Gói thầu: Gói thầu toàn bộ chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200240647-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Liên Hồng
Tên gói thầu Gói thầu toàn bộ chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200218256
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-26 08:55:00 đến ngày 2020-03-07 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,058,234,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TƯỜNG CHẮN, VỈA HÈ, LAN CAN, BỒN CÂY
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,274 100m2
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,048 tấn
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,166 tấn
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,016 m3
5 Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,054 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,225 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,06 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,206 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,713 m3
10 Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,566 m3
11 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,05 m3
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,095 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,054 100m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,09 100m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,005 m3
16 Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,497 m3
17 Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,069 m3
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,016 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,054 tấn
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,99 m3
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,723 100m3
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,045 100m3
23 Lót bạt trải nền Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 706 m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 56,48 m3
25 Gạch Terrazzo kích thước 40x40x3 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 727,18 m2
26 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 706 m2
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,095 100m2
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,479 m3
29 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100 cm Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 47,7 m
30 Lan can inox quanh ao và lắp dựng hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.048,37 kg
31 Vòng inox D110 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 84 cái
32 Cầu inox D110 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43 cái
33 Mặt bích inox + bulong M10x20 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43 bộ
34 Cửa xuống ao và lắp dựng hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42,7 kg
35 Bản lề inox Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
36 Chốt inox Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
37 Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,504 m3
38 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42,307 m2
B RÃNH THOÁT NƯỚC, CHIẾU SÁNG, GHẾ ĐÁ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,727 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,454 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,165 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,727 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,727 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,311 100m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,108 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,785 m3
9 Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,137 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,452 m3
11 Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,77 m3
12 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 69 m2
13 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34,5 m2
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,356 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,12 tấn
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,955 m3
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 46 cái
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,493 m3
19 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,498 m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,03 100m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,134 100m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,384 m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,728 m3
24 Khung móng cột đèn M16x26x260x480 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
25 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,477 100m3
26 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II, thủ công Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,304 m3
27 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,53 100m3
28 Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 146 m
29 Rải cáp ngầm CU/DSTA/XLPE/PVC 2x10mm Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,74 100m
30 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 1 Cọc
31 Tay chùm CH06-04 bóng bắt đèn cầu 6 cái
32 Lắp đặt cột đèn sân vườn, lắp dựng bằng máy Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cột
33 Lắp đặt đèn cầu Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 bộ
34 Đèn LED 20W Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
35 Lắp cửa cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
36 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
37 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 đầu cáp
38 Luồn dây2x1,5mm lên đèn Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,36 100m
39 Làm đầu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13 1 đầu cáp
40 Dây đồng trần M10 tiếp địa liên hoàn Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,274 kg
41 Lắp đặt tủ điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
42 Lắp giá đỡ tủ điện treo Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
43 Ghế đá ven hồ Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
C TRỒNG CÂY BỒN HOA
1 Đổ đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 50m Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,045 m3
2 Trồng, chăm sóc cây bóng mát, bàng đài loan đường kính 8-10cm; cao 4-4,5m Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cây/lần
3 Trồng, chăm sóc cây bóng mát, cây osaka lá đỏ Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cây/lần
4 Trồng, chăm sóc cây bóng mát cây Muồng hoàng yến đường kính 8-10 cm, cao 3-4m Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cây/lần
5 Duy trì cây bóng mát mới trồng (cây dưới 2 năm). Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1 10 cây/tháng
6 Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm xăng 3CV, cây lá gấm đỏ Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,635 m2/tháng
7 Duy trì hàng rào, cây cảnh trồng mảng thân bò, thân đứng và cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm xăng 3CV Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,635 m2/tháng
8 Bồi đất màu ,san tại chỗ và vận chuyển 50m Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,84 1m3
9 Trồng, chăm sóc cây cảnh, khóm cọ 3 cây/ khóm, cao 1-1,5m Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cây/lần
10 Duy trì cây đơn lẻ, khóm. Sử dụng máy bơm xăng 3CV Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 10 cây(khóm)/tháng
11 Trồng, chăm sóc cây cảnh, hoa ngâu cao 0,8-1m Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cây/lần
12 Duy trì cây đơn lẻ, khóm. Sử dụng máy bơm xăng 3CV Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4 10 cây(khóm)/tháng
13 Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm xăng 3CV, viền chuỗi ngọc Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,28 m2/tháng
14 Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm xăng 3CV, cây cẩm tú mai Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 m2/tháng
15 Duy trì hàng rào, cây cảnh trồng mảng thân bò, thân đứng và cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm xăng 3CV Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,28 m2/tháng
16 Trồng, chăm sóc cỏ lá lạc Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,06 m2/tháng
17 Duy trì thảm cỏ lá tre. Công viên, vườn hoa, khu đô thị duy trì cỏ lá lạc Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,121 100m2/tháng
18 Bồi đất màu,san tại chỗ và vận chuyển 50m Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,354 1m3
19 Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm xăng 3CV, cây viền chuỗi ngọc Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,21 m2/tháng
20 Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm xăng 3CV, cây hoa ngũ sắc Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,36 m2/tháng
21 Duy trì hàng rào, cây cảnh trồng mảng thân bò, thân đứng và cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm xăng 3CV Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,57 m2/tháng
22 Trồng, chăm sóc cỏ lá lạc Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,6 m2/tháng
23 Duy trì thảm cỏ lá lạc. Công viên, vườn hoa, khu đô thị. Sử dụng máy bơm xăng 3CV Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,066 100m2/tháng
24 Bồi đất màu ,san tại chỗ và vận chuyển 50m Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,337 1m3
25 Trồng, chăm sóc cây bóng mát, bàng đài loan đường kính 8-10cm Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cây/lần
26 Duy trì cây bóng mát mới trồng (cây dưới 2 năm). Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 10 cây/tháng
27 Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm xăng 3CV, viền chuỗi ngọc Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,85 m2/tháng
28 Duy trì hàng rào, cây cảnh trồng mảng thân bò, thân đứng và cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm xăng 3CV Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,85 m2/tháng
29 Trồng, chăm sóc cỏ lá lạc Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,06 m2/tháng
30 Duy trì thảm cỏ lá lạc. Công viên, vườn hoa, khu đô thị. Sử dụng máy bơm xăng 3CV Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,011 100m2/tháng
31 Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 50m Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,197 m3
32 Trồng, chăm sóc cây bóng mát, bàng đài loan đường kính 8-10cm Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cây/lần
33 Duy trì cây bóng mát mới trồng (cây dưới 2 năm). Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 10 cây/tháng
34 Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm xăng 3CV, viền chuỗi ngọc Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,92 m2/tháng
35 Duy trì hàng rào, cây cảnh trồng mảng thân bò, thân đứng và cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm xăng 3CV Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,92 m2/tháng
36 Trồng, chăm sóc cỏ lá lạc Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,79 m2/tháng
37 Duy trì thảm cỏ lá lạc. Công viên, vườn hoa, khu đô thị. Sử dụng máy bơm xăng 3CV Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,008 100m2/tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->