Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200249961-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Củ Chi |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200156791 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục năm 2019 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-25 15:41:00 đến ngày 2020-03-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,034,843,136 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh | 1 | Khoản | |
| 3 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 4 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 6 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ 3 | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí thí nghiệm của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 9 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| 10 | Chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình (nếu có) | 1 | Khoản | |
| B | TRƯỜNG MN TÂN AN HỘI 1: Khối lớp học | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ | 243,24 | m2 | |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch Thạch Anh 600x600mm | 243,24 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ bằng búa căn tường gạch | 0,06 | m3 | |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mm | 6 | m2 | |
| 5 | Cung cấp lắp đặt vách ngăn và cửa vệ sinh bằng tấm compact chống nước dày 18mm bao gồm phụ kiện | 7,683 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | 3 | cái | |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | 3 | Bộ | |
| C | TRƯỜNG MN TÂN AN HỘI 1: Nhà bếp | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn | 1,008 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ bằng búa căn tường gạch | 0,872 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ trần tole | 32,56 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn cao <=4m | 6,27 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép | 0,805 | m3 | |
| 6 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | 1,105 | m3 | |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu dày trung bình 3cm, vữa XM mác 75 | 46,42 | m2 | |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mm | 15,18 | m2 | |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | 32,56 | m2 | |
| 10 | Xây con lươn bằng gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | 0,09 | m3 | |
| 11 | Trát con lươn chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,36 | m2 | |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm | 60,2 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 23,24 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ lớp vôi tường cột, trụ | 134,28 | m2 | |
| 15 | Bả bằng ma tít vào tường | 180,76 | m2 | |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 81,52 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 15,8 | m2 | |
| 18 | Sơn cửa kính 3 nước bằng sơn tổng hợp | 7,8 | m2 | |
| 19 | CCLĐ mặt đá granit dày 20 và khung inox 304 50x100x2 | 5,76 | M2 | |
| 20 | CCLĐ cửa mở khung nhôm hệ 1000, dày ≥ 1,5mm kính an toàn dày 6,38mm | 9,69 | M2 | |
| 21 | Đóng trần tole lạnh dày 0,4ly | 32,56 | bộ | |
| 22 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4 ly | 0,192 | 100m2 | |
| 23 | CCLĐ dụng cụ bếp công nghiệp [03 lò (2,6 x 0,73 x 0,55)m khung sườn Inox (Inox 304) hộp, 03 bếp đánh lửa tự động] | 1 | bộ | |
| D | TRƯỜNG MN TÂN AN HỘI 1: Kết cấu | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp I | 2,88 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | 1,53 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II | 2,155 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | 0,576 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | 0,648 | m3 | |
| 6 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | 0,126 | m3 | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 0,043 | 100m2 | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,025 | 100m2 | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | 0,056 | tấn | |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép hình | 0,614 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng vì kèo, xà gồ thép hình liên kết hàn | 0,614 | tấn | |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | 21,793 | m2 | |
| 13 | CC lắp đặt bu long | 68 | Cái | |
| 14 | CC lắp đặt khung bằng Inox 304 | 1 | bộ | |
| E | TRƯỜNG MN TÂN AN HỘI 1: Cấp nước | |||
| 1 | CCLĐ bồn nước Inox 2m3 | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa đôi Inox 304 (kèm vòi rửa và bộ xả) | 2 | Bộ | |
| 3 | CCLD bể tách mỡ Inox 304 (KT 1000x500x400) | 2 | cái | |
| 4 | CC dây cấp nước lạnh D21 dài 50cm | 4 | cái | |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa Inox D21 | 6 | Cái | |
| 6 | CCLĐ van phao cơ D27 | 1 | Cái | |
| 7 | Lắp đặt ống PVC D34 dày 2mm PN9 | 0,08 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống PVC D27 dày 1,8mm PN12 | 0,16 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt van khóa đồng D34 | 2 | Cái | |
| 10 | Lắp đặt nối ren ngoài D34 | 4 | Cái | |
| 11 | Lắp đặt van khóa đồng D27 | 5 | Cái | |
| 12 | Lắp đặt nối ren ngoài D27 | 10 | Cái | |
| 13 | Lắp đặt tê giảm uPVC D34/27 | 3 | Cái | |
| 14 | Lắp đặt tê uPVC D34 | 1 | Cái | |
| 15 | Lắp đặt tê uPVC D27 | 2 | Cái | |
| 16 | Lắp đặt côn giảm uPVC D34/27 | 1 | Cái | |
| 17 | Lắp đặt co 90 uPVC D34 | 4 | Cái | |
| 18 | Lắp đặt co 90 uPVC D27 | 10 | Cái | |
| 19 | Lắp đặt tê giảm ren trong uPVC D27/21 | 7 | Cái | |
| 20 | Lắp đặt cút giảm ren trong uPVC D27/21 | 3 | Cái | |
| 21 | Lắp nút bịt khóa ren uPVC D21 | 10 | Cái | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 dày 4,9mm PN9 | 0,08 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt co 45 uPVC D114 | 2 | Cái | |
| 24 | Lắp nút thông tắc D114 | 1 | Cái | |
| 25 | Lắp đặt Y giảm uPVC D114/90 | 2 | Cái | |
| 26 | Lắp đặt côn giảm uPVC D114/90 | 1 | Cái | |
| 27 | Lắp đặt ống uPVC D90 dày 3,8mm PN9 | 0,02 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt co 90 uPVC D90 | 4 | Cái | |
| 29 | Lắp đặt co 45 uPVC D90 | 2 | Cái | |
| 30 | Lắp đặt phễu thu D150x150 | 1 | Cái | |
| F | TRƯỜNG MN TÂN AN HỘI 1: Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt quạt treo tường | 2 | cái | |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đơn 16A-220V | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm 1,4m + đimmer | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt quạt hút 750m3/h | 2 | cái | |
| 5 | Lắp Đèn led lắp nổi 1.2m, bóng led 2x20W | 4 | bộ | |
| 6 | Lắp đèn led đơn lắp nổi 1,2m, bóng led 1x20W | 2 | bộ | |
| 7 | Lắp Dimmer mặt đôi gắn nổi + đế | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A-220V gắn nổi + đế | 5 | cái | |
| 9 | Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt MCB 1P 16A 6kA | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt MCB 1P 20A 6kA | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tủ điện nổi 4 đường | 1 | hộp | |
| 13 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 1x1,5mm2 | 200 | m | |
| 14 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 1x2,5mm2 | 210 | m | |
| 15 | Lắp đặt ống PVC Þ20 | 110 | m | |
| 16 | Nẹp nhựa 14x24mm | 70 | m | |
| G | TRƯỜNG MẦM NON TÂN PHÚ TRUNG 2: Phân hiệu láng cát | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ lớp tường ngoài, cột, trụ | 452,032 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ lớp tường trong, cột, trụ | 182,94 | m2 | |
| 3 | Bả bằng ma tít vào tường | 605,772 | m2 | |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 452,032 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 153,74 | m2 | |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic 100x300mm | 4,6 | m2 | |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm | 24,6 | m2 | |
| 8 | Cạo lớp sơn cũ lớp sơn kim loại (Tường Rào) | 40,89 | m2 | |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp (Tường Rào) | 40,89 | m2 | |
| H | TR. MN TÂN PHÚ TRUNG 2: Phân hiệu ấp giòng sao | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ lớp tường ngoài, cột, trụ (Lớp học) | 273,78 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ lớp tường trong, cột, trụ (Lớp học) | 265,96 | m2 | |
| 3 | Bả bằng ma tít vào tường (Lớp học) | 539,74 | m2 | |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ (Lớp học) | 273,78 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ (Lớp học) | 265,96 | m2 | |
| 6 | Công tác ốp gạch vào bậu cửa sổ, gạch Ceramic 100x300mm (Lớp học) | 0,78 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | 6 | cái | |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | 6 | Bộ | |
| 9 | Thông tắc phiễu thu sàn | 1 | HT | |
| 10 | Kiểm tra và sửa chữa rò rỉ đường ống nước nhà vệ sinh | 1 | HT | |
| 11 | Phá dỡ bằng búa căn tường gạch (tường rào) | 1,86 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ bê tông cột (tường rào) | 0,675 | m3 | |
| I | TRƯỜNG MN TÂN PHÚ TRUNG 2: Phân hiệu ấp giòng sao: Kết Cấu | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp I | 9,776 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | 1,029 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | 2,076 | m3 | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 0,4 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | 1,708 | m3 | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,342 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | 2,87 | m3 | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | 0,329 | 100m2 | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | 0,076 | tấn | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,132 | tấn | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | 0,121 | tấn | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | 0,124 | tấn | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | 0,163 | tấn | |
| J | TRƯỜNG MN TÂN PHÚ TRUNG 2: Phân hiệu ấp giòng sao: Kiến Trúc | |||
| 1 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | 1,748 | m3 | |
| 2 | Xây ốp cột, trụ gạch không nung 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 | 0,624 | m3 | |
| 3 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 52,44 | m2 | |
| 4 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 38,32 | m2 | |
| 5 | Trát giằng tường rào, vữa XM mác 75 | 12,3 | m2 | |
| 6 | Bả bằng ma tít vào tường | 52,44 | m2 | |
| 7 | Bả bằng ma tít vào cột | 21,28 | m2 | |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 52,44 | m2 | |
| 9 | Sơn cột đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 21,28 | m2 | |
| 10 | Cung cấp lắp đặt hàng rào song sắt | 69,92 | m2 | |
| 11 | Cung cấp lắp dựng cổng làm mới | 4,68 | m2 | |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | 74,6 | m2 | |
| K | TRƯỜNG MN TÂN PHÚ TRUNG 2: Nâng Nền Sân | |||
| 1 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | 14,85 | m3 | |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | 148,5 | m2 | |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Terrazzo 40x40cm | 148,5 | m2 | |
| L | TR. MN TÂN PHÚ TRUNG 2: Phân hiệu ấp cây da | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ lớp tường ngoài, cột, trụ((Lớp học, khu vệ sinh và tường rào) | 366,37 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ lớp tường trong, cột, trụ (trục B,C, 1+5, 3 và khu vệ sinh) | 117,23 | m2 | |
| 3 | Bả bằng ma tít vào tường | 472,77 | m2 | |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 355,54 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 117,23 | m2 | |
| 6 | Cạo lớp sơn cũ lớp sơn kim loại (tường rào) | 45,8 | m2 | |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp (tường rào) | 45,8 | m2 | |
| M | TR. MN TÂN THÔNG HỘI 3: Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16m | 664,55 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ | 2.434,952 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ trần tole | 30,36 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | 67 | cái | |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=4m | 1,014 | tấn | |
| 6 | Tháo dỡ cửa sắt, song sắt hàng rào hiện trạng | 61,726 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 96 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ mái ngói (khối văn phòng vị trí bồn nước) | 2,435 | m2 | |
| N | TRƯỜNG MN TÂN THÔNG HỘI 3: Phần cải tạo khối phòng học - nhà ăn - văn phòng | |||
| 1 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | 5,513 | 100m2 | |
| 2 | Bả bằng ma tít vào tường | 1.533,282 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.533,282 | m2 | |
| 4 | Lắp dựng trần tole, khung thành phẩm | 30,36 | m2 | |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | 67 | Bộ | |
| 6 | Đục băm bề mặt sàn bê tông sê nô mái | 14,43 | m2 | |
| 7 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | 14,43 | m2 | |
| 8 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô (quét trước và sau khi láng) | 28,86 | m2 | |
| 9 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 | 0,62 | m3 | |
| 10 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | 0,563 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 10,484 | m2 | |
| 12 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 10,484 | m2 | |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1,8mm | 0,047 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,047 | tấn | |
| 15 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | 0,009 | 100m2 | |
| 16 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại | 112,625 | m2 | |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | 116,081 | m2 | |
| O | TRƯỜNG MN TÂN THÔNG HỘI 3: Phần cải tạo nhà xe | |||
| 1 | Sản xuất cột bằng thép hình phi 90 dày 2,5mm | 0,348 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng cột thép phi 90 dày 2,5mm | 0,348 | tấn | |
| 3 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1,8mm | 0,684 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,8mm | 0,684 | tấn | |
| 5 | Sản xuất giằng mái thép L40x40x4 | 0,062 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng giằng thép L40x40x4 liên kết hàn | 0,062 | tấn | |
| 7 | Cung cấp thép tấm nhà xe | 80,59 | kg | |
| 8 | Cung cấp bulong neo D16 - L=300mm | 20 | cái | |
| 9 | Cung cấp bulong D16 | 40 | cái | |
| 10 | Khoan lỗ bê tông ĐK d18, bom Sika Dur 731 (chiều sâu lỗ khoan 300mm) | 20 | lỗ khoan | |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | 0,175 | tấn | |
| 12 | Bê tông nền nhà xe đá 1x2, vữa BT mác 200 | 19,2 | m3 | |
| 13 | Xoa nhám bề mặt bê tông nền nhà xe | 96 | m2 | |
| 14 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | 1,276 | 100m2 | |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | 143,358 | m2 | |
| P | TR. MN TÂN THÔNG HỘI 3: Phần cải tạo hàng rào | |||
| 1 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại | 174,675 | m2 | |
| 2 | CCLD cổng hàng rào | 15,21 | m2 | |
| 3 | CCLD song sắt hàng rào | 46,516 | m2 | |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | 298,127 | m2 | |
| 5 | Bả bằng matit tường | 922,638 | m2 | |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 922,638 | m2 | |
| Q | TR. MN TÂN THÔNG HỘI 3: Phần cải tạo mở rộng hành lang khối phòng học | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông nền không cốt thép | 0,96 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II | 6,24 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | 3,99 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II | 3,21 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT mác 150 | 0,96 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | 1,08 | m3 | |
| 7 | Bê tông cổ cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | 0,21 | m3 | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 0,072 | 100m2 | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,042 | 100m2 | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | 0,093 | tấn | |
| 11 | Trát trụ cột chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 1,8 | m2 | |
| 12 | Sản xuất cột bằng thép hình phi 90 dày 2,5mm | 0,209 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cột thép phi 90 dày 2,5mm | 0,209 | tấn | |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1,8mm | 0,541 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,8mm | 0,541 | tấn | |
| 16 | Sản xuất vì kèo thép hình L40x40x4 liên kết hàn | 0,266 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép hình L40x40x4 | 0,266 | tấn | |
| 18 | Cung cấp thép tấm | 176,5 | kg | |
| 19 | Cung cấp bulong D12 | 45 | cái | |
| 20 | Cung cấp bulong D14 | 68 | cái | |
| 21 | Cung cấp bulong neo D16 - L=350mm | 60 | cái | |
| 22 | Cung cấp bulong neo D16 - L=200mm | 90 | cái | |
| 23 | Khoan lỗ bê tông ĐK d18, bom Sika Dur 731 (chiều sâu lỗ khoan 200mm) | 90 | lỗ khoan | |
| 24 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | 75,441 | m2 | |
| 25 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | 1,529 | 100m2 | |
| 26 | Đục băm bề mặt nền bê tông | 33,66 | m2 | |
| 27 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | 3,366 | m3 | |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | 33,66 | m2 | |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | 33,66 | m2 | |
| R | TRƯỜNG MN TÂN THÔNG HỘI 3: Phần cải tạo sân | |||
| 1 | Tháo dỡ đan mương thoát nước | 80 | cái | |
| 2 | Quét hồ dầu bề mặt gạch xây | 12,8 | m2 | |
| 3 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy >30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | 0,922 | m3 | |
| 4 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 5,12 | m2 | |
| 5 | Lắp đặt đan mương thoát nước | 80 | cái | |
| 6 | Đục băm nhám bề mặt sân bê tông | 433,049 | m2 | |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | 433,049 | m2 | |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40cm | 433,049 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi