Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200255410-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dan dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200239723 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-26 10:58:00 đến ngày 2020-03-07 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,749,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỐNG HỘP 1000X1000 HẠNG MỤC CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá (bao gồm vận chuyển đổ đi) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 2 | Đào móng, đất C3 (bao gồm vận chuyển) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16,2567 | 100m3 |
| 3 | Cắt sàn bê tông Chiều dày ≤20cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 206,2 | m |
| 4 | Đào xúc mặt đường cũ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4214 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,214 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 66,42 | m3 |
| 7 | ván khuôn ống cống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 34,3908 | 100m2 |
| 8 | cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK <=18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 53,961 | tấn |
| 9 | cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK <=10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8303 | tấn |
| 10 | Bê tông ống cống M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 316,98 | m3 |
| 11 | Nối cống hộp đơn quy cách 1000x1000mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 357 | mối nối |
| 12 | Lắp đặt cống hộp đơn quy cách ống: 1000x1000mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 369 | 1 đoạn ống |
| 13 | Đắp đất mang cống, độ chặt K90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,8013 | 100m3 |
| 14 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường mở rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3189 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4124 | 100m2 |
| 16 | cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0553 | tấn |
| 17 | Bê tông mặt đường M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 42,14 | m3 |
| 18 | Đào xúc đất, đất C3 (bao gồm vận chuyển) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4065 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn hố ga thu nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,6973 | 100m2 |
| 20 | cốt thép tường hố ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,1877 | tấn |
| 21 | thang sắt bám tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1329 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1329 | tấn |
| 23 | Bê tông hố ga M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 25,24 | m3 |
| 24 | Ván khuôn tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1811 | 100m2 |
| 25 | cốt thép tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,9695 | tấn |
| 26 | bê tông tấm đan M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,31 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 28 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,181 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cổ hố thu M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,002 | m3 |
| 30 | Tấm Composite (KT: ĐK 700, Khung 840, Tải trọng 400KN) bao gồm lắp đặt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | tấm |
| 31 | Đắp đất, độ chặt K95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,299 | 100m3 |
| 32 | kết cấu thép lưới chắn rác | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1614 | tấn |
| B | CỐNG HỘP 800x1000 HẠNG MỤC CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,38 | m3 |
| 2 | Đào móng đất C3 (bao gồm vận chuyển) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,9384 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,138 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,68 | m3 |
| 5 | ván khuôn cống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,9601 | 100m2 |
| 6 | cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK <=18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,2009 | tấn |
| 7 | cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK <=10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0453 | tấn |
| 8 | Bê tông ống cống, M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18,03 | m3 |
| 9 | Nối cống hộp đơn quy cách: 1000x1000mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21 | mối nối |
| 10 | Lắp đặt cống hộp đơn, quy cách ống: 800x1000mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 23 | 1 đoạn ống |
| 11 | Đắp đất, độ chặt K95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5382 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng, độ chặt K95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,8975 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 63,25 | m2 |
| 14 | Lát vỉa hè | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 63,25 | m2 |
| 15 | Đào xúc đất, đất C3 (bao gồm vận chuyển) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,128 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2399 | 100m2 |
| 17 | thang sắt bám tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0217 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0217 | tấn |
| 19 | Bê tông hố ga M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 20 | ván khuôn tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0216 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1279 | tấn |
| 22 | bê tông tấm đan M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Ván khuôn móng dài | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0272 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cổ hố thu, M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 26 | Tấm Composite KT: D650 (bao gồm lắp đặt) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | tấm |
| 27 | Đắp đất, độ chặt k95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0526 | 100m3 |
| C | Xây dựng cải tạo di chuyển điện | |||
| 1 | Đào móng, đất C3 (bao gồm vận chuyển) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng độ chặt k85 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 5 | Vận chuyển cột đèn, cột bê tông ≤10m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cột |
| 6 | Lắp đặt cột đèn(bao gồm vận chuyển) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cột |
| 7 | Bộ tiếp địa lắp lại RLL 2 cọc L63x63x6-2500mm mạ kẽm + Dây liên kết tiếp địa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 56,25 | kg |
| 8 | Mạ kẽm cho bộ tiếp địa, râu tiếp địa. | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 56,25 | kg |
| 9 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ dây ròng tiếp địa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 11 | Dây đồng mềm M50 cho tiếp địa RLL | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,2 | m |
| 12 | Làm đầu cáp khô đầu cốt đồng M35 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | đầu cáp |
| 13 | Ghíp IPC 2 hàm răng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Đai inox, khóa đai | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, Dây vặn xoắn AL.XLPE 4x50mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,64 | 100m |
| 16 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m + tay bắt cần đèn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cần |
| 17 | Lắp đặt Đèn Led 100W, chíp Philip ánh sáng vàng IP66 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | chóa |
| 18 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn, dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 19 | Móc treo cáp vặn xoắn (ốp cột) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | bộ |
| 20 | Đai inox, khóa đai | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24 | bộ |
| 21 | Kẹp ngừng cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | bộ |
| 22 | Ghíp IPC 2 hàm răng đấu nối đèn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | bộ |
| 23 | Đánh số cột bê tông ly tâm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cột |
| 24 | Thí nghiệm bê tông nặng, tính toán liều lượng bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | 1 chỉ tiêu |
| 25 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | 1 vị trí |
| D | Thu hồi di chuyển điện | |||
| 1 | Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m.(bao gồm vận chuyển thu hồi) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | 1 cột |
| 2 | Tháo thu hồi cần đèn + đèn chiếu sáng (bao gồm vận chuyển thu hồi) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | 1 bộ |
| 3 | Tháo hạ cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x35mm2 (bao gồm vận chuyển thu hồi) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,227 | 1km dây |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi