Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200255088-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200216188 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững (chương trình 30a), nhân dân đóng góp và vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-26 09:08:00 đến ngày 2020-03-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,471,213,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí hạng mục chung: | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | Hạng mục: San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 20,9614 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 20,9614 | 100m3 |
| 3 | Phá đá cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,329 | 100m3 |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,329 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá trong phạm vi <= 1000m | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,329 | 100m3 |
| 6 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30 cm | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | gốc cây |
| C | Hạng mục: Phần móng - Nhà khám và điều trị 2 tầng | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,2518 | 100m3 |
| 2 | Đào phá đá cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 22,0899 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 15,2018 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 28,5447 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,5354 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,8268 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2912 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,0699 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,7301 | tấn |
| 10 | Đắp đất K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,5953 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,0843 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 11,5149 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,034 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2402 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,9246 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,7205 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,39 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,8733 | tấn |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,8815 | tấn |
| 20 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,4837 | m3 |
| 21 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,8192 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 34,72 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 15,5 | m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,0398 | m3 |
| 25 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1276 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1094 | tấn |
| 27 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 62 | cái |
| D | Hạng mục: Bể tự hoại - Nhà khám và điều trị 2 tầng | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2387 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,774 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,1696 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,7545 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0205 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1286 | tấn |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,5466 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,0368 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,054 | tấn |
| 10 | Ván tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0451 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2.5cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,2758 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 28,185 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 28,185 | m2 |
| 15 | Bả bằng ximăng vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 28,185 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,14 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 20 | Chóp thông hơi | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| E | Hạng mục: Phần thân - Nhà khám và điều trị 2 tầng | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,7203 | m3 |
| 2 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,4299 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,3994 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2097 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,186 | tấn |
| 6 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,4536 | tấn |
| 7 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3913 | tấn |
| 8 | Cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,6945 | tấn |
| 9 | Cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,5598 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 17,8415 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,6674 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,4335 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,4357 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,0723 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,9959 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,8603 | tấn |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,8227 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 25,6048 | m3 |
| 19 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,739 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,1397 | tấn |
| 21 | Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,4239 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,6997 | m3 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1621 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0692 | tấn |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3321 | tấn |
| 26 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,8076 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2188 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1884 | tấn |
| 29 | Cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2801 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,6784 | m3 |
| 31 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1266 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0388 | tấn |
| 33 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1796 | tấn |
| 34 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,8327 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,8327 | tấn |
| 36 | Bu lông ĐK 14 L=60 (Liên kế xà gồ ) | Theo yêu cầu tại Chương V | 86 | cái |
| 37 | Sản xuất hệ khung dàn | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1831 | tấn |
| 38 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1831 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu tại Chương V | 93,9984 | m2 |
| 40 | Bậc thang thăm mái thép ĐK 18 L=900 | Theo yêu cầu tại Chương V | 18 | kg |
| 41 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,198 | m3 |
| 42 | Cửa thăm mái bằng tôn hoa D=0,8mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,0143 | m3 |
| 44 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3004 | 100m2 |
| 45 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0297 | tấn |
| 46 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1988 | tấn |
| 47 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,419 | m3 |
| 48 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,0511 | m3 |
| 49 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 34,5022 | m3 |
| 50 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 41,9159 | m3 |
| 51 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,5071 | m3 |
| 52 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,0019 | m3 |
| 53 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,33 | m3 |
| 54 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,6986 | m3 |
| 55 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, d=0.35 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,8255 | 100m2 |
| 56 | Tôn úp nóc R=0,3m, D=0,42mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 46,14 | m |
| F | Hạng mục: Phần hoàn thiện - Nhà khám và điều trị 2 tầng | |||
| 1 | Lan can cầu thang thép Inox 304 | Theo yêu cầu tại Chương V | 132,3956 | kg |
| 2 | Mặt bích Ống d100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 3 | Mặt bích Hộp 40x40x2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 15 | cái |
| 4 | Mặt bích Ống d60 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp dựng lan can cầu thang Inox (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 9,35 | m2 |
| 6 | Thép lan can tầng 1 và tầng 2, cả sơn theo yêu cầu kỹ thuật | Theo yêu cầu tại Chương V | 399,7095 | kg |
| 7 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại Chương V | 19,102 | m2 |
| 8 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | Theo yêu cầu tại Chương V | 13,2759 | m2 |
| 9 | Khuôn cửa bằng thép sơn tĩnh điện tôn dày 2,5ly KT 50x250x15x35x35 - Cả công lắp dựng | Theo yêu cầu tại Chương V | 133,7 | m |
| 10 | Cửa đi pa nô kính khung thép hộp dày 1,2ly tôn dày 0,8ly , kính trằng dày 4,5ly sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại Chương V | 20,972 | m2 |
| 11 | Cửa sổ kính khung thép hộp dày 1,2 ly tôn dày 0,8ly, kính trằng dày 4,5ly sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại Chương V | 19,992 | m2 |
| 12 | Cửa đi kính khuôn nhôm màu trắng, kính trắng, kính mờ 5 ly | Theo yêu cầu tại Chương V | 11 | m2 |
| 13 | Cửa quay lật khu vệ sinh kính khuôn nhôm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,9 | m2 |
| 14 | Vách kính khung nhôm bao gồm cả lắp dựng | Theo yêu cầu tại Chương V | 25,4 | m2 |
| 15 | Gia công hoa sắt cửa <Sơn tĩnh điện> | Theo yêu cầu tại Chương V | 286,65 | kg |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V | 22,932 | m2 |
| 17 | Khoá quả chùy cửa đi + chốt thép cửa đi | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | bộ |
| 18 | Khoá cửa khuôn nhôm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | bộ |
| 19 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 175,6955 | m2 |
| 20 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô mái tính 5kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 58,5652 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 239,3702 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 58,3408 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 130,5981 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 325,7315 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 479,194 | m2 |
| 26 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 162,464 | m |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 67,62 | m |
| 28 | Kẻ chỉ lõm tường mặt ngoài | Theo yêu cầu tại Chương V | 115,74 | m |
| 29 | Đắp khóa mái đắp nổi 150x300 chân cột | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 30 | Đắp khóa phào đắp nổi KT:200x500 phào vách kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 31 | Mặt đắp nổi phần mái vát | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 204,7968 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 15,3735 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 122,3524 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,32 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 37,1685 | m2 |
| 37 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu tại Chương V | 37,1685 | m2 |
| 38 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo yêu cầu tại Chương V | 12,808 | m2 |
| 39 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo yêu cầu tại Chương V | 62,9281 | m2 |
| 40 | Bả bằng matít vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 737,6774 | m2 |
| 41 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V | 415,5011 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 894,6951 | m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 258,4835 | m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,8467 | 100m2 |
| G | Hạng mục: Phần điện - Nhà khám và điều trị 2 tầng | |||
| 1 | Giá đón điện thép góc L50x50x5L=900 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 20W | Theo yêu cầu tại Chương V | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V | 14 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo yêu cầu tại Chương V | 30 | cái |
| 7 | Mặt 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 8 | Mặt 2 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 9 | Mặt 3 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 10 | Đế âm | Theo yêu cầu tại Chương V | 45 | hộp |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo yêu cầu tại Chương V | 25 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo yêu cầu tại Chương V | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | cái |
| 17 | Đế âm aptomat | Theo yêu cầu tại Chương V | 18 | cái |
| 18 | Tủ điện tổng | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 19 | Tủ điện tầng | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 50 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | m |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 20 | m |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 110 | m |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 130 | m |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 320 | m |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 30 | m |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 110 | m |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 130 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 40 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 400 | m |
| 31 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép góc 50x50x5 L=1.5m | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cọc |
| 32 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | m |
| 33 | Nội qui- Tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| 34 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | hộp |
| 35 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | bình |
| 36 | Bình C02 MT5 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | bình |
| H | Hạng mục: Phần thu sét + thoát nước mái - Nhà khám và điều trị 2 tầng | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Theo yêu cầu tại Chương V | 9 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo yêu cầu tại Chương V | 9 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 140 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 36 | m |
| 5 | Quả hồi lô sứ | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | quả |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3 | m3 |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cọc |
| 8 | Thép chữ C | Theo yêu cầu tại Chương V | 18 | cái |
| 9 | Chân đỡ thép fi 10 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,5168 | kg |
| 10 | Miếng chì | Theo yêu cầu tại Chương V | 30 | cái |
| 11 | Bu lông M12x25 | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 12 | Lập là 50x5 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 13 | Bu lông M12x30 | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 14 | Thép dẹt 40x4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | m |
| 15 | Kẹp kiểm tra | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 17 | Rọ chắn rác ĐK150 bằng thép ĐK6 | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 18 | ống lồng PVC ĐK 90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 19 | Hộp giảm tốc P.V.C | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 21 | Đai giữ ống, giữ hộp | Theo yêu cầu tại Chương V | 60 | Cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,6 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,05 | 100m |
| I | Hạng mục: Phần cấp nước ống PPR + lắp đặt thiết bị vệ sinh - Nhà khám và điều trị 2 tầng | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,28 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong d20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài d20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhiệt PPR d50x32 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhiệt PPR d32x20 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhiệt PPR d25x20 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR d32x25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR d25x20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR d20x20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR d25x20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR d20x20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 18 | Tê thép Đk 15 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 19 | Kép thép Đk 15 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 20 | Van khóa D32 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 21 | Van khóa D25 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 22 | Van khóa D20 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt rắc co nhiệt PPR d32 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt rắc co nhiệt PPR d25 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt rắc co nhiệt PPR d20 | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bể |
| 27 | Van phao | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 28 | Van 1 chiều thép đk 20 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 30 | Khâu nối ren trong đk 25 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 31 | Khâu nối ren trong đk 20 | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 32 | Khâu nối ren trong đk 32 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 40 | Bình nóng lạnh 30l | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| 42 | Xả tiểu nam | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| 44 | Xả tiểu nữ | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| 45 | Đai giữ ống các loại | Theo yêu cầu tại Chương V | 16 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu rửa Inox đơn 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi chậu rửa Inox 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| J | Hạng mục: Phần thoát nước ống PVC - Nhà khám và điều trị 2 tầng | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 6 | Tê xiên nhựa PVC 110/110 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 7 | Tê xiên nhựa PVC 90/90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 8 | Tê xiên nhựa PVC 48/48 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 9 | Tê xiên nhựa PVC 90/43 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 10 | Côn PVC 110/48 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 11 | Côn PVC 90/34 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=48mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=48mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 20 | Chóp thông hơi | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 21 | Móc giữ ống D60 | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| K | Hạng mục: Sân bê tông (403m2) | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V | 12,09 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 40,3 | m3 |
| 3 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V | 126 | m |
| L | Hạng mục: Đường bê tông (316m2) | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1348 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 18,865 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1078 | 100m2 |
| 4 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V | 30,8 | m |
| M | Hạng mục: Bồn hoa | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,7426 | m3 |
| 2 | Đắp đất K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,297 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,4427 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 14,1056 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 14,1056 | m2 |
| N | Hạng mục: Cổng thép | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,169 | m3 |
| 2 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0545 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cột thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0545 | tấn |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,412 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,039 | m3 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 15,46 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,47 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 13,99 | m2 |
| 9 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1419 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu tại Chương V | 12,4512 | m2 |
| 11 | Bản lề cối | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 12 | Chốt khóa chùy | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Chốt đứng thép F14 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 14 | Khóa cổng | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,48 | m2 |
| 16 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0566 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu tại Chương V | 8,576 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | m2 |
| 19 | Bộ chữ biển cổng | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| O | Hạng mục: Nhà vệ sinh 4 ngăn | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,8593 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,775 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,7626 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,3621 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0605 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,5566 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0109 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0705 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0506 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,5267 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1661 | m3 |
| 12 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0081 | tấn |
| 13 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0156 | tấn |
| 14 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0297 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1893 | m3 |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0133 | tấn |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,061 | tấn |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0344 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,742 | m3 |
| 20 | Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,05 | tấn |
| 21 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0973 | 100m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 69,2592 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 13,3132 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,8984 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 10,346 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 36,57 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 13,8944 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 8,7042 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 38,5676 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 58,2492 | m2 |
| 31 | Cửa đi nhôm kính đã bao gồm cả công lắp dựng | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,544 | m2 |
| 32 | Khóa cửa đi | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| P | Hạng mục: Cấp nước ống PPR + lắp đặt thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,34 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50/32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mm - ren 1/2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 11 | Kép thép DK 15 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 12 | Tê thép DK 15 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 13 | Van khóa D25 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 14 | Van khóa D32 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 15 | Măng sông ren ngoài PPR D50 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 16 | Măng sông ren ngoài PPR D32 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 17 | Măng sông ren ngoài PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bể |
| 19 | Van phao | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 23 | Vòi gạt D15 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 24 | Đai giữ ống các loại | Theo yêu cầu tại Chương V | 18 | cái |
| 25 | Băng tan | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cuộn |
| Q | Hạng mục: Thoát nước ống PVC nhà vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Y nhựa PVC 110/110 | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 5 | Y nhựa PVC 90/90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110/110mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 13 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 14 | Xi phông con thỏ D110 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 15 | Xi phông con thỏ D90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 16 | Chóp thông hơi | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 17 | Keo dán PVC | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | tuýp |
| R | Hạng mục: Phần điện nhà vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 3 | đế âm tường đơn | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 4 | Mặt 1 lỗ | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 5 | Mặt 2 lỗ | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 7 | Mặt aptomat | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 8 | Đế âm aptomat | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 24 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,12 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=150x150mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | hộp |
| S | Hạng mục: Bể tự hoại nhà vệ sinh | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,336 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,45 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0583 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0105 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,2005 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,03 | tấn |
| 8 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 12,021 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 12,021 | m2 |
| 12 | Bả bằng ximăng vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 12,021 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2.5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,1377 | m2 |
| T | Hạng mục: Nhà bếp | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,151 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,384 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,161 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 8,288 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,208 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1856 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,0955 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,8832 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1725 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0399 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1861 | tấn |
| 12 | Đắp đất K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1 | 100m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,392 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 15,4971 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,6878 | m3 |
| 16 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0817 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0191 | tấn |
| 18 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0477 | tấn |
| 19 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1327 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1327 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu tại Chương V | 17,408 | m2 |
| 22 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,4092 | 100m2 |
| 23 | Tôn úp nóc, úp sườn khổ 400, D=0,42mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 18,82 | m |
| 24 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,701 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,161 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 25,86 | m |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,08 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 8,624 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 72,123 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 76,164 | m2 |
| 31 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,48 | m2 |
| 32 | Khuôn cửa đi, cửa sổ + lanh tô bằng thép sơn tĩnh điện tôn dày 2,5ly khuôn kép, KT 50x250x30x20 | Theo yêu cầu tại Chương V | 22,4 | m2 |
| 33 | Cửa đi pa nô kính khung thép hộp | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,84 | m2 |
| 34 | Cửa sổ kính khung thép hộp | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,08 | m2 |
| 35 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ loại đinh hình thép vuông 12x12 loại 12.5kg/m2 (Sơn tĩnh điện ) | Theo yêu cầu tại Chương V | 38,5 | kg |
| 36 | Khoá treo Minh Khai | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| 37 | Chốt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,08 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 76,164 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 84,827 | m2 |
| 41 | Kiềng bếp, thép d18 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 42 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 30 | m |
| 43 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | m |
| 44 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 22 | m |
| 45 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | m |
| 46 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | m |
| 47 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 52 | Mặt 1 lỗ | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 53 | Đế âm tường đôi | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 30 | m |
| 56 | Tủ điện tổng 200x300x150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | hộp |
| 57 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | m |
| 58 | Cọc tiếp địa 50x50x5 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 59 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 60 | Bình bột chữa cháy | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 61 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| U | Hạng mục: Bể nước sinh hoạt 4m3 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,5538 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,7518 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,5898 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0279 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0479 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0473 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0104 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0436 | tấn |
| 9 | Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0176 | tấn |
| 10 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,178 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,5584 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 11,856 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 9,744 | m2 |
| 14 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,42 | m3 |
| 15 | Gia công nắp đậy cửa bể bằng tôn hoa KT 600x600 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 16 | Vòi đồng fi25 (cả đoạn ống nối vào bể ) | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| V | Hạng mục: Bể xử lý sơ bộ | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,256 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3375 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0452 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,0405 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,225 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0278 | tấn |
| 8 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 10,266 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 10,266 | m2 |
| 12 | Bả bằng ximăng vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 10,266 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2.5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,4977 | m2 |
| W | Hạng mục: Lò đốt rác | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3996 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,4326 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,148 | m3 |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0148 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0024 | tấn |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0131 | tấn |
| 7 | Đắp đất K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,4795 | m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2534 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2534 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,0344 | m2 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,02 | m3 |
| 12 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0004 | tấn |
| 14 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0018 | tấn |
| 15 | Bê tông sản tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,9662 | m3 |
| 16 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1828 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,074 | tấn |
| 18 | Cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0406 | tấn |
| 19 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0448 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0022 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0023 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 23 | Thép làm song chắn đk 18 | Theo yêu cầu tại Chương V | 60 | kg |
| 24 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0335 | m3 |
| 25 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,3754 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 20,9012 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 14,6876 | m2 |
| 28 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo yêu cầu tại Chương V | 26,3204 | m2 |
| X | Hạng mục: Kè chắn đất + rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,924 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,6 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 72,6 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 43,2 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 60 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,14 | 100m |
| 7 | Làm lớp đá lọc đầu ống thoát nước thân kè | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,8 | m3 |
| 8 | Đắp đất K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3288 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi