Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200244170-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM NUÔI DƯỠNG NGƯỜI GIÀ VÀ TRẺ TÀN TẬT HÀ NỘI
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200243926
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Viện trợ không hoàn lại của Tổ chức SOS Orphelinats du Monde/Pháp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-22 10:12:00 đến ngày 2020-03-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,177,854,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cải tạo nhà số 6, xây mở rộng phòng thư viện
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Chương V 0,09 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V 0,03 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V 2,044 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,035 100m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V 0,069 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V 6,642 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,136 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V 0,309 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V 0,627 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V 0,604 tấn
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V 0,17 100m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 4,848 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V 0,225 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Chương V 1,278 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V 0,061 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V 0,229 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,281 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 3,003 m3
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V 0,119 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V 0,499 tấn
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V 0,55 100m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 5,156 m3
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V 0,795 tấn
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,161 100m2
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V 1,113 m3
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chương V 0,104 tấn
27 Sản xuất xà gồ thép Chương V 0,245 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,245 tấn
29 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V 23,296 m2
30 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 0,611 100m2
31 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V 17,542 m3
32 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V 0,338 m3
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V 0,343 m3
34 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V 0,89 m3
35 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 5,16 m2
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V 0,235 m3
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V 0,011 100m2
38 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 0,339 m3
39 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,212 m2
40 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 0,98 m2
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 0,874 m3
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V 0,077 m3
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V 0,004 100m2
44 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V 0,289 m3
45 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,206 m2
46 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,498 m3
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 0,142 m3
48 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 0,81 m2
49 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 93,105 m2
50 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 72,482 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 22,275 m2
52 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 55 m2
53 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 14,712 m2
54 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 7,675 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 172,144 m2
56 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 93,105 m2
57 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Chương V 51,4 m2
58 SX cửa đi, cửa sổ bằng tôn khung thép hộp Chương V 0,84 m2
59 SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính 6.38ly Chương V 6,48 m2
60 SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính 6.38ly Chương V 2,16 m2
61 SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính 6.38ly Chương V 4,32 m2
62 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 11,64 m2
63 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Chương V 0,063 tấn
64 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 4,32 m2
65 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V 6 m2
66 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V 1,065 100m2
67 Đào rãnh chôn dây chống sét Chương V 2,4 m3
68 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 2,4 m3
69 Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4m Chương V 3 cọc
70 Dây dẫn đồng trần M50 Chương V 6 m
71 Dây dẫn đồng bọc M16 Chương V 6 m
72 Que hàn đồng Chương V 1 kg
73 Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy Chương V 1 hộp
74 Aptomat MCCB 2C-40A -30KA Chương V 1 cái
75 Aptomat MCB 1C-16A -6KA Chương V 5 cái
76 Hộp điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 9modul) Chương V 1 hộp
77 Đèn Led ốp cầu thang + trần hành lang 12W Chương V 3 bộ
78 Bộ đèn chiếu sáng lớp học LED TUBE 1,2mx18wx2 Chương V 8 bộ
79 Quạt trần D1400-VDT,Hộp điều khiển Chương V 4 cái
80 Móc treo quạt trần Chương V 4 cái
81 Ổ cắm đôi 3 chấu có đến âm chống cháy Chương V 6 cái
82 Công tắc đơn lắp chìm Chương V 1 cái
83 Công tắc bốn lắp chìm Chương V 1 cái
84 Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Chương V 16 m
85 Dây CU/PVC 1x2.5mm2 Chương V 126 m
86 Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 Chương V 60 m
87 Dây CU/PVC 1x1.5mm2 Chương V 214 m
88 Ống nhựa cứng chống cháy SP D20 Chương V 116 m
89 Tê ống nhựa luồn dây PVC D20 Chương V 26 cái
90 Nối tròn thẳng ống nhựa luồn dây PVC D20 Chương V 24 cái
91 Cút ống nhựa luồn dây PVC D20 Chương V 36 cái
92 Hộp chia dây 3 Chương V 28 cái
93 Hộp chia dây 2 Chương V 12 cái
94 Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy MT3 TQ Chương V 2 bình
95 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 TQ Chương V 2 bình
96 Lắp bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy Chương V 1 cái
97 Lắp hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180 Chương V 2 cái
B Cải tạo nhà trẻ khuyết tật số 7
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Chương V 0,485 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Chương V 0,25 100m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V 2,18 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V 0,091 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V 5,469 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,087 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V 0,168 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V 16,958 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,326 100m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V 0,769 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V 0,554 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V 1,452 tấn
13 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 0,376 m3
14 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 0,403 m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Chương V 0,1 100m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V 0,033 100m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V 0,78 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,013 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V 0,054 tấn
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V 0,727 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V 0,021 100m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,163 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,016 100m2
24 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V 3,092 m3
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V 0,014 tấn
26 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,647 m3
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V 0,037 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,026 100m2
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Chương V 4 cái
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Chương V 1 cái
31 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V 20,114 m2
32 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 20,114 m2
33 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V 4,016 m2
34 Ngâm nước xi măng bể phốt Chương V 1 công
35 Quét nước ximăng 2 nước Chương V 24,13 m2
36 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V 0,476 100m3
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 13,282 m3
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V 0,491 100m2
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Chương V 2,875 m3
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V 0,137 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V 0,515 tấn
42 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,703 100m2
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 7,518 m3
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V 0,305 tấn
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V 1,375 tấn
46 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V 1,465 100m2
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 14,22 m3
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V 1,946 tấn
49 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,252 100m2
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V 1,521 m3
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chương V 0,174 tấn
52 Sản xuất xà gồ thép Chương V 0,5 tấn
53 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,5 tấn
54 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V 47,515 m2
55 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 1,263 100m2
56 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Chương V 31,293 m3
57 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Chương V 9,67 m3
58 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 Chương V 2,351 m3
59 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V 0,038 m3
60 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V 1,467 m3
61 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V 3,932 m3
62 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 35,036 m2
63 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V 0,115 m3
64 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,115 m3
65 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V 0,058 m3
66 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V 0,004 100m2
67 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 0,129 m3
68 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 0,523 m3
69 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 194,774 m2
70 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 210,237 m2
71 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 58,785 m2
72 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 146,5 m2
73 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 23,404 m2
74 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 27,595 m2
75 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 21,581 m2
76 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V 40,164 m2
77 Sơn chống thấm CTT1A Chương V 40,164 m2
78 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 42,82 m
79 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 42,82 m
80 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 460,507 m2
81 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 222,369 m2
82 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm Chương V 116,198 m2
83 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462/2014) - Trong ĐGVL chưa tính giá gạch ốp Chương V 45,345 m2
84 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Chương V 19,582 m2
85 Vách ngăn compact HPL dày 12mm (kèm phụ kiện inox) Chương V 3,78 m2
86 Sản xuất lan can inox Chương V 0,014 tấn
87 Long đen inox Chương V 2 cái
88 Lắp dựng lan can inox Chương V 1,248 m2
89 Râu thép chờ D10 hàn liên kết thanh inox D60 Chương V 4 cái
90 SX cửa đi, cửa sổ bằng tôn khung thép hộp Chương V 0,96 m2
91 SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính 6.38ly Chương V 7,84 m2
92 SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính 6.38ly Chương V 12,96 m2
93 SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính 6.38ly Chương V 9,6 m2
94 SX cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài, cửa nhựa lõi thép kính 6.38ly Chương V 2,16 m2
95 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 33,52 m2
96 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc Chương V 0,184 tấn
97 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 11,76 m2
98 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V 13,68 m2
99 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V 1,803 100m2
100 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Chương V 0,702 m3
101 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Chương V 2,171 đ/m3
102 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0 tấn Chương V 2,171 đ/m3
103 Đào rãnh chôn dây chống sét 2,4 m3
104 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,4 m3
105 Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4m 3 cọc
106 Dây dẫn đồng trần M50 6 m
107 Dây dẫn đồng bọc M16 6 m
108 Que hàn đồng 1 kg
109 Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy 1 hộp
110 Aptomat MCCB 2C-63A -35KA 1 cái
111 Aptomat MCB 2C-16A -6KA 2 cái
112 Aptomat MCB 1C-16A -6KA 5 cái
113 Aptomat MCB 1C-20A -6KA 1 cái
114 Hộp điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 12 modul) 1 hộp
115 Đèn Led ốp cầu thang + trần hành lang 12W 3 bộ
116 Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W 3 bộ
117 Bộ đèn LED BD - M16 120/36W 3 bộ
118 Bộ đèn chiếu sáng lớp học LED TUBE 1,2mx18wx2 9 bộ
119 Quạt trần D1400-VDT,Hộp điều khiển 7 cái
120 Móc treo quạt trần 7 cái
121 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 1 cái
122 Ổ cắm đôi 3 chấu có đến âm chống cháy 10 cái
123 Công tắc đơn lắp chìm 4 cái
124 Công tắc đôi lắp chìm 1 cái
125 Công tắc ba lắp chìm 1 cái
126 Công tắc bình nóng lạnh 20A 2 cái
127 Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2 33 m
128 Dây CU/PVC 1x2.5mm2 369 m
129 Dây CU/PVC 1x2.5mm2 428 m
130 Dây CU/PVC 1x4mm2 120 m
131 Ống nhựa cứng chống cháy SP D20 226 m
132 Tê ống nhựa luồn dây PVC D20 36 cái
133 Nối tròn thẳng ống nhựa luồn dây PVC D20 32 cái
134 Cút ống nhựa luồn dây PVC D20 46 cái
135 Hộp chia dây 3 28 cái
136 Hộp chia dây 2 22 cái
137 Dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 46 m
138 Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy MT3 TQ 4 bình
139 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 TQ 4 bình
140 Lắp bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy 2 cái
141 Lắp hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180 4 cái
142 Máy bơm nước Q=2m3/h, H=25m, P=1kw chạy bằng điện 1 cái
143 Rọ hút bằng nhựa D40 1 cái
144 Cút nhựa PPR D40 7 cái
145 Tê nhựa PPR D40 4 cái
146 Van cổng kiểu vô lăng PPR D40 2 cái
147 Van khóa nhựa PPR 1 chiều lắp ren D40 1 cái
148 Khớp nối mềm bằng nhựa PPR D40 2 cái
149 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 1 cái
150 Van khóa nhựa PPR D15 1 cái
151 Rắc co hàn nhiệt ren trong D40 4 cái
152 Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D40 2 cái
153 Y lọc PPR D40 1 cái
154 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 0,15 100m
155 Lắp đặt chậu xí bệt 2 bộ
156 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 2 cái
157 Dây cấp nước xí bệt 2 bộ
158 Móc giấy 2 cái
159 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
160 Lắp đặt gương soi 2 cái
161 Xi phông lavabo 2 bộ
162 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
163 Dây cấp nước lavabo 2 bộ
164 Lắp đặt phễu thu 5 cái
165 Ốp che xi phong lavabo 2 bộ
166 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 1 bộ
167 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen 3 bộ
168 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 0,07 100m
169 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 0,12 100m
170 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 0,07 100m
171 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 0,14 100m
172 Côn thu nhựa PPR D32/25 2 cái
173 Tê thu nhựa PPR D25/20 4 cái
174 Van khóa nhựa PPR D25 5 cái
175 Cút nhựa PPR D32 2 cái
176 Cút nhựa PPR D25 12 cái
177 Cút nhựa PPR D20 11 cái
178 Tê nhựa PPR D32 2 cái
179 Tê nhựa PPR D25 2 cái
180 Tê nhựa PPR D20 4 cái
181 Nút bịt nhựa PPR D20 19 cái
182 Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 19 cái
183 Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D20 19 cái
184 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 0,15 100m
185 Cút nhựa PPR D32 3 cái
186 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 0,25 100m
187 Cút nhựa PPR D32 3 cái
188 Tê nhựa PPR D32 1 cái
189 Van khóa nhựa PPR D32 2 cái
190 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 1 cái
191 Van phao cơ 1 cái
192 Cầu chắn rác inox D120 5 cái
193 Lắp đặt phễu thu 5 cái
194 Lắp đặt cút nhựa D90 5 cái
195 Chếch 135 độ D90 5 cái
196 Ống nhựa PVC D90 0,2 100m
197 Cô lê sắt 10 cái
198 Y cong 90 độ D110 2 cái
199 Cút nhựa chếch 45 độ D42 3 cái
200 Cút nhựa chếch 45 độ D60 6 cái
201 Cút nhựa chếch 135 độ D110 6 cái
202 Tê nhựa chếch 45 độ D60 4 cái
203 Tê nhựa chếch 45 độ D76 1 cái
204 Côn thu D60/42 3 cái
205 Nối nhựa ren trong D110 2 cái
206 Nối nhựa ren trong D76 5 cái
207 Thông tắc D110 2 cái
208 Thông tắc D60 1 cái
209 Thông tắc D76 1 cái
210 Ống PVC D110 0,23 100m
211 Ống PVC D76 0,09 100m
212 Ống PVC D60 0,05 100m
213 Ống PVC D42 0,06 100m
C Phần Phòng cháy chữa cháy
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy địa chỉ 1 loop Chương V 1 trung tâm
2 Tủ trung tâm báo loại thường loại 4 loops Chương V 1 Bộ
3 Cung cấp lắp đặt bộ nguồn ắc quy dự phòng cho tủ trung tâm báo cháy Chương V 2 Bộ
4 Đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt ( Đài loan hoặc tương đương) Chương V 0,1 10 đầu
5 Đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang ( Đài loan hoặc tương đương) Chương V 0,6 10 đầu
6 Hộp chứa tổ hợp : Nút nhấn, chuông, đèn báo cháy Chương V 3 hộp
7 Lắp đặt đèn báo cháy ( Đài loan hoặc tương đương) Chương V 0,6 5 đèn
8 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp ( Đài loan hoặc tương đương) Chương V 0,6 5 nút
9 Lắp đặt chuông báo cháy ( Đài loan hoặc tương đương) Chương V 0,6 5 chuông
10 Kéo rải dây 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V 615 m
11 Lắp đặt hộp chống cháy tròn cho đầu báo. Chương V 31 bộ
12 Lắp đặt ống nhựa PVC D20 bảo vệ dây dẫn Chương V 165 m
13 Khớp nối trơn ống PVC D20 Chương V 100 Cái
14 Ống gân xoắn HDPE D50 đi âm Chương V 202 m
15 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16A Chương V 1 cái
16 Lắp đặt Modul điện trở cuối kênh. Chương V 2 bộ
17 Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT Chương V 0,6 5 đèn
18 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Chương V 1,4 5 đèn
19 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Chương V 67 m
20 Ống nhựa mềm D20 Chương V 9 m
21 Kéo rải các loại dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V 76 m
22 Hộp nối tròn cho ống điện D20 Chương V 17 cái
23 Lắp đặt Áptômát loại 2P, 6KA, 10A Chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->