Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa mặt đường Phạm Văn Xảo (đoạn từ đường Bình Than đến đường Phạm Bằng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200234986-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Phát triển và Khai thác hạ tầng KCN Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa mặt đường Phạm Văn Xảo (đoạn từ đường Bình Than đến đường Phạm Bằng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200234813 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ Phát triển hoạt động sự nghiệp của Công ty Phát triển và Khai thác hạ tầng KCN Đà Nẵng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-26 09:42:00 đến ngày 2020-03-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,377,043,951 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I Hạng mục: Sửa chửa hư hỏng mặt đường | |||
| 1 | Đào lớp BTN hư hỏng bằng máy đào 1,25m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, (tương đương đất cấp IV) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,66 | 100m3 |
| 2 | Đào bóc cấp phối đá dăm bằng máy đào, tận dụng lại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 512,32 | m3 |
| 3 | Lu lèn lại nền đường cũ K98 | TCVN8859:2011 | 36,59 | 100m2 |
| 4 | Bù cấp phối đá dăm dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển CPDD tận dụng bằng ô tô tự đổ 10 tấn, vận chuyển đá dăm các loại, cự ly vận chuyển 20km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 512,32 | m3 |
| 6 | Làm lớp móng đường, cấp phối đá dăm gia cố xi măng, Trạm trộn 50m3/h, Tỷ lệ xi măng 5% | TCVN8858:2011 | 5,12 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ 4,0km, Phương tiện vận chuyển Ôtô 10 tấn (tổng cự ly vận chuyển 20km) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,12 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ 16km tiếp theo, Phương tiện vận chuyển Ôtô 10 tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,12 | 100m3 |
| 9 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC 19 bằng trạm trộn 80T/h | TCVN8819:2011 | 6,08 | 100 tấn |
| 10 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC 12.5 bằng trạm trộn 80T/h | TCVN8819:2011 | 4,34 | 100 tấn |
| 11 | Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7T, cự ly 4km (tổng cự ly vận chuyển 20 Km) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,43 | 100T |
| 12 | Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7T, 16km tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,43 | 100T |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | TCVN8819:2011 | 36,59 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 19, chiều dày đã lèn ép 7cm | TCVN8819:2011 | 36,59 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | TCVN8819:2011 | 36,59 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 12.5, chiều dày đã lèn ép 5cm | TCVN8819:2011 | 36,59 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển BTN đã đào bóc bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <= 1000m, tương đương đất cấp IV (tổng cự ly vận chuyển 24,5km) (đã bao gồm phí bãi thải) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,66 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển tiếp cự ly <= 7km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IV cự ly 6km (đã bao gồm phí bãi thải) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,66 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IV cự ly 17km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,66 | 100m3 |
| B | II. Hạng mục Tổ chức giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm | TCVN8791:2011 và QCVN 41:2016/BGTVT | 65,85 | m2 |
| C | III. Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Sản xuất biển báo tam giác | TCVN8791:2011 và QCVN 41:2016/BGTVT | 2 | 1 biển |
| 2 | Sản xuất biển báo hình chữ nhật | TCVN8791:2011 và QCVN 41:2016/BGTVT | 16 | 1 biển |
| 3 | Lắp đặt biển báo | TCVN8791:2011 và QCVN 41:2016/BGTVT | 18 | 1 biển |
| 4 | Móng cọc tiêu bằng bê tông đúc sẵn, đá 1x2, M150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,54 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ chân đế bằng bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,34 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cọc ống thép D80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,46 | tấn |
| 7 | Sơn cọc thép bằng sơn phản quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | m2 |
| 8 | Lắp chân đế bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg (VL=0) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 141 | cái |
| 9 | Dây phản quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 840 | m |
| 10 | Đèn cảnh báo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | cái |
| 11 | Nhân công điều khiển giao thông (Tạm tính nhân công bậc 4,0/7) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi