Gói thầu: Gói số 4 thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200255407-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Cục Kỹ thuật- Quân khu 2 |
| Tên gói thầu | Gói số 4 thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200249842 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-26 20:41:00 đến ngày 2020-03-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,354,042,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,625 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,86 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,494 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,487 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,222 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,364 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,364 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | 1 mối nối |
| 9 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m3 |
| 11 | Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,938 | tấn |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m3 |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,411 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,205 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,461 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,177 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,117 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,185 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,904 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,764 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,461 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,029 | tấn |
| 11 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,389 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,939 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu,đá 1x2, bê tông xà dầm,mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,852 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,441 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,246 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,251 | 100m3 |
| 18 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,334 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,308 | 100m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,533 | m3 |
| C | BỂ PHỐT + BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,148 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,637 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,604 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,403 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,182 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,227 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | tấn |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,737 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát lớp 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Trát lớp 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp đan bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | tấn |
| 13 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,523 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công,nắp bể phốt, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m3 |
| D | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,869 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,893 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,416 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,582 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,516 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, cao <=1 6m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,912 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,307 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,164 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,552 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,333 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, cao <=1 6m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,26 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,127 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,987 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,667 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,512 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,137 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông thang bộ, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,034 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,663 | tấn |
| E | KHUNG THÉP | |||
| 1 | Sản xuất hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,948 | tấn |
| 2 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,948 | tấn |
| 3 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,655 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,655 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,972 | m2 |
| F | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa TH mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 227,723 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,313 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,04 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 877,071 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.065,419 | m2 |
| 6 | Trát má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,437 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 355,94 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 778,263 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,38 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton Jony, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 877,071 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.964,806 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 478,833 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,37 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ màu đỏ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,686 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ màu ghi, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,802 | m2 |
| 16 | Đắp cát nền nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,729 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,419 | m2 |
| 18 | Quét flinkote chống thấm nền nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,599 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462/2014) - Trong ĐGVL chưa tính giá gạch ốp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,708 | m2 |
| 20 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,334 | m2 |
| 21 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,482 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,473 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,756 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,422 | 100m2 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,142 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,142 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,142 | 100m3 |
| 28 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,219 | m3 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,784 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,379 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton Jony, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,47 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng đá Granit màu ghi nhạt, tiết diện đá <=0,16 m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,736 | m2 |
| 33 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,364 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,944 | m2 |
| 35 | Lát đá Granit bậc tam cấp (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,143 | m2 |
| 36 | Sản xuất lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | tấn |
| 37 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,754 | m2 |
| 38 | Chụp chân inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | Cái |
| 39 | Sản xuất lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,493 | tấn |
| 40 | Lắp dựng lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,592 | m2 |
| 41 | Cửa khung nhôm mở 2 cánh, kính trắng 2 lớp dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,04 | m2 |
| 42 | Cửa khung nhôm mở 1 chiều, kính trắng 2 lớp dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,72 | m2 |
| 43 | Cửa khung nhôm mở 1 chiều, kính trắng mờ 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,25 | m2 |
| 44 | Cửa khung nhôm 2 cánh, kính trắng 2 lớp dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,56 | m2 |
| 45 | Cửa khung nhôm 1 cánh mở đẩy 45 độ, kính trắng 2 lớp dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,08 | m2 |
| 46 | Cửa khung nhôm 3 cánh mở đẩy 45 độ, kính trắng 2 lớp dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,481 | m2 |
| 47 | Vách kính nhôm định hình, kích cường lực dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,94 | m2 |
| 48 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | tấn |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,12 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,907 | m2 |
| 51 | Lợp mái tôn múi, tôn thường dày 0.47mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,324 | 100m2 |
| 52 | Lợp mái tôn chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m2 |
| 53 | Tôn úp nóc, dày 0.45mm, khổ 0,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,993 | m |
| 54 | Cửa chớp thông gió mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,28 | 100m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt tủ đựng bát bằng inox 304 (Ốp kính ngoài tủ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt máng hút mùi+ khói bằng Inox 304, (bao gồm hệ khung inox và nhôm bọc dày 0,8mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,81 | md |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt ống hút mùi+ khói bằng Inox 304, (bao gồm hệ khung inox và nhôm bọc dày 0,8mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,55 | md |
| 59 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,594 | m3 |
| 60 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 61 | Bàn đá bếp 750x1800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | m |
| G | KÈ XÂY ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,076 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,957 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,25 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,25 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,149 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,741 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,415 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,781 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,781 | 100m3 |
| H | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 3 | Lắp đặt tủ điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | hộp |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=150A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-75A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn Downlight D110 bóng led 1x11w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | bộ |
| 17 | Đèn led dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 18 | Lắp đặt đèn ốp trần D250 bogns Compect 1x15w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | bộ |
| 19 | Lắp đặt công tắc 5 - 10A - 250V ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 3 - 10A - 250V ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 2 - 10A - 250V ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc 1 - 10A - 250V ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 2 chiều đơn, đôi - 10A - 250V ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc cho bình nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 25 | Lắp đặt bình nước nóng gián tiếp Dung tích 15L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 26 | Lắp đặt quạt thống gió gắn tưởng 250m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt điều hòa KK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 28 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt Rơ le | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện <=200/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 32 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Tủ điện kích thước 600x400x180mm, mã hiệu Sino CK8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 34 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | hộp |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | cái |
| 36 | Lắp đạt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 37 | Kéo rải dây điện Cu/XLPE/PVC (4x16)mm2 / D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 38 | Kéo rải dây dẫn 2CU/PVC (1x25) +E(1x16) -D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 39 | Kéo rải dây dẫn 2CU/PVC (1x10) +E(1x10) -D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 40 | Kéo rải dây dẫn 2CU/PVC (1x6) +E(1x6) -D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 41 | Kéo rải dây dẫn 2CU/PVC (1x4) +E(1x2.5) -D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 42 | Kéo rải dây dẫn 2CU/PVC (1x2.5) +E(1x2.5) -D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.800 | m |
| 43 | Kéo rải dây điện 2CU/PVC (1x1,5)+E(1x1,5) - D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | m |
| 44 | Kéo rải dây điện 2CU/PVC (1x1,5) - D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700 | m |
| 45 | Lắp đặt ống luồn dây D32 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 46 | Lắp đặt ống luồn dây D20 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.200 | m |
| 47 | Lắp đặt hộp đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | hộp |
| 48 | Lắp đặt hộp âm tường ổ điện, công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | hộp |
| 49 | Kim thu sét D16 L=500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 50 | Dây tiếp địa D16 mã kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 51 | Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cọc |
| I | ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Tủ mạng Internet | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tủ |
| 2 | Tủ mạng truyền hình cap | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tủ |
| 3 | Ổ cắm mạng gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | Cái |
| 4 | Hạt đầu dây mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | Hạt |
| 5 | Ổ cắm ti vi gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 6 | Đầu cắm ti vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Cái |
| 7 | Switch (Bộ chia mạng đồng trục 8 cổng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Switch (Bộ chia mạng đồng trục 4 cổng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Moden quang 5 cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 10 | Cáp UTP 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 11 | Cáp RG6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 12 | Cáp RG11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 13 | Dây cáp quang từ tủ tổng nhà cấp cấp đến Ct | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 14 | Bộ chia tín hiệu cáp truyền hình 8 cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 15 | Bộ chia tín hiệu cáp truyền hình 4 cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 16 | Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| J | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Xí bệt + vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 2 | Chậu rửa mặt (cả vòi + gương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 5 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 9 | Bơm cấp nước (Q=2.0m3/H;H=22m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt bể inox ngang 1.5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 11 | Lắp đặt phễu thu sàn D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 12 | Lắp đặt nắp thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt van cổng D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van cổng D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt van cổng D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt van cổng D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 1 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van 1 chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van phao điện D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van phao D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt van góc D20 (Lắp chậu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt cao cấp ống lạnh (PP-R, PN10) D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt cao cấp ống lạnh (PP-R, PN10) D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt cao cấp ống lạnh (PP-R, PN10) D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt cao cấp ống lạnh (PP-R, PN10) D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt cao cấp ống nóng (PP-R, PN20) D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa D40x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 35 | Lắp đặt rắc co D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 36 | Lắp đặt rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 37 | Lắp đặt rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 38 | Lắp đặt rắc co D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn thu D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn thu D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Dây cấp nước mềm Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 45 | Lắp đặt tê chéo D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê chéo D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê chéo D90x76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút 135 D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút 135 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút 135 D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 51 | Lắp đặt măng sông PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 52 | Lắp đặt măng sông PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 53 | Lắp đặt măng sông PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cút 135 D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút 90 D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 57 | Lắp đặt măng sông D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 58 | Đai giữa ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cái |
| 59 | Phễu thu nước mưa, kèm cầu chắn rác D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| K | SAN NỀN | |||
| 1 | Mua đất san nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 523,757 | m3 |
| 2 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,238 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,029 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi