Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200255258-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200141902 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững (chương trình 30a) và vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-26 09:31:00 đến ngày 2020-03-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,704,181,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí hạng mục chung: | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | Hạng mục: Đập đầu mối số 01 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 9,6 | m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 14,4 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,96 | m3 |
| 4 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,236 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2595 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1008 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,5131 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0141 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 10 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,8 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0174 | tấn |
| 12 | Thép hình U75*40*6mm khe xả cát | Theo yêu cầu tại Chương V | 15,09 | kg |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,006 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 15 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 16 | Crepin d=50, dài 0,5m | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| C | Hạng mục: Sửa chữa đập đầu mối số 02 | |||
| 1 | Đánh rửa vệ sinh bê mặt tường đập cũ | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | công |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường cũ | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2625 | m3 |
| 3 | Đào móng đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,06 | m3 |
| 4 | Đào móng đá cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,505 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1648 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,31 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0072 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,12 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 10 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0075 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0082 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 13 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 14 | Crepin d=50, dài 0,5m | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 18 | Khoan lỗ cắm thép vào tường đập cũ | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,009 | 100m |
| 19 | Thép D12 liên kết tường cũ và mới | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0016 | tấn |
| D | Hạng mục: Bể cắt áp (03 bể) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,5 | m3 |
| 2 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,68 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,7517 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,4464 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 17,4 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 16,2 | m2 |
| 7 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo yêu cầu tại Chương V | 17,4 | m2 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0191 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,336 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0191 | 100m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,5168 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,6 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0283 | tấn |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,21 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 15 | cái |
| 16 | Crepin d=50, dài 0,5m | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| E | Hạng mục: Bể lọc + bể điều hòa 10m3 số 01 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 29,52 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 14,708 | m2 |
| 3 | Bê tông bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,942 | m3 |
| 4 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,505 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,35 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,568 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,25 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 35,3 | m2 |
| 9 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo yêu cầu tại Chương V | 35,3 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 23,4 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 9,728 | m2 |
| 12 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,5475 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0944 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0659 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0148 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn,, Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 17 | Tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,5 | m3 |
| 18 | Tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3 | m3 |
| 19 | Tầng lọc bằng cát | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3 | m3 |
| 20 | Cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0376 | tấn |
| 21 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0227 | tấn |
| 22 | Cốt thép tường, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1715 | tấn |
| 23 | Cốt thép tường, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0096 | tấn |
| 24 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,092 | tấn |
| 25 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1312 | tấn |
| 26 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 27 | Rắc co thép, đường kính d=32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 28 | Kép thép, đường kính d=32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 31 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 36 | Crepin d=65mm, dài 0,5m | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê thép đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| F | Hạng mục: Bể lọc + bể điều hòa 14m3 số 02 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,5854 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 20,44 | m2 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,088 | m3 |
| 4 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,349 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,397 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,8908 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1071 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 44,03 | m2 |
| 10 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo yêu cầu tại Chương V | 44,03 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 27,966 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 15 | m2 |
| 13 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,7616 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1015 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1044 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0194 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 18 | Tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,72 | m3 |
| 19 | Tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,24 | m3 |
| 20 | Tầng lọc bằng cát | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,48 | m3 |
| 21 | Cốt thép sàn mái đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0593 | tấn |
| 22 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0259 | tấn |
| 23 | Cốt thép tường, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2306 | tấn |
| 24 | Cốt thép tường, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0096 | tấn |
| 25 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1342 | tấn |
| 26 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1859 | tấn |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0027 | tấn |
| 28 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0141 | tấn |
| 29 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 31 | Rắc co thép, đường kính d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 32 | Rắc co thép, đường kính d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 33 | Kép thép, đường kính d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 34 | Kép thép, đường kính d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,072 | 100m |
| 37 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 42 | Crepin d=65mm, dài 0,5m | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| G | Hạng mục: Sửa chữa Bể lọc + bể điều hòa (02 bể) | |||
| 1 | Vệ sinh làm sạch bể chứa, nạo vét vật liệu lọc cũ bỏ đi | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | công |
| 2 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo yêu cầu tại Chương V | 93,08 | m2 |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng đường kính ống d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 9 | Crepin d=65mm, dài 0,5m | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 10 | Rắc co thép, đường kính d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 11 | Rắc co thép, đường kính d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 12 | Kép thép, đường kính d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 13 | Kép thép, đường kính d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 14 | Tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,5 | m3 |
| 15 | Tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,9 | m3 |
| 16 | Tầng lọc bằng cát | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,9 | m3 |
| 17 | Tấm tôn hoa đậy cửa bể dày 4mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 18 | Bản lề | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | bộ |
| 19 | Khóa Việt Tiệp | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| H | Hạng mục: Trụ vòi (135 trụ vòi) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 24,1302 | m3 |
| 2 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng d=15 | Theo yêu cầu tại Chương V | 131 | cái |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 23,58 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,379 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d =15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,965 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 131 | cái |
| 7 | Van khóa ren 2 chiều f15 | Theo yêu cầu tại Chương V | 131 | cái |
| 8 | Van gạt đồng f15 | Theo yêu cầu tại Chương V | 131 | cái |
| 9 | Măng sông f15 | Theo yêu cầu tại Chương V | 262 | cái |
| 10 | Rắc co thép f15 | Theo yêu cầu tại Chương V | 131 | cái |
| 11 | Kép thép f15 | Theo yêu cầu tại Chương V | 262 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 524 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 131 | cái |
| 14 | Nắp hộp đồng hồ bằng tôn hoa dày 3mm KT (42*46)cm | Theo yêu cầu tại Chương V | 131 | cái |
| I | Hạng mục: Hố van điều tiết (02 HV) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,736 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,909 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | m2 |
| 4 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,52 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 7 | Bê tôn tấm đan đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,081 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0104 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0036 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài HDPE D50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài HDPE D32 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài HDPE D25 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,01 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,02 | 100m |
| J | Hạng mục: Hố van giảm áp (04 HV) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,752 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,454 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,2 | m2 |
| 4 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,88 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,126 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0156 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đăt nối ren ngoài HDPE D50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đăt nối ren ngoài HDPE D40 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đăt nối ren ngoài HDPE D32 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van giảm áp, đường kính van d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van giảm áp, đường kính van d=32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van giảm áp, đường kính van d=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng đường kính ống d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,02 | 100m |
| K | Hạng mục: Hố van xả cặn + xả khí (02 HV) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,388 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,7294 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,62 | m2 |
| 4 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,442 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0072 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,064 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,008 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0032 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài HDPE D63 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren xả cặn, đường kính van d=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d<=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,01 | 100m |
| L | Hạng mục: Trụ đỡ đường ống | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 72,855 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V | 63,4355 | m3 |
| 3 | Lót vữa , dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Móng trụ đỡ BTCT)) | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,92 | m2 |
| 4 | Bê tông cột, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 9,725 | m3 |
| 5 | Bê tông trụ, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,528 | m3 |
| 6 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0115 | tấn |
| 7 | Cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0414 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,6132 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 10 | Thép D20 ghim đầu cột giữ ống | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1211 | tấn |
| 11 | Cáp lụa D8 làm cáp treo ống | Theo yêu cầu tại Chương V | 142 | m |
| 12 | Cáp lụa D12 làm cáp treo ống | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | m |
| 13 | Dây thép D4 làm dây quấn liên kết ống với dây cáp | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,85 | kg |
| 14 | Khóa cáp f8 | Theo yêu cầu tại Chương V | 36 | cái |
| 15 | Khóa cáp f12 | Theo yêu cầu tại Chương V | 36 | cái |
| 16 | Tăng đơ M10 | Theo yêu cầu tại Chương V | 9 | cái |
| 17 | Lắp đăt nối ren ngoài HDPE D63 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đăt nối ren ngoài HDPE D50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 9 | cái |
| 19 | Lắp đăt nối ren ngoài HDPE D40 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đăt nối ren ngoài HDPE D32 | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đăt cút nhựa đường kính 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đăt cút nhựa đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 13 | cái |
| 23 | Lắp đăt cút nhựa đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 11 | cái |
| 24 | Lắp đăt cút nhựa đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,14 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,63 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,52 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,53 | 100m |
| M | Hạng mục: Trụ cáp treo | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 43,72 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V | 40,456 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,952 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2232 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0118 | tấn |
| 6 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,4784 | m3 |
| 7 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,008 | tấn |
| 8 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0436 | tấn |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,12 | m2 |
| 10 | Cáp thép f6 - Cáp phụ | Theo yêu cầu tại Chương V | 80 | m |
| 11 | Cáp lụa treo f16 Cáp chính | Theo yêu cầu tại Chương V | 50 | m |
| 12 | Thép tròn f8 chống lắc | Theo yêu cầu tại Chương V | 36 | m |
| 13 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông thường trên bờ | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | con |
| 14 | Lắp đăt nối ren ngoài HDPE D63 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 75mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,37 | 100m |
| 16 | Khóa cáp f16 | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 17 | Buly D=18cm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 18 | Tăng đơ 1.3 tấn | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 19 | Tăng đơ M10 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 20 | Bu lông ren thông 2 đầu f18, L=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 21 | Khóa cáp f6 | Theo yêu cầu tại Chương V | 136 | cái |
| N | Hạng mục: Tuyến đường ống | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,54 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 22,7 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 9,59 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 9,31 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 14,23 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 25,38 | 100m |
| 7 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=63mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 14 | cái |
| 8 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 21 | cái |
| 9 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 20 | cái |
| 10 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 13 | cái |
| 11 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 23 | cái |
| 12 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 35 | cái |
| 13 | Lắp đăt nối ren ngoài HDPE D20 | Theo yêu cầu tại Chương V | 81 | cái |
| 14 | Lắp đăt nối ren ngoài HDPE D32 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đăt nối ren ngoài HDPE D25 | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 26 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 22 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 51 | cái |
| 25 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 19 | cái |
| 26 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 20 | cái |
| 27 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 45 | cái |
| 28 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 13 | cái |
| 29 | Đào đất đường ống đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V | 8,01 | m3 |
| 30 | Đào đất đường ống đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 889,79 | m3 |
| 31 | Đào đất đường ống đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,62 | m3 |
| 32 | Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V | 563 | m3 |
| O | Hạng mục: Bể chứa 6m3 (3 bể) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 17,37 | m3 |
| 2 | Lót móng vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 21 | m2 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,15 | m3 |
| 4 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,48 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,4256 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2352 | m3 |
| 7 | Bê tông dầm đỡ nắp bể, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,126 | m3 |
| 8 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,285 | m3 |
| 9 | Bê tông sân + tường bao sân, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,57 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng, sân + tường bao sân | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2142 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tường bể | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,921 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan nắp bể | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1478 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn dầm bể | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan nắp cửa bể + nắp hố van | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0045 | 100m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 13,5 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 48,348 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) ( có đánh mầu) | Theo yêu cầu tại Chương V | 40,5 | m2 |
| 18 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1269 | tấn |
| 19 | Cốt thép tường, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2142 | tấn |
| 20 | Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0528 | tấn |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0093 | tấn |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0255 | tấn |
| 23 | Sốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0108 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,024 | 100m |
| 26 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,093 | 100m |
| 28 | Van khóa f20 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 29 | Van Phao f20 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 30 | Rắc co thép, đường kính d=20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 31 | Kép thép, đường kính d=20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | cái |
| 33 | Lắp đăt nối ren ngoài HDPE D25 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 34 | Ống thép tráng kẽm D20 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,024 | 100m |
| 35 | Vòi rửa van gạt | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi