Gói thầu: Gói thầu toàn bộ chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200240647-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Liên Hồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu toàn bộ chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200218256 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-26 08:55:00 đến ngày 2020-03-07 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,058,234,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TƯỜNG CHẮN, VỈA HÈ, LAN CAN, BỒN CÂY | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,274 | 100m2 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,048 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,166 | tấn |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,016 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,054 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,225 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,206 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,713 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,566 | m3 |
| 11 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,05 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,095 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,054 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,005 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,497 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,069 | m3 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,016 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,054 | tấn |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,99 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,723 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,045 | 100m3 |
| 23 | Lót bạt trải nền | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 706 | m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,48 | m3 |
| 25 | Gạch Terrazzo kích thước 40x40x3 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 727,18 | m2 |
| 26 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 706 | m2 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,095 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,479 | m3 |
| 29 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100 cm | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,7 | m |
| 30 | Lan can inox quanh ao và lắp dựng hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.048,37 | kg |
| 31 | Vòng inox D110 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84 | cái |
| 32 | Cầu inox D110 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43 | cái |
| 33 | Mặt bích inox + bulong M10x20 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43 | bộ |
| 34 | Cửa xuống ao và lắp dựng hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,7 | kg |
| 35 | Bản lề inox | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 36 | Chốt inox | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 37 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,504 | m3 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,307 | m2 |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC, CHIẾU SÁNG, GHẾ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,727 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,454 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,165 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,727 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,727 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,311 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,108 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,785 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,137 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,452 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,77 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69 | m2 |
| 13 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,5 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,356 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,12 | tấn |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,955 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46 | cái |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,493 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,498 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,134 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,384 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,728 | m3 |
| 24 | Khung móng cột đèn M16x26x260x480 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,477 | 100m3 |
| 26 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,304 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,53 | 100m3 |
| 28 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 146 | m |
| 29 | Rải cáp ngầm CU/DSTA/XLPE/PVC 2x10mm | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,74 | 100m |
| 30 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | 1 Cọc |
| 31 | Tay chùm CH06-04 bóng bắt đèn cầu | 6 | cái | |
| 32 | Lắp đặt cột đèn sân vườn, lắp dựng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cột |
| 33 | Lắp đặt đèn cầu | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 34 | Đèn LED 20W | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 35 | Lắp cửa cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 36 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 37 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | đầu cáp |
| 38 | Luồn dây2x1,5mm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | 100m |
| 39 | Làm đầu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | 1 đầu cáp |
| 40 | Dây đồng trần M10 tiếp địa liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,274 | kg |
| 41 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 42 | Lắp giá đỡ tủ điện treo | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 43 | Ghế đá ven hồ | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| C | TRỒNG CÂY BỒN HOA | |||
| 1 | Đổ đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 50m | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,045 | m3 |
| 2 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát, bàng đài loan đường kính 8-10cm; cao 4-4,5m | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cây/lần |
| 3 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát, cây osaka lá đỏ | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cây/lần |
| 4 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát cây Muồng hoàng yến đường kính 8-10 cm, cao 3-4m | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cây/lần |
| 5 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (cây dưới 2 năm). | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1 | 10 cây/tháng |
| 6 | Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm xăng 3CV, cây lá gấm đỏ | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,635 | m2/tháng |
| 7 | Duy trì hàng rào, cây cảnh trồng mảng thân bò, thân đứng và cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm xăng 3CV | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,635 | m2/tháng |
| 8 | Bồi đất màu ,san tại chỗ và vận chuyển 50m | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,84 | 1m3 |
| 9 | Trồng, chăm sóc cây cảnh, khóm cọ 3 cây/ khóm, cao 1-1,5m | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cây/lần |
| 10 | Duy trì cây đơn lẻ, khóm. Sử dụng máy bơm xăng 3CV | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 10 cây(khóm)/tháng |
| 11 | Trồng, chăm sóc cây cảnh, hoa ngâu cao 0,8-1m | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cây/lần |
| 12 | Duy trì cây đơn lẻ, khóm. Sử dụng máy bơm xăng 3CV | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 10 cây(khóm)/tháng |
| 13 | Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm xăng 3CV, viền chuỗi ngọc | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,28 | m2/tháng |
| 14 | Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm xăng 3CV, cây cẩm tú mai | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m2/tháng |
| 15 | Duy trì hàng rào, cây cảnh trồng mảng thân bò, thân đứng và cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm xăng 3CV | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,28 | m2/tháng |
| 16 | Trồng, chăm sóc cỏ lá lạc | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,06 | m2/tháng |
| 17 | Duy trì thảm cỏ lá tre. Công viên, vườn hoa, khu đô thị duy trì cỏ lá lạc | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,121 | 100m2/tháng |
| 18 | Bồi đất màu,san tại chỗ và vận chuyển 50m | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,354 | 1m3 |
| 19 | Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm xăng 3CV, cây viền chuỗi ngọc | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,21 | m2/tháng |
| 20 | Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm xăng 3CV, cây hoa ngũ sắc | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,36 | m2/tháng |
| 21 | Duy trì hàng rào, cây cảnh trồng mảng thân bò, thân đứng và cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm xăng 3CV | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,57 | m2/tháng |
| 22 | Trồng, chăm sóc cỏ lá lạc | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,6 | m2/tháng |
| 23 | Duy trì thảm cỏ lá lạc. Công viên, vườn hoa, khu đô thị. Sử dụng máy bơm xăng 3CV | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,066 | 100m2/tháng |
| 24 | Bồi đất màu ,san tại chỗ và vận chuyển 50m | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,337 | 1m3 |
| 25 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát, bàng đài loan đường kính 8-10cm | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cây/lần |
| 26 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (cây dưới 2 năm). | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 10 cây/tháng |
| 27 | Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm xăng 3CV, viền chuỗi ngọc | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,85 | m2/tháng |
| 28 | Duy trì hàng rào, cây cảnh trồng mảng thân bò, thân đứng và cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm xăng 3CV | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,85 | m2/tháng |
| 29 | Trồng, chăm sóc cỏ lá lạc | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,06 | m2/tháng |
| 30 | Duy trì thảm cỏ lá lạc. Công viên, vườn hoa, khu đô thị. Sử dụng máy bơm xăng 3CV | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,011 | 100m2/tháng |
| 31 | Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 50m | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,197 | m3 |
| 32 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát, bàng đài loan đường kính 8-10cm | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cây/lần |
| 33 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (cây dưới 2 năm). | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 10 cây/tháng |
| 34 | Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm xăng 3CV, viền chuỗi ngọc | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,92 | m2/tháng |
| 35 | Duy trì hàng rào, cây cảnh trồng mảng thân bò, thân đứng và cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm xăng 3CV | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,92 | m2/tháng |
| 36 | Trồng, chăm sóc cỏ lá lạc | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,79 | m2/tháng |
| 37 | Duy trì thảm cỏ lá lạc. Công viên, vườn hoa, khu đô thị. Sử dụng máy bơm xăng 3CV | Mô tả kỹ thuật theo E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,008 | 100m2/tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi