Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng công trình, (bao gồm cả chi phí hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200254959-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/03/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND thị trấn Nưa, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây dựng công trình, (bao gồm cả chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200253915 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-26 14:46:00 đến ngày 2020-03-04 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,376,006,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nền đường | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ bằng máy, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 23,9747 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,68 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,4642 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 103,8195 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đá thải đắp nền đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 12.349,0581 | m3 |
| 6 | Mặt đường CPĐD loại II dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,2255 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Lớp đá dăm đệm dáy rãnh dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 54,2 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ đáy mương | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,626 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh thoát nước, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 81,3 | m3 |
| 4 | Xây tường rãnh gạch bê tông đặc VXM M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 189,65 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 867,2 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ thanh giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4536 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép thanh giằng, ĐK <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,333 | tấn |
| 8 | Bê tông thanh giằng đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,402 | m3 |
| 9 | Lắp đặt thanh giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 180 | cái |
| 10 | Lớp đá dăm đệm dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,65 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ đáy rãnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,3 | m3 |
| 13 | Xây tường rãnh gạch bê tông đặc VXM M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10,725 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,35 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3045 | tấn |
| 16 | Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,475 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 32,5 | m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,246 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,6465 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,3 | m3 |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 25 | cái |
| 22 | Lớp đá dăm đệm dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,67 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ đáy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0131 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đáy, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,34 | m3 |
| 25 | Xây tường gạch bê tông đặc VXM M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,25 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0432 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1026 | tấn |
| 28 | Bê tông mũ mố M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,67 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10,24 | m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0254 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0596 | tấn |
| 32 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,67 | m3 |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi