọc | 1,9327 | Tấn | |
| 4 | Gia công cốt thép f <=18 cọc | 10,0582 | Tấn | |
| 5 | Gia công cốt thép f >18 cọc | 0,9624 | Tấn | |
| 6 | Sản xuất thép tấm đầu cọc - Khối lượng một cấu kiện <=20 kg | 0,6918 | Tấn | |
| 7 | Sản xuất lắp đặt hộp nối cọc | 2,0658 | Tấn | |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 300 | 55,2103 | M3 | |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột | 3,7955 | 100M2 | |
| 10 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 2,5T Kích thước cọc 30x30, chiều dài <= 24m, đất cấp I | 1,2408 | 100M | |
| 11 | Đóng cọc xiên BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 2,5T Kích thước cọc 30x30, chiều dài <= 24m, đất cấp I (NC, MTC x 1,22) | 1,6544 | 100M | |
| 12 | Đóng cọc xiên BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc <= 2,5T Chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30 (NC, MTC x 1,22, phần ngập đất) | 3,1656 | 100M | |
| 13 | Đóng cọc xiên BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc <= 2,5T Chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30 (NC, MTC x 1,22 x 0,75, phần không ngập đất). H Phần không ngập đất: 1,865-(0,9+0,62+0,42)=0,895m. | 0,1432 | 100M | |
| 14 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 30x30 | 60 | Mối nối | |
| 15 | Đập đầu cọc - trụ cầu | 0,72 | M3 | |
| 16 | Đập đầu cọc - mố cầu | 0,63 | M3 | |
| 17 | Đóng cọc thép hình I300 trên cạn (6m ngập đất) | 0,48 | 100M | |
| 18 | Đóng cọc thép hình I300 trên cạn (6m không ngập đất - NC, MTC x 0,75) | 0,48 | 100M | |
| 19 | Nhổ cọc thép hình I300 trên cạn | 0,96 | 100M | |
| 20 | Đóng cọc thép hình I300 trên mặt nước, đất cấp I (6m ngập đất) | 0,48 | 100M | |
| 21 | Đóng cọc thép hình I300 trên mặt nước, đất cấp I (6m không ngập đất - NC, MTC x 0,75) | 0,48 | 100M | |
| 22 | Nhổ cọc thép hình I300 trên mặt nước, đất cấp I | 0,96 | 100M | |
| 23 | Hao phí vật liệu sàn đạo (cọc I300) | 0,0728 | 100M | |
| 24 | Gia công thép sàn đạo | 3,16 | Tấn | |
| 25 | Hao phí hệ sàn đạo, sàn thao tác | 0,7781 | Tấn | |
| 26 | Lắp dựng và tháo dỡ liên kết sàn đạo (trên cạn) | 3,892 | Tấn | |
| 27 | Lắp dựng và tháo dỡ liên kết sàn đạo (dưới nước) | 6,32 | Tấn | |
| 28 | Gia công cốt thép f <=10 mố cầu | 0,0385 | Tấn | |
| 29 | Gia công cốt thép f <=18 mố cầu | 1,0238 | Tấn | |
| 30 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 300 | 6,7233 | M3 | |
| 31 | Bê tông lót mố, đá 4x6 Mác 100 | 1,725 | M3 | |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Trên cạn | 0,2459 | 100M2 | |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <=10mm | 0,2121 | Tấn | |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <= 18mm | 0,4598 | Tấn | |
| 35 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2 Mác 300 | 8,2017 | M3 | |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Dưới nước | 0,3257 | 100M2 | |
| 37 | Cung cấp dầm cầu I280 (H8), L=7m (đã bao gồm chi phí vận chuyển và lao lắp dầm) | 12 | Dầm | |
| 38 | Cung cấp dầm cầu I400 (H8), L=9m (đã bao gồm chi phí vận chuyển và lao lắp dầm) | 6 | Dầm | |
| 39 | Lắp đặt Gối cao su | 36 | Cái | |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <=10mm | 0,179 | Tấn | |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,121 | Tấn | |
| 42 | Bê tông dầm cầu cảng, đá 1x2 Mác 300 | 1,932 | M3 | |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm ngang | 0,2973 | 100M2 | |
| 44 | Gia công cốt thép f<= 10mm mặt cầu | 0,9861 | Tấn | |
| 45 | Gia công cốt thép f > 10mm mặt cầu | 1,5908 | Tấn | |
| 46 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 300 | 14,812 | M3 | |
| 47 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép sàn cầu | 0,8612 | 100M2 | |
| 48 | Rải thảm mặt đường carboncor asphalt (loại Ca 9,5) bằng thủ công kết hợp cơ giới Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | 0,92 | 100 M2 | |
| 49 | Thi công lớp phòng nước canron7 | 92 | M2 | |
| 50 | SXLĐ cốt thép khe co giãn D=<12mm | 0,0132 | Tấn | |
| 51 | SXLĐ thép hình khe co giãn | 0,3968 | Tấn | |
| 52 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 Mác 300 | 4,14 | M3 | |
| 53 | Gia công cốt thép f<= 10 con lươn | 0,3464 | Tấn | |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Trên cạn | 0,2354 | 100M2 | |
| 55 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu (mạ kẽm nhúng nóng) | 1,3283 | Tấn | |
| 56 | Lắp dựng lan can | 28,06 | M2 | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đk 49mm | 0,0767 | 100M | |
| 58 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 1,98 | M3 | |
| 59 | Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200 | 1,87 | M3 | |
| 60 | Lắp đặt Tường hộ lan | 63,44 | Mét | |
| 61 | Cung cấp tấm sóng 3320x310x3mm | 56,44 | Mét | |
| 62 | Cung cấp cột thép tròn D113,5x1250x4,5mm | 22 | Chiếc | |
| 63 | Cung cấp tấm đầu, tấm cuối (mỗi đoạn có 2 tấm) | 10 | Tấm | |
| 64 | Cung cấp bu lông M16 | 176 | Bộ | |
| 65 | Cung cấp bu lông D19 | 22 | Bộ | |
| 66 | Bảng đệm U300x70x5mm | 22 | Cái | |
| 67 | Tấm phản quang 65x40x1,6mm | 22 | Cái | |
| 68 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 0,108 | M3 | |
| 69 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | 0,1004 | M3 | |
| 70 | Cung cấp & lắp đặt ống kẽm đk 90 cột biển báo sơn trắng đỏ L=3,5m | 2 | Cái | |
| 71 | Cung cấp & biển báo hình tròn | 2 | Cái | |
| 72 | Cung cấp & biển báo hình chữ nhật (0,675x0,3775)m | 2 | Cái | |
| 73 | Trải tấm nilon phân cách | 1,559 | 100M2 | |
| 74 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 | 18,708 | M3 | |
| 75 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông (Ván khuôn dọc) | 0,0935 | 100M2 | |
| 76 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông (ván khuôn ngang) | 0,1919 | 100M2 | |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 6 mm | 0,2362 | tấn | |
| 78 | Lớp cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm | 0,1559 | 100M3 | |
| 79 | Rải vải địa kỹ thuật R=13,5KN/m | 2,1227 | 100M2 | |
| 80 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,6236 | 100M3 | |
| 81 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,5262 | 100M3 | |
| 82 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 1,5 Km (không có vật tư cát bơm) | 2,6228 | 100 M3 | |
| 83 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,536 | 100M3 | |
| 84 | Đào đất lòng kênh lấy đất đắp lề, đào bằng máy đào gàu <=0,8m3 | 1,6896 | 100M3 | |
| E | HẠNG MỤC: CỐNG NGẦM | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,4m3 đất cấp I | 0,1781 | 100M3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1708 | 100M3 | |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D315 dày 9,2mm | 0,32 | 100M | |
| 4 | Đóng cừ tràm L=4,5m gốc D80 ( cừ đóng) | 222,443 | 100M | |
| 5 | Cung cấp cừ tràm nẹp | 305 | M | |
| 6 | Thép neo D6 | 294,4 | Kg | |
| 7 | Rải vải bạt | 7,9109 | 100M2 | |
| 8 | Đào đất đắp đê quây bằng máy đào <= 0,4m3, đất cấp I | 3,3363 | 100M3 | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 3,118 | 100M3 | |
| 10 | Đào phá đê quây bằng máy đào <= 0,4m3, đất cấp I | 3,118 | 100M3 | |
| 11 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 3,4094 | 100M3 | |
| 12 | Đắp đất thân cống, cửa ra, gia cố bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 4,5355 | 100M3 | |
| 13 | Đóng cừ tràm chiều dài >2,5m gốc D80 (cừ đóng) | 125,7507 | 100M | |
| 14 | Rải vải địa kỹ thuật R=13,5KN/m | 1,4006 | 100M2 | |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình | 16,87 | M3 | |
| 16 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 1,5 Km (không có vật tư cát bơm) | 0,2058 | 100 M3 | |
| 17 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | 8,87 | M3 | |
| 18 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | 32,2176 | M3 | |
| 19 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 | 34,63 | M3 | |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường | 3,4593 | 100M2 | |
| 21 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | 0,7521 | 100M2 | |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | 1,5007 | Tấn | |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép <=10mm | 1,6517 | Tấn | |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép <= 18mm | 2,5415 | Tấn | |
| 25 | Trát mối nối cống, vữa xi măng Mác 75 | 2,6564 | M2 | |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, đường kính ống 600mm H10 | 0,093 | 100M | |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, đường kính ống 400mm H10 | 0,2472 | 100M | |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, đường kính ống 1000mm H10 | 0,075 | 100M | |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, đường kính ống 1500mm H10 | 0,075 | 100M | |
| 30 | Cung cấp gioăng cao su D600mm | 3 | Cái | |
| 31 | Cung cấp gioăng cao su D400mm | 4 | Cái | |
| 32 | Cung cấp gioăng cao su D1000mm | 2 | Cái | |
| 33 | Cung cấp gioăng cao su D1500mm | 2 | Cái | |
| 34 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | 5,2098 | M3 | |
| 35 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 Mác 200 | 2,0475 | M3 | |
| 36 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột | 0,546 | 100M2 | |
| 37 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đường kính cốt thép <=10mm | 0,2839 | Tấn | |
| 38 | Sơn cọc tiêu không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 38,22 | M2 | |
| 39 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | 91 | Cái | |
| F | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng: 351.542.000 đồng<br/>(Chi phí dự phòng chỉ được sử dụng khi có văn bản chính thức của chủ đầu tư cho phép) | 1 | CPDP | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi