Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200249961-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Củ Chi
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200156791
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục năm 2019
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-25 15:41:00 đến ngày 2020-03-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,034,843,136 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh 1 Khoản
3 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
4 Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu 1 Khoản
5 Chi phí bảo hiểm thiết bị của nhà thầu 1 Khoản
6 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ 3 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động 1 Khoản
8 Chi phí thí nghiệm của nhà thầu 1 Khoản
9 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành 1 Khoản
10 Chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình (nếu có) 1 Khoản
B TRƯỜNG MN TÂN AN HỘI 1: Khối lớp học
1 Phá dỡ nền gạch cũ 243,24 m2
2 Lát nền, sàn bằng gạch Thạch Anh 600x600mm 243,24 m2
3 Phá dỡ bằng búa căn tường gạch 0,06 m3
4 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mm 6 m2
5 Cung cấp lắp đặt vách ngăn và cửa vệ sinh bằng tấm compact chống nước dày 18mm bao gồm phụ kiện 7,683 m2
6 Tháo dỡ bệ xí 3 cái
7 Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện 3 Bộ
C TRƯỜNG MN TÂN AN HỘI 1: Nhà bếp
1 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn 1,008 m3
2 Phá dỡ bằng búa căn tường gạch 0,872 m3
3 Tháo dỡ trần tole 32,56 m2
4 Tháo dỡ mái tôn cao <=4m 6,27 m2
5 Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép 0,805 m3
6 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 1,105 m3
7 Láng nền sàn không đánh mầu dày trung bình 3cm, vữa XM mác 75 46,42 m2
8 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mm 15,18 m2
9 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm 32,56 m2
10 Xây con lươn bằng gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 0,09 m3
11 Trát con lươn chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 3,36 m2
12 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm 60,2 m2
13 Tháo dỡ gạch ốp tường 23,24 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn cũ lớp vôi tường cột, trụ 134,28 m2
15 Bả bằng ma tít vào tường 180,76 m2
16 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ 81,52 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ 15,8 m2
18 Sơn cửa kính 3 nước bằng sơn tổng hợp 7,8 m2
19 CCLĐ mặt đá granit dày 20 và khung inox 304 50x100x2 5,76 M2
20 CCLĐ cửa mở khung nhôm hệ 1000, dày ≥ 1,5mm kính an toàn dày 6,38mm 9,69 M2
21 Đóng trần tole lạnh dày 0,4ly 32,56 bộ
22 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4 ly 0,192 100m2
23 CCLĐ dụng cụ bếp công nghiệp [03 lò (2,6 x 0,73 x 0,55)m khung sườn Inox (Inox 304) hộp, 03 bếp đánh lửa tự động] 1 bộ
D TRƯỜNG MN TÂN AN HỘI 1: Kết cấu
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp I 2,88 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 1,53 m3
3 Vận chuyển 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II 2,155 m3
4 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 0,576 m3
5 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 0,648 m3
6 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 0,126 m3
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật 0,043 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật 0,025 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm 0,056 tấn
10 Sản xuất xà gồ thép hình 0,614 tấn
11 Lắp dựng vì kèo, xà gồ thép hình liên kết hàn 0,614 tấn
12 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp 21,793 m2
13 CC lắp đặt bu long 68 Cái
14 CC lắp đặt khung bằng Inox 304 1 bộ
E TRƯỜNG MN TÂN AN HỘI 1: Cấp nước
1 CCLĐ bồn nước Inox 2m3 1 cái
2 Lắp đặt chậu rửa đôi Inox 304 (kèm vòi rửa và bộ xả) 2 Bộ
3 CCLD bể tách mỡ Inox 304 (KT 1000x500x400) 2 cái
4 CC dây cấp nước lạnh D21 dài 50cm 4 cái
5 Lắp đặt vòi rửa Inox D21 6 Cái
6 CCLĐ van phao cơ D27 1 Cái
7 Lắp đặt ống PVC D34 dày 2mm PN9 0,08 100m
8 Lắp đặt ống PVC D27 dày 1,8mm PN12 0,16 100m
9 Lắp đặt van khóa đồng D34 2 Cái
10 Lắp đặt nối ren ngoài D34 4 Cái
11 Lắp đặt van khóa đồng D27 5 Cái
12 Lắp đặt nối ren ngoài D27 10 Cái
13 Lắp đặt tê giảm uPVC D34/27 3 Cái
14 Lắp đặt tê uPVC D34 1 Cái
15 Lắp đặt tê uPVC D27 2 Cái
16 Lắp đặt côn giảm uPVC D34/27 1 Cái
17 Lắp đặt co 90 uPVC D34 4 Cái
18 Lắp đặt co 90 uPVC D27 10 Cái
19 Lắp đặt tê giảm ren trong uPVC D27/21 7 Cái
20 Lắp đặt cút giảm ren trong uPVC D27/21 3 Cái
21 Lắp nút bịt khóa ren uPVC D21 10 Cái
22 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 dày 4,9mm PN9 0,08 100m
23 Lắp đặt co 45 uPVC D114 2 Cái
24 Lắp nút thông tắc D114 1 Cái
25 Lắp đặt Y giảm uPVC D114/90 2 Cái
26 Lắp đặt côn giảm uPVC D114/90 1 Cái
27 Lắp đặt ống uPVC D90 dày 3,8mm PN9 0,02 100m
28 Lắp đặt co 90 uPVC D90 4 Cái
29 Lắp đặt co 45 uPVC D90 2 Cái
30 Lắp đặt phễu thu D150x150 1 Cái
F TRƯỜNG MN TÂN AN HỘI 1: Hệ thống điện
1 Lắp đặt quạt treo tường 2 cái
2 Lắp đặt ổ cắm đơn 16A-220V 2 cái
3 Lắp đặt quạt trần cánh nhôm 1,4m + đimmer 2 cái
4 Lắp đặt quạt hút 750m3/h 2 cái
5 Lắp Đèn led lắp nổi 1.2m, bóng led 2x20W 4 bộ
6 Lắp đèn led đơn lắp nổi 1,2m, bóng led 1x20W 2 bộ
7 Lắp Dimmer mặt đôi gắn nổi + đế 1 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A-220V gắn nổi + đế 5 cái
9 Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA 1 cái
10 Lắp đặt MCB 1P 16A 6kA 1 cái
11 Lắp đặt MCB 1P 20A 6kA 1 cái
12 Lắp đặt tủ điện nổi 4 đường 1 hộp
13 Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 1x1,5mm2 200 m
14 Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 1x2,5mm2 210 m
15 Lắp đặt ống PVC Þ20 110 m
16 Nẹp nhựa 14x24mm 70 m
G TRƯỜNG MẦM NON TÂN PHÚ TRUNG 2: Phân hiệu láng cát
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ lớp tường ngoài, cột, trụ 452,032 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ lớp tường trong, cột, trụ 182,94 m2
3 Bả bằng ma tít vào tường 605,772 m2
4 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ 452,032 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ 153,74 m2
6 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic 100x300mm 4,6 m2
7 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm 24,6 m2
8 Cạo lớp sơn cũ lớp sơn kim loại (Tường Rào) 40,89 m2
9 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp (Tường Rào) 40,89 m2
H TR. MN TÂN PHÚ TRUNG 2: Phân hiệu ấp giòng sao
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ lớp tường ngoài, cột, trụ (Lớp học) 273,78 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ lớp tường trong, cột, trụ (Lớp học) 265,96 m2
3 Bả bằng ma tít vào tường (Lớp học) 539,74 m2
4 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ (Lớp học) 273,78 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ (Lớp học) 265,96 m2
6 Công tác ốp gạch vào bậu cửa sổ, gạch Ceramic 100x300mm (Lớp học) 0,78 m2
7 Tháo dỡ bệ xí 6 cái
8 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em 6 Bộ
9 Thông tắc phiễu thu sàn 1 HT
10 Kiểm tra và sửa chữa rò rỉ đường ống nước nhà vệ sinh 1 HT
11 Phá dỡ bằng búa căn tường gạch (tường rào) 1,86 m3
12 Phá dỡ bê tông cột (tường rào) 0,675 m3
I TRƯỜNG MN TÂN PHÚ TRUNG 2: Phân hiệu ấp giòng sao: Kết Cấu
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp I 9,776 m3
2 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 1,029 m3
3 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 2,076 m3
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật 0,4 100m2
5 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 1,708 m3
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật 0,342 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 2,87 m3
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng 0,329 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm 0,076 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m 0,132 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m 0,121 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m 0,124 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m 0,163 tấn
J TRƯỜNG MN TÂN PHÚ TRUNG 2: Phân hiệu ấp giòng sao: Kiến Trúc
1 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 1,748 m3
2 Xây ốp cột, trụ gạch không nung 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 0,624 m3
3 Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 52,44 m2
4 Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 38,32 m2
5 Trát giằng tường rào, vữa XM mác 75 12,3 m2
6 Bả bằng ma tít vào tường 52,44 m2
7 Bả bằng ma tít vào cột 21,28 m2
8 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ 52,44 m2
9 Sơn cột đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ 21,28 m2
10 Cung cấp lắp đặt hàng rào song sắt 69,92 m2
11 Cung cấp lắp dựng cổng làm mới 4,68 m2
12 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp 74,6 m2
K TRƯỜNG MN TÂN PHÚ TRUNG 2: Nâng Nền Sân
1 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm 14,85 m3
2 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 148,5 m2
3 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Terrazzo 40x40cm 148,5 m2
L TR. MN TÂN PHÚ TRUNG 2: Phân hiệu ấp cây da
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ lớp tường ngoài, cột, trụ((Lớp học, khu vệ sinh và tường rào) 366,37 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ lớp tường trong, cột, trụ (trục B,C, 1+5, 3 và khu vệ sinh) 117,23 m2
3 Bả bằng ma tít vào tường 472,77 m2
4 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ 355,54 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ 117,23 m2
6 Cạo lớp sơn cũ lớp sơn kim loại (tường rào) 45,8 m2
7 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp (tường rào) 45,8 m2
M TR. MN TÂN THÔNG HỘI 3: Phần tháo dỡ
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16m 664,55 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ 2.434,952 m2
3 Tháo dỡ trần tole 30,36 m2
4 Tháo dỡ bệ xí 67 cái
5 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=4m 1,014 tấn
6 Tháo dỡ cửa sắt, song sắt hàng rào hiện trạng 61,726 m2
7 Phá dỡ nền gạch lá nem 96 m2
8 Tháo dỡ mái ngói (khối văn phòng vị trí bồn nước) 2,435 m2
N TRƯỜNG MN TÂN THÔNG HỘI 3: Phần cải tạo khối phòng học - nhà ăn - văn phòng
1 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm 5,513 100m2
2 Bả bằng ma tít vào tường 1.533,282 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ 1.533,282 m2
4 Lắp dựng trần tole, khung thành phẩm 30,36 m2
5 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em 67 Bộ
6 Đục băm bề mặt sàn bê tông sê nô mái 14,43 m2
7 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 14,43 m2
8 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô (quét trước và sau khi láng) 28,86 m2
9 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 0,62 m3
10 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 0,563 m3
11 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 10,484 m2
12 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 10,484 m2
13 Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1,8mm 0,047 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép 0,047 tấn
15 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 0,009 100m2
16 Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại 112,625 m2
17 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp 116,081 m2
O TRƯỜNG MN TÂN THÔNG HỘI 3: Phần cải tạo nhà xe
1 Sản xuất cột bằng thép hình phi 90 dày 2,5mm 0,348 tấn
2 Lắp dựng cột thép phi 90 dày 2,5mm 0,348 tấn
3 Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1,8mm 0,684 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,8mm 0,684 tấn
5 Sản xuất giằng mái thép L40x40x4 0,062 tấn
6 Lắp dựng giằng thép L40x40x4 liên kết hàn 0,062 tấn
7 Cung cấp thép tấm nhà xe 80,59 kg
8 Cung cấp bulong neo D16 - L=300mm 20 cái
9 Cung cấp bulong D16 40 cái
10 Khoan lỗ bê tông ĐK d18, bom Sika Dur 731 (chiều sâu lỗ khoan 300mm) 20 lỗ khoan
11 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m 0,175 tấn
12 Bê tông nền nhà xe đá 1x2, vữa BT mác 200 19,2 m3
13 Xoa nhám bề mặt bê tông nền nhà xe 96 m2
14 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm 1,276 100m2
15 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp 143,358 m2
P TR. MN TÂN THÔNG HỘI 3: Phần cải tạo hàng rào
1 Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại 174,675 m2
2 CCLD cổng hàng rào 15,21 m2
3 CCLD song sắt hàng rào 46,516 m2
4 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp 298,127 m2
5 Bả bằng matit tường 922,638 m2
6 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ 922,638 m2
Q TR. MN TÂN THÔNG HỘI 3: Phần cải tạo mở rộng hành lang khối phòng học
1 Phá dỡ bê tông nền không cốt thép 0,96 m3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II 6,24 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 3,99 m3
4 Vận chuyển 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II 3,21 m3
5 Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT mác 150 0,96 m3
6 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 1,08 m3
7 Bê tông cổ cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 0,21 m3
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật 0,072 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật 0,042 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm 0,093 tấn
11 Trát trụ cột chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 1,8 m2
12 Sản xuất cột bằng thép hình phi 90 dày 2,5mm 0,209 tấn
13 Lắp dựng cột thép phi 90 dày 2,5mm 0,209 tấn
14 Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1,8mm 0,541 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,8mm 0,541 tấn
16 Sản xuất vì kèo thép hình L40x40x4 liên kết hàn 0,266 tấn
17 Lắp dựng vì kèo thép hình L40x40x4 0,266 tấn
18 Cung cấp thép tấm 176,5 kg
19 Cung cấp bulong D12 45 cái
20 Cung cấp bulong D14 68 cái
21 Cung cấp bulong neo D16 - L=350mm 60 cái
22 Cung cấp bulong neo D16 - L=200mm 90 cái
23 Khoan lỗ bê tông ĐK d18, bom Sika Dur 731 (chiều sâu lỗ khoan 200mm) 90 lỗ khoan
24 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp 75,441 m2
25 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm 1,529 100m2
26 Đục băm bề mặt nền bê tông 33,66 m2
27 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 3,366 m3
28 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 33,66 m2
29 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm 33,66 m2
R TRƯỜNG MN TÂN THÔNG HỘI 3: Phần cải tạo sân
1 Tháo dỡ đan mương thoát nước 80 cái
2 Quét hồ dầu bề mặt gạch xây 12,8 m2
3 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy >30cm h<=4m, vữa XM mác 75 0,922 m3
4 Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 5,12 m2
5 Lắp đặt đan mương thoát nước 80 cái
6 Đục băm nhám bề mặt sân bê tông 433,049 m2
7 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 433,049 m2
8 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40cm 433,049 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->