Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng (gồm: Chi phí XD + chi phí hạng mục chung+ chi phí dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200149347-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Phú Lương
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng (gồm: Chi phí XD + chi phí hạng mục chung+ chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20200149164
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ theo Nghị quyết số 148/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-26 08:59:00 đến ngày 2020-03-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,069,948,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ THỂ CHẤT VÀ PHỤ TRỢ
1 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V-E-HSMT 12,4128 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Chương V-E-HSMT 6,5942 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm Chương V-E-HSMT 14,0175 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Chương V-E-HSMT 0,1421 tấn
5 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện Chương V-E-HSMT 6,5226 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện Chương V-E-HSMT 6,5226 tấn
7 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250 Chương V-E-HSMT 221,051 m3
8 Nối cọc vuông, KT 30x30cm Chương V-E-HSMT 328 mối nối
9 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm, đất C1 Chương V-E-HSMT 20,4 100m
10 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm, đất C1 Chương V-E-HSMT 0,442 100m
11 Cọc dẫn ép âm Chương V-E-HSMT 2 cái
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn Chương V-E-HSMT 2,448 m3
13 Đào móng, Chương V-E-HSMT 1,5408 100m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, Chương V-E-HSMT 61,272 m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Chương V-E-HSMT 11,7347 m3
16 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Chương V-E-HSMT 0,3236 100m2
17 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Chương V-E-HSMT 2,5328 100m2
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Chương V-E-HSMT 0,9573 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Chương V-E-HSMT 1,2261 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V-E-HSMT 6,1195 tấn
21 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 Chương V-E-HSMT 59,0968 m3
22 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Chương V-E-HSMT 39,7801 m3
23 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Chương V-E-HSMT 0,28 100m2
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Chương V-E-HSMT 0,0546 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Chương V-E-HSMT 0,3644 tấn
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Chương V-E-HSMT 4,5375 m3
27 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V-E-HSMT 0,753 100m3
28 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V-E-HSMT 1,6158 100m³
29 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Chương V-E-HSMT 41,0728 m3
30 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V-E-HSMT 0,7596 m3
31 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Chương V-E-HSMT 3,1447 m3
32 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Chương V-E-HSMT 11,9354 m3
33 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V-E-HSMT 56,5305 m2
34 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V-E-HSMT 54,4275 m2
35 Láng granitô nền sàn Chương V-E-HSMT 54,4275 m2
36 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Chương V-E-HSMT 120,95 m
37 Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Chương V-E-HSMT 1,6203 100m²
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Chương V-E-HSMT 0,2842 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m Chương V-E-HSMT 2,349 tấn
40 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 Chương V-E-HSMT 10,3328 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 Chương V-E-HSMT 136,9781 m3
42 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 Chương V-E-HSMT 96,5512 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 Chương V-E-HSMT 7,4993 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 Chương V-E-HSMT 9,8131 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 Chương V-E-HSMT 0,5282 m3
46 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V-E-HSMT 0,4783 100m2
47 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Chương V-E-HSMT 0,0995 tấn
48 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m Chương V-E-HSMT 0,3484 tấn
49 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V-E-HSMT 3,2261 m3
50 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V-E-HSMT 1,7099 100m2
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Chương V-E-HSMT 0,414 tấn
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Chương V-E-HSMT 0,0635 tấn
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m Chương V-E-HSMT 2,836 tấn
54 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V-E-HSMT 15,5133 m3
55 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V-E-HSMT 1,7265 100m2
56 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Chương V-E-HSMT 1,6262 tấn
57 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V-E-HSMT 19,3794 m3
58 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=12m Chương V-E-HSMT 3,637 tấn
59 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Chương V-E-HSMT 3,637 tấn
60 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Chương V-E-HSMT 153,3 m2
61 Sản xuất xà gồ thép Chương V-E-HSMT 2,0004 tấn
62 Lắp dựng xà gồ thép Chương V-E-HSMT 2,0004 tấn
63 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Chương V-E-HSMT 93,4384 m2
64 Lợp mái bằng tôn Hoa Sen dày 0.45mm Chương V-E-HSMT 3,9494 100m2
65 Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0,42mm Chương V-E-HSMT 51,6 m
66 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Chương V-E-HSMT 465,2078
67 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Chương V-E-HSMT 643,492
68 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V-E-HSMT 214,951
69 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Chương V-E-HSMT 171,01 m2
70 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Chương V-E-HSMT 172,65 m2
71 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 Chương V-E-HSMT 208,8306 m2
72 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 Chương V-E-HSMT 37,5256 m2
73 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V-E-HSMT 33,374 m2
74 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Chương V-E-HSMT 194,88 m
75 Trát đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V-E-HSMT 198,9 m
76 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 Chương V-E-HSMT 228,8 m
77 Trát đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V-E-HSMT 73,03 m
78 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V-E-HSMT 181,8022 m2
79 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V-E-HSMT 9,36 m2
80 Lát gạch đất nung KT gạch 300x300mm Chương V-E-HSMT 139,296 m2
81 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Chương V-E-HSMT 0,1612 m3
82 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V-E-HSMT 0,0144 100m2
83 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V-E-HSMT 0,0098 tấn
84 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg Chương V-E-HSMT 2 cái
85 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm Chương V-E-HSMT 0,6403 tấn
86 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V-E-HSMT 35,5696 m2
87 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Chương V-E-HSMT 35,5696 m2
88 Sản xuất cửa đi Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP450; cửa đi+cửa sổ mở quay hệ VP450 và VP4400 dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề Chương V-E-HSMT 27 m2
89 Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa đi Chương V-E-HSMT 5 cái
90 Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ Chương V-E-HSMT 5 cái
91 Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề Chương V-E-HSMT 41,8 m2
92 Cửa sổ lùa hệ VP2600dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bánh xe Chương V-E-HSMT 36 m2
93 Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ Chương V-E-HSMT 52 cái
94 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V-E-HSMT 104,8 m2
95 Lát nền, sàn gạch gốm KT 500x500mm Chương V-E-HSMT 425,3798 m2
96 Bả matít vào cột, dầm, trần Chương V-E-HSMT 591,98 m2
97 Bả matít vào tường Chương V-E-HSMT 1.317,53 m2
98 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-E-HSMT 1.235,47 1m2
99 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-E-HSMT 674,04 1m2
100 Hệ trần nổi. Khung xương FINELINE plus 3660; 1220; 610; 18/22. Tấm thạch cao đục lỗ 9mm. Chương V-E-HSMT 385,1288 m2
101 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V-E-HSMT 385,1288 m2
102 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Chương V-E-HSMT 0,252 m3
103 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 Chương V-E-HSMT 0,2475 m3
104 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M50 Chương V-E-HSMT 2,91 m2
105 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V-E-HSMT 0,0146 100m3
106 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Chương V-E-HSMT 0,948 m3
107 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Chương V-E-HSMT 9,48 m2
108 Sản xuất lan can sắt Chương V-E-HSMT 0,0686 tấn
109 Lắp dựng lan can sắt Chương V-E-HSMT 5,268 m2
110 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Chương V-E-HSMT 5,8234 m2
111 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Chương V-E-HSMT 3,4164 100m2
112 Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m mỗi 1, 2m tăng thêm Chương V-E-HSMT 4,2538 100m2
B HẠNG MỤC: NHÀ THỂ CHẤT VÀ PHỤ TRỢ - ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT
1 Đào móng băng, Chương V-E-HSMT 13,783 m3
2 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V-E-HSMT 13,783 m3
3 Gia công kim thu sét, dài 1m Chương V-E-HSMT 5 kim
4 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Chương V-E-HSMT 7 cọc
5 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm Chương V-E-HSMT 50 m
6 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm Chương V-E-HSMT 45 m
7 Đo điện trở tiếp đất Chương V-E-HSMT 1 ca
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Chương V-E-HSMT 0,7 100m
9 Cầu chắn rác Chương V-E-HSMT 8 cái
10 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm Chương V-E-HSMT 20 cái
11 Đai giữ ống Chương V-E-HSMT 52 cái
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V-E-HSMT 280 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V-E-HSMT 160 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V-E-HSMT 160 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V-E-HSMT 100 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 3*16+1*10mm2 Chương V-E-HSMT 70 m
17 Lắp đặt quạt trần Chương V-E-HSMT 10 cái
18 Lắp đặt quạt treo tường Chương V-E-HSMT 9 cái
19 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V-E-HSMT 1 bộ
20 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V-E-HSMT 14 bộ
21 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V-E-HSMT 3 bộ
22 Lắp đặt các automat 1 pha <=100A Chương V-E-HSMT 1 cái
23 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A Chương V-E-HSMT 9 cái
24 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V-E-HSMT 1 cái
25 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V-E-HSMT 9 cái
26 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V-E-HSMT 1 cái
27 Băng dính cách điện Chương V-E-HSMT 10 Cuộn
28 Con sơn đón điện Chương V-E-HSMT 1 bộ
29 Ông ghen Chương V-E-HSMT 500 m
30 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x50mm Chương V-E-HSMT 8 hộp
31 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Chương V-E-HSMT 320 m
32 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V-E-HSMT 18 cái
C HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh Chương V-E-HSMT 1 1 trung tâm
2 Đế, đầu báo cháy nhiệt gia tăng Chương V-E-HSMT 6 đầu
3 Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo cháy Chương V-E-HSMT 0,6 10 đầu
4 Đế, đầu báo cháy khói quang điện Chương V-E-HSMT 7 đầu
5 Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo cháy Chương V-E-HSMT 0,7 10 đầu
6 chuông báo cháy Chương V-E-HSMT 1 chuông
7 Lắp đặt chuông báo cháy Chương V-E-HSMT 0,2 5 chuông
8 Nút ấn báo cháy khẩn cấp Chương V-E-HSMT 1 nút
9 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Chương V-E-HSMT 0,2 5 nút
10 Lắp đặt tổ hộp chuông đèn nút ấn báo cháy, KT <=210x410mm Chương V-E-HSMT 1 hộp
11 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=200x200mm Chương V-E-HSMT 1 hộp
12 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A Chương V-E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt bộ phối hợp trở kháng 120 ôm/75 ôm Chương V-E-HSMT 1 1 bộ
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Chương V-E-HSMT 100 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V-E-HSMT 30 m
16 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Chương V-E-HSMT 100 m
17 Lắp đặt cút nối ống D16 Chương V-E-HSMT 20 cái
18 Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 Chương V-E-HSMT 50 cái
19 Lắp đặt măng xông nối ống D16 Chương V-E-HSMT 30 cái
20 Lắp đặt cáp nguồn treo, tiết diện dây dẫn S <=6mm2 Chương V-E-HSMT 5 10m
21 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=34mm Chương V-E-HSMT 50 m
22 Đèn thoát hiểm Chương V-E-HSMT 4 đèn
23 Lắp đặt đèn thoát hiểm Chương V-E-HSMT 0,8 5 đèn
24 Đèn chiếu sáng sự cố Chương V-E-HSMT 2 đèn
25 Lắp đặt đèn thoát hiểm Chương V-E-HSMT 0,4 5 đèn
26 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy Chương V-E-HSMT 3 bộ
27 Lắp đặt bình chữa cháy C02 -MT3 Chương V-E-HSMT 5 bình
28 Lắp đặt bình bọt ABC - MLFZ4 Chương V-E-HSMT 10 bình
29 Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x180mm: Chương V-E-HSMT 5 bộ
D HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào móng, Chương V-E-HSMT 2,0686 100m3
2 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Chương V-E-HSMT 0,884 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 Chương V-E-HSMT 31,824 m3
4 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Chương V-E-HSMT 38,896 m3
5 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Chương V-E-HSMT 353,6 m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V-E-HSMT 132,6 m2
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V-E-HSMT 1,326 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Chương V-E-HSMT 2,1481 tấn
9 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Chương V-E-HSMT 22,1 m3
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Chương V-E-HSMT 442 cái
11 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V-E-HSMT 0,1062 100m3
E HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V-E-HSMT 2,55 100m³
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Chương V-E-HSMT 85
F CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG:
1 Chi phí hạng mục chung 1 Khoản
G CHI PHÍ DỰ PHÒNG:
1 Chi phí dự phòng 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->