Gói thầu: Gói số 4 thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200255407-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Cục Kỹ thuật- Quân khu 2
Tên gói thầu Gói số 4 thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200249842
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-26 20:41:00 đến ngày 2020-03-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,354,042,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN CỌC
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,625 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,86 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,494 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,487 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,222 tấn
6 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,364 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,364 tấn
8 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 1 mối nối
9 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1 100m
10 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1 m3
11 Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn lên cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,938 tấn
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 100m3
B PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,411 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,205 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,461 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,177 m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,117 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,185 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,904 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,764 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,461 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,029 tấn
11 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,389 m3
12 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,939 m3
13 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu,đá 1x2, bê tông xà dầm,mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,852 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,441 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,246 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 tấn
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,251 100m3
18 Mua đất đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,334 m3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,308 100m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,533 m3
C BỂ PHỐT + BỂ NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,148 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,637 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,604 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,403 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,182 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,227 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,102 tấn
8 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,737 m3
9 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát lớp 1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,4 m2
10 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Trát lớp 2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,4 m2
11 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,4 m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp đan bể phốt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 tấn
13 Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,017 100m2
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,523 m3
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công,nắp bể phốt, trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,135 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 100m3
D PHẦN THÂN
1 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,869 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,893 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,416 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,582 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,516 tấn
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, cao <=1 6m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,912 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,307 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,164 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,552 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,333 tấn
11 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, cao <=1 6m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,26 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,127 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,987 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,667 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,512 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,137 tấn
18 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông thang bộ, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,034 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,663 tấn
E KHUNG THÉP
1 Sản xuất hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,948 tấn
2 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,948 tấn
3 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,655 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,655 tấn
5 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,972 m2
F PHẦN HOÀN THIỆN
1 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa TH mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 227,723 m3
2 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,313 m3
3 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,04 m3
4 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 877,071 m2
5 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.065,419 m2
6 Trát má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,437 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 355,94 m2
8 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 778,263 m2
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,38 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton Jony, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 877,071 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.964,806 m2
12 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 478,833 m2
13 Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,37 m2
14 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ màu đỏ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,686 m2
15 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ màu ghi, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,802 m2
16 Đắp cát nền nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,729 m3
17 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,419 m2
18 Quét flinkote chống thấm nền nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,599 m2
19 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462/2014) - Trong ĐGVL chưa tính giá gạch ốp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162,708 m2
20 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139,334 m2
21 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,482 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,473 m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,756 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,422 100m2
25 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,142 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,142 100m3
27 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,142 100m3
28 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,219 m3
29 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,784 m2
30 Lát đá bậc tam cấp (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,379 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton Jony, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,47 m2
32 Lát nền, sàn bằng đá Granit màu ghi nhạt, tiết diện đá <=0,16 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,736 m2
33 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,364 m3
34 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,944 m2
35 Lát đá Granit bậc tam cấp (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,143 m2
36 Sản xuất lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,111 tấn
37 Lắp dựng lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,754 m2
38 Chụp chân inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 Cái
39 Sản xuất lan can hành lang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,493 tấn
40 Lắp dựng lan can hành lang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,592 m2
41 Cửa khung nhôm mở 2 cánh, kính trắng 2 lớp dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,04 m2
42 Cửa khung nhôm mở 1 chiều, kính trắng 2 lớp dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,72 m2
43 Cửa khung nhôm mở 1 chiều, kính trắng mờ 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,25 m2
44 Cửa khung nhôm 2 cánh, kính trắng 2 lớp dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,56 m2
45 Cửa khung nhôm 1 cánh mở đẩy 45 độ, kính trắng 2 lớp dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,08 m2
46 Cửa khung nhôm 3 cánh mở đẩy 45 độ, kính trắng 2 lớp dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,481 m2
47 Vách kính nhôm định hình, kích cường lực dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,94 m2
48 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,156 tấn
49 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,12 m2
50 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,907 m2
51 Lợp mái tôn múi, tôn thường dày 0.47mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,324 100m2
52 Lợp mái tôn chống nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,19 100m2
53 Tôn úp nóc, dày 0.45mm, khổ 0,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,993 m
54 Cửa chớp thông gió mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
55 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,28 100m2
56 Sản xuất, lắp đặt tủ đựng bát bằng inox 304 (Ốp kính ngoài tủ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
57 Sản xuất, lắp đặt máng hút mùi+ khói bằng Inox 304, (bao gồm hệ khung inox và nhôm bọc dày 0,8mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,81 md
58 Sản xuất, lắp đặt ống hút mùi+ khói bằng Inox 304, (bao gồm hệ khung inox và nhôm bọc dày 0,8mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,55 md
59 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,594 m3
60 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m2
61 Bàn đá bếp 750x1800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,35 m
G KÈ XÂY ĐÁ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,076 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,957 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,25 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,25 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,149 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,741 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,58 tấn
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,415 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,781 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,781 100m3
H ĐIỆN
1 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
2 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
3 Lắp đặt tủ điện phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 hộp
4 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=150A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Lắp đặt Aptomat MCB-2P-75A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Lắp đặt Aptomat MCB-2P-40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Lắp đặt Aptomat MCB-2P-32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
9 Lắp đặt Aptomat MCB-1P-40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
10 Lắp đặt Aptomat MCB-1P-32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
11 Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
12 Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
13 Lắp đặt Aptomat MCB-1P-10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
14 Lắp đặt Aptomat MCB-1P-6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
15 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 bộ
16 Lắp đặt đèn Downlight D110 bóng led 1x11w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 bộ
17 Đèn led dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
18 Lắp đặt đèn ốp trần D250 bogns Compect 1x15w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59 bộ
19 Lắp đặt công tắc 5 - 10A - 250V ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
20 Lắp đặt công tắc 3 - 10A - 250V ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
21 Lắp đặt công tắc 2 - 10A - 250V ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 cái
22 Lắp đặt công tắc 1 - 10A - 250V ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
23 Lắp đặt công tắc 2 chiều đơn, đôi - 10A - 250V ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
24 Lắp đặt công tắc cho bình nước nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
25 Lắp đặt bình nước nóng gián tiếp Dung tích 15L Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
26 Lắp đặt quạt thống gió gắn tưởng 250m3/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
27 Cung cấp và lắp đặt điều hòa KK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bộ
28 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
29 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
30 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt Rơ le Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
31 Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện <=200/5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
32 Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
33 Tủ điện kích thước 600x400x180mm, mã hiệu Sino CK8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
34 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 hộp
35 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V lắp âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69 cái
36 Lắp đạt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
37 Kéo rải dây điện Cu/XLPE/PVC (4x16)mm2 / D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
38 Kéo rải dây dẫn 2CU/PVC (1x25) +E(1x16) -D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
39 Kéo rải dây dẫn 2CU/PVC (1x10) +E(1x10) -D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
40 Kéo rải dây dẫn 2CU/PVC (1x6) +E(1x6) -D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
41 Kéo rải dây dẫn 2CU/PVC (1x4) +E(1x2.5) -D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m
42 Kéo rải dây dẫn 2CU/PVC (1x2.5) +E(1x2.5) -D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.800 m
43 Kéo rải dây điện 2CU/PVC (1x1,5)+E(1x1,5) - D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.000 m
44 Kéo rải dây điện 2CU/PVC (1x1,5) - D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 700 m
45 Lắp đặt ống luồn dây D32 + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
46 Lắp đặt ống luồn dây D20 + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.200 m
47 Lắp đặt hộp đấu nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 hộp
48 Lắp đặt hộp âm tường ổ điện, công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 hộp
49 Kim thu sét D16 L=500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
50 Dây tiếp địa D16 mã kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
51 Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cọc
I ĐIỆN NHẸ
1 Tủ mạng Internet Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 tủ
2 Tủ mạng truyền hình cap Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 tủ
3 Ổ cắm mạng gắn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 Cái
4 Hạt đầu dây mạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 Hạt
5 Ổ cắm ti vi gắn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
6 Đầu cắm ti vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 Cái
7 Switch (Bộ chia mạng đồng trục 8 cổng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
8 Switch (Bộ chia mạng đồng trục 4 cổng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
9 Moden quang 5 cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
10 Cáp UTP 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 m
11 Cáp RG6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 m
12 Cáp RG11 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
13 Dây cáp quang từ tủ tổng nhà cấp cấp đến Ct Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
14 Bộ chia tín hiệu cáp truyền hình 8 cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
15 Bộ chia tín hiệu cáp truyền hình 4 cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
16 Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
J CẤP THOÁT NƯỚC
1 Xí bệt + vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
2 Chậu rửa mặt (cả vòi + gương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Bộ
3 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
4 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
5 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
6 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
7 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
8 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
9 Bơm cấp nước (Q=2.0m3/H;H=22m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
10 Lắp đặt bể inox ngang 1.5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
11 Lắp đặt phễu thu sàn D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
12 Lắp đặt nắp thông tắc D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
13 Lắp đặt van cổng D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Lắp đặt van cổng D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
15 Lắp đặt van cổng D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
16 Lắp đặt van cổng D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
17 Lắp đặt van 1 chiều D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Lắp đặt van 1 chiều D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Lắp đặt van phao điện D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
20 Lắp đặt van phao D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
21 Lắp đặt van góc D20 (Lắp chậu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
22 Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt cao cấp ống lạnh (PP-R, PN10) D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,65 100m
23 Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt cao cấp ống lạnh (PP-R, PN10) D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
24 Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt cao cấp ống lạnh (PP-R, PN10) D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 100m
25 Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt cao cấp ống lạnh (PP-R, PN10) D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
26 Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt cao cấp ống nóng (PP-R, PN20) D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m
27 Lắp đặt tê nhựa D40x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
28 Lắp đặt tê nhựa D40x32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
29 Lắp đặt tê nhựa D32x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
30 Lắp đặt tê nhựa D25x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
31 Lắp đặt cút nhựa D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
32 Lắp đặt cút nhựa D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
33 Lắp đặt cút nhựa D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
34 Lắp đặt cút nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cái
35 Lắp đặt rắc co D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
36 Lắp đặt rắc co D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
37 Lắp đặt rắc co D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
38 Lắp đặt rắc co D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
39 Lắp đặt côn thu D40x32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
40 Lắp đặt côn thu D32x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
41 Dây cấp nước mềm Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 Cái
42 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,98 100m
43 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
44 Lắp đặt ống nhựa PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m
45 Lắp đặt tê chéo D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
46 Lắp đặt tê chéo D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
47 Lắp đặt tê chéo D90x76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
48 Lắp đặt cút 135 D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
49 Lắp đặt cút 135 D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
50 Lắp đặt cút 135 D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
51 Lắp đặt măng sông PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
52 Lắp đặt măng sông PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
53 Lắp đặt măng sông PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
54 Lắp đặt ống PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1 100m
55 Lắp đặt cút 135 D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
56 Lắp đặt cút 90 D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
57 Lắp đặt măng sông D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
58 Đai giữa ống D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Cái
59 Phễu thu nước mưa, kèm cầu chắn rác D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
K SAN NỀN
1 Mua đất san nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 523,757 m3
2 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,238 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,029 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->