Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200255258-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200141902
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững (chương trình 30a) và vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-26 09:31:00 đến ngày 2020-03-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,704,181,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chi phí hạng mục chung:
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
B Hạng mục: Đập đầu mối số 01
1 Đào móng đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V 9,6 m3
2 Đào móng đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 14,4 m3
3 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 4,96 m3
4 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 6,236 m3
5 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,2595 m3
6 Ván khuôn móng Theo yêu cầu tại Chương V 0,1008 100m2
7 Ván khuôn tường Theo yêu cầu tại Chương V 0,5131 100m2
8 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,0141 100m2
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 5 cái
10 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V 1,8 m3
11 Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,0174 tấn
12 Thép hình U75*40*6mm khe xả cát Theo yêu cầu tại Chương V 15,09 kg
13 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,006 100m
14 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=40mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,02 100m
15 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
16 Crepin d=50, dài 0,5m Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
17 Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
18 Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
19 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
C Hạng mục: Sửa chữa đập đầu mối số 02
1 Đánh rửa vệ sinh bê mặt tường đập cũ Theo yêu cầu tại Chương V 2 công
2 Phá dỡ kết cấu bê tông tường cũ Theo yêu cầu tại Chương V 0,2625 m3
3 Đào móng đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V 3,06 m3
4 Đào móng đá cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V 2,505 m3
5 Ván khuôn tường Theo yêu cầu tại Chương V 0,1648 100m2
6 Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 2,31 m3
7 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,0072 100m2
8 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,12 m3
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 3 cái
10 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V 0,0075 m3
11 Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,0082 tấn
12 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,02 100m
13 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
14 Crepin d=50, dài 0,5m Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
15 Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
16 Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
17 Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=40mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
18 Khoan lỗ cắm thép vào tường đập cũ Theo yêu cầu tại Chương V 0,009 100m
19 Thép D12 liên kết tường cũ và mới Theo yêu cầu tại Chương V 0,0016 tấn
D Hạng mục: Bể cắt áp (03 bể)
1 Đào móng đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 7,5 m3
2 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 1,68 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,7517 m3
4 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,4464 m3
5 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 17,4 m2
6 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 16,2 m2
7 Quét nước ximăng 2 nước Theo yêu cầu tại Chương V 17,4 m2
8 Ván khuôn móng Theo yêu cầu tại Chương V 0,0191 100m2
9 Ván khuôn tường Theo yêu cầu tại Chương V 0,336 100m2
10 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,0191 100m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 7,5168 m2
12 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 3,6 m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,0283 tấn
14 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=40mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,21 100m
15 Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=40mm Theo yêu cầu tại Chương V 15 cái
16 Crepin d=50, dài 0,5m Theo yêu cầu tại Chương V 3 cái
17 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 3 cái
18 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=40mm Theo yêu cầu tại Chương V 6 cái
19 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 6 cái
E Hạng mục: Bể lọc + bể điều hòa 10m3 số 01
1 Đào móng đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 29,52 m3
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 14,708 m2
3 Bê tông bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 2,942 m3
4 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 4,505 m3
5 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 1,35 m3
6 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,568 m3
7 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,25 m3
8 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 35,3 m2
9 Quét nước ximăng 2 nước Theo yêu cầu tại Chương V 35,3 m2
10 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 23,4 m2
11 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 9,728 m2
12 Ván khuôn tường Theo yêu cầu tại Chương V 0,5475 100m2
13 Ván khuôn móng Theo yêu cầu tại Chương V 0,0944 100m2
14 Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu tại Chương V 0,0659 100m2
15 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,0148 100m2
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn,, Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 6 cái
17 Tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V 0,5 m3
18 Tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V 0,3 m3
19 Tầng lọc bằng cát Theo yêu cầu tại Chương V 0,3 m3
20 Cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,0376 tấn
21 Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,0227 tấn
22 Cốt thép tường, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,1715 tấn
23 Cốt thép tường, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,0096 tấn
24 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,092 tấn
25 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,1312 tấn
26 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
27 Rắc co thép, đường kính d=32mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
28 Kép thép, đường kính d=32mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
29 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=32mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,06 100m
30 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,05 100m
31 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=65mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
32 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
33 Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=32mm Theo yêu cầu tại Chương V 5 cái
34 Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 5 cái
35 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
36 Crepin d=65mm, dài 0,5m Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
37 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
38 Lắp đặt tê thép đường kính 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
F Hạng mục: Bể lọc + bể điều hòa 14m3 số 02
1 Đào móng đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 7,5854 m3
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 20,44 m2
3 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 4,088 m3
4 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 5,349 m3
5 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 1,397 m3
6 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,8908 m3
7 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,3 m3
8 Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,1071 m3
9 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 44,03 m2
10 Quét nước ximăng 2 nước Theo yêu cầu tại Chương V 44,03 m2
11 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 27,966 m2
12 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 15 m2
13 Ván khuôn tường Theo yêu cầu tại Chương V 0,7616 100m2
14 Ván khuôn móng Theo yêu cầu tại Chương V 0,1015 100m2
15 Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu tại Chương V 0,1044 100m2
16 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,0194 100m2
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 5 cái
18 Tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V 0,72 m3
19 Tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V 0,24 m3
20 Tầng lọc bằng cát Theo yêu cầu tại Chương V 0,48 m3
21 Cốt thép sàn mái đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,0593 tấn
22 Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,0259 tấn
23 Cốt thép tường, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,2306 tấn
24 Cốt thép tường, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,0096 tấn
25 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,1342 tấn
26 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,1859 tấn
27 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo yêu cầu tại Chương V 0,0027 tấn
28 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,0141 tấn
29 Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
30 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
31 Rắc co thép, đường kính d=40mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
32 Rắc co thép, đường kính d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
33 Kép thép, đường kính d=40mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
34 Kép thép, đường kính d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
35 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=40mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,02 100m
36 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,072 100m
37 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=65mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
38 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
39 Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=40mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
40 Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 7 cái
41 Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 65mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
42 Crepin d=65mm, dài 0,5m Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
43 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 63mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
44 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
G Hạng mục: Sửa chữa Bể lọc + bể điều hòa (02 bể)
1 Vệ sinh làm sạch bể chứa, nạo vét vật liệu lọc cũ bỏ đi Theo yêu cầu tại Chương V 6 công
2 Quét nước ximăng 2 nước Theo yêu cầu tại Chương V 93,08 m2
3 Lắp đặt ống thép tráng đường kính ống d=40mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,04 100m
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,04 100m
5 Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=40mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
6 Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
7 Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 65mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
8 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
9 Crepin d=65mm, dài 0,5m Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
10 Rắc co thép, đường kính d=40mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
11 Rắc co thép, đường kính d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
12 Kép thép, đường kính d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
13 Kép thép, đường kính d=40mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
14 Tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V 1,5 m3
15 Tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V 0,9 m3
16 Tầng lọc bằng cát Theo yêu cầu tại Chương V 0,9 m3
17 Tấm tôn hoa đậy cửa bể dày 4mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
18 Bản lề Theo yêu cầu tại Chương V 4 bộ
19 Khóa Việt Tiệp Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
20 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 63mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
21 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
H Hạng mục: Trụ vòi (135 trụ vòi)
1 Đào móng đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 24,1302 m3
2 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng d=15 Theo yêu cầu tại Chương V 131 cái
3 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 23,58 m3
4 Ván khuôn móng Theo yêu cầu tại Chương V 2,379 100m2
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm d =15mm Theo yêu cầu tại Chương V 1,965 100m
6 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=15mm Theo yêu cầu tại Chương V 131 cái
7 Van khóa ren 2 chiều f15 Theo yêu cầu tại Chương V 131 cái
8 Van gạt đồng f15 Theo yêu cầu tại Chương V 131 cái
9 Măng sông f15 Theo yêu cầu tại Chương V 262 cái
10 Rắc co thép f15 Theo yêu cầu tại Chương V 131 cái
11 Kép thép f15 Theo yêu cầu tại Chương V 262 cái
12 Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=15mm Theo yêu cầu tại Chương V 524 cái
13 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 20mm Theo yêu cầu tại Chương V 131 cái
14 Nắp hộp đồng hồ bằng tôn hoa dày 3mm KT (42*46)cm Theo yêu cầu tại Chương V 131 cái
I Hạng mục: Hố van điều tiết (02 HV)
1 Đào móng đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 2,736 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu tại Chương V 1,909 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 2 m2
4 Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 0,52 m3
5 Ván khuôn móng Theo yêu cầu tại Chương V 0,008 100m2
6 Ván khuôn tường Theo yêu cầu tại Chương V 0,064 100m2
7 Bê tôn tấm đan đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,081 m3
8 Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,0104 tấn
9 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,0036 100m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
11 Lắp đặt đầu nối ren ngoài HDPE D50 Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
12 Lắp đặt đầu nối ren ngoài HDPE D32 Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
13 Lắp đặt đầu nối ren ngoài HDPE D25 Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
14 Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
15 Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
16 Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
17 Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 20mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
18 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
19 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
20 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 20mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
21 Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
22 Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
23 Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
24 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
25 Lắp đặt van ren, đường kính van d=20mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
26 Lắp đặt côn thép tráng kẽm đường kính 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
27 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=40mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,02 100m
28 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=32mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,02 100m
29 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=25mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,01 100m
30 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=20mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,02 100m
J Hạng mục: Hố van giảm áp (04 HV)
1 Đào móng đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 4,752 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu tại Chương V 3,454 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 3,2 m2
4 Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 0,88 m3
5 Ván khuôn móng Theo yêu cầu tại Chương V 0,0128 100m2
6 Ván khuôn tường Theo yêu cầu tại Chương V 0,112 100m2
7 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,126 m3
8 Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,0156 tấn
9 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,0064 100m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
11 Lắp đăt nối ren ngoài HDPE D50 Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
12 Lắp đăt nối ren ngoài HDPE D40 Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
13 Lắp đăt nối ren ngoài HDPE D32 Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
14 Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
15 Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
16 Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
17 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
18 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
19 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
20 Lắp đặt van giảm áp, đường kính van d=40mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
21 Lắp đặt van giảm áp, đường kính van d=32mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
22 Lắp đặt van giảm áp, đường kính van d=25mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
23 Lắp đặt ống thép tráng đường kính ống d=40mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,02 100m
24 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=32mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,04 100m
25 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=25mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,02 100m
K Hạng mục: Hố van xả cặn + xả khí (02 HV)
1 Đào móng đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 2,388 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu tại Chương V 1,7294 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 1,62 m2
4 Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 0,442 m3
5 Ván khuôn móng Theo yêu cầu tại Chương V 0,0072 100m2
6 Ván khuôn tường Theo yêu cầu tại Chương V 0,056 100m2
7 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,064 m3
8 Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,008 tấn
9 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,0032 100m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
11 Lắp đặt đầu nối ren ngoài HDPE D63 Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
12 Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
13 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
14 Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
15 Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
16 Lắp đặt van ren xả cặn, đường kính van d=25mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
17 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,04 100m
18 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d<=25mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,01 100m
L Hạng mục: Trụ đỡ đường ống
1 Đào móng đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 72,855 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu tại Chương V 63,4355 m3
3 Lót vữa , dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Móng trụ đỡ BTCT)) Theo yêu cầu tại Chương V 5,92 m2
4 Bê tông cột, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 9,725 m3
5 Bê tông trụ, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,528 m3
6 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,0115 tấn
7 Cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột Theo yêu cầu tại Chương V 0,0414 tấn
8 Ván khuôn móng Theo yêu cầu tại Chương V 0,6132 100m2
9 Ván khuôn cột Theo yêu cầu tại Chương V 0,06 100m2
10 Thép D20 ghim đầu cột giữ ống Theo yêu cầu tại Chương V 0,1211 tấn
11 Cáp lụa D8 làm cáp treo ống Theo yêu cầu tại Chương V 142 m
12 Cáp lụa D12 làm cáp treo ống Theo yêu cầu tại Chương V 12 m
13 Dây thép D4 làm dây quấn liên kết ống với dây cáp Theo yêu cầu tại Chương V 6,85 kg
14 Khóa cáp f8 Theo yêu cầu tại Chương V 36 cái
15 Khóa cáp f12 Theo yêu cầu tại Chương V 36 cái
16 Tăng đơ M10 Theo yêu cầu tại Chương V 9 cái
17 Lắp đăt nối ren ngoài HDPE D63 Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
18 Lắp đăt nối ren ngoài HDPE D50 Theo yêu cầu tại Chương V 9 cái
19 Lắp đăt nối ren ngoài HDPE D40 Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
20 Lắp đăt nối ren ngoài HDPE D32 Theo yêu cầu tại Chương V 6 cái
21 Lắp đăt cút nhựa đường kính 63mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
22 Lắp đăt cút nhựa đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 13 cái
23 Lắp đăt cút nhựa đường kính 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 11 cái
24 Lắp đăt cút nhựa đường kính 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 8 cái
25 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,14 100m
26 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,63 100m
27 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,52 100m
28 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,53 100m
M Hạng mục: Trụ cáp treo
1 Đào móng đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 43,72 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu tại Chương V 40,456 m3
3 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 3,952 m3
4 Ván khuôn móng Theo yêu cầu tại Chương V 0,2232 100m2
5 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,0118 tấn
6 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,4784 m3
7 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,008 tấn
8 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,0436 tấn
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 2,12 m2
10 Cáp thép f6 - Cáp phụ Theo yêu cầu tại Chương V 80 m
11 Cáp lụa treo f16 Cáp chính Theo yêu cầu tại Chương V 50 m
12 Thép tròn f8 chống lắc Theo yêu cầu tại Chương V 36 m
13 Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông thường trên bờ Theo yêu cầu tại Chương V 2 con
14 Lắp đăt nối ren ngoài HDPE D63 Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 75mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,37 100m
16 Khóa cáp f16 Theo yêu cầu tại Chương V 8 cái
17 Buly D=18cm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
18 Tăng đơ 1.3 tấn Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
19 Tăng đơ M10 Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
20 Bu lông ren thông 2 đầu f18, L=40mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
21 Khóa cáp f6 Theo yêu cầu tại Chương V 136 cái
N Hạng mục: Tuyến đường ống
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Theo yêu cầu tại Chương V 6,54 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 22,7 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 9,59 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 9,31 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 14,23 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Theo yêu cầu tại Chương V 25,38 100m
7 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=63mm Theo yêu cầu tại Chương V 14 cái
8 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 21 cái
9 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=40mm Theo yêu cầu tại Chương V 20 cái
10 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=32mm Theo yêu cầu tại Chương V 13 cái
11 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=25mm Theo yêu cầu tại Chương V 23 cái
12 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm Theo yêu cầu tại Chương V 35 cái
13 Lắp đăt nối ren ngoài HDPE D20 Theo yêu cầu tại Chương V 81 cái
14 Lắp đăt nối ren ngoài HDPE D32 Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
15 Lắp đăt nối ren ngoài HDPE D25 Theo yêu cầu tại Chương V 8 cái
16 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 12 cái
17 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 6 cái
18 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 6 cái
19 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 3 cái
20 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63mm Theo yêu cầu tại Chương V 3 cái
21 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 10 cái
22 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 26 cái
23 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 22 cái
24 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 51 cái
25 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 19 cái
26 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 20 cái
27 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 45 cái
28 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63mm Theo yêu cầu tại Chương V 13 cái
29 Đào đất đường ống đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V 8,01 m3
30 Đào đất đường ống đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 889,79 m3
31 Đào đất đường ống đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V 4,62 m3
32 Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu tại Chương V 563 m3
O Hạng mục: Bể chứa 6m3 (3 bể)
1 Đào móng đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 17,37 m3
2 Lót móng vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 21 m2
3 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 3,15 m3
4 Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V 6,48 m3
5 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V 1,4256 m3
6 Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,2352 m3
7 Bê tông dầm đỡ nắp bể, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,126 m3
8 Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V 0,285 m3
9 Bê tông sân + tường bao sân, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 3,57 m3
10 Ván khuôn móng, sân + tường bao sân Theo yêu cầu tại Chương V 0,2142 100m2
11 Ván khuôn tường bể Theo yêu cầu tại Chương V 0,921 100m2
12 Ván khuôn tấm đan nắp bể Theo yêu cầu tại Chương V 0,1478 100m2
13 Ván khuôn dầm bể Theo yêu cầu tại Chương V 0,0216 100m2
14 Ván khuôn tấm đan nắp cửa bể + nắp hố van Theo yêu cầu tại Chương V 0,0045 100m2
15 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 13,5 m2
16 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V 48,348 m2
17 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) ( có đánh mầu) Theo yêu cầu tại Chương V 40,5 m2
18 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,1269 tấn
19 Cốt thép tường, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,2142 tấn
20 Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,0528 tấn
21 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,0093 tấn
22 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,0255 tấn
23 Sốt thép tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,0108 tấn
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
25 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=40mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,024 100m
26 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=40mm Theo yêu cầu tại Chương V 3 cái
27 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=20mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,093 100m
28 Van khóa f20 Theo yêu cầu tại Chương V 3 cái
29 Van Phao f20 Theo yêu cầu tại Chương V 3 cái
30 Rắc co thép, đường kính d=20mm Theo yêu cầu tại Chương V 3 cái
31 Kép thép, đường kính d=20mm Theo yêu cầu tại Chương V 6 cái
32 Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=20mm Theo yêu cầu tại Chương V 12 cái
33 Lắp đăt nối ren ngoài HDPE D25 Theo yêu cầu tại Chương V 3 cái
34 Ống thép tráng kẽm D20 Theo yêu cầu tại Chương V 0,024 100m
35 Vòi rửa van gạt Theo yêu cầu tại Chương V 6 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->