Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200255043-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200216411
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới; nhân dân đóng góp và vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-26 08:58:00 đến ngày 2020-03-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,241,768,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chi phí hạng mục chung:
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
B Hạng mục: Sửa chữa đập đầu mối số 2
1 Đào xúc đất nạo vét thượng lưu đập Theo yêu cầu tại Chương V 47,396 m3
2 Cắt tường bê tông, chiều dày tường >45cm Theo yêu cầu tại Chương V 1,6 m
3 Phá dỡ móng bê tông có cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V 0,8359 m3
4 Ván khuôn móng Theo yêu cầu tại Chương V 0,0524 100m2
5 Khoan bê tông bằng máy khoan lỗ khoan D<=12, chiều sâu khoan <=15cm Theo yêu cầu tại Chương V 24 lỗ khoan
6 Cốt thép đập, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,0262 tấn
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 2 m2
8 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,8999 m3
9 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,0128 100m2
10 Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,0157 tấn
11 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,208 m3
12 Lắp đặt tấm đan, Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 5 cái
13 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V 3,0938 m3
14 Lắp đặt Crepin, đường kính d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
15 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=80mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
16 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=80mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,016 100m
17 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=32mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,06 100m
18 Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính cút d=32mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
19 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính d=40mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
C Hạng mục: Sửa chữa bể lọc cũ cụm đầu mối số 2
1 Khoan bê tông bằng máy khoan lỗ khoan D<=12, chiều sâu khoan <=15cm Theo yêu cầu tại Chương V 12 lỗ khoan
2 Ván khuôn tường Theo yêu cầu tại Chương V 0,0126 100m2
3 Cốt thép tường, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,0043 tấn
4 Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,063 m3
5 Tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V 0,003 m3
6 Tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V 0,0052 m3
7 Làm tầng lọc cát Theo yêu cầu tại Chương V 0,0043 m3
8 Thép hộp mạ kẽm 40x40x1.5mm làm khung bao Theo yêu cầu tại Chương V 26,28 kg
9 Thép hộp mạ kẽm 30x30x1.4mm làm nan giữa Theo yêu cầu tại Chương V 12,4749 kg
10 Tấm nắp tôn hoa mạ kẽm dày 0.45 Theo yêu cầu tại Chương V 6,56 m2
11 Ổ khóa Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
12 Bản lề tấm nắp tôn hoa Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
13 Lắp đặt Crepin, đường kính d=32mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
14 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=32mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,04 100m
15 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=40mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,02 100m
16 Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
17 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
18 Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=32mm Theo yêu cầu tại Chương V 6 cái
19 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính d=40mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
20 Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
21 Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
22 Lắp đặt Răc co thép tráng kẽm đường kính 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
23 Lắp đặt Răc co thép tráng kẽm đường kính 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
D Hạng mục: Hố van điều tiết cụm đầu mối số 2 (01 hố)
1 Đào móng đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 2,11 m3
2 Đắp đất K=0,85 Theo yêu cầu tại Chương V 1,66 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 0,64 m2
4 Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 0,232 m3
5 Ván khuôn móng Theo yêu cầu tại Chương V 0,0032 100m2
6 Ván khuôn tường Theo yêu cầu tại Chương V 0,0336 100m2
7 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,0269 100m2
8 Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,0059 tấn
9 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,0512 m3
10 Lắp đặt tấm đan Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
11 Lắp đặt van ren, đường kính van d=20mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
12 Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
13 Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 20mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
14 Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
15 Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
16 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm đường kính 20mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
17 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=15mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,02 100m
18 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=20mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,01 100m
19 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính d=20mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
20 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính d=25mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
E Hạng mục: Tuyến đường ống cụm đầu mối số 2
1 Đào đất đường ống, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 82,25 m3
2 Đào đất đường ống, đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V 40,32 m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 6,53 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,54 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 3,26 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Theo yêu cầu tại Chương V 3,4 100m
7 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=40mm Theo yêu cầu tại Chương V 3 cái
8 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=32mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
9 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=25mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
10 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
11 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 13 cái
12 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
13 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 5 cái
14 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
15 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
16 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 3 cái
17 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính d=20mm Theo yêu cầu tại Chương V 8 cái
18 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 13 cái
19 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
20 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 5 cái
21 Đắp đất đường ống cầu K=0,85 Theo yêu cầu tại Chương V 122,71 m3
F Hạng mục: Đập đầu mối tuyến 1 - cụm số 1
1 Đào móng, đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V 15,36 m3
2 Phá đá cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V 15,27 m3
3 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,0503 tấn
4 Khoan đá bằng máy khoan lỗ khoan D<=12, chiều sâu khoan <=15cm Theo yêu cầu tại Chương V 24 lỗ khoan
5 Cốt thép đập, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,0972 tấn
6 Ván khuôn móng Theo yêu cầu tại Chương V 0,0966 100m2
7 Ván khuôn tường Theo yêu cầu tại Chương V 0,388 100m2
8 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 7,2172 m3
9 Bê tông tường thẳng, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 4,4098 m3
10 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,405 m3
11 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,0128 100m2
12 Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,0157 tấn
13 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,208 m3
14 Tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V 3,0938 m3
15 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo yêu cầu tại Chương V 1,4783 m3
16 Lắp đặt Crepin, đường kính d=80mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
17 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=80mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
18 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=80mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,04 100m
19 Lắp đặt chếch thép tráng kẽm đường kính 80mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
20 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính d=90mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
21 Đắp đất K=0,85 Theo yêu cầu tại Chương V 9,311 m3
G Hạng mục: Tường rào bảo vệ khu Đập đầu mối tuyến 1 - cụm số 1
1 Đào móng, đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V 29,4525 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 1,65 m3
3 Ván khuôn móng Theo yêu cầu tại Chương V 0,573 100m2
4 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 11,1925 m3
5 Thép hộp mạ kẽm 60x60x2.5mm Theo yêu cầu tại Chương V 184,6 Kg
6 Thép hộp mạ kẽm 20x40x1.4mm Theo yêu cầu tại Chương V 147,51 Kg
7 Sản xuất hàng rào lưới thép Theo yêu cầu tại Chương V 57 m2
8 Bản lể cổng Theo yêu cầu tại Chương V 2 Cái
9 Ổ Khóa Theo yêu cầu tại Chương V 1 Cái
H Hạng mục: Hố van điều tiết cụm số 1 (02 hố)
1 Đào móng, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 4,22 m3
2 Đắp đất K=0,85 Theo yêu cầu tại Chương V 3,32 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 1,28 m2
4 Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 0,464 m3
5 Ván khuôn móng Theo yêu cầu tại Chương V 0,0064 100m2
6 Ván khuôn tường Theo yêu cầu tại Chương V 0,0672 100m2
7 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,0538 100m2
8 Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,0119 tấn
9 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,1024 m3
10 Lắp đặt tấm đan, Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
11 Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm Theo yêu cầu tại Chương V 3 cái
12 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
13 Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 6 cái
14 Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
15 Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 65mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
16 Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính 65mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
17 Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
18 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 3 cái
19 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
20 Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính 65mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
21 Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
22 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=65mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,01 100m
23 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,02 100m
24 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=40mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,03 100m
25 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 75mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
26 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 63mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
27 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 3 cái
I Hạng mục: Bể điều hòa + bể lắng + bể lọc cụm số 1
1 Đào móng đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V 51,7 m3
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 37,13 m2
3 Ván khuôn móng Theo yêu cầu tại Chương V 0,0504 100m2
4 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,0025 tấn
5 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,6667 tấn
6 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 7,426 m3
7 Ván khuôn tường Theo yêu cầu tại Chương V 1,1673 100m2
8 Cốt thép tường, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,3091 tấn
9 Cốt thép tường, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,016 tấn
10 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,0074 tấn
11 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,0378 tấn
12 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 8,8563 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,216 m3
14 Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu tại Chương V 0,1317 100m2
15 Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,1342 tấn
16 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 2,5605 m3
17 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 2,118 m3
18 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,0349 100m2
19 Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V 0,0454 tấn
20 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Theo yêu cầu tại Chương V 0,56 m3
21 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 28,23 m2
22 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 41,48 m2
23 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 73,765 m2
24 Đánh màu xi măng tường Theo yêu cầu tại Chương V 73,765 m2
25 Lắp đặt tấm đan Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 12 cái
26 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=80mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,135 100m
27 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=65mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,03 100m
28 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,03 100m
29 Lắp đặt Crepin, đường kính d=65mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
30 Lắp đặt Crepin, đường kính d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
31 Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=80mm Theo yêu cầu tại Chương V 6 cái
32 Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=65mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
33 Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính cút d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
34 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=80mm Theo yêu cầu tại Chương V 5 cái
35 Lắp đặt van ren, đường kính van d=65mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
36 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
37 Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 65mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
38 Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
39 Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 80mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
40 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 65mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
41 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
42 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 80mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
43 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 75mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
44 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 90mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
45 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 63mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
46 Tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V 1,224 m3
47 Tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V 0,612 m3
48 Làm tầng lọc cát Theo yêu cầu tại Chương V 1,02 m3
49 Thép hộp mạ kẽm 40x40x1.5mm làm khung bao Theo yêu cầu tại Chương V 30,6 kg
50 Thép hộp mạ kẽm 30x30x1.4mm làm nan giữa Theo yêu cầu tại Chương V 20,3682 kg
51 Tấm nắp tôn hoa mạ kẽm dày 0.45 Theo yêu cầu tại Chương V 9 m2
52 Ổ khóa Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
53 Bản lề tấm nắp tôn hoa Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
J Hạng mục: Đường ống tuyến 1
1 Đào đất đường ống, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 199,2 m3
2 Đào đất đường ống, đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V 158,66 m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm Theo yêu cầu tại Chương V 7,81 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,6 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Theo yêu cầu tại Chương V 5,15 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 1,76 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 2,18 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 3,22 100m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 3,67 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Theo yêu cầu tại Chương V 6,75 100m
11 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=63mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
12 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=50mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
13 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=40mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
14 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=32mm Theo yêu cầu tại Chương V 10 cái
15 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=25mm Theo yêu cầu tại Chương V 6 cái
16 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm Theo yêu cầu tại Chương V 10 cái
17 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm Theo yêu cầu tại Chương V 35 cái
18 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75mm Theo yêu cầu tại Chương V 3 cái
19 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63mm Theo yêu cầu tại Chương V 20 cái
20 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 8 cái
21 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 7 cái
22 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 10 cái
23 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 5 cái
24 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
25 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 3 cái
26 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 4 cái
27 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 5 cái
28 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 20mm Theo yêu cầu tại Chương V 33 cái
29 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm Theo yêu cầu tại Chương V 23 cái
30 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 cái
31 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm Theo yêu cầu tại Chương V 15 cái
32 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm Theo yêu cầu tại Chương V 5 cái
33 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm Theo yêu cầu tại Chương V 7 cái
34 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm Theo yêu cầu tại Chương V 10 cái
35 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm Theo yêu cầu tại Chương V 11 cái
36 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu tại Chương V 357,89 m3
37 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,1 100m
38 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=80mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,08 100m
39 Đắp đất K=0,85 Theo yêu cầu tại Chương V 207,89 m3
K Hạng mục: Trụ vòi (42 trụ vòi)
1 Đào móng, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 7,7364 m3
2 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách d15mm Theo yêu cầu tại Chương V 42 cái
3 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Theo yêu cầu tại Chương V 7,6104 m3
4 Ván khuôn móng Theo yêu cầu tại Chương V 0,7627 100m2
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm d =15mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,63 100m
6 Van 1 chiều f15 (PN20) Theo yêu cầu tại Chương V 42 cái
7 Van khóa ren 2 chiều f15 Theo yêu cầu tại Chương V 42 cái
8 Van vòi gạt f15 Theo yêu cầu tại Chương V 42 cái
9 Măng sông f15 Theo yêu cầu tại Chương V 84 cái
10 Rắc co thép f15 Theo yêu cầu tại Chương V 42 cái
11 Kép thép f15 Theo yêu cầu tại Chương V 84 cái
12 Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính cút d=15mm Theo yêu cầu tại Chương V 168 cái
13 Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE D20 Theo yêu cầu tại Chương V 42 cái
14 Nắp tôn hoa dày 3mm Theo yêu cầu tại Chương V 42 cái
L Hạng mục: Hỗ trợ téc nước INOX 1500L (15 hộ)
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Theo yêu cầu tại Chương V 15 bể
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->