Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200255903-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200249668 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-26 14:02:00 đến ngày 2020-03-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,517,325,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 82,700,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Thảm mặt đường cũ | |||
| 1 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhựa RC70, 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,31 | 100m² |
| 2 | Rải thảm bù vênh mặt đường BTNC12.5 (HLN 4,5% theo hỗn hợp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,66 | 100m² |
| 3 | Rải thảm mặt đường BTNC12.5, chiều dày đã lèn ép 7cm (HLN 4,5% theo hỗn hợp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,31 | 100m² |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,67 | 100 tấn |
| B | Hạng mục: Đường tuyến 11 | |||
| 1 | Đắp nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,02 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,4 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 4 | Đào, vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 582 | m3 |
| 5 | Đào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400,15 | m3 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 558,48 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 487,87 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 9 | Làm móng Cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m3 |
| 10 | Bê tông đá 2x4 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,71 | m3 |
| 11 | Làm khe co, giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,5 | m |
| 12 | Tưới nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314 | m2 |
| 13 | Thảm BTNC12.5, chiều dày đã lèn ép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314 | m2 |
| 14 | Vận chuyển BTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | Tấn |
| C | Hạng mục: Sơn kẻ đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,02 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.175,88 | m2 |
| D | Hạng mục: Rãnh dọc chịu lực | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m³ |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 3 | Đào, đổ lên phương tiện vận chuyển, đấp cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m³ |
| 4 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m³ |
| 5 | Lót nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m² |
| 6 | Bê tông đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | m³ |
| 7 | Đá mạt đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,22 | m³ |
| 8 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,35 | m³ |
| 9 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | tấn |
| 10 | Cốt thép D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | tấn |
| 11 | Cốt thép D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | tấn |
| 12 | Cốt thép D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | tấn |
| 13 | Ván khuôn bản đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m² |
| 14 | Ván khuôn đốt rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100m² |
| 15 | Lắp đặt đốt rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 16 | Lắp đặt bản đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 17 | Vữa chèn mối nối dày 1cm, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m² |
| 18 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m³ |
| E | Hạng mục: Vỉa hè, viên bó vỉa, rãnh tam giác | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | m³ |
| 2 | Lát gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | m² |
| 3 | Ván khuôn viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 100m² |
| 4 | Bê tông viên vỉa M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,88 | m³ |
| 5 | Lắp đặt viên vỉa trên đường cong KT40x26x23cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m |
| 6 | Lắp đặt viên vỉa trên đường thẳng KT80x26x23cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 7 | Đệm đá mạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | m³ |
| 8 | Bê tông M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | m³ |
| 9 | Xây tường gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,22 | m³ |
| 10 | Xây móng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,33 | m³ |
| 11 | Trát vữa XM mác 75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,58 | m² |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi