Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200255043-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200216411 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới; nhân dân đóng góp và vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-26 08:58:00 đến ngày 2020-03-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,241,768,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí hạng mục chung: | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | Hạng mục: Sửa chữa đập đầu mối số 2 | |||
| 1 | Đào xúc đất nạo vét thượng lưu đập | Theo yêu cầu tại Chương V | 47,396 | m3 |
| 2 | Cắt tường bê tông, chiều dày tường >45cm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,6 | m |
| 3 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,8359 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0524 | 100m2 |
| 5 | Khoan bê tông bằng máy khoan lỗ khoan D<=12, chiều sâu khoan <=15cm | Theo yêu cầu tại Chương V | 24 | lỗ khoan |
| 6 | Cốt thép đập, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0262 | tấn |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | m2 |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,8999 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0157 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,208 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan, Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 13 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,0938 | m3 |
| 14 | Lắp đặt Crepin, đường kính d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,016 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính cút d=32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| C | Hạng mục: Sửa chữa bể lọc cũ cụm đầu mối số 2 | |||
| 1 | Khoan bê tông bằng máy khoan lỗ khoan D<=12, chiều sâu khoan <=15cm | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | lỗ khoan |
| 2 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0126 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tường, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0043 | tấn |
| 4 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,063 | m3 |
| 5 | Tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,003 | m3 |
| 6 | Tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0052 | m3 |
| 7 | Làm tầng lọc cát | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0043 | m3 |
| 8 | Thép hộp mạ kẽm 40x40x1.5mm làm khung bao | Theo yêu cầu tại Chương V | 26,28 | kg |
| 9 | Thép hộp mạ kẽm 30x30x1.4mm làm nan giữa | Theo yêu cầu tại Chương V | 12,4749 | kg |
| 10 | Tấm nắp tôn hoa mạ kẽm dày 0.45 | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,56 | m2 |
| 11 | Ổ khóa | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 12 | Bản lề tấm nắp tôn hoa | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt Crepin, đường kính d=32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt Răc co thép tráng kẽm đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt Răc co thép tráng kẽm đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| D | Hạng mục: Hố van điều tiết cụm đầu mối số 2 (01 hố) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,11 | m3 |
| 2 | Đắp đất K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,66 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,64 | m2 |
| 4 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,232 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0032 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0269 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0059 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0512 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,01 | 100m |
| 19 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính d=20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính d=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| E | Hạng mục: Tuyến đường ống cụm đầu mối số 2 | |||
| 1 | Đào đất đường ống, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 82,25 | m3 |
| 2 | Đào đất đường ống, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 40,32 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,53 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,54 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,26 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,4 | 100m |
| 7 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 13 | cái |
| 12 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính d=20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 13 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 21 | Đắp đất đường ống cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V | 122,71 | m3 |
| F | Hạng mục: Đập đầu mối tuyến 1 - cụm số 1 | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 15,36 | m3 |
| 2 | Phá đá cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 15,27 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0503 | tấn |
| 4 | Khoan đá bằng máy khoan lỗ khoan D<=12, chiều sâu khoan <=15cm | Theo yêu cầu tại Chương V | 24 | lỗ khoan |
| 5 | Cốt thép đập, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0972 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0966 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,388 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,2172 | m3 |
| 9 | Bê tông tường thẳng, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,4098 | m3 |
| 10 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,405 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0157 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,208 | m3 |
| 14 | Tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,0938 | m3 |
| 15 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,4783 | m3 |
| 16 | Lắp đặt Crepin, đường kính d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 19 | Lắp đặt chếch thép tráng kẽm đường kính 80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính d=90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 21 | Đắp đất K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V | 9,311 | m3 |
| G | Hạng mục: Tường rào bảo vệ khu Đập đầu mối tuyến 1 - cụm số 1 | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 29,4525 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,65 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,573 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 11,1925 | m3 |
| 5 | Thép hộp mạ kẽm 60x60x2.5mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 184,6 | Kg |
| 6 | Thép hộp mạ kẽm 20x40x1.4mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 147,51 | Kg |
| 7 | Sản xuất hàng rào lưới thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 57 | m2 |
| 8 | Bản lể cổng | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | Cái |
| 9 | Ổ Khóa | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Cái |
| H | Hạng mục: Hố van điều tiết cụm số 1 (02 hố) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,22 | m3 |
| 2 | Đắp đất K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,32 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,28 | m2 |
| 4 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,464 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0538 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0119 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1024 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan, Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính 65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính 65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,01 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 25 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 75mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| I | Hạng mục: Bể điều hòa + bể lắng + bể lọc cụm số 1 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 51,7 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 37,13 | m2 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0025 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,6667 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,426 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,1673 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tường, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3091 | tấn |
| 9 | Cốt thép tường, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,016 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0074 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0378 | tấn |
| 12 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 8,8563 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,216 | m3 |
| 14 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1317 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1342 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,5605 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,118 | m3 |
| 18 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0349 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0454 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,56 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 28,23 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 41,48 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 73,765 | m2 |
| 24 | Đánh màu xi măng tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 73,765 | m2 |
| 25 | Lắp đặt tấm đan Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,135 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 29 | Lắp đặt Crepin, đường kính d=65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt Crepin, đường kính d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính cút d=65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính cút d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 65mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 75mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 46 | Tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,224 | m3 |
| 47 | Tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,612 | m3 |
| 48 | Làm tầng lọc cát | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,02 | m3 |
| 49 | Thép hộp mạ kẽm 40x40x1.5mm làm khung bao | Theo yêu cầu tại Chương V | 30,6 | kg |
| 50 | Thép hộp mạ kẽm 30x30x1.4mm làm nan giữa | Theo yêu cầu tại Chương V | 20,3682 | kg |
| 51 | Tấm nắp tôn hoa mạ kẽm dày 0.45 | Theo yêu cầu tại Chương V | 9 | m2 |
| 52 | Ổ khóa | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 53 | Bản lề tấm nắp tôn hoa | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| J | Hạng mục: Đường ống tuyến 1 | |||
| 1 | Đào đất đường ống, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 199,2 | m3 |
| 2 | Đào đất đường ống, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 158,66 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,81 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,15 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,76 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,18 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,22 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,67 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,75 | 100m |
| 11 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=63mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 35 | cái |
| 18 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 20 | cái |
| 20 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | cái |
| 22 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | cái |
| 23 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 33 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 23 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 15 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 11 | cái |
| 36 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V | 357,89 | m3 |
| 37 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=80mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 39 | Đắp đất K=0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V | 207,89 | m3 |
| K | Hạng mục: Trụ vòi (42 trụ vòi) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,7364 | m3 |
| 2 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách d15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 42 | cái |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,6104 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,7627 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d =15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,63 | 100m |
| 6 | Van 1 chiều f15 (PN20) | Theo yêu cầu tại Chương V | 42 | cái |
| 7 | Van khóa ren 2 chiều f15 | Theo yêu cầu tại Chương V | 42 | cái |
| 8 | Van vòi gạt f15 | Theo yêu cầu tại Chương V | 42 | cái |
| 9 | Măng sông f15 | Theo yêu cầu tại Chương V | 84 | cái |
| 10 | Rắc co thép f15 | Theo yêu cầu tại Chương V | 42 | cái |
| 11 | Kép thép f15 | Theo yêu cầu tại Chương V | 84 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính cút d=15mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 168 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE D20 | Theo yêu cầu tại Chương V | 42 | cái |
| 14 | Nắp tôn hoa dày 3mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 42 | cái |
| L | Hạng mục: Hỗ trợ téc nước INOX 1500L (15 hộ) | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Theo yêu cầu tại Chương V | 15 | bể |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi