Gói thầu: Gói thầu số 14 Hệ thống phòng cháy chữa cháy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200255187-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14 Hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20200238189 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh ( nguồn XDCB tập trung giai đoạn 2017-2020, giai đoạn tiếp theo) và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-26 15:23:00 đến ngày 2020-03-09 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,224,406,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công(1% * C) | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế(2,5%*C) | 1 | Khoản | |
| B | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng 5%*(A+C) | 1 | ||
| C | CHI PHÍ XÂY DỰNG(D+..F) | |||
| D | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 24 kênh | 1 | trung tâm | |
| 2 | Tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháy | 1 | cọc | |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 7 | cái | |
| 4 | Đầu báo khói quang học chất lương tương đương KTC | 132 | cái | |
| 5 | Đầu báo nhiệt gia tăng chất lương tương đương KTC | 67 | cái | |
| 6 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy | 19,9 | 10 đầu | |
| 7 | Chuông báo cháy chất lương tương đương KTC | 43 | cái | |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | 8,6 | 5 chuông | |
| 9 | Đèn báo cháy chất lương tương đương KTC | 43 | cái | |
| 10 | Lắp đặt đèn báo cháy | 8,6 | 5 đèn | |
| 11 | Nút ấn báo cháy chất lương tương đương KTC | 43 | cái | |
| 12 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | 8,6 | 5 nút | |
| 13 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, nút ấn | 43 | hộp | |
| 14 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | 19 | bộ | |
| 15 | Đèn báo phòng chất lương tương đương KTC | 78 | cái | |
| 16 | Lắp đặt đèn báo phòng | 15,6 | 5 đèn | |
| 17 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây | 19 | hộp | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 1.490 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | 1.747 | m | |
| 20 | Lắp đặt cáp tín hiệu 5x2x0.5mm2 | 93,7 | 10 m | |
| 21 | Lắp đặt cáp tín hiệu 30x2x0.5mm2 | 15 | 10 m | |
| 22 | Lắp đặt cáp tín hiệu 20x2x0.5mm2 | 4,2 | 10 m | |
| 23 | Lắp đặt cáp tín hiệu 10x2x0.5mm2 | 15,6 | 10 m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | 3.031,7 | m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | 1.299,3 | m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | 134,4 | m | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | 57,6 | m | |
| 28 | Hộp chia ngả D16 chất lương tương đương Tiền Phong | 345 | cái | |
| 29 | Cút D16 nối ống chất lương tương đương Tiền Phong | 1.000 | cái | |
| 30 | Măng sông D16 nối ống chất lương tương đương Tiền Phong | 1.500 | cái | |
| 31 | Măng sông D25 nối ống chất lương tương đương Tiền Phong | 65 | cái | |
| 32 | Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo từ: đầu báo, chuông đèn, nút ấn | 406 | bộ | |
| 33 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ (chữa cháy, sự cố) | 2 | kênh | |
| 34 | Đèn thoát hiểm Exit chất lương tương đương Kentom | 61 | cái | |
| 35 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | 12,2 | 5 đèn | |
| 36 | Đèn chiếu sáng sự cố chất lương tương đương Kentom | 84 | cái | |
| 37 | Lắp đặt đèn sự cố | 16,8 | 5 đèn | |
| E | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, bơm chạy xăng thiết bị chữa cháy | 3 | máy | |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | 20 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | 20 | m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | 40 | m | |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, dài 8m, ĐK 50mm | 2,08 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm , đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | 3,74 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt Alarm value, ĐK 100mm | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt bình tích áp 100l | 1 | bình | |
| 10 | Lắp đặt rọ hút, ĐK 100mm | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt rọ hút, ĐK 50mm | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt khớp chống rung, ĐK 100mm | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt khớp chống rung, ĐK 50mm | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều, ĐK 100mm | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều, ĐK 50mm | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt van chặn, ĐK 100mm | 6 | cái | |
| 17 | Lắp đặt van chặn, ĐK50mm | 4 | cái | |
| 18 | Lắp đặt Y lọc, ĐK 100mm | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt Y lọc, ĐK 50mm | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt van khóa, ĐK 15mm | 9 | cái | |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 6 | cái | |
| 22 | Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng | 3 | cái | |
| 23 | Lò xo giảm chấn | 8 | cái | |
| 24 | Lắp đặt trụ tiếp nước 2 cửa D65 | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa D65 | 4 | cái | |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ thông thường | 5 | hộp | |
| 27 | Bộ dụng cụ chữa cháy (búa, rìu, chăn sợi, xà beng), | 5 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt hộp họng chữa cháy KT 1200x600x180mm | 29 | hộp | |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180mm | 48 | hộp | |
| 30 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m + khớp nối chất lương tương đương Dragon | 48 | cuộn | |
| 31 | Lăng phun D50 | 48 | cái | |
| 32 | Lắp đặt van góc chữa cháy, ĐK50mm | 29 | cái | |
| 33 | Bình bột chữa cháy MFZ8 ABC | 48 | bình | |
| 34 | Bình khí CO2 MT3 3kg | 48 | bình | |
| 35 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy (4 cái) | 48 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt cút thép , ĐK 100mm | 38 | cái | |
| 37 | Lắp đặt cút tráng kẽm, ĐK 50mm | 16 | cái | |
| 38 | Lắp đặt Lắp đặt tê thép , ĐK 100mm | 18 | cái | |
| 39 | Lắp đặt tê thép , ĐK 50mm | 24 | cái | |
| 40 | Lắp đặt tê thép , ĐK 100/50mm | 10 | cái | |
| 41 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp | 174 | m2 | |
| 42 | Lắp bích thép đặc, ĐK 100mm | 1 | cặp bích | |
| 43 | Lắp bích thép rỗng, ĐK 100mm | 22 | cặp bích | |
| 44 | Lắp bích thép rỗng, ĐK 50mm | 9 | cặp bích | |
| 45 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm | 3,74 | 100m | |
| 46 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK <100mm | 2,08 | 100m | |
| 47 | Bê tông bệ máy , M150, đá 1x2 | 0,9 | m³ | |
| 48 | Đào móng, đất C1 | 0,75 | 100m³ | |
| 49 | Đắp đất hoàn trả , độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,75 | 100m³ | |
| 50 | Kiểm tra và hiệu chỉnh: công tắc áp lực, alarm valve | 4 | bộ | |
| 51 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống chữa cháy | 1 | kênh | |
| F | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - VẬT TƯ | |||
| 1 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 24 kênh, chất lương tương đương KTC Hàn Quốc | 1 | Tủ | |
| 2 | Máy bơm động cơ điện chất lương tương đương Mitsuky, P=30KW, Q=54-144m3/h, H=79,5-48,5m | 1 | Máy | |
| 3 | Máy bơm động cơ diesel Đầu bơm chất lương tương đương Mitsuky Q= 54-144 m3/h , H= 79.5-48.5m Động cơ diesel chất lương tương đương WEIFANG P=38kw /2900rmp | 1 | Máy | |
| 4 | Máy bơm bù áp động cơ điện. chất lương tương đương WINDY Q=1,67 - 3,33 l/s H=180 - 80 m.c.n Công suất: 10HP/7,5KW | 1 | Máy | |
| 5 | TỦ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN 01 BƠM CHÍNH 30kW+ 01 BƠM BÙ 7.5kW+ 01 ĐK Diesel 30kw - Vỏ tủ KT ( 600 × 800 × 250)mm composit - Át tô mát MCCB 3P 150A chất lương tương đương LS: 01 cái - Át tô mát MCB 3P 40A chất lương tương đương LS : 01 cái … | 1 | Tủ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi